wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ cuối kì 1

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng của phân bón

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng

b)

Cải tạo đất

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

2.

Chất dinh dưỡng chính có trong phân bón là

a)

Đạm

b)

Lân

c)

Kali

d)

Cả 3

3.

Lợi ích đem lại của việc sử dụng phân bón

a)

Giúp cây trồng sinh trưởng và phát triển

b)

Nâng cao năng suất và chất lượng nông sản

c)

Làm tăng thu nhập và lợi nhuận cho người sản xuất

d)

Cả 33

4.

Có mấy loại phân bón chính

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

5.

Khái niệm phân bón hoá học

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

Là các chất hữu cơ vùi vào đất dùng trong công nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất

c)

Là loại phân bón có chứa 1 hoặc nhiều chủng vi sinh vật

d)

Cả 3

6.

Khái niệm phân bón hữu cơ

a)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp

b)

Là các chất hữu cơ vùi vào đất dùng trong công nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất

c)

Là loại phân bón có chứa 1 hoặc nhiều chủng vi sinh vật

d)

Cả 3

7.

Khái niệm phân bón vi sinh

a)

Là loại phân bón có chứa 1 hoặc nhiều chủng vi sinh vật

b)

Là các chất hữu cơ vùi vào đất dùng trong công nghiệp nhằm cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng và cải tạo đất

c)

Là loại phân bón được sản xuất theo quy trình công nghiệp

8.

Phân bón vi sinh có mấy đặc điểm

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Đặc điểm phân bón vi sinh

a)

Chứa nhiều vi sinh vật sống

b)

Mỗi loại phân bón ví sinh chỉ thích hợp với 1 hoặc 1 nhóm cây trồng nhất định

c)

An toàn cho người vật nuôi cây trồng và môi trường

d)

Cả 3

10.

Bón phân vi sinh nhiều năm sẽ

a)

Hại cho đất

b)

Không gây hại cho đất

c)

Không c=xác định

d)

Đáp án khác

11.

Loại phan bón nào có tỉ lệ các chất k ổn định

a)

Phân hoá học

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân vi sinh

d)

Phân NPK

12.

Trong các loại phân sau: phân đạm phân NPK phân Kali phân xanh phân rác phân chuồng phân vi lượng phân bắc loại nào thuộc phân hữu cơ

a)

Phân đam lân NPK kali

b)

NPK phân kali xanh rác

c)

rác chuồng vi lượng bắc

d)

xanh rác chuồng bắc

13.

Vì sao phân Lân k dùng để bón thúc

a)

Khi bón phân lân khó hấp thụ

b)

Vì phân lân khó tan câu trồng không hấp thụ đc ngay nên cần bón lót

c)

khó hấp thụ

14.

Khi bón phân hoá học cần đảm bảo nguyên tắc gì

a)

đúng loại phân bpns

b)

đúng thời điểm

c)

cân nhắc yto thời tiết

d)

cả 3

15.

Nguyên tắc khi bón phân hoá học

a)

Lựa chọn phân phù hợp

b)

Chống để lần lộn

c)

Chống acid nón

d)

thường bón lót

16.

Câu 34: Cây có biểu hiện: quá trình sinh trưởng và phát triển của cây chậm, thời gian chín quả bị kéo dài, lá cây nhanh già, dễ rụng hoặc những chiếc lá xanh sẫm màu hơn bình thường rồi dần chuyển hẳn sang màu đỏ, tía” chúng ta nên bổ sung loại phân bón

a)

 Phân Lân

b)

 

Phân Kali

c)

. Phân Đạm

d)

D. Phân vi lượng

17.

 Cây trồng có biểu hiện: “xuất hiện nhiều lá vàng. Lá sẽ chuyển màu từ phần bìa lá vào phía trong, bắt đầu xuất hiện thêm các đốm vàng, bạc, nhiều là sẽ bị chết, bị rách” Chúng ta cần bổ sung loại phân bón nào cho cây?

a)

Phân Lân

b)

Phân vi lượng

c)

Phân Đạm

d)

Phân Kali

18.

 Có mấy loại phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

19.

Đâu là phân bón vi sinh sử dụng trong trồng trọt?

a)

 Phân bón vi sinh cố định đạm

b)

Phân bón vi sinh chuyển hóa lẫn

c)

. Phân bón vi sinh phân giải chất hữu cơ

d)

 Cả 3 đáp án trên

20.

Phân bón vi sinh cố định đạm là:

a)

Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử.

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn

d)

Cả 3 đáp án trên

21.

Câu 39. Phân bón vi sinh chuyển hóa lân là:

a)

Sản phẩm chứ một hay nhiều giống vi sinh vật cố định nitrogen phân tử

b)

Sản phẩm chứa một hoặc một số giống vi sinh vật chuyển hóa lân.

c)

Sản phẩm chứa một hay nhiều giống vi sinh vật đã được tuyển chọn.

d)

cả 3

22.

Công nghệ vi sinh:

A. Sản xuất các sản phẩm có giá trị

B. Phục vụ đời sống

C. Phát triển kinh tế, xã hội

a)

ản xuất các sản phẩm có giá trị

b)

Phục vụ đời sống

c)

t triển kinh tế, xã hội

d)

Cả 3

23.

Giống cây trồng gồm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

24.

Giống cây trồng phải phù hợp với:

a)

Điều kiện khí hậu

b)

Điều kiện đất trồng

c)

Tập quán canh tác

d)

Cả 3 đáp án trên

25.

Giống cây trồng quy định:

a)

Năng suất cây trồng

b)

Chất lượng cây trồng

c)

Năng suất và chất lượng cây trồng

26.

Giống tác giả

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

B. Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

27.

Giống siêu nguyên chủng

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

 Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

 Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

28.

Giống nguyên chủng

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

29.

Giống xác nhận

a)

Do tác giả chọn tạo ra, đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định

b)

Nhân ra từ giống tác giả theo đúng quy trình sản xuất giống siêu nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng quy định.

c)

Nhân ra từ giống siêu nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống nguyên chủng và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

d)

Nhân ra từ giống nguyên chủng theo quy trình sản xuất hạt giống xác nhận và đạt tiêu chuẩn chất lượng theo quy định.

30.

Phân hữu cơ chủ yếu dùng để

a)

Bón lót

b)

Bón thúc

c)

Tẩm vào hạt

d)

Ủ cho khoai mục

31.

Phân hữu cơ trước khi sử dụng cần

a)

Bón lót sớm

b)

Ủ cho khoai mục

c)

Giả nhỏ

d)

Trộn lẫn

32.

Bảo quản phân hữu cơ cần làm gì để đảm bảo vệ sinh môi trường

a)

Ủ nguội

b)

Trát bùn

c)

Ủ trên nền gạch

33.

Phân vi sinh có thời gian bảo quản là

a)

4 tháng

b)

6 tháng

c)

4-6 tháng tùy mùa

d)

3 tháng

34.

Ưu điểm của phân hóa học

a)

Mất cân = hệ sinh thái

b)

Gây ô nhiễm môi trường

c)

Cây trồng hấp thụ nhanh

d)

Hiệu quả lâu cây k bị ngộ độc

35.

Nhược điểm của phân bón hữu cơ

a)

Tốn công và thồ gian xử lí mới có thể sử dụng được

b)

Hiệu quả lâu dài bền vững

c)

Không tác động xấu đến môi trường

d)

Gây mất cân bằng hệ sinh thái

36.

Chất nền để sản xuất phân vi sinh vật có đặc điểm

a)

Là những chất hữu cơ

b)

An toàn với vi sinh vật cây trồng động vật con người

c)

Thường là than bùn

d)

Là những chất hữu cơ An toàn với vi sinh vật cây trồng động vật con người thường là than bùn

37.

Sử dụng phân vi sinh vật bón cho đất và cây trồng thường xuyên có tác dụng

a)

Tạo nguồn dinh dưỡng bền vững và ổn định cho cây trồng

b)

Không gây đất chua

c)

Tạo nguồn dinh dưỡng bền vững và ổn định cho cây trồng không gây chua đất an toàn với con người và động vật

d)

An toàn vs cng và đvat

38.

Để chất hữu cơ ủ nhanh hoai mục ngta trộn với

a)

Đạm lân kali

b)

Men vi sinh vật

c)

Đất mùn

d)

Nốt sần cây họ đậu

39.

Chất hữu cơ sau khi được phân giải hoàn toàn sẽ tạo ra chất dinh dưỡng khoáng sau

a)

Đạm

b)

Các khoáng vi lượng cho cây trồng

c)

Kali

d)

Đạm lân kali ...

40.

Luân canh họ đậu có tác dụng

a)

Tăng lượng vi sinh vật có ích cho đất

b)

Tăng lượng chất hữu cơ trong đất

c)

Tăng lượng đạm trong đất

d)

Tăng số lượng vi sinh vật có ích đạm chất hữu cơ trong đất

41.

Thành phần nào sau đây không thuộc phân vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

a)

Các chất hữu cơ

b)

Vi sinh vật phân giải chất hữu cơ

c)

Quặng Apatit

d)

Than bùn

42.

Để tăng dinh dưỡng cho đất bón phân đúng cách

a)

Bón nhiều loại phân hóa học cho đất

b)

Bón trực tiếp phân chuồng thân cây còn lại sau thu hoạch vào đất

c)

Trộn đều phân tổng hợp NPK

d)

Sử dụng cân đối hợp lí giữa phân hữu cơ hóa học vi sinh vật

43.

Loại phân có thể bón lót nhưng vs lượng ít

a)

Đạm kali

b)

Lân

c)

Men vi sinh vật

d)

Nốt sần họ đậu

44.

Nhược điểm của phương pháp giâm cành

a)

Hệ số nhân giống tương đối cao

b)

Bộ rễ kém phát triển hơn cây nhân giống từ hạt

c)

Hệ số nhân giống thấp

d)

Thân cây k đc khỏe

45.

Để giâm cành đạt hiệu quả cao nên chọn cành nhue thế nào

a)

Cành bánh tẻ có 2 đến 3 mắt ngủ

b)

Cành còn non có 2 đến 3 mắt ngủ

c)

Cành già

d)

Cành già k mắt ngủ

46.

Nhược điểm của phương pháp ghép cành

a)

Cây khó thích nghi

b)

Cây có bộ rễ phát triển kém

c)

Đòi hỏi kĩ thuật cao

d)

Hệ số nhân giống cao

47.

Bôn phận nào thường chọn để nuôi cấy mô tế bào

a)

Rễ cành

b)

Đỉnh chồi lá mầm

c)

Hao quả

d)

Rễ lá già

48.

Nhân giống cây trồng bằng phương pháp nuối cấy mô tế bào gồm mấy bước

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

49.

Để tăng hệ số nhân giống chồi và chất lượng chồi cần bổ sung vào môi trường nuôi cấy

a)

Phân hóa học

b)

Chất kích thích sinh trưởng

c)

Các ngto vi lượng

d)

Chất kích thích ra rễ

50.

Phương pháp ủ bảo quản để đống thoáng khí phân giải trong điều kiện hiếu khí

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hỗn hợp

d)

Cả 3

51.

Chức năng của phân bón

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng

b)

Cải tạo đất

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

52.

Phương pháp ủ bảo quản phân bón hữu cơ trong ddkien kị khí là

a)

Ủ nóng

b)

Ủ nguội

c)

Ủ hổn hợp

d)

Cả 3

53.

Phương pháp kết hợp ủ nóng trước ủ nguội sau là phương pháp bảo quản nào

a)

Ủ nóng

b)

Nguoij

c)

Hỗn hợp

d)

Cả 3

54.

Điều kiê n ủ nóng phân hữu cơ

a)

Thoáng khí nhiệt độ tăng nhanh đạt 60-70oc

b)

Kị khí nhiệt độ tăng nhanh đạt 60-70