wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BỘ CÂU HỎI LÝ THUYẾT LỚP 12 TỪ BÀI 1-5

Total questions: 52

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Pháp luật là hệ thống các

a)

quy định chung

b)

quy ước chung

c)

quy tắc xử sự chung

d)

chuẩn mực chung

2.

Pháp luật do cơ quan nào của nhà nước ban hành?

a)

Viện kiểm sát

b)

Bộ giáo dục

c)

Tòa án

d)

Quốc hội

3.

Bản hiến pháp mới nhất được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua có hiệu lực năm nào?

a)

2013

b)

2014

c)

2015

d)

2016

4.

Từ khi thành lập nước Việt Nam dân chủ cộng hòa (nay là nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) cho đến nay, nước ta có mấy bản hiến pháp, đó là những bản hiến pháp (HP) nào?

a)

4 (HP 1945, HP 1959, HP 1980, HP 1992).

b)

4 (HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992).

c)

5 (HP 1946, HP 1959, HP 1980, HP 1992, HP 2013).

d)

5 (HP 1945, HP 1959, HP 1980, HP 1991, HP 2013).

5.

Đặc trưng nào của pháp luật là quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người trong đời sống xã hội?

a)

Tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

Tính xác định chặt chẽ về nội dung.

c)

Tính quy phạm phổ biến

d)

Tính quyền lực, bắt buộc chung

6.

Những quy phạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội được nhà nước đưa vào trong các quy phạm pháp luật là thể hiện mối quan hệ giữa pháp luật với

a)

đạo đức

b)

chính trị

c)

kinh tế

d)

xã hội

7.

Pháp luật do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện bằng quyền lực của nhà nước là đặc trưng nào của pháp luật?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

tính quy phạm phổ biến.

c)

tính quyền lực bắt buộc chung

d)

tính cưỡng chế

8.

Một trong hai vai trò của Pháp luật là?

a)

Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

b)

Bảo vệ quyền, lợi ích tuyệt đối của công dân

c)

Cưỡng chế mọi nghĩa vụ của công dân

d)

Bảo vệ mọi nhu cầu, lợi ích của công dân

9.

Một trong hai vai trò của Pháp luật là?

a)

là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội

b)

là phương tiện để khống chế xã hội

c)

là công cụ để quản lí xã hội

d)

là công cụ của giai cấp cầm quyền

10.

Khi ban hành các văn bản luật, văn bản quy phạm pháp luật cấp dưới không được trái với văn bản quy phạm pháp luật cấp trên là thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

a)

tính xác định chặt chẽ về hình thức

b)

tính quyền lực bắt buộc chung

c)

tính quy phạm phổ biến

d)

tính cưỡng chế

11.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức được thể hiện ở nội dung

a)

các văn bản pháp luật được áp dụng cho tất cả mọi người

b)

nhà nước sử dụng quyền lực bắt buộc mọi người tuân theo

c)

thẩm quyền ban hành các văn bản luật được quy định cụ thể

d)

khi cá nhân sai phạm sẽ bị xử phạt

12.

Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức được thể hiện ở nội dung

a)

các văn bản pháp luật được áp dụng cho tất cả mọi người

b)

quy định của pháp luật được thể hiện ra bên ngoài bằng văn bản luật

c)

một quy định của pháp luật được áp dụng mọi lúc, mọi nơi

d)

khi cá nhân sai phạm sẽ bị xử phạt

13.

Pháp luật là phương tiện ….. để thể hiện và bảo vệ các giá trị của đạo đức

a)

chuyên chế

b)

đặc biệt

c)

đặc trưng

d)

đặc thù

14.

Quá trình hoạt động có mục đích, làm cho  những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống được gọi là gì?

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Thực hiện pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lí

d)

Sử dụng pháp luật

15.

Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình được gọi là gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Thực hiện pháp luật.

c)

Trách nhiệm pháp lí.               

d)

Sử dụng pháp luật

16.

Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện được gọi là gì?

a)

Vi phạm pháp luật

b)

Thực hiện pháp luật

c)

Trách nhiệm pháp lí

d)

Sử dụng pháp luật

17.

Các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn quyền của mình, làm những việc mà pháp luật cho phép là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Sử dụng

b)

Thi hành

c)

Áp dụng

d)

Tuân thủ

18.

Các cá nhân, tổ chức thực hiện nghĩa vụ của mình, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Thi hành

b)

Sử dụng

c)

Tuân thủ

d)

Áp dụng

19.

Các cá nhân, tổ chức không làm điều cấm là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Sử dụng

b)

Thi hành

c)

Tuân thủ

d)

Áp dụng

20.

Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ban hành các quyết định trong quản lí, điều hành là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Áp dụng

b)

Sử dụng

c)

thi hành

d)

tuân thủ

21.

Cơ quan nhà nước ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Tuân thủ

b)

Áp dụng

c)

Thi hành

d)

Sử dụng

22.

Cơ quan nhà nước giải quyết tranh chấp là hình thức thực hiện pháp luật nào?

a)

Thi hành

b)

Tuân thủ

c)

Áp dụng

d)

Sử dụng

23.

Hành vi nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm là loại vi phạm pháp luật nào?

a)

hình sự

b)

hành chính

c)

dân sự

d)

kỉ luật

24.

Hành vi xâm phạm các qui tắc quản lí nhà nước là loại vi phạm pháp luật nào?

a)

hình sư

b)

hành chính

c)

dân sự

d)

kỉ luật

25.

Hành vi xâm phạm các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân là loại vi phạm pháp luật nào?

a)

hình sự

b)

hành chính

c)

dân sự

d)

kỉ luật

26.

Hành vi xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước là loại vi phạm pháp luật nào?

a)

hình sự

b)

hành chính

c)

dân sự

d)

kỉ luật

27.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng?

a)

Đủ 16t

b)

Đủ 14t

c)

Đủ 14t đến chưa đủ 16t

d)

Đủ 18t

28.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

a)

Đủ 14t đến chưa đủ 16t

b)

Đủ 14t

c)

Đủ 16t

d)

Đủ 18t

29.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về mọi vi phạm?

a)

đủ 18t

b)

đủ 14t đến chưa đủ 16t

c)

đủ 16t đến chưa đủ 18t

d)

đủ 16t

30.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hành chính về vi phạm do cố ý?

a)

Đủ 16t

b)

Đủ 14t đến chưa đủ 16t

c)

Đủ 14t

d)

Chưa đủ 18t

31.

Người từ đủ bao nhiêu tuổi trở khi tham gia các giao dịch dân sự phải được người đại diện xác lập và thực hiện ?

a)

Đủ 16t

b)

Đủ 14t

c)

Đủ 14t đến chưa đủ 16t

d)

Đủ 6t đến chưa đủ 18t

32.

Người vi phạm phải chịu trách nhiệm với các hình thức khiển trách, cảnh cáo, hạ bậc lương, chuyển công tác, buộc thôi việc  là loại trách nhiệm pháp lí nào?

a)

Hình sự

b)

Hành chính

c)

Dân sự

d)

Kỉ luật

33.

Năng lực trách nhiệm pháp lí được xác định bởi hai yếu tố là

a)

độ tuổi và khả năng nhận thức

b)

Khả năng nhận thức và địa vị xã hội

c)

độ tuổi và quan hệ xã hội

d)

quan hệ và khả năng nhận biết

34.

Công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ có nghĩa là bình đẳng về

a)

hưởng quyền và thực hiện nghĩa vụ

b)

sử dụng quyền và thi hành nghĩa vụ

c)

hưởng quyền và làm nghĩa vụ

d)

hưởng quyền và thi hành nghĩa vụ

35.

Bất kì công dân nào vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm về hành vi vi phạm của mình và phải bị xử lí theo qui định của pháp luật là nội dung bình đẳng về

a)

hưởng quyền và làm nghĩa vụ

b)

trách nhiệm pháp lí

c)

nghĩa vụ

d)

hưởng quyền

36.

Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình được thực hiện theo nguyên tắc

a)

dân chủ, tự nguyện, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

b)

dân chủ, công bằng, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

c)

dân chủ, tự nguyện, tôn trọng lẫn nhau, phân biệt đối xử

d)

tự do, tự nguyện, tôn trọng lẫn nhau, không phân biệt đối xử

37.

Bình đẳng giữa vợ và chồng thể hiện ở hai mối quan hệ là

a)

tài sản và huyết thống

b)

thân nhân và tài sản

c)

tài sản và trách nhiệm

d)

nhân thân và tài sản

38.

Bình đẳng trong quan hệ nhân thân giữa vợ và chồng không thể hiện ở việc

a)

lựa chọn nơi cư trú

b)

Tôn trọng và giữ gìn danh dự, nhân phẩm

c)

Tự do lựa chọn tín ngưỡng, tôn giáo

d)

Bàn bạc, định đoạt tài sản chung

39.

Bình đẳng trong quan hệ tài sản giữa vợ và chồng thể hiện ở 3 quyền là

a)

cho đi, mua bán, sử dụng

b)

chiếm đoạt, mua bán và định dạng

c)

chiếm hữu, sử dụng và định đoạt

d)

chiếm đoạt, sử dụng và định dạng

40.

Một trong những nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động là

a)

bình đẳng trong thực hiện quyền lao động

b)

bình đẳng trong tìm kiếm việc làm

c)

bình đẳng giữa nam nữ

d)

bình đẳng trong quan hệ thăng tiến

41.

Một trong những nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động là

a)

bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động

b)

bình đẳng trong tìm kiếm việc làm

c)

bình đẳng giữa nam nữ

d)

bình đẳng trong quan hệ thăng tiến

42.

Một trong những nội dung cơ bản của bình đẳng trong lao động là

a)

bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.

b)

bình đẳng trong tìm kiếm việc làm

c)

bình đẳng giữa nam nữ

d)

bình đẳng trong quan hệ thăng tiến

43.

Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động là

a)

tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật và thoả ước lao động tập thể, giao kết gián tiếp

b)

tự nguyện, bình đẳng, không trái pháp luật và thoả ước lao động tập thể, giao kết trực tiếp

c)

tự do, bác ái, không trái pháp luật và thoả ước lao động tập thể, giao kết gián tiếp

d)

tự do, tự nguyện, không trái pháp luật và thoả ước lao động tập thể, giao kết gián tiếp

44.

Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động có nghĩa là công dân

a)

có cơ hội thăng tiến

b)

có điều kiện đãi ngộ tốt

c)

có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm

d)

có cơ hội xuất khẩu lao động sang nước ngoài

45.

Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm

b)

Được đối xử bình đẳng tại nơi làm về việc về lương, thưởng, phụ cấp

c)

Có quyền làm việc, tự do lựa chọn việc làm

d)

Điều kiện làm việc, cơ hội thăng tiến

46.

Bình đẳng trong kinh doanh không bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh

b)

Tự chủ đăng kí kinh doanh

c)

Bình đẳng trong việc khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác và cạnh tranh lành mạnh

d)

Kinh doanh bất cứ ngành nghề nào mình thích

47.

Các dân tộc được quyền giữ tiếng nói, chữ viết riêng của mình là quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế

b)

Văn hóa

c)

Giáo dục

d)

Chính trị

48.

Công dân được quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội là nội dung bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Kinh tế

b)

Chính trị

c)

Xã hội

d)

Văn hóa

49.

Công dân được nhà nước tạo điều kiện để thực hiện quyền học của mình là nội dung bình đẳng giữa các dân tộc trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Giáo dục

b)

Chính trị

c)

Văn hóa

d)

Xã hội

50.

Các phong tục tập quán tốt đẹp được khôi phục, giữ gìn và phát huy là quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Văn hóa

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Giáo dục

51.

Công dân được quyền tham gia vào bộ máy nhà nước là nội dung bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Xã hội

b)

Kinh tế

c)

Chính trị

d)

Văn hóa

52.

Nội dung nào sau đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?

a)

Đồng bào theo đạo và chức sắc tôn giáo có trách nhiệm sống tốt đời đẹp đạo

b)

Các cơ sở tôn giáo được pháp luật tôn trọng và bảo hộ

c)

Người theo đạo phải luôn tôn trọng, lễ phép với người không theo đạo

d)

Người theo đạo, không theo đạo và theo đạo khác nhau phải tôn trọng lẫn nhau