wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Háp Bi Chít Mẹt

Total questions: 84

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Có 4 dd muối: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dd NH3 dư lần lượt vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Hòa tan hết 5,85g kim loại A bằng HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít NO (đktc) (sp khử duy nhất). Kim loại A là

a)

Zn

b)

Cu

c)

Fe

d)

Al

3.

Chọn phát biểu đúng

a)

Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước

b)

Tất cả các muối hidrophotphat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh

c)

Nito là chất khí không màu, hơi nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy và sự hô hấp

d)

Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong kk ẩm

4.

Cho các nhận xét sau

(1) Phân đạm amoni không nên bón cho đất chua

(2) Độ dinh dưỡng của phân Kali được tính bằng % khối lượng Kali

(3) Amophot là hh gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4

(4) Phân ure có hàm lượng N là khoảng 46%

(5) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2

(6) Nitrophotka là hh (NH4)2SO4 và KNO3

Số phát biểu sai là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

Photpho có tính oxi hóa khi tác dụng với một số kim loại hoạt động như Ca, Mg...

b)

Photpho có tính khử khi tác dụng các hợp chấ có tính oxi hóa mạnh như KClO3, HNO3 đặc...

c)

H3PO4 là một tri axit và là một axit trung bình

d)

Khi tham gia phản ứng H3PO4 chỉ có tính axit, không có tính oxi hóa

6.

Hiện tượng nào dưới đây không đúng

a)

Dd NH3 làm phenolphtalein hóa hồng và quỳ tím hóa xanh

b)

Ở nhiệt độ thường, photpho đỏ bị oxi hóa và phát quang màu lục nhạt

c)

Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2, NH3 tự bốc cháy tạo lửa (Khói trắng)

d)

Cho từ từ dd NH3 vào AgCl thấy kết tủa dần dần tan hết

7.
a)

K3PO4, K2HPO4, KH2PO

b)

KH2PO4, K2HPO4, K3PO4

c)

KH2PO4, K3PO4, K2HPO4

d)

K3PO4, KH2PO4, K2HPO4

8.

Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào 168g KOH 20% thu được dd X. Cô cạn dd X thì thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là

a)

30,5

b)

34,5

c)

40,1

d)

44,6

9.

Đốt cháy hoàn toàn 5,3g hợp chất hữu cơ X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua bình (1) đựng H2SO4 đặc và bình (2) đựng dd nước vôi trong dư, thấy bình (1) tăng 2,7g và bình (2) thu được 15g kết tủa. Mặt khác, nếu hóa hơi 10,6g X thì thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,2g khí Oxi ở cùng đk nhiệt độ, áp suất. CTPT của X là

a)

C4H8O3

b)

C5H12O2

c)

C3H6O4

d)

C3H4O4

10.

Ứng dụng nào của Amoniac là không đúng

a)

Sản xuất phân bón hóa học ( Phân đạm)

b)

Điều chế hidrazin làm nhiên liệu cho tên lửa

c)

Dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh

d)

Dùng bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác

11.

Cho 12,56 gam hỗn hợp gồm Mg và Mg(NO3)2 tan vừa đủ trong hỗn hợp chứa 0,98 mol HCl và x mol KNO3. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 0,04 mol khí N2. Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là

a)

46.26

b)

52.12

c)

49.28

d)

42.23

12.

Phát biểu nào dưới đây không đúng

a)

Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O

b)

SiO2 là oxit axit.

c)

SiOtan tốt trong dung dịch HCl.

d)

Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục.

13.

Photpho trắng và photpho đỏ có cấu trúc theo thứ tự là

a)

Polime, phân tử

b)

Nguyên tử, phân tử

c)

Phân tử, Polime

d)

Phân tử, nguyên tử

14.

Chất nào sau đây là dẫn xuất hidrocacbon

a)

C6H6

b)

CH4

c)

C2H5OH

d)

C2H6

15.

Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là

a)

LK ion

b)

LK cộng hóa trị

c)

LK Hidro

d)

LK cho nhận

16.

Kết luận nào sau đây là đúng

a)

Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và chỉ theo 1 hướng nhất định

b)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo nhiều hướng khác nhau.

c)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và chỉ theo một hướng xác định.

d)

Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.

17.

Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong 1 dd

a)

NaCl và Al(NO3)3

b)

Ba(OH)2 và Cu(NO3)2

c)

K2CO3 và HNO3

d)

NH4Cl và KOH

18.

Phản ứng giữa kim loại Mg và HNO3 giả thiết chỉ tạo NH4NO3 (sp khử duy nhất). Hệ số cân bằng ( Số nguyên, tối giản) của H2O trong pthh là

a)

3

b)

5

c)

10

d)

22

19.

Chọn phát biểu sai

a)

Điều chế phân ure bằng phản ứng CO2 + 2NH3 ---> (NH2)2CO + H2O

b)

Công thức của phân supephotphat đơn, kép lần lượt là CaHPO4 và Ca(H2PO4)2

c)

Tổng hệ số cân bằng ( Nguyên, tối giản) của phản ứng giữa Al và HNO3 đặc, nóng sinh ra NO2 là 14

d)

Khí sinh ra khi nhiệt phân muối NaHCO3 có thể làm đục nước vôi trong

20.

Cho các phát biểu sau:

(1) Silic vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa

(2) Thủy tinh có thể bị hòa tan trong dd HCl

(3) Có thể phân biệt HNO3 và H3PO4 bằng dd AgNO3

(4) Trong công nghiệp, khí CO được điều chế từ axit fomic

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

21.

Ứng dụng nào sau đây là không đúng

a)

Trong y học, Na2CO3 dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit

b)

Phần lớn amoniac dùng sản xuất phân đạm

c)

Để tạo độ xốp cho bánh, ta có thể dùng NH4HCO3

d)

Một lượng lớn axit photphoric dùng để điều chế các muối photphat và phân lân

22.

Chất nào có thể ăn mòn thủy tinh và dùng để khắc chữ, khắc hình lên thủy tinh

a)

dd HF

b)

dd HI

c)

dd HBr

d)

dd CaSiO3

23.

Để phân biệt chất rắn Na2CO3 và Na2SiO3 ta dùng thuốc thử nào

a)

dd NaOH

b)

dd HCl

c)

dd NaCl

d)

dd KNO3

24.

Silic phản ứng được với tất cả chất nào trong dãy dưới đây

a)

F2, Mg, NaOH

b)

Na2SiO3, Na2SO4, NaCl

c)

CuSO4, SiO2, H2SO4

d)

HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH

25.

Cho 1,9g hh muối cacbonat và hidrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dd HCl dư sinh ra 0,448 lít khí (đktc). Kim loại M là

a)

Na

b)

Rb

c)

Li

d)

K

26.

Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường có lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hh, ta dùng

a)

dd NaOH đặc

b)

dd Na2CO3 và dd H2SO4 đặc

c)

dd NaHCO3 và dd H2SO4 đặc

d)

dd H2SO4 đặc

27.

Dẫn luồng khí CO dư qua hh Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn

a)

Al2O3, Cu, MgO, Fe

b)

Al, Fe2O3, CuO, MgO

c)

Al, Fe, Cu, Mg

d)

Al2O3, Fe2O3, Cu, Mg

28.

Phản ứng hóa học nào dưới đây không chính xác

a)

CO2 + NaOH ---> NaHCO3

b)

3CO + Al2O3 ----> 3CO2 + 2Al

c)

C + 2H2 ---> CH4

d)

CO2 + 2Mg ----> 2MgO + C

29.

Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa

a)

CuO và P

b)

C và Si

c)

CuO và SiO2

d)

CuO và than hoạt tính

30.

Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa

a)

CuO và MnO2.

b)

CuO và MgO.

c)

than hoạt tính.

d)

CuO và NaOH

31.

Cacbon phản ứng được với tất cả các chất nào dưới đây

a)

Na2O, NaOH, HCl

b)

H2SO4 đặc, HNO3 đặc, KClO3

c)

Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3

d)

NH4Cl, KOH, AgNO3

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc

b)

Liên kết P-P kém bền hơn liên kết

N \equiv N

c)

Photpho đỏ bền hơn photpho trắng

d)

Photpho trắng có cấu trúc Polime

33.

Ở điều kiện thường Photpho hoạt động mạnh hơn Nito là do

a)

Nguyên tử P có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tử N

b)

Nguyên tử P có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử N

c)

Nguyên tử P có Obitan 3d còn trống còn nguyên tử N thì không có

d)

Liên kết P-P kém bền hơn liên kết

N \equiv N

34.

Điều nào cần lưu ý khi làm thí nghiệm với Photpho trắng

a)

Đeo găng tay cao su để lấy nhanh P ra khỏi lọ

b)

Hạn chế sự tiếp xúc của P với nước

c)

Dùng giấy thấm khô P, có thể để P ngoài không khí

d)

Dùng kẹp lấy nhanh mẫu P ra khỏi lọ, ngâm ngay mẫu photpho vào cốc chứa đầy nước khi chưa dùng đến

35.

Trong tinh thể Na2HPO4.nH2O, hàm lượng P là 8,659%. Giá trị của n là

a)

12

b)

10

c)

11

d)

9

36.

Để tạo độ xốp cho bánh, ta có thể dùng muối nào sau đây

a)

(NH4)2SO4

b)

NH4HCO3

c)

CaCO3

d)

NH4NO2

37.

Sản phẩm khi nhiệt phân hoàn toàn muối amoni cabonat là

a)

NH3, CO2, H2O

b)

NH3, CO, H2O

c)

N2, H2O, CO2

d)

N2O, CO2, H2O

38.

Hiện tượng quan sát được khi nhỏ vài giọt dung dịch (NH4)2SO4 vào ống nghiệm chứa dung dịch Ba(OH)2 rồi đun nhẹ là

a)

Chỉ có khí mùi khai thoát ra

b)

Chỉ có kết tủa trắng

c)

Có khí mùi khai và kết tủa trắng

d)

Có khí mùi khai và kết tủa vàng

39.

Thuốc thử để phân biệt 3 loại chất rắn NH4Cl, (NH4)2SO4 và NaNO3

a)

H2O, Cu, H2SO4 loãng

b)

H2O, BaCl2

c)

H2O, AgNO3

d)

H2O, Ba(OH)2

40.

dd HNO3 loãng thể hiện tính Oxi hóa khi tác dụng với

a)

CuO

b)

Cu(OH)2

c)

CuCO3

d)

Cu

41.

Nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng có thể sinh ra sản phẩm khử nào

a)

NO

b)

N2

c)

NH4NO3

d)

All in

42.

Để nhận biết 3 dd axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 ta dùng thuốc thử nào

a)

Cu

b)

CuO

c)

Al

d)

Fe

43.

Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào cho sản phẩm là kim loại, khí nito dioxit và oxi

a)

Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2

b)

Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3

c)

Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3

d)

Hg(NO3)2, AgNO3

44.

Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp X không màu, trong đó có một khí bị hóa nâu trong không khí, hỗn hợp X gồm

a)

CO2 NO

b)

CO2, NO2

c)

CO, NO2

d)

CO, NO

45.

Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với

a)

FeO

b)

Fe

c)

Fe2O3

d)

Fe3O4

46.

Điều nào sau đây sai khi nói về Nito

a)

Nito là khí không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn kk

b)

Nito ko duy trì sự cháy, sự hô hấp

c)

Nito họat động hoá học mạnh ở đk thường

d)

Nito được điều chế bằng phương pháp chưng cất phân đoạn kk lỏng

47.

Nito phản ứng với nhóm chất nào dưới đây để tạo ra hợp chất khí

a)

Li, O2, Mg

b)

H2, O2

c)

Li, H2, Al

d)

O2, Ca, Mg

48.

Nito thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây

a)

O2

b)

H2

c)

Li

d)

Al

49.

Chọn phát biểu ko đúng

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là chất khí, không màu, mùi khai

b)

Khí NH3 nặng hơn kk

c)

Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước

d)

Liên kết giữa N và H trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị có cực

50.

Nguyên nhân nào sau đây gây tính bazo của NH3

a)

Do phân tử NH3 phân cực

b)

Do NH3 tan nhiều trong nước

c)

Do cặp electron giữa N và H bị hút mạnh về phía N

d)

Do nguyên tử N còn cặp e tự do nên có thể nhận thêm proton

51.

Dd Amoniac có thể hòa tan Zn(OH)2 là do

a)

Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính

b)

Zn(OH)2 có khả năng tạo phức tan với NH3

c)

Zn(OH)2 là một bazo ít tan

d)

NH3 là một bazo có tính khử

52.

Amoniac phản ứng được với nhóm các chất sau

a)

HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3

b)

H2SO4, PbO, FeO, NaOH

c)

HCl, KOH, FeCl3, Cl2

d)

KOH, HNO3, CuO, CuCl2

53.

Có 4 dd muối sau: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dd KOH ( dư) rồi thêm tiếp dd NH3 dư vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Cho dd NH3 dư vào dd gồm AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa X. Nung X đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, chất rắn Y là

a)

Al và Zn

b)

ZnO

c)

Al2O3

d)

Al2O3 và ZnO

55.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí Amoniac

a)

dd H2SO4 đậm đặc

b)

CaO, NaOH rắn

c)

P2O5

d)

dd H2SO4 loãng

56.

Thực hiện phản ứng tổng hợp Amoniac từ 6,72 lít khí Nito và 13,44 lít khí Hidro. Biết hiệu suất phản ứng tổng hợp là 30% và các khí đo ở đktc. Khối lượng NH3 thu được là

a)

30.6g

b)

3.06g

c)

2.04g

d)

20.4g

57.

Hòa tan hoàn toàn 4,285g hh kim loại gồm Cu, Fe, Zn, Al trong dd HNO3 vừa đủ đun nóng thu được 1,344 lít khí NO (sp khử duy nhất) ở đktc. Cô cạn dd thu được m gam muối khan, giá trị m là

a)

18.265

b)

19.165

c)

11.16

d)

15.445

58.

Cho 300ml dd NaOH 0,1M vào 100ml dd H3PO4 0,2M. DD sau phản ứng gồm những chất nào

a)

NaH2PO4 và H3PO4 dư

b)

NaH2PO4 và Na2HPO4

c)

Na2HPO4 và Na3PO4

d)

NaH2PO4 và Na3PO4

59.

Loại nào sau đây không phải than tự nhiên

a)

Than nâu

b)

Than bùn

c)

Than gỗ

d)

Than antraxit

60.

Đốt cháy 2kg than đá chứa 96% cacbon rồi dẫn sp cháy qua dd nước vôi trong dư thu được a kg kết tủa, giá trị a là

a)

16

b)

18

c)

18.67

d)

16.67

61.

Hiện tượng khi cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd Ca(HCO3)2 là

a)

Có kết tủa xuất hiện không tan trong NaOH dư

b)

Có khí không màu thoát ra

c)

Vừa xuất hiện kết tủa không tan trong NaOH dư, vừa có khí không màu thoát ra

d)

Có kết tủa xuất hiện rồi tan trong NaOH dư

62.

Hòa tan hoàn toàn 35,75g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 vào dd HCl dư thu được 7,84 lít khí CO2 ở đktc. Khối lượng Na2CO3 trong hh là

a)

10.6g

b)

13.25g

c)

22.5g

d)

21.2g

63.

Hóa học hữu cơ là chuyên ngành chuyên nghiên cứu về

a)

Các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua

b)

Các hợp chất của hidro

c)

Các hợp chất của cacbon

d)

Các hợp chất của cacbon, hidro, oxi

64.

Nhận xét nào đúng

a)

Các phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo một hướng nhất định

b)

Các hợp chất hữu cơ thường tan nhiều trong nước

c)

Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao

d)

Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị

65.

Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử Hợp chất hữu cơ thì các nguyên tử liên kết với nhau

a)

Theo đúng hóa trị

b)

Theo đúng hóa trị và theo thứ tự nhất định

c)

Theo thành phần phân tử

d)

Theo bảng chữ cái

66.

Đốt hoàn toàn 11,1g một chất hữu cơ X thu được 26,4g CO2, 13,5g H2O. Biết tỉ khối hơi của X so với Hidro là 37. CTPT của X

a)

C5H12

b)

C3H6O

c)

C8H20O2

d)

C4H10O

67.

Hòa tan hết 13.5g Al bằng dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O, biết tỉ khối hơi của hh khí đó với hidro là 19,2. Thể tích mỗi khí ở đktc là

a)

2,24l và 3,36l

b)

1,12l và 2,24l

c)

3,36l và 1,12l

d)

5,6l và 4,48l

68.

Cho 11g hh kim loại Al và Fe vào dd HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO (đktc) sp khử duy nhất. Khối lượng Al, Fe ban đầu trong hh là

a)

5.4g và 5.6g

b)

3g và 8g

c)

5.6g và 5.4g

d)

8g và 3g

69.

Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl dư thì thu được 3,36 lít khí ở đktc. Nếu cho m gam hh X trên vào lượng dư dd HNO3 đặc nguội thì sinh ra 6,72 lít khí NO2 (đktc). Giá trị của m là

a)

12.3g

b)

7.5g

c)

15.6g

d)

11.5g

70.

Cặp chất nào sau đây có thể xảy ra phản ứng

a)

H3PO4 và S

b)

Na và H3PO4

c)

H3PO4 và SO2

d)

H3PO4 và HNO3

71.

Axit photphoric và axit nitric cùng phản ứng được với dãy chất nào sau đây

a)

BaO, Ba(OH)2, KOH, Cu(NO3)2

b)

Mg, Na2CO3, NH3, Ba(OH)2

c)

Ba(OH)2, Cu, FeO, Na2CO3

d)

MgCl2, BaCl2, Ba(OH)2, NH3

72.

Để nhận biết ion PO43- trong dd muối, ta dùng thuốc thử AgNO3 vì có hiện tượng

a)

Kết tủa trắng

b)

Kết tủa vàng

c)

Kết tủa xanh

d)

Kết tủa đỏ

73.

Để nhận biết 4 lọ chứa các dd Na2S, NaCl, Na3PO4, NaNO3 ta chỉ cần dùng

a)

BaCl2

b)

AgNO3

c)

Quỳ tím

d)

HCl

74.

Chọn công thức đúng của quặng apatit

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca3(PO4)2.CaF2

c)

3Ca3(PO4)2.CaF2

d)

3Ca3(PO4)2

75.

Thành phần chính của phân đạm Ure là

a)

(NH2)2CO

b)

Ca(H2PO4)2

c)

KCl

d)

K2SO4

76.

Công thức của phân supephotphat kép là

a)

Ca3(PO4)2

b)

Ca(H2PO4)2

c)

CaHPO4

d)

Ca(H2PO4)2 và CaSO4

77.

Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì

a)

Có cấu tạo tinh thể giống nhau

b)

Đều do nguyên tố cacbon tạo nên

c)

Có tính chất vật lí tương tự nhau

d)

Có tính chất hóa học khác nhau

78.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

H2CO3 là một axit yếu và có tính oxi hóa

b)

CO là 1 oxi trung tính và có tính khử mạnh

c)

CO2 là 1 oxi axit và có tính oxi hóa

d)

Tất cả các muối cabonat đều dễ nhiệt phân

79.

Phản ứng nào dưới đây dùng để điều chế Cabonic trong phòng thí nghiệm

a)

CO + CuO (to)---> CO2 + Cu

b)

2CO + O2 (to)---> 2CO2

c)

C + O2 (to)---> CO2

d)

CaCO3 + 2HCl ----> CaCl2 + CO2 + H2O

80.

Cho biết 2H+ + SiO32- ---> H2SiO3 là phương trình ion thu gọn

a)

CaSiO3 + HCl

b)

H2CO3 + K2SiO3

c)

Na2SiO3 + H2CO3

d)

K2SiO3 + HCl

81.

Để hòa tan kim loại vàng Au ta cần dùng

a)

hh 3 thể tích dd HNO3 đặc và 1 thể tích dd HCl đặc

b)

hh gồm 3 thể tích H2SO4 đặc và 1 thể tích HCl đặc

c)

hh gồm 1 thể tích HNO3 đặc và 3 HCl đặc

d)

hh gồm 1 thể tích H2SO4 đặc và 3 HNO3 đặc

82.

Phân bón nitrophotka (NPK) là hh của

a)

(NH4)2HPO4 và KNO3

b)

NH4H2PO4 và KNO3

c)

(NH4)3PO4 và KNO3

d)

(NH4)2HPO4 và NaNO3

83.

Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta dùng cách nào sau đây

a)

Cho dd H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

b)

Đốt cháy Photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

c)

Cho Photpho tác dụng với dd HNO3 đặc nóng

d)

Cho dd axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphoric

84.

Cho các phản ứng sau

1) Al(NO3)3 (to)---->

2) NH4NO2 (to)---->

3) Ag + HNO3 (to)---->

4) NH3 + Cl2 (to) ----->

5) NH4Cl (to)----->

6) NH3 + CuO (to)----->

Các phản ứng tạo ra N2 là

a)

2 4 6

b)

3 5 6

c)

1 3 4

d)

1 2 5