Font size
WorksheetsHáp Bi Chít Mẹt
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Có 4 dd muối: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dd NH3 dư lần lượt vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là
1
2
3
4
Hòa tan hết 5,85g kim loại A bằng HNO3 loãng dư thu được 1,344 lít NO (đktc) (sp khử duy nhất). Kim loại A là
Zn
Cu
Fe
Al
Chọn phát biểu đúng
Amoniac là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
Tất cả các muối hidrophotphat đều tan trong nước và là chất điện li mạnh
Nito là chất khí không màu, hơi nặng hơn không khí, không duy trì sự cháy và sự hô hấp
Axit HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong kk ẩm
Cho các nhận xét sau
(1) Phân đạm amoni không nên bón cho đất chua
(2) Độ dinh dưỡng của phân Kali được tính bằng % khối lượng Kali
(3) Amophot là hh gồm (NH4)2HPO4 và (NH4)3PO4
(4) Phân ure có hàm lượng N là khoảng 46%
(5) Thành phần chính của supephotphat kép là Ca(H2PO4)2
(6) Nitrophotka là hh (NH4)2SO4 và KNO3
Số phát biểu sai là
2
3
4
5
Nhận định nào sau đây là sai
Photpho có tính oxi hóa khi tác dụng với một số kim loại hoạt động như Ca, Mg...
Photpho có tính khử khi tác dụng các hợp chấ có tính oxi hóa mạnh như KClO3, HNO3 đặc...
H3PO4 là một tri axit và là một axit trung bình
Khi tham gia phản ứng H3PO4 chỉ có tính axit, không có tính oxi hóa
Hiện tượng nào dưới đây không đúng
Dd NH3 làm phenolphtalein hóa hồng và quỳ tím hóa xanh
Ở nhiệt độ thường, photpho đỏ bị oxi hóa và phát quang màu lục nhạt
Dẫn khí NH3 vào bình khí Cl2, NH3 tự bốc cháy tạo lửa (Khói trắng)
Cho từ từ dd NH3 vào AgCl thấy kết tủa dần dần tan hết
K3PO4, K2HPO4, KH2PO4
KH2PO4, K2HPO4, K3PO4
KH2PO4, K3PO4, K2HPO4
K3PO4, KH2PO4, K2HPO4
Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít CO2 (đktc) vào 168g KOH 20% thu được dd X. Cô cạn dd X thì thu được m gam chất rắn khan, giá trị của m là
30,5
34,5
40,1
44,6
Đốt cháy hoàn toàn 5,3g hợp chất hữu cơ X rồi dẫn toàn bộ sản phẩm cháy đi qua bình (1) đựng H2SO4 đặc và bình (2) đựng dd nước vôi trong dư, thấy bình (1) tăng 2,7g và bình (2) thu được 15g kết tủa. Mặt khác, nếu hóa hơi 10,6g X thì thu được một thể tích đúng bằng thể tích của 3,2g khí Oxi ở cùng đk nhiệt độ, áp suất. CTPT của X là
C4H8O3
C5H12O2
C3H6O4
C3H4O4
Ứng dụng nào của Amoniac là không đúng
Sản xuất phân bón hóa học ( Phân đạm)
Điều chế hidrazin làm nhiên liệu cho tên lửa
Dùng làm chất gây lạnh trong máy lạnh
Dùng bảo quản máu và các mẫu vật sinh học khác
Cho 12,56 gam hỗn hợp gồm Mg và Mg(NO3)2 tan vừa đủ trong hỗn hợp chứa 0,98 mol HCl và x mol KNO3. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối clorua và 0,04 mol khí N2. Cô cạn cẩn thận Y thu được m gam muối khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
46.26
52.12
49.28
42.23
Phát biểu nào dưới đây không đúng
Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O
SiO2 là oxit axit.
SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl.
Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục.
Photpho trắng và photpho đỏ có cấu trúc theo thứ tự là
Polime, phân tử
Nguyên tử, phân tử
Phân tử, Polime
Phân tử, nguyên tử
Chất nào sau đây là dẫn xuất hidrocacbon
C6H6
CH4
C2H5OH
C2H6
Liên kết chủ yếu trong hợp chất hữu cơ là
LK ion
LK cộng hóa trị
LK Hidro
LK cho nhận
Kết luận nào sau đây là đúng
Phản ứng hữu cơ thường xảy ra nhanh và chỉ theo 1 hướng nhất định
Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và theo nhiều hướng khác nhau.
Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra rất chậm và chỉ theo một hướng xác định.
Phản ứng của các chất hữu cơ thường xảy ra nhanh và không theo một hướng nhất định.
Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong 1 dd
NaCl và Al(NO3)3
Ba(OH)2 và Cu(NO3)2
K2CO3 và HNO3
NH4Cl và KOH
Phản ứng giữa kim loại Mg và HNO3 giả thiết chỉ tạo NH4NO3 (sp khử duy nhất). Hệ số cân bằng ( Số nguyên, tối giản) của H2O trong pthh là
3
5
10
22
Chọn phát biểu sai
Điều chế phân ure bằng phản ứng CO2 + 2NH3 ---> (NH2)2CO + H2O
Công thức của phân supephotphat đơn, kép lần lượt là CaHPO4 và Ca(H2PO4)2
Tổng hệ số cân bằng ( Nguyên, tối giản) của phản ứng giữa Al và HNO3 đặc, nóng sinh ra NO2 là 14
Khí sinh ra khi nhiệt phân muối NaHCO3 có thể làm đục nước vôi trong
Cho các phát biểu sau:
(1) Silic vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa
(2) Thủy tinh có thể bị hòa tan trong dd HCl
(3) Có thể phân biệt HNO3 và H3PO4 bằng dd AgNO3
(4) Trong công nghiệp, khí CO được điều chế từ axit fomic
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Ứng dụng nào sau đây là không đúng
Trong y học, Na2CO3 dùng làm thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit
Phần lớn amoniac dùng sản xuất phân đạm
Để tạo độ xốp cho bánh, ta có thể dùng NH4HCO3
Một lượng lớn axit photphoric dùng để điều chế các muối photphat và phân lân
Chất nào có thể ăn mòn thủy tinh và dùng để khắc chữ, khắc hình lên thủy tinh
dd HF
dd HI
dd HBr
dd CaSiO3
Để phân biệt chất rắn Na2CO3 và Na2SiO3 ta dùng thuốc thử nào
dd NaOH
dd HCl
dd NaCl
dd KNO3
Silic phản ứng được với tất cả chất nào trong dãy dưới đây
F2, Mg, NaOH
Na2SiO3, Na2SO4, NaCl
CuSO4, SiO2, H2SO4
HCl, Fe(NO3)2, CH3COOH
Cho 1,9g hh muối cacbonat và hidrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dd HCl dư sinh ra 0,448 lít khí (đktc). Kim loại M là
Na
Rb
Li
K
Khí CO2 điều chế trong phòng thí nghiệm thường có lẫn khí HCl và hơi nước. Để loại bỏ HCl và hơi nước ra khỏi hh, ta dùng
dd NaOH đặc
dd Na2CO3 và dd H2SO4 đặc
dd NaHCO3 và dd H2SO4 đặc
dd H2SO4 đặc
Dẫn luồng khí CO dư qua hh Al2O3, CuO, MgO, Fe2O3 nung nóng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn
Al2O3, Cu, MgO, Fe
Al, Fe2O3, CuO, MgO
Al, Fe, Cu, Mg
Al2O3, Fe2O3, Cu, Mg
Phản ứng hóa học nào dưới đây không chính xác
CO2 + NaOH ---> NaHCO3
3CO + Al2O3 ----> 3CO2 + 2Al
C + 2H2 ---> CH4
CO2 + 2Mg ----> 2MgO + C
Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa
CuO và P
C và Si
CuO và SiO2
CuO và than hoạt tính
Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa
CuO và MnO2.
CuO và MgO.
than hoạt tính.
CuO và NaOH
Cacbon phản ứng được với tất cả các chất nào dưới đây
Na2O, NaOH, HCl
H2SO4 đặc, HNO3 đặc, KClO3
Ba(OH)2, Na2CO3, CaCO3
NH4Cl, KOH, AgNO3
Phát biểu nào sau đây không đúng
Photpho đỏ không độc, photpho trắng độc
Liên kết P-P kém bền hơn liên kết
N ≡ N
Photpho đỏ bền hơn photpho trắng
Photpho trắng có cấu trúc Polime
Ở điều kiện thường Photpho hoạt động mạnh hơn Nito là do
Nguyên tử P có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tử N
Nguyên tử P có điện tích hạt nhân lớn hơn nguyên tử N
Nguyên tử P có Obitan 3d còn trống còn nguyên tử N thì không có
Liên kết P-P kém bền hơn liên kết
N ≡ N
Điều nào cần lưu ý khi làm thí nghiệm với Photpho trắng
Đeo găng tay cao su để lấy nhanh P ra khỏi lọ
Hạn chế sự tiếp xúc của P với nước
Dùng giấy thấm khô P, có thể để P ngoài không khí
Dùng kẹp lấy nhanh mẫu P ra khỏi lọ, ngâm ngay mẫu photpho vào cốc chứa đầy nước khi chưa dùng đến
Trong tinh thể Na2HPO4.nH2O, hàm lượng P là 8,659%. Giá trị của n là
12
10
11
9
Để tạo độ xốp cho bánh, ta có thể dùng muối nào sau đây
(NH4)2SO4
NH4HCO3
CaCO3
NH4NO2
Sản phẩm khi nhiệt phân hoàn toàn muối amoni cabonat là
NH3, CO2, H2O
NH3, CO, H2O
N2, H2O, CO2
N2O, CO2, H2O
Hiện tượng quan sát được khi nhỏ vài giọt dung dịch (NH4)2SO4 vào ống nghiệm chứa dung dịch Ba(OH)2 rồi đun nhẹ là
Chỉ có khí mùi khai thoát ra
Chỉ có kết tủa trắng
Có khí mùi khai và kết tủa trắng
Có khí mùi khai và kết tủa vàng
Thuốc thử để phân biệt 3 loại chất rắn NH4Cl, (NH4)2SO4 và NaNO3 là
H2O, Cu, H2SO4 loãng
H2O, BaCl2
H2O, AgNO3
H2O, Ba(OH)2
dd HNO3 loãng thể hiện tính Oxi hóa khi tác dụng với
CuO
Cu(OH)2
CuCO3
Cu
Nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng có thể sinh ra sản phẩm khử nào
NO
N2
NH4NO3
All in
Để nhận biết 3 dd axit đặc, nguội: HCl, H2SO4, HNO3 ta dùng thuốc thử nào
Cu
CuO
Al
Fe
Khi nhiệt phân dãy muối nitrat nào cho sản phẩm là kim loại, khí nito dioxit và oxi
Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2
Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3
Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3
Hg(NO3)2, AgNO3
Phản ứng giữa FeCO3 và dd HNO3 loãng tạo ra hỗn hợp X không màu, trong đó có một khí bị hóa nâu trong không khí, hỗn hợp X gồm
CO2 NO
CO2, NO2
CO, NO2
CO, NO
Axit HNO3 không thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với
FeO
Fe
Fe2O3
Fe3O4
Điều nào sau đây sai khi nói về Nito
Nito là khí không màu, không mùi, ít tan trong nước và nhẹ hơn kk
Nito ko duy trì sự cháy, sự hô hấp
Nito họat động hoá học mạnh ở đk thường
Nito được điều chế bằng phương pháp chưng cất phân đoạn kk lỏng
Nito phản ứng với nhóm chất nào dưới đây để tạo ra hợp chất khí
Li, O2, Mg
H2, O2
Li, H2, Al
O2, Ca, Mg
Nito thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây
O2
H2
Li
Al
Chọn phát biểu ko đúng
Trong điều kiện thường, NH3 là chất khí, không màu, mùi khai
Khí NH3 nặng hơn kk
Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước
Liên kết giữa N và H trong phân tử NH3 là liên kết cộng hóa trị có cực
Nguyên nhân nào sau đây gây tính bazo của NH3
Do phân tử NH3 phân cực
Do NH3 tan nhiều trong nước
Do cặp electron giữa N và H bị hút mạnh về phía N
Do nguyên tử N còn cặp e tự do nên có thể nhận thêm proton
Dd Amoniac có thể hòa tan Zn(OH)2 là do
Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính
Zn(OH)2 có khả năng tạo phức tan với NH3
Zn(OH)2 là một bazo ít tan
NH3 là một bazo có tính khử
Amoniac phản ứng được với nhóm các chất sau
HCl, O2, Cl2, CuO, AlCl3
H2SO4, PbO, FeO, NaOH
HCl, KOH, FeCl3, Cl2
KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Có 4 dd muối sau: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dd KOH ( dư) rồi thêm tiếp dd NH3 dư vào 4 dd trên thì số chất kết tủa thu được là
1
2
3
4
Cho dd NH3 dư vào dd gồm AlCl3, ZnCl2 thu được kết tủa X. Nung X đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, chất rắn Y là
Al và Zn
ZnO
Al2O3
Al2O3 và ZnO
Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí Amoniac
dd H2SO4 đậm đặc
CaO, NaOH rắn
P2O5
dd H2SO4 loãng
Thực hiện phản ứng tổng hợp Amoniac từ 6,72 lít khí Nito và 13,44 lít khí Hidro. Biết hiệu suất phản ứng tổng hợp là 30% và các khí đo ở đktc. Khối lượng NH3 thu được là
30.6g
3.06g
2.04g
20.4g
Hòa tan hoàn toàn 4,285g hh kim loại gồm Cu, Fe, Zn, Al trong dd HNO3 vừa đủ đun nóng thu được 1,344 lít khí NO (sp khử duy nhất) ở đktc. Cô cạn dd thu được m gam muối khan, giá trị m là
18.265
19.165
11.16
15.445
Cho 300ml dd NaOH 0,1M vào 100ml dd H3PO4 0,2M. DD sau phản ứng gồm những chất nào
NaH2PO4 và H3PO4 dư
NaH2PO4 và Na2HPO4
Na2HPO4 và Na3PO4
NaH2PO4 và Na3PO4
Loại nào sau đây không phải than tự nhiên
Than nâu
Than bùn
Than gỗ
Than antraxit
Đốt cháy 2kg than đá chứa 96% cacbon rồi dẫn sp cháy qua dd nước vôi trong dư thu được a kg kết tủa, giá trị a là
16
18
18.67
16.67
Hiện tượng khi cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd Ca(HCO3)2 là
Có kết tủa xuất hiện không tan trong NaOH dư
Có khí không màu thoát ra
Vừa xuất hiện kết tủa không tan trong NaOH dư, vừa có khí không màu thoát ra
Có kết tủa xuất hiện rồi tan trong NaOH dư
Hòa tan hoàn toàn 35,75g hỗn hợp Na2CO3 và CaCO3 vào dd HCl dư thu được 7,84 lít khí CO2 ở đktc. Khối lượng Na2CO3 trong hh là
10.6g
13.25g
22.5g
21.2g
Hóa học hữu cơ là chuyên ngành chuyên nghiên cứu về
Các hợp chất của cacbon trừ CO, CO2, muối cacbonat, xianua, cacbua
Các hợp chất của hidro
Các hợp chất của cacbon
Các hợp chất của cacbon, hidro, oxi
Nhận xét nào đúng
Các phản ứng của hợp chất hữu cơ thường xảy ra chậm và theo một hướng nhất định
Các hợp chất hữu cơ thường tan nhiều trong nước
Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy cao
Liên kết hóa học trong hợp chất hữu cơ chủ yếu là liên kết cộng hóa trị
Theo thuyết cấu tạo hóa học, trong phân tử Hợp chất hữu cơ thì các nguyên tử liên kết với nhau
Theo đúng hóa trị
Theo đúng hóa trị và theo thứ tự nhất định
Theo thành phần phân tử
Theo bảng chữ cái
Đốt hoàn toàn 11,1g một chất hữu cơ X thu được 26,4g CO2, 13,5g H2O. Biết tỉ khối hơi của X so với Hidro là 37. CTPT của X
C5H12
C3H6O
C8H20O2
C4H10O
Hòa tan hết 13.5g Al bằng dd HNO3 thu được hỗn hợp khí NO và N2O, biết tỉ khối hơi của hh khí đó với hidro là 19,2. Thể tích mỗi khí ở đktc là
2,24l và 3,36l
1,12l và 2,24l
3,36l và 1,12l
5,6l và 4,48l
Cho 11g hh kim loại Al và Fe vào dd HNO3 loãng dư, thu được 6,72 lít khí NO (đktc) sp khử duy nhất. Khối lượng Al, Fe ban đầu trong hh là
5.4g và 5.6g
3g và 8g
5.6g và 5.4g
8g và 3g
Cho m gam hh X gồm Al, Cu vào dd HCl dư thì thu được 3,36 lít khí ở đktc. Nếu cho m gam hh X trên vào lượng dư dd HNO3 đặc nguội thì sinh ra 6,72 lít khí NO2 (đktc). Giá trị của m là
12.3g
7.5g
15.6g
11.5g
Cặp chất nào sau đây có thể xảy ra phản ứng
H3PO4 và S
Na và H3PO4
H3PO4 và SO2
H3PO4 và HNO3
Axit photphoric và axit nitric cùng phản ứng được với dãy chất nào sau đây
BaO, Ba(OH)2, KOH, Cu(NO3)2
Mg, Na2CO3, NH3, Ba(OH)2
Ba(OH)2, Cu, FeO, Na2CO3
MgCl2, BaCl2, Ba(OH)2, NH3
Để nhận biết ion PO43- trong dd muối, ta dùng thuốc thử AgNO3 vì có hiện tượng
Kết tủa trắng
Kết tủa vàng
Kết tủa xanh
Kết tủa đỏ
Để nhận biết 4 lọ chứa các dd Na2S, NaCl, Na3PO4, NaNO3 ta chỉ cần dùng
BaCl2
AgNO3
Quỳ tím
HCl
Chọn công thức đúng của quặng apatit
Ca3(PO4)2
Ca3(PO4)2.CaF2
3Ca3(PO4)2.CaF2
3Ca3(PO4)2
Thành phần chính của phân đạm Ure là
(NH2)2CO
Ca(H2PO4)2
KCl
K2SO4
Công thức của phân supephotphat kép là
Ca3(PO4)2
Ca(H2PO4)2
CaHPO4
Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Kim cương và than chì là hai dạng thù hình của cacbon vì
Có cấu tạo tinh thể giống nhau
Đều do nguyên tố cacbon tạo nên
Có tính chất vật lí tương tự nhau
Có tính chất hóa học khác nhau
Phát biểu nào sau đây là sai
H2CO3 là một axit yếu và có tính oxi hóa
CO là 1 oxi trung tính và có tính khử mạnh
CO2 là 1 oxi axit và có tính oxi hóa
Tất cả các muối cabonat đều dễ nhiệt phân
Phản ứng nào dưới đây dùng để điều chế Cabonic trong phòng thí nghiệm
CO + CuO (to)---> CO2 + Cu
2CO + O2 (to)---> 2CO2
C + O2 (to)---> CO2
CaCO3 + 2HCl ----> CaCl2 + CO2 + H2O
Cho biết 2H+ + SiO32- ---> H2SiO3 là phương trình ion thu gọn
CaSiO3 + HCl
H2CO3 + K2SiO3
Na2SiO3 + H2CO3
K2SiO3 + HCl
Để hòa tan kim loại vàng Au ta cần dùng
hh 3 thể tích dd HNO3 đặc và 1 thể tích dd HCl đặc
hh gồm 3 thể tích H2SO4 đặc và 1 thể tích HCl đặc
hh gồm 1 thể tích HNO3 đặc và 3 HCl đặc
hh gồm 1 thể tích H2SO4 đặc và 3 HNO3 đặc
Phân bón nitrophotka (NPK) là hh của
(NH4)2HPO4 và KNO3
NH4H2PO4 và KNO3
(NH4)3PO4 và KNO3
(NH4)2HPO4 và NaNO3
Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta dùng cách nào sau đây
Cho dd H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit
Đốt cháy Photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
Cho Photpho tác dụng với dd HNO3 đặc nóng
Cho dd axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphoric
Cho các phản ứng sau
1) Al(NO3)3 (to)---->
2) NH4NO2 (to)---->
3) Ag + HNO3 (to)---->
4) NH3 + Cl2 (to) ----->
5) NH4Cl (to)----->
6) NH3 + CuO (to)----->
Các phản ứng tạo ra N2 là
2 4 6
3 5 6
1 3 4
1 2 5
