wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TAP THI KI 1 SU-DIA

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

 Lịch sử là những gì

a)

đã và đang diễn ra trong cuộc sống.

b)

sẽ xảy ra trong tương lai

c)

đang diễn ra ở hiện tại.

d)

đã diễn ra trong quá khứ.

2.

Các quốc gia cổ ở Đông Nam Á ra đời vào khoảng thời gian nào?

a)

Thiên niên kỉ II TCN

b)

Thế kỉ VII TCN

c)

Từ đầu công nguyên đến thế kỉ VII

d)

Thế kỉ X TCN

3.

Các quốc gia cổ Chăm-pa, ở Đông Nam Á là quốc gia nào ngày nay

a)

Việt Nam

b)

Lào

c)

Thái Lan

d)

Cam-pu-chia

4.

Môn Lịch sử là môn học tìm hiểu

a)

 lịch sử loài người.

b)

các thiên thể trong vũ trụ.

c)

 các dạng địa hình trong tự nhiên.

d)

quy luật chuyển động của Trái Đất.

5.

Vương quốc nào đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển của lịch sử giai đoạn từ đầu Công nguyên đến TK VII

a)

Phù Nam

b)

Chăm - pa

c)

Pê-gu

d)

Tha-tơn

6.

Một thế kỉ có bao nhiêu năm?

  

a)

10 năm

b)

100 năm

c)

200 năm

d)

1000 năm

7.

Cách tính thời gian theo sự di chuyển của Mặt Trời gọi là gì?

  

a)

 Phật lịch

b)

Nông lịch

c)

Âm lịch

d)

Dương lịch

8.

Đông Nam Á hiện nay bao gồm bao nhiêu nước?

a)

9

b)

10

c)

11

d)

12

9.

Ở Việt Nam, răng của Người tối cổ có niên đại cách ngày nay 400.000 năm được phát hiện ở đâu?

a)

Xuân Lộc (Đồng Nai).

b)

Quan Yên (Thanh Hóa).

c)

Núi Đọ (Thanh Hóa).

d)

Thẩm Khuyên, Thẩm Hai (Lạng Sơn).

10.

Các tổ chức xã hội của con người ở thời kì nguyên thủy gồm

a)

công xã nguyên thủy, bộ lạc, nhà nước.

b)

bầy người nguyên thủy, thị tộc, bộ lạc.

c)

thị tộc, bộ lạc, nhà nước.

d)

Cham-pa, Phù nhà nước, thị tộc, bầy người.

11.

Lửa là phát minh quan trọng của ai?

a)

Vượn người.

b)

Người tối cổ.

c)

Người tinh khôn.

d)

Người hiện đại.

12.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đời sống vật chất của người nguyên thủy?

a)

Xuân Lộc (Đồng Nai).Chôn cất người chết cùng công cụ và đồ trang sức.

b)

Quan Yên (Thanh Hóa).Vẽ tranh trong hang đá, chế tạo nhạc cụ.

c)

Chế tạo đồ trang sức từ: đá, xương thú…

d)

Chế tác công cụ lao động từ đá, tre, gỗ, xương thú…

13.

Chữ viết ban đầu của người Ai Cập là loại chữ

a)

hình nêm.

b)

10La Mã. 

c)

tượng hình.

d)

12 tiểu triện.

14.

 Bộ luật thành văn quan trọng của người Lưỡng Hà là

a)

bộ luật Ha-la-kha

b)

bộ luật 12 bảng.

c)

bộ luật La Mã.

d)

bộ luật Ha-mu-ra-bi.

15.

Người Lưỡng Hà đã phát triển hệ đếm lấy số nào làm cơ sở?

a)

50

b)

60

c)

40

d)

30

16.

Hai con sông gắn liền với sự hình thành và phát triển của nền văn minh Ấn Độ là

a)

Sông Hoàng Hà và Trường Giang

b)

sông Ti-gơ-rơ và sông Ơ-phơ-rát 

c)

sông Ấn và sông Hằng

d)

sông Nin và sông Ti-gơ-rơ

17.

Chữ viết của người Ấn Độ là

a)

chữ hình định.

b)

chữ La Mã.

c)

chữ Phạn.

d)

chữ tượng hình.

18.

Công trình phòng ngự nổi tiếng được tiếp tục xây dựng dưới thời nhà Tần có tên gọi là gì?

a)

Luy Trường Dục

b)

Vạn Lý Trường Thành

c)

Ngọ Môn

d)

30Tử Cấm Thành

19.

Tác phẩm văn học cổ nhất của Trung Quốc là:

a)

Bộ Sử kí của Tư Mã Thiên

b)

Hồng Lâu Mộng

c)

Tây Du Kí

d)

Kinh Thi

20.

Nhà nước Hy Lạp cổ đại được tổ chức theo kiểu:

a)

Nhà nước cộng hòa

b)

Nhà nước quân chủ chuyên chế

c)

Nhà nước thành bang

d)

Nhà nước phong kiến

21.

Người Hy Lạp đã sáng tạo ra hệ thống chữ viết gồm bao nhiêu chữ cái?

a)

24

b)

23

c)

22

d)

21

22.

Hệ thống chữ số La Mã gồm:

a)

20 chữ cái cơ bản

b)

7 chữ cái cơ bản

c)

10 chữ cái cơ bản

d)

17 chữ cái cơ bản

23.

Phát minh nào khiến người La Mã xây dựng được những công trình kiến trúc đồ sộ?

a)

Gạch đỏ

b)

Đá vôi

c)

Bê tông

d)

Gạch đất nung

24.

Các vương quốc ở Đông Nam Á nằm ở đâu?

a)

Phía Đông Nam châu Á 

b)

Phía Tây Nam châu Á

c)

Phía Đông châu Á

d)

Phía Nam châu Á

25.

 Đông Nam Á gồm mấy khu vực?

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

26.

 Vương quốc phát triển nhất trong bảy thế kỉ đầu Công nguyên là:

Tha-tơn

a)

Chăm-pa

b)

Phù Nam

c)

Pê-gu

d)

Tha-tơn

27.

 Đông Nam Á có vị trí địa lí nằm án ngữ trên con đường hàng hải nối liền:

a)

Ấn Độ Dương với Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương với Đại Tây Dương

c)

Thái Bình Dương với Đại Tây Dương

d)

Trung Quốc với Nhật Bản

28.

Khu vực Đông Nam Á được coi là

a)

cầu nối giữa Trung Quốc và Ấn Độ

b)

“cái nôi” của thế giới

c)

“ngã tư đường” của thế giới

d)

Trung tâm của thế giới

29.

Khí hậu Đông Nam Á phù hợp cho loại cây trồng nào phát triển?

a)

Cây lương thực và gia vị

b)

Lúa mì

c)

Cây gia vị

d)

Lúa nước

30.

Quốc gia nào dưới đây không thuộc lãnh thổ khu vực Đông Nam Á?

 

a)

Thái Lan

b)

Trung Quốc

c)

Campuchia

d)

Việt Nam

31.

Trong hệ Mặt Trời, Trái Đất ở vị trí nào theo thứ tự xa dần Mặt Trời?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

32.

Trái Đất có dạng hình

a)

tròn

b)

vuông.

c)

bầu dục.

d)

cầu.