wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD 12 HKI-ĐNA

Total questions: 67

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Câu 65: Sau khi về quê ăn cưới người họ hàng, trên đường trở về nhà do có men rượu không làm chủ được tốc độ nên xe ô tô của anh G đã đâm vào xe máy của chị D đi vào đường một chiều làm cho xe máy bị hỏng nặng. Do bức xúc, anh H chồng chị D đã rủ thêm Q tìm đánh anh G làm cho anh G bị chấn thương sọ não phải cấp cứu bệnh viện.Trong trường hợp này, ai là người phải chịu trách nhiệm hình sự?

                           

a)

A. Anh H và anh Q.

b)

B. Anh G và anh H. 

c)

  C. Anh G và anh Q.    

d)

   D. Vợ chồng anh H.

2.

Câu 64: Trên đường chở bạn gái bằng xe đạp điện đi chơi, do phóng nhanh vượt ẩu anh K đã va chạm vào xe của anh H đang đi ngược đường một chiều, nên hai bên đã to tiếng với nhau. Thấy những người đi đường dùng điện thoại để quay video, anh K và bạn gái đã vội vàng bỏ đi. Hỏi những ai dưới chưa tuân thủ pháp luật?

                               

     

a)

A. Anh K và bạn gái        

b)

B. Anh K và anh H.

c)

C. Anh K, bạn gái và người quay video  

d)

   D. Anh K, anh H và người bạn gái.

3.

Câu 63.Thấy chị M thường xuyên đi làm muộn nhưng cuối năm vẫn nhận chế độ khen thưởng hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ. Chị B nghi ngờ chị M có quan hệ tình cảm với giám đốc K nên đã báo cho vợ giám đốc biết. Do ghen tuông, vợ giám đốc yêu cầu trưởng phòng P theo dõi chị M và bắt chồng đuổi việc chị. Nể vợ, giám đốc K ngay lập tức sa thải chị M. Những ai dưới đây vi phạm nội dung quyền bình đẳng trong lao động?

                 

a)

A. Giám đốc K, trưởng phòng p và chị M. 

b)

B. Vợ chồng giám đốc K và trưởng phòng P.

c)

C. Giám đốc K và chị M.              

d)

D. Trưởng phòng P, vợ giám đốc, chị B.

4.

Câu 62: Anh A và chị B cùng nộp hồ sơ đăng kí kinh doanh thuốc tân dược. Vì đã hứa giúp đỡ chị B nên anh H lãnh đạo cơ quan chức năng yêu cầu chị P nhân viên dưới quyền hủy hồ sơ của anh A. Thấy chị B được cấp phép dù thiếu bằng chuyên ngành trong khi hồ sơ của mình đủ điều kiện vẫn bị loại, anh A đã thuê anh T tung tin đồn chị B thường xuyên phân phối hàng không đảm bảo chất lượng. Những ai dưới đây vừa vi phạm kỷ luật vừa vi phạm quyền bình đẳng trong kinh doanh?

                            

            

a)

A. Anh H và chị P.   

b)

B. Anh H, anh A và chị P.

c)

C. Anh H, chị B và chị P.        

d)

D. Anh H, chị P, chị B và anh A.

5.

Câu 61: Anh K là cán bộ sở X. Chị L và chị M đều là nhân viên dưới quyền của anh K. Trong quá trình làm việc, chị M phát hiện anh K có quan hệ tình cảm bất chính với chị L nên đã kể lại chuyện này với vợ anh K là chị H, chủ một cửa hàng may mặc. Tức giận, chị H đã đến nơi làm việc của chồng để xúc phạm chị L trước mặt nhiều người khiến uy tín của chị L bị giảm sút. Biết chuyện, anh K đã quyết định chuyển chị M đi công tác ở nơi khác đúng lúc chị M nghỉ ốm quá thời gian quy định. Những ai dưới đây đồng thời phải chịu trách nhiệm hành chính và kỉ luật?

                                      

                             

a)

A. Anh K và chị L.  

b)

   B. Anh K, chị L và chị M.

c)

C. Anh K, chị L và chị H.  

d)

D. Anh K và chị H.

6.

Câu 60: Để có tiền đi học nâng cao trình độ, chị V đã bán số vàng bố mẹ cho trước khi kết hôn. Mẹ chồng chị V là bà K, biết chuyện đã rất tức giận nên yêu cầu chị V không được đi học. Chồng chị V mặc dù không phản đối chị đi học, nhưng không đồng ý với việc vợ bán vàng mà không hỏi ý kiến của mình. Chị V buồn phiền và kể lại chuyện này với mẹ đẻ là bà P. Vì thương con gái, bà P lập tức gọi điện và có những lời lẽ xúc phạm bà K. Những ai dưới đây đã vi phạm quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?

           

                                          

a)

A. Vợ chồng chị V, bà K và bà P.        

b)

B. Bà K và chồng chị V.

c)

C. Bà K và bà P.   

d)

D. Bà K, chồng chị V và bà P.

7.

Bài 6- Câu 59: Anh K nghi ngờ gia đình ông B tàng trữ ma túy nên đã báo với công an xã X. Do vội đi công tác, anh T phó công an xã yêu cầu anh S công an viên và anh C trưởng thôn đến khám xét nhà ông B. Vì cố tình ngăn cản, ông B bị anh S và anh C cùng khống chế rồi giải ông về giam giữ tại trụ sở công an xã. Hai ngày sau, khi anh T trở về thì ông B mới được trả lại tự do. Những ai dưới đây vi phạm quyền bất khả xâm phạm về thân thể của công dân?

                                 

                          

a)

A. Anh S và anh C.    

b)

B. Anh T và anh S.

c)

C. Anh C, anh T và anh S.

d)

D. Anh T, anh S và anh K.

8.

Câu 58: Bà Lan mở cửa hàng bán đồ dùng học tập cho học sinh và đã được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép. Vì cửa hàng kinh doanh hiệu quả nên bà đã mua thêm một số mặt hàng thực phẩm và quần áo về bán thêm. Qua kiểm tra, cơ quan nhà nước phát hiện vi phạm nên đã đình chỉ hoạt động và rút giấy phép kinh doanh cửa hàng của bà Lan. Trong trường hợp này bà Lan phải chịu trách nhiệm pháp lý nào dưới đây?

                                            

a)

A. Hành chính.    

b)

   B. Hình sự       

c)

C. Kỷ luật.       

d)

D. Dân sự

9.

Câu 57: Khi đo đất để cấp sổ đỏ cho nhà ông A, cán bộ địa chính xã H vì tư lợi nên đã đo lấn chiếm sang nhà ông N 10m đất. Gia đình ông N đã gửi đơn lên ông Q Chủ tịch UBND xã. Do trước đó đã nhận 50 triệu đồng từ phía ông A nên ông Q đã chỉ đạo cán bộ địa chính H sửa lại hồ sơ gốc nhằm cấp sổ đỏ cho gia đình ông D. Trong trường hợp này những ai có thể vừa vi phạm hình sự vừa vi phạm kỷ luật?

a)

A. Ông Q và anh H.

b)

B. Ông A và ông Q.

c)

C. Ông A và ông Q và anh H

d)

D. Ông A và anh H.

10.

Câu 56: Hành vi nào sau đây thể hiện tín ngưỡng?

                       

          

a)

A. Thắp hương trước lúc đi xa.   

b)

B. Yếm bùa.  

c)

 C. Không ăn trứng trước khi đi thi.    

d)

D. Xem bói.

11.

Câu 55: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc không bao gồm nội dung nào dưới đây?

          

                          

a)

A. Bình đẳng về văn hóa, giáo dục.    

b)

  B. Bình đẳng về chính trị.

c)

C. Bình đẳng về xã hội.     

d)

    D. Bình đẳng về kinh tế.

12.

Câu 54: Bình đẳng giữa các tôn giáo là cơ sở

a)

A. Để đảm bảo trật tự xã hội và an toàn xã hội.                 

b)

B. Thực hiện chính sách hòa bình, hữu nghị, hợp tác.

c)

C. Tiền đề quan trọng của khối đại đoàn kết toàn dân tộc.

d)

D. Nguyên tắc để chống diễn biến hòa bình

13.

Câu 53: Niềm tin tuyệt đối, không chứng minh vào sự tồn tại thực tế của những bản chất siêu nhiên như thánh thần, chúa trời là

           

a)

A. tôn giáo.        

b)

B. tín ngưỡng.     

c)

  C. cơ sở tôn giáo.          

d)

D. hoạt động tôn giáo.

14.

Câu 52: Một trong các nội dung của quyền bình đẳng giữa các dân tộc là, các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

a)

A. đều có số đại biểu bằng nhau trong các cơ quan nhà nước.

b)

B. đều có đại biểu trong tất cả các cơ quan nhà nước ở địa phương.

c)

C. đều có người giữ vị trí lãnh đạo trong các cơ quan nhà nước.

d)

D. đều có đại biểu của mình trong hệ thống cơ quan nhà nước

15.

Câu 51: Nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong hợp tác giao lưu giữa các dân tộc là

           

         

a)

A. bình đẳng, các bên cùng có lợi.     

b)

B. đoàn kết giữa các dân tộc.   

c)

C. đảm bảo lợi ích của thiểu số.           

d)

D. tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số.

16.

Câu 50: Chủ thể của hợp đồng lao động là

         

a)

A. người lao động và đại diện của người lao động.        

b)

B. người lao động và người sử dụng lao động.

c)

C. đại diện của người lao động và người sử dụng lao động.    

d)

D. người LĐ và đại diện của người sử dụng LĐ.

17.

.Câu 49: Bình đẳng trong quan hệ giữa vợ và chồng về tài sản được hiểu là vợ, chồng có quyền

            

             

a)

A. sở hữu, sử dụng, mua bán tài sản. 

b)

B. chiếm hữu, sử dụng và định đoạt tài sản.

c)

C. chiếm hữu, phân chia tài sản.       

d)

D. sử dụng, cho, mượn tài sản.

18.

Câu 48: Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả các công đoạn của quá trình đầu tư là

                         

a)

A. sản xuất.   

b)

B. lao động.   

c)

    C. kinh doanh.    

d)

D. buôn bán

19.

Câu 47: Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động được thể hiện thông qua

                                        

                                    

a)

A. kí hợp đồng lao động.   

b)

   B. tìm việc làm.    

c)

C. sử dụng lao động.            

d)

D. thực hiện nghĩa vụ lao động.

20.

Câu 46: Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là bình đẳng

                                  

                                       

a)

A. trong quan hệ nhân thân.   

b)

B. trong quan hệ tài sản.   

c)

C. trong quan hệ việc làm.  

d)

 D. trong quan hệ nhà ở.

21.

Câu 45: Nội dung nào dưới đây không nói về công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ?

             

a)

A. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc.

b)

B. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ đóng góp quỹ từ thiện.

c)

C. Công dân bình đẳng về nghĩa vụ nộp thuế.       

d)

D. Công dân bình đẳng về quyền bầu cử.

22.

Câu 44: Hiến pháp của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định bảo vệ Tổ quốc là

                                            

                          

a)

A. nghĩa vụ của công dân.     

b)

  B. quyền của công dân.   

c)

C. trách nhiệm của công dân.         

d)

D. quyền và nghĩa vụ của công dân.

23.

Câu 43: Trong cùng một điều kiện như nhau, nhưng mức độ sử dụng quyền và nghĩa vụ của công dân phụ thuộc vào

    

a)

A. khả năng và hoàn cảnh, trách nhiệm của mỗi người.    

b)

B. năng lực, điều kiện, nhu cầu của mỗi người.

c)

C. khả năng, điều kiện, hoàn cảnh mỗi người.    

d)

D. điều kiện, khả năng, ý thức của mỗi người.

24.

Câu 42: Quyền và nghĩa vụ của công dân không bị phân biệt bởi

                                  

        

a)

A. dân tộc, giới tính, tôn giáo.

b)

B. thu nhập, tuổi tác, địa vị

c)

C. dân tộc, địa vị, giới tính, tôn giáo.            

d)

    D. dân tộc, độ tuổi, giới tính.

25.

Câu 41: Bất kì công dân nào nếu có đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật đều được hưởng các quyền công dân là

    

               

a)

A. công dân bình đẳng về quyền và nghĩa vụ .    

b)

B. công dân bình đẳng về trách nhiệm pháp lí.

c)

C. công dân bình đẳng về kinh tế.            

d)

D. công dân bình đẳng về chính trị.

26.

Câu 40: Trường hợp nào dưới đây thuộc hình thức sử dụng pháp luật?

a)

A. Cơ quan, công chức nhà nước thực hiện nghĩa vụ.

b)

B. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật cho phép.

c)

C. Cá nhân, tổ chức làm những việc pháp luật quy định phải làm.

d)

D. Cá nhân, tổ chức không làm những việc pháp luật cấm.

27.

Câu 39: Chủ thể vi phạm thường bị phạt tiền, cảnh cáo, khôi phục hiện trạng ban đầu, thu giữ tang vật, phương tiện dùng để vi phạm là vi phạm nào sau đây?

                                               

a)

A. Hình sự.      

b)

    B. Kỉ luật. 

c)

C. Dân sự.      

d)

D. Hành chính

28.

Câu 38: Người tham gia giao thông tuân thủ theo luật giao thông đường bộ là hình thức thực hiện pháp luật nào?

                                   

                        

a)

A. Sử dụng pháp luật.

b)

  B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân hành pháp luật.         

d)

D. Tuân thủ pháp luật.  

29.

Câu 37: Người làm nghề tự do thực hiện không đúng thời gian như thỏa thuận trong hợp đồng vận chuyển hành khách phải chịu trách nhiệm pháp lí nào sau đây?

                       

a)

A. Dân sự.    

b)

B. Hình sự.

c)

C. Hành chính.   

d)

D. Kỷ luật.

30.

Câu 36: Người ở độ tuổi nào dưới đây phải chịu trách nhiệm hình sự về tội rất nghiêm trọng do cố ý hoặc đặc biệt nghiêm trọng?

                                            

                                

a)

A. Đủ 12 - dưới 14.       

b)

B. Đủ 14 - dưới 16.

c)

C. Đủ 16- dưới 18.         

d)

D. Đủ 14 - dưới 18.

31.

Câu 35: hành vi trái pháp luật mang tính có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là

                              

                               

a)

A. xâm phạm pháp luật.  

b)

  B. trái pháp luật.  

c)

C. vi phạm pháp luật.      

d)

D. tuân thủ pháp luật.    

32.

Câu 34: Mọi cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình làm những gì pháp luật cho phép làm là thực hiện pháp luật theo hình thức nào sau đây?

                             

                            

a)

A. Sử dụng pháp luật.      

b)

  B. Thi hành pháp luật.

c)

C. Tuân thủ pháp luật.       

d)

D. Áp dụng pháp luật.

33.

Câu 32: Tính quy phạm phổ biến làm nên sự bình đẳng và giá trị nào sau đây của pháp luật?

                                

a)

A. Khác biệt.   

b)

B. Đối lập. 

c)

C. Công bằng.   

d)

  D. Bất biến.

34.

Câu 31: Để phân biệt quy phạm pháp luật với các quy phạm xã hội khác phải dựa vào đặc trưng nào sau đây?

    .                   

                    

a)

A. Tính quyền lực bắt buộc chung.  

b)

B. Tính quy phạm phổ biến.

c)

C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức   

d)

D. Tính chặt chẽ, nghiêm túc.

35.

Câu 33: Hoạt động có mục đích làm cho các quy định của pháp luật đi vào đời sống, trở hành những hành vi hợp pháp của các cá nhân tổ chức là

                               

                      

a)

A. thi hành pháp luật    

b)

   B. thực hiện pháp luật.

c)

C. tuân thủ pháp luật.               

d)

D. áp dụng pháp luật.

36.

Câu 30: Các văn bản có chứa quy phạm phạm pháp luật do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền ban hành thể hiện đặc trưng nào sau đây của pháp luật?

      

a)

A. Sự đồng nhất tuyệt đối về nội dung. 

b)

  B. Phổ cập mọi ngôn ngữ vùng miền. 

c)

C. Thuần túy áp dụng biện pháp cưỡng chế.

d)

D. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.

37.

Câu 29: Hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và được bảo đảm thực hiện bằng quyền lực Nhà nước là nội dung của khái niệm nào sau đây?

           

a)

A. Pháp luật.         

b)

B. Quy phạm pháp luật.

c)

   C. Đạo đức.

d)

D. Văn bản pháp luật.

38.

Câu 28: Ý nào sau đây không đúng khi nói về sự bình đẳng giữa các dân tộc về kinh tế?

a)

A. Các dân tộc đều được hưởng thụ chương trình 135 của nhà nước.

b)

B. Các dân tộc đều được bình đẳng trong vay vốn ngân hàng.

c)

C. Các dân tộc ở vùng sâu vùng xa được nhà nước quan tâm hơn trong phát triển kinh tế.

d)

D. Chỉ những dân tộc thiểu số ở vùng núi, vùng khó khăn mới được hưởng thụ chương trình 135.

39.

Câu 27: Theo quy định của pháp luật, tất cả các cơ sở tôn giáo hợp pháp đều được hưởng quyền nào sau đây?

                               

                           

a)

A. Bảo mật tuyệt đối.     

b)

B. Được pháp luật tôn trọng.

c)

C. Được pháp luật bảo hộ.         

d)

   D. Được pháp luật giữ gìn.

40.

Câu 26: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

                

        

a)

A. Chủ động mở rộng thị trường.  

b)

B. Kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký.

c)

C. Lắp đặt hệ thống giám sát tự động.  

d)

D. Sử dụng lao động nhập cư.

41.

Câu 27: Theo quy định của pháp luật, tất cả các cơ sở tôn giáo hợp pháp đều được hưởng quyền nào sau đây?

                                 

                               

a)

A. Bảo mật tuyệt đối.   

b)

 B. Được pháp luật tôn trọng.

c)

C. Được pháp luật bảo hộ.       

d)

D. Được pháp luật giữ gìn.

42.

Câu 26: Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

                

        

a)

A. Chủ động mở rộng thị trường.

b)

B. Kinh doanh đúng ngành nghề đã đăng ký.

c)

C. Lắp đặt hệ thống giám sát tự động.  

d)

D. Sử dụng lao động nhập cư.

43.

Câu 25: Nội dung nào sau đây thể hiện quyền bình đẳng trong kinh doanh của công dân?

                  

                        

a)

A. Tự chủ đăng ký kinh doanh.    

b)

B. Ấn định mức thuế thu nhập.

c)

B. Chia đều của cải xã hội.    

d)

D. Nghiêm cấm khiếu nại, tố cáo,

44.

Câu 24: Theo quy định của pháp luật việc giao kết hợp đồng lao động không được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

                    

a)

A. Cưỡng chế.     

b)

  B. Tự nguyện.    

c)

C. Bình đẳng. 

d)

  D. Trực tiếp.

45.

Câu 23: Nội dung nào sau đây không thể hiện bình đẳng trong hôn nhân và gia đình giữa vợ chồng?

                   

        

a)

A. Phản bác hôn nhân tiến bộ.    

b)

B. Cùng lựa chọn nơi cư trú.

c)

C. Tôn trọng quyền tự do tín ngưỡng.   

d)

D. Giúp đỡ nhau về mọi mặt.

46.

Câu 22: Việc xử lí người chưa thành niên phạm tội luôn được áp dụng theo nguyên tắc nào sau đây?

                          

                                

a)

A. Giáo dục là chủ yếu.      

b)

   B. Khống chế bằng vũ lực.

c)

C. Cách ly với cộng đồng.       

d)

  D. Bảo mật nơi giam giữ.

47.

Câu 21: Buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt hành vi trái pháp luật của mình là một trong những

             

           

a)

A. mục đích của nghĩa vụ pháp lí.    

b)

B. điều kiện để xóa bỏ nhân quyền.

c)

C. mục đích của trách nhiệm pháp lí.

d)

D. biện pháp để san bằng lợi ích

48.

Câu 20: Việc áp dụng trách nhiệm pháp lí nhằm một trong những mục đích nào sau đây?

                

   

a)

A. Triệt tiêu tất cả các tệ nạn xã hội.

b)

B. Kiềm chế những việc làm trái pháp luật.

c)

C. Chia đều mọi trách nhiệm trong xã hội.

d)

D. Xóa bỏ hoàn toàn tệ nạn xã hội.

49.

Câu 19: Một trong những dấu hiệu của vi phạm pháp luật là người vi phạm phải có năng lực nào sau đây?

                                      

                                                  

a)

A. Tiếp nhận bảo trợ. 

b)

B. Tài chính vững mạnh.  

c)

C. Hình thành nhân cách.          

d)

D.Trách nhiệm pháp lí.     

50.

Câu 18: Khi đã trở thành nội dung của quy phạm pháp luật, giá trị đạo đức được Nhà nước bảo đảm thực hiện bằng phương tiện nào sau đây?

                                  

                          

i

a)

A. Quyền lực xã hội.  

b)

  B. Quyền lực của tổ chức chính trị. 

c)

C. Quyền lực nhà nước.    

d)

     D. Năng lực cá nhân.

51.

Câu 17: Pháp luật không thể hiện đặc trưng cơ bản nào sau đây?

                              

               

a)

A. Phân biệt vùng miền. 

b)

B. Quy phạm phổ biến.

c)

C. Quyền lực, bắt buộc chung.     

d)

   D. Xác định chặt chẽ về hình thức.

52.

Câu 16: Các tôn giáo ở Việt Nam đều được tự do hoạt động trong khuôn khổ pháp luật và được Nhà nước và pháp luật

                                       

                                              

a)

A. đối xử công bằng. 

b)

 B. chia đều quyền lực.  

c)

C. đối xử bình đẳng     

d)

D. san bằng lợi nhuận.

53.

Câu 15: Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo được hiểu là pháp luật luôn bảo hộ tất cả

                                       

                                   

a)

A. nơi thờ tự tín ngưỡng. 

b)

  B. mọi nguồn thu nhập.

c)

C. nghi lễ vùng miền. 

d)

D. hệ tư tưởng cực đoan.

54.

Câu 14: Các dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật tôn trọng, bảo vệ tạo điều kiện phát triển là nội dung khái niệm nào sau đây?

                

           

a)

A. Bình đẳng giữa các dân tộc.      

b)

B. Bình đẳng giữa các tôn giáo.

c)

C. Bình đẳng giữa các quốc gia.         

d)

D. Bình đẳng giữa các vùng miền.

55.

Câu 13: Quyền bình đẳng giữa các dân tộc được hiểu là mọi dân tộc trong một quốc gia đều được Nhà nước và pháp luật

                                       

                  

a)

A. tạo điều kiện thuận lợi. 

b)

B. chia đều tài sản chung.

c)

C. miễn phí mọi dịch vụ.            

d)

   D. tạo điều kiện phát triển.

56.

Câu 12: Nội dung nào dưới đây không thể hiện quyền bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ?

a)

A. Không phân biệt điều kiện làm việc.

b)

B. Được đối xử bình đẳng tại nơi làm việc.

c)

C. Có cơ hội tiếp cận việc làm như nhau.

d)

D. Có tiêu chuẩn,độ tuổi tuyển dụng như nhau.

57.

Câu 11: Một trong những nội dung về bình đẳng trong thực hiện quyền lao động là mọi người đều có quyền lựa chọn

a)

A. việc làm và được trả công theo ý muốn của bản thân.

b)

B. việc làm phù hợp với khả năng của mình mà không bị phân biệt đối xử.

c)

C. điều kiện làm việc và hưởng các chế độ ưu đãi theo nhu cầu của mình.

d)

D. việc làm và thời gian làm việc theo ý muốn của người lao động.

58.

Câu 10: Trong quan hệ lao động cụ thể, quyền bình đẳng của công dân được thực hiện thông qua văn bản nào sau đây?

. 

a)

A. Văn bằng chứng chỉ

b)

B. Hồ sơ cá nhân. 

c)

C. Hợp đồng lao động

d)

D. Lí lịch trích ngang.

59.

Câu 9: Bình đẳng trong hôn nhân và gia đình nghĩa là vợ chồng cần phải thực hiện hành vi nào sau đây?

                        

                

a)

A. Từ bỏ tài sản chung.        

b)

  B. Tôn trọng lẫn nhau.

c)

C. San bằng mọi thu nhập.                     

d)

   D. Hạn chế giao tiếp.

60.

Câu 8: Bình đẳng về trách nhiệm pháp lí là bất kỳ công dân nào vi phạm pháp luật đều phải bị xử lí theo

                                    

                

a)

A. quy định của nhà nước.   

b)

  B. nghi lễ của địa phương.

c)

C. tín ngưỡng của vùng miền.         

d)

D. quy định của pháp luật..

61.

Câu 7: Bình đẳng trước pháp luật là mọi công dân đều không bị phân biệt đối xử trong việc hưởng quyền, thực hiện nghĩa vụ và

   

                

a)

A. chịu trách nhiệm trước pháp luật.          

b)

B. chịu trách nhiệm pháp lí.

c)

C. chia đều tài sản công cộng.      

d)

   D. san bằng nguồn quỹ bảo trợ.

62.

Câu 6: Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung khái niệm nào sau đây?

                            

                            

a)

A. Trách nhiệm bản thân.   

b)

B. Phòng chống tội phạm.

c)

C. Trách nhiệm pháp lí.       

d)

D. Trách nhiệm cá nhân.

63.

Câu 5: Hành vi vi phạm các quan hệ lao động, công vụ Nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là nội dung khái niệm nào sau đây?

      

a)

A. Vi phạm hành chính.  

b)

B. Vi phạm kỷ luật.

c)

C. Vi phạm dân sự.

d)

D. Vi phạm hình sự.

64.

Câu 4: Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện xâm hại các quan hệ xã hội nào sau đây?

                               

                                  

a)

A. Cần phải được loại bỏ.         

b)

B. Đã trở nên lỗi thời.

c)

C. Được pháp luật bảo vệ.    

d)

  D. Cản trở sự công bằng.

65.

Câu 3: Sử dụng pháp luật là các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình để thực hiện mọi hành vi nào sau đây?

                           

                      

a)

A. Bị người khác ép buộc.    

b)

B. Được pháp luật cho phép.

c)

C. Đề cao quyền lực riêng.      

d)

D. Mang tính chất cưỡng chế.

66.

Câu 2: Pháp luật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do Nhà nước ban hành và luôn được bảo đảm thực hiện bằng

                             

                   

a)

A. quyền lực Nhà nước.    

b)

B. quyền lực của tổ chức chính trị.

c)

C. sức mạnh của nhân dân.          

d)

D. nền tảng đạo đức

67.

Câu 1: Phương án nào dưới đây, đúng với nội dung đã học: Pháp luật do Nhà nước xây dựng, ban hành và

a)

A. tuyệt đối bảo mật.

b)

B. đảm bảo lưu hành.

c)

C. đảm bảo chính xác.

d)

D. bảo đảm thực hiện.