wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Trắc Nghiệm về Tứ Phân Vị và Mốt

Total questions: 15

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Q1,Q2,Q3 được gọi là các..........của mẫu số liệu

a)

Tam Phân Vị

b)

Nhị Phân vị

c)

Tứ Phân Vị

d)

Lục Phân Vị

2.

Khối lượng 20 củ khoai tây thu hoạch tại nông trường được ghi lại như sau: 90; 73; 88; 99; 100; 102; 111; 96; 79; 93; 81; 94; 96; 93; 93; 95; 82; 90; 106; 103 (đơn vị: gam). Tứ phân vị của số liệu là

a)

A. Q1 = 88; Q2 = 93; Q3 = 99

b)

B. Q1 = 88; Q2 = 93,5; Q3 = 99,5

c)

C. Q1 = 89; Q2 = 93; Q3 = 99

d)

D. Q1 = 89; Q2 = 93,5; Q3 = 99,5

3.

Điểm toán cuối năm của một nhóm 9 học sinh lớp 6 là 5; 5; 3; 6;7; 7; 7; 8; 8; 9. Mốt của dãy số liệu trên là

a)

A. 6,44

b)

B. 7

c)

C. 7,11

d)

D. 8,1

4.

Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch là: 6,5; 8,4; 6,9; 7,2; 10; 6,7; 12 (đơn vị: triệu đồng). Tìm số trung vị của số liệu trên

a)

A. 8,4;

b)

B. 6,9;

c)

C. 7,2;

d)

D. 8,2.

5.

Trả lời câu hỏi sau

a)

A.14

b)

B.10

c)

C.29

d)

D.98

6.

Tứ Phân Vị Q1 của mẫu số liệu là :

a)

A. Q1= 9

b)

B. Q1= 8

c)

C. Q1= 17,5

d)

D.Q1= 8.5

7.

Tìm mốt của mẫu số liệu dưới đây :

3;3;4;4;5;6;7;7;7;9;10

a)

A.7

b)

B.1

c)

C.5,5

d)

D.10

8.

Tiền thưởng của 20 công nhân trong một công ty được thống kê bởi mẫu số liệu: 3; 2; 4; 4; 5; 4; 3; 4; 5; 3; 5; 2; 2; 4; 5; 4; 3; 5; 4; 5 (đơn vị: triệu đồng). Tứ phân vị của mẫu số liệu là

a)

A. Q1 = 2; Q2 = 4; Q3 = 5;

b)

B. Q1 = 3; Q2 = 3; Q3 = 5;

c)

C. Q1 = 2; Q2 = 3; Q3 = 4;

d)

D. Q1 = 3; Q2 = 4; Q3 = 5.

9.

Điểm kiểm tra môn Toán của 10 học sinh được cho như sau 6; 7; 7; 6; 7; 8; 8; 7; 9; 9. Trung vị của mẫu số liệu trên là:

a)

A. 6;

b)

B. 7;

c)

C. 8;

d)

D. 9.

10.

Tìm mốt của mẫu số liệu

a)

A.113

b)

B.114

c)

C.115

d)

D.111

11.

Q1 được gọi là -------------------

(a)  

12.

Tứ Phân Vị Của Mẫu Số Liệu là:

a)

A. Q1=55 ; Q2 =77,5 ; Q3=144;

b)

B. Q1=57 ; Q2 =88 ; Q3=129;

c)

C. Q1=56 ; Q2 =88 ; Q3=144;

d)

D. Q1=57 ; Q2 =88 ; Q3=136.5.

13.

Khối lượng 10 con cá chép bất kỳ trong hồ được thống kê bởi mẫu số liệu sau: 640; 645; 650; 650; 645; 650; 650; 645; 650; 640 (đơn vị: gam). Mốt của mẫu số liệu trên là

a)

A. 650;

b)

B. 645;

c)

C. 646,5;

d)

D. 645,5.

14.

...... của mẫu số liệu là giá trị xuất hiện với tần số lớn nhất

a)

Mốt

b)

Trung Vị

c)

Phương sai

d)

Sai số tương đối

15.

Mốt của mẫu số liệu trên là:

a)

A.9

b)

B.8,5

c)

C.8

d)

D.10