wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

dia on tap hk1

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hoa Kì có diện tích lớn_x000D_
a)
A. thứ 2 thế giới. _x000D_
b)
B. thứ 3 thế giới._x000D_
c)
C. thứ 4 thế giới. _x000D_
d)
D. thứ 5 thế giới._x000D_
2.
Câu 2. Lãnh thổ Hoa Kì phần lớn nằm trong vành đai khí hậu_x000D_
a)
A. xích đạo. _x000D_
b)
B. nhiệt đới._x000D_
c)
C. ôn đới. _x000D_
d)
D. hàn đới._x000D_
3.
Câu 3. Cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của Hoa Kì chia thành mấy nhóm ngành?_x000D_
a)
A. 2 nhóm. _x000D_
b)
B. 3 nhóm._x000D_
c)
C. 4 nhóm _x000D_
d)
D. 5 nhóm._x000D_
4.
Câu 4. Than và sắt tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kì?_x000D_
a)
A. Ven Thái Bình Dương. _x000D_
b)
B. Ven Đại Tây Dương._x000D_
c)
C. Vịnh Mêhicô. _x000D_
d)
D. Xung quanh vùng Ngũ Hồ._x000D_
5.
Câu 5. Vùng phía Tây Hoa Kỳ chủ yếu có khí hậu_x000D_
a)
A. Cận nhiệt đới và hoang mạc. _x000D_
b)
B. Cận nhiệt đới và bán hoang mạc_x000D_
c)
C. Cận nhiệt đới và ôn đới hả dương. _x000D_
d)
D. Hoang mạc và bán hoang mạc_x000D_
6.
Câu 6. Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kỳ có khí hậu_x000D_
a)
A. Cận nhiệt đới và ôn đới hải dương. _x000D_
b)
B. Cận nhiệt đới và bán hoang mạc_x000D_
c)
C. Cận nhiệt đới và hoang mạc. _x000D_
d)
D. Bán hoang mạc và ôn đới hải dương_x000D_
7.
Câu 7. Vùng phía Tây Hoa Kỳ, tài nguyên chủ yếu có_x000D_
a)
A. Rừng, kim loại màu, dầu mỏ. _x000D_
b)
B. Rừng, kim loại đen, kim loại màu_x000D_
c)
C. Rừng, thủy điện, kim loại màu. _x000D_
d)
D. Rừng, thủy điện, than đá_x000D_
8.
Câu 8. Vùng phía Đông Hoa Kỳ có địa hình chủ yếu là_x000D_
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn, núi thấp. _x000D_
b)
B. Đồng bằng ven biển tương đối lớn, núi thấp_x000D_
c)
C. Cao nguyên cao , đồ sộ và núi thấp. _x000D_
d)
D. Đồng bằng nhỏ hẹp ven biển, núi thấp_x000D_
9.
Câu 9. Các tài nguyên chủ yếu ở vùng phía Đông Hoa Kỳ là_x000D_
a)
A. Đồng cỏ, than đá, rừng. _x000D_
b)
B. Dầu mỏ, than đá, rừng_x000D_
c)
C. Than đá, sắt, thủy năng. _x000D_
d)
D. Rừng, sắt, thủy năng_x000D_
10.
Câu 10. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của Hoa Kỳ là sản phẩm của ngành_x000D_
a)
A. nông nghiệp.
b)
B. thủy sản._x000D_
c)
C. công nghiệp chế biến.
d)
D. công nghiệp khai khoáng._x000D_
11.
Câu 11. Hoa Kì là nước xuất khẩu nông sản lớn_x000D_
a)
A. thứ 1 thế giới. _x000D_
b)
B. thứ 2 thế giới._x000D_
c)
C. thứ 3 thế giới. _x000D_
d)
D. thứ 4 thế giới._x000D_
12.
Câu 12. Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?_x000D_
a)
A. Bắc Băng Dương.
b)
B. Đại Tây Dương._x000D_
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Thái Bình Dương._x000D_
13.
Câu 13. Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là_x000D_
a)
A. vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.
b)
B. vùng phía Bắc, vùng Trung tâm, vùng phía Nam.
c)
C. vùng Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi Apalát.
d)
D. vùng Coóc-đi-e, vùng Apalát, ven Đại Tây Dương.
14.
Câu 14. Đặc điểm nổi bật về tự nhiên của bang Alaxca (Hoa Kì) là_x000D_
a)
A. bán đảo rất rộng lớn, nằm ở phía đông bắc._x000D_
b)
B. địa hình gồm đồi núi, cao nguyên, đồng bằng.
c)
C. có trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.
d)
D. có trữ lượng lớn về than đá và khí tự nhiên._x000D_
15.
Câu 15. Vùng ven bờ Thái Bình Dương của Hoa Kì có khí hậu_x000D_
a)
A. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương. _x000D_
b)
B. cận nhiệt đới và bán hoang mạc.
c)
C. cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.
d)
D. bán hoang mạc và ôn đới lục địa._x000D_
16.
Câu 16. Các bộ phận chính hợp thành lãnh thổ Hoa Kỳ là_x000D_
a)
A. lục địa Bắc Mỹ và quần đảo Hai-i-ti._x000D_
b)
B. phần trung tâm lục địa Bắc Mĩ và bán đảo A-la-xca._x000D_
c)
C. lục địa Bắc Mỹ, quần đảo Haoai và bán đảo A-la-xca._x000D_
d)
D. phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ, bán đảo Alaxca và quần đảo Ha-oai._x000D_
17.
Câu 17. Ha-oai là quần đảo nằm giữa Thái Bình Dương có tiềm năng lớn về_x000D_
a)
A. muối mỏ, hải sản._x000D_
b)
B. hải sản, du lịch._x000D_
c)
C. kim cương, đồng._x000D_
d)
D. du lịch, than đá._x000D_
18.
Câu 18. Hiện nay ở Hoa Kì, người Anh điêng sống tập trung ở vùng_x000D_
a)
A. đồi núi phía Tây._x000D_
b)
B. đồi núi phía Đông._x000D_
c)
C. đồng bằng phía Nam._x000D_
d)
D. đồi gò phía Bắc._x000D_
19.
Câu 19. Dân cư Hoa Kì có nguồn gốc chủ yếu từ_x000D_
a)
A. Châu Âu.
b)
B. Châu Phi._x000D_
c)
C. Châu Á.
d)
D. Mĩ La tinh._x000D_
20.
Câu 20. Các cao nguyên và bồn địa ở vùng núi phía tây phần lãnh thổ Hoa Kì ở trung tâm Bắc Mĩ có kiểu khí hậu là_x000D_
a)
A. cận nhiệt đới và hoang mạc.
b)
B. cận nhiệt đới và bán hoang mạc._x000D_
c)
C. cận nhiệt đới và ôn đới hải dương.
d)
D. hoang mạc và bán hoang mạc._x000D_
21.
Câu 21. Lãnh thổ Hoa Kì không bao gồm bộ phận nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Bán đảo Alatxca. _x000D_
b)
B. Quần đảo Haoai._x000D_
c)
C. Quần đảo Ăng-ti. _x000D_
d)
D. Phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ._x000D_
22.
Câu 22. Đặc điểm nổi bật của địa hình Hoa Kì là_x000D_
a)
A. độ cao giảm từ Tây sang Đông . _x000D_
b)
B. độ cao giảm dần từ Bắc xuống Nam. _x000D_
c)
C. độ cao không chênh lệch nhau giữa các khu vực. _x000D_
d)
D. cao ở phía Tây và Đông, thấp ở vùng trung tâm. _x000D_
23.
Câu 23. Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở các vùng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm. _x000D_
b)
B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm._x000D_
c)
C. vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca. _x000D_
d)
D. Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai._x000D_
24.
Câu 24. Các loại khoáng sản: vàng, đồng, chì của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?_x000D_
a)
A. Vùng phía Tây. _x000D_
b)
B. Vùng phía Đông._x000D_
c)
C. Vùng Trung tâm. _x000D_
d)
D. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai._x000D_
25.
Câu 25. Dầu khí tập trung nhiều nhất ở khu vực nào của Hoa Kì?_x000D_
a)
A. Ven Thái Bình Dương.
b)
B. Ven Đại Tây Dương_x000D_
c)
C. Vịnh Mêhicô.
d)
D. Vùng đồng bằng trung tâm_x000D_
26.
Câu 26. Dân cư thành thị của Hoa Kỳ tập trung chủ yếu ở các thành phố có quy mô_x000D_
a)
A. lớn và cực lớn. _x000D_
b)
B. lớn và vừa. _x000D_
c)
C. vừa và nhỏ. _x000D_
d)
D. cực lớn. _x000D_
27.
Câu 27. Về thiên tai, Hoa Kì được mệnh danh là_x000D_
a)
A. quê hương của vòi rồng.
b)
B. quê hương của bão._x000D_
c)
C. quê hương của lũ lụt.
d)
D. quê hương của lở đất._x000D_
28.
Câu 28. Hệ thống sông có giá trị kinh tế và giao thông lớn nhất của Hoa Kì là_x000D_
a)
A. Mixixipi - Mitxuri.
b)
B. Côlôrađô.
c)
C. Côlumbia.
d)
D. Xanh Lôrăng._x000D_
29.
Câu 29. Khu vực có nhiều người châu Á sinh sống nhiều nhất hiện nay ở Hoa Kì là_x000D_
a)
A. Ven Thái Bình Dương.
b)
B. Ven Đại Tây Dương_x000D_
c)
C. Ven Vịnh Mêhicô.
d)
D. Trong nội địa_x000D_
30.
Câu 30. Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kỳ là_x000D_
a)
A. Phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ_x000D_
b)
B. Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt_x000D_
c)
C. Khoáng sản có nhiều loại vơi trữ lượng lớn như than, quặng sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên_x000D_
d)
D. Phía bắc có khí hậu ôn đới, phía nam ven vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới._x000D_
31.
Câu 31. Về tự nhiên, Alatxca của Hoa Kỳ không có đặc điểm chung nhất là_x000D_
a)
A. Là bán đảo rộng lớn. _x000D_
b)
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi_x000D_
c)
C. Khí hậu ôn đới hải dương. _x000D_
d)
D. Trữ lượng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên_x000D_
32.
Câu 32. Thế mạnh về thủy điện của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào?_x000D_
a)
A.Vùng phía Tây và vùng phía Đông._x000D_
b)
B.Vùng phía Đông và vùng trung tâm._x000D_
c)
C.Vùng trung tâm và bán đảo Alaxca._x000D_
d)
D.Bán đảo Alaxca và quần đảo Haoai._x000D_
33.
Câu 33. Hai đại dương ngăn cách Hoa Kì với các châu lục khác là_x000D_
a)
A.Thái Bình Dương và Đại Tây Dương._x000D_
b)
B. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương._x000D_
c)
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương._x000D_
d)
D. Bắc Băng Dương và Ấn Độ Dương._x000D_
34.
Câu 34. Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kì?_x000D_
a)
A. Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư._x000D_
b)
B. Người châu Âu chiếm tỉ lệ lớn dân cư._x000D_
c)
C.Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao._x000D_
d)
D. Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn._x000D_
35.
Câu 35. Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm địa hình vùng phía Tây Hoa Kỳ?_x000D_
a)
A. Các dãy núi trẻ cao trung bình trên 4000m._x000D_
b)
B. Ven Thái Bình Dương là đồng bằng nhỏ hẹp._x000D_
c)
C. Các dãy núi trẻ chạy song song theo hướng Tây - Đông._x000D_
d)
D. Ven Thái Bình Dương là đồng bằng rộng lớn._x000D_
36.
Câu 36. Phát biểu nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp Hoa Kì?_x000D_
a)
A. Tính chuyên môn hóa cao._x000D_
b)
B. Trình độ khoa học kĩ thuật cao._x000D_
c)
C. Gắn với công nghiệp chế biến_x000D_
d)
D. Hợp tác xã là hình thức sản xuất chủ yếu._x000D_
37.
Câu 37. Dân số Hoa Kì tăng nhanh chủ yếu do_x000D_
a)
A. nhập cư.
b)
B. tỉ suất sinh cao._x000D_
c)
C. gia tăng tự nhiên.
d)
D. tỉ suất tử thấp._x000D_
38.
Câu 38. Lợi ích lớn nhất do người nhập cư mang đến cho Hoa Kì là_x000D_
a)
A. nguồn lao động có trình độ cao.
b)
B. nguồn vốn đầu tư lớn._x000D_
c)
C. nền văn hóa đa dạng.
d)
D. đa dạng về chủng tộc._x000D_
39.
Câu 39. Đặc điểm nào sau đây không đúng về nền sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì?_x000D_
a)
A. Nền nông nghiệp phát triển hàng đầu thế giới._x000D_
b)
B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp._x000D_
c)
C. Sản xuất theo hướng đa dạng hóa nông sản trên cùng một lãnh thổ._x000D_
d)
D. Sản xuất nông nghiệp chủ yếu cung cấp cho nhu cầu trong nước._x000D_
40.
Câu 40. Lãnh thổ rộng lớn của Hoa Kì làm cho tự nhiên thay đổi từ_x000D_
a)
A. Bắc xuống Nam, từ thấp lên cao.
b)
B. Tây sang Đông, từ thấp lên cao.
c)
C. thấp lên cao, từ ven biển vào nội địa.
d)
D. Bắc xuống Nam, từ Đông sang Tây._x000D_
41.
Câu 41. Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm tự nhiên vùng núi Coóc-đi-e?_x000D_
a)
A. gồm các dãy núi trẻ cao trung bình trên 2000 m, chạy song song theo hướng Bắc-Nam.
b)
B. xen giữa các dãy núi là bồn địa và cao nguyên có khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc.
c)
C. ven Thái Bình Dương là các đồng bằng nhỏ hẹp, đất tốt, khí hậu nhiệt đới và cận nhiệt
d)
D. có nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng tương đối lớn._x000D_
42.
Câu 42. Khí hậu của vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương của Hoa Kì thuận lợi cho trồng_x000D_
a)
A. cây lương thực và cây ăn quả.
b)
B. cây công nghiệp và cây ăn quả.
c)
C. cây dược liệu và cây công nghiệp.
d)
D. cây công nghiệp và cây dược liệu._x000D_
43.
Câu 43. Hướng di chuyển chủ yếu trong phân bố dân cư Hoa Kì hiện nay là_x000D_
a)
A. vùng Đông Bắc xuống vùng Đông Nam. _x000D_
b)
B. vùng Đông Bắc sang vùng núi cao phía Tây._x000D_
c)
C. vùng Đông Bắc vào vùng đồng bằng trung tâm. _x000D_
d)
D. vùng Đông Bắc đến vùng phía Nam và ven TBD._x000D_
44.
Câu 44. Đặc điểm nào dưới đây không phải thể hiện tính chất siêu cường về kinh tế của Hoa Kì?_x000D_
a)
A. Tổng GDP lớn nhất thế giới. _x000D_
b)
B. Công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP._x000D_
c)
C. Tổng kim ngạch xuất nhập khẩu lớn nhất thế giới._x000D_
d)
D. Tốc độ tăng trưởng cao, ổn định trừ một số năm bị khủng hoảng._x000D_
45.
Câu 45. Hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của Hoa Kì không thay đổi theo hướng nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Từ khu vực sản xuất vật chất sang khu vực phi sản xuất vật chất._x000D_
b)
B. Từ nông nghiệp chuyên canh sang nông nghiệp sinh thái tổng hợp._x000D_
c)
C. Từ công nghiệp truyền thống sang công nghiệp hiện đại._x000D_
d)
D. Từ dịch vụ sang công nghiệp và nông nghiệp._x000D_
46.
Câu 46. Đặc điểm chủ yếu của ngành Công nghiệp Hoa Kì hiện nay _x000D_
a)
A. là ngành tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu. _x000D_
b)
B. là ngành tạo nên sức mạnh cho nền kinh tế Hoa Kì._x000D_
c)
C. tỉ trọng trong GDP có xu hướng tăng lên. _x000D_
d)
D. khai thác là ngành có giá trị cao nhất trong cơ cấu công nghiệp._x000D_
47.
Câu 47. Luyện kim, chế tạo ô tô, đóng tàu, hoá chất, dệt,… là các ngành công nghiệp chủ yếu của _x000D_
a)
A. vùng Phía Tây. _x000D_
b)
B. vùng Đông Bắc.
c)
C. vùng phía Nam. _x000D_
d)
D. vùng Nội địa._x000D_
48.
Câu 48. Hoá dầu, hàng không vũ trụ, điện tử, viễn thông là các ngành công nghiệp chủ yếu của_x000D_
a)
A. vùng Đông Bắc. _x000D_
b)
B. vùng Nội địa._x000D_
c)
C. Alaxca và Haoai. _x000D_
d)
D. phía Nam và ven thái Bình Dương._x000D_
49.
Câu 49. Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp Hoa Kì, nhờ có_x000D_
a)
A. nguồn than, sắt và thuỷ điện phong phú.
b)
B. đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu._x000D_
c)
C. dầu mỏ và khí đốt phong phú.
d)
D. giao thông vận tải phát triển._x000D_
50.
Câu 50. Hiện nay, nền nông nghiệp Hoa Kì không có đặc điểm nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Có trình độ khoa học kỹ thuật cao. _x000D_
b)
B. Đồn điền là hình thức sản xuất chủ yếu._x000D_
c)
C. Có tính chuyên môn hoá cao. _x000D_
d)
D. Gắn với công nghiệp chế biến và thị trường tiêu thụ. _x000D_
51.
Câu 51. Nhận định nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?_x000D_
a)
A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì. _x000D_
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP._x000D_
c)
C. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng. _x000D_
d)
D. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch. _x000D_
52.
Câu 52. Nhận định nào dưới đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì hiện nay?_x000D_
a)
A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì. _x000D_
b)
B. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP._x000D_
c)
C. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng. _x000D_
d)
D. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch. _x000D_
53.
Câu 53. Loại hình giao thông vận tải có tốc độ phát triển nhanh nhất ở Hoa Kì hiện nay là_x000D_
a)
A. đường bộ. _x000D_
b)
B. đường biển. _x000D_
c)
C. đường hàng không. _x000D_
d)
D. đường sông hồ._x000D_
54.
Câu 54. Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo ra nguồn thu lớn và nhiều lợi thế cho nền kinh tế của Hoa Kì hiện nay?_x000D_
a)
A. Ngân hàng và tài chính. _x000D_
b)
B. Du lịch và thương mại._x000D_
c)
C. Hàng không và viễn thông. _x000D_
d)
D. Vận tải biển và du lịch._x000D_
55.
Câu 55. Miền Đông Bắc Hoa Kì sớm trở thành cái nôi của ngành công nghiệp, chủ yếu do_x000D_
a)
A. nguồn dầu mỏ phong phú._x000D_
b)
B. giàu than, sắt và thủy năng._x000D_
c)
C. đồng bằng diện tích rộng lớn._x000D_
d)
D. có nhiều kim loại quý hiếm._x000D_
56.
Câu 56. Dân cư Hoa Kì đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến phía Nam và ven Thái Bình Dương chủ yếu do_x000D_
a)
A. Đông Bắc kinh tế chậm phát triển.
b)
B. Đông Bắc có khí hậu khắc nghiệt.
c)
C. chủ trương di dân của nhà nước.
d)
D. sản xuất công nghiệp được mở rộng._x000D_
57.
Câu 57. Đặc điểm nổi bật trong phân bố dân cư Hoa Kì là_x000D_
a)
A. mật độ dân số chung vào loại thấp. _x000D_
b)
B. phân bố dân cư không đều giữa các vùng._x000D_
c)
C. phân bố dân cư tương đối năng động. _x000D_
d)
D. tỉ lệ dân thành thị thấp._x000D_
58.
Câu 58. Vùng “vành đai Mặt Trời” của Hoa Kì hiện nay là _x000D_
a)
A. Đông Bắc.
b)
B. Trung tâm.
c)
C. Dọc biên giới Canađa.
d)
D. Tây và Nam._x000D_
59.
Câu 59. Tính chuyên môn hoá trong sản xuất nông nghiệp của Hoa Kì được thể hiện ở đặc điểm nào dưới đây?_x000D_
a)
A. Chỉ sản xuất những sản phẩm có thế mạnh. _x000D_
b)
B. Chỉ sản xuất một loại nông sản nhất định._x000D_
c)
C. Hình thành nên các vùng chuyên canh.
d)
D. Sản xuất sản nông sản phục vụ nhu cầu trong nước._x000D_
60.
Câu 60. Nhận xét nào dưới đây không thể hiện đúng sự thay đổi cơ cấu nông nghiệp của Hoa Kỳ?_x000D_
a)
A. Tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp. _x000D_
b)
B. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông._x000D_
c)
C. Hình thức sản xuất chủ yếu là trang trại. _x000D_
d)
D. Đa dạng hóa nông sản trên một diện tích lãnh thổ._x000D_
61.
Câu 61. Dân cư Hoa Kì tập trung đông ở vùng Đông Bắc chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
A. Điều kiện tự nhiên thuận lợi.
b)
B. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
c)
C. Đặc điểm phát triển kinh tế.
d)
D. Tính chất của nền kinh tế._x000D_
62.
Câu 62. Nguyên nhân chủ yếu làm cho GDP của Hoa Kì tăng nhanh là do_x000D_
a)
A. sức mua của người dân rất lớn._x000D_
b)
B. nền kinh tế có tính năng động._x000D_
c)
C. chủ yếu dựa vào ngành dịch vụ hiện đại._x000D_
d)
D. hướng ra xuất khẩu sản phầm công nghiệp._x000D_
63.
Câu 1. Trong ngoại thương, EU hạn chế nhập các mặt hàng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Dầu khí. _x000D_
b)
B. Dệt, da._x000D_
c)
C. Than, sắt. _x000D_
d)
D. Điện tử._x000D_
64.
Câu 2. Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là_x000D_
a)
A. Các ủy ban chính phủ. _x000D_
b)
B. Hội đồng bộ trưởng._x000D_
c)
C. Quốc hội Châu Âu. _x000D_
d)
D. Hội đồng Châu Âu._x000D_
65.
Câu 3. Những quốc gia nào có vai trò sáng lập EU?_x000D_
a)
A. Italia, Pháp, Phần Lan, Đức, Thụy Điển._x000D_
b)
B. Pháp, Đức, Italia, Bỉ, Hà Lan, Lucxambua._x000D_
c)
C. Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha._x000D_
d)
D. Đức, Anh, Pháp, Thụy Sĩ, Phần Lan, Bỉ._x000D_
66.
Câu 4. Cơ quan có vai trò quan trọng trong các quyết định của EU là_x000D_
a)
A. Hội đồng Châu Âu.
b)
B. Cơ quan kiểm toán_x000D_
c)
C. Tòa án Châu Âu.
d)
D. Nghị viện Châu Âu._x000D_
67.
Câu 5. Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về _x000D_
a)
A. con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ.
b)
B. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người._x000D_
c)
C. dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.
d)
D. tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú._x000D_
68.
Câu 6. Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ hình thành tại khu vực biên giới của các nước_x000D_
a)
A. Hà Lan, Bỉ, Đức.
b)
B. Hà Lan, Pháp, Áo.
c)
C. Bỉ, Pháp, Đan Mạch.
d)
D. Đức, Hà Lan, Pháp._x000D_
69.
Câu 7. Các nước sáng lập máy bay E- bớt là_x000D_
a)
A. Đức,Ý, Pháp._x000D_
b)
B. Anh, Pháp, Bỉ._x000D_
c)
C. Đức, Pháp, Anh._x000D_
d)
D. Pháp, Anh, Ý._x000D_
70.
Câu 8. Đường hầm giao thông dưới biển Măng - sơ nối liền châu Âu lục địa với quốc gia nào sau đây?_x000D_
a)
A. Đức._x000D_
b)
B. Pháp. _x000D_
c)
C. Anh._x000D_
d)
D. Đan Mạch._x000D_
71.
Câu 9. Tự do lưu thông ở Thị trường chung châu Âu bao gồm_x000D_
a)
A. hàng hóa, di chuyển, cư trú, tiền vốn._x000D_
b)
B. dịch vụ, tiền vốn, cư trú, văn hóa._x000D_
c)
C. tiền vốn, di chuyển, văn hóa, hàng hóa._x000D_
d)
D. dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, di chuyển._x000D_
72.
Câu 10.Trụ sở hiện nay của liên minh châu Âu được đặt ở_x000D_
a)
A. Brucxen (Bỉ).
b)
B. Béc- lin (Đức)._x000D_
c)
C. Pari (Pháp).
d)
D. Matxcova (Nga)._x000D_
73.
Câu 11. Quá trình mở rộng các nước thành viên EU chủ yếu hướng về_x000D_
a)
A. phía Tây. _x000D_
b)
B. phía Đông._x000D_
c)
C. phía Bắc. _x000D_
d)
D. phía Nam._x000D_
74.
Câu 12. Nhận định nào sau đây không đúng với EU?_x000D_
a)
A. Là một liên minh chủ yếu về an ninh và chính trị._x000D_
b)
B. Liên minh ra đời trên cơ sở liên kết về kinh tế._x000D_
c)
C. Số lượng thành viên của EU tính đến 2007 là 27._x000D_
d)
D. Tổ chức liên kết khu vực có nhiều thành công nhất._x000D_
75.
Câu 13. Nhận xét nào sau đây không đúng với ý nghĩa của liên kết vùng?_x000D_
a)
A. Người dân được lựa chọn quốc gia trong vùng để làm việc._x000D_
b)
B. Người dân được nhận thông tin báo chí bằng ngôn ngữ của mỗi nước._x000D_
c)
C. Sinh viên các nước trong vùng có thể theo học những khóa đào tạo chung._x000D_
d)
D. Các con đường xuyên biên giới không được xây dựng._x000D_
76.
Câu 14. Tự do di chuyển trong Liên minh châu Âu không bao gồm nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Tự do đi lại.
b)
B. Tự do cư trú.
c)
C. Tự do chọn nơi làm việc.
d)
D. Tự do thông tin liên lạc._x000D_
77.
Câu 15. Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?_x000D_
a)
A. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ._x000D_
b)
B. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn._x000D_
c)
C. Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp._x000D_
d)
D. Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự._x000D_
78.
Câu 16. Việc sử dụng đồng Ơ - rô không mang lại lợi ích nào sau đây cho EU?_x000D_
a)
A. Nâng cao sức cạnh tranh thị trường chung châu Âu._x000D_
b)
B. Thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ._x000D_
c)
C. Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU._x000D_
d)
D. Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước thành viên._x000D_
79.
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?_x000D_
a)
A. Người dân EU được tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc._x000D_
b)
B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán được tăng cường._x000D_
c)
C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối._x000D_
d)
D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung._x000D_
80.
Câu 18. Việc sử dụng đồng tiền chung (ơ-rô) trong EU có vai trò_x000D_
a)
A. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu._x000D_
b)
B. làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ._x000D_
c)
C. làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn._x000D_
d)
D. công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp._x000D_
81.
Câu 19. Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng Châu Âu?_x000D_
a)
A. Tự do đi sang nước láng giềng làm việc._x000D_
b)
B. Xuất bản tạp chí chung với nhiều thứ tiếng._x000D_
c)
C. Phối hợp tổ chức khóa đào tạo chung._x000D_
d)
D. Tổ chức chung các hoạt động chính trị._x000D_
82.
Câu 20. Việc đưa vào sử dụng đồng tiền chung của EU không có tác dụng nào sau đây?_x000D_
a)
A. Sức cạnh tranh của thị trường chung Châu Âu được nâng cao._x000D_
b)
B. Triệt tiêu lạm phát, trở thành đồng tiền có giá trị lớn nhất thế giới._x000D_
c)
C. Việc chuyển giao vốn trong EU ngày càng trở nên thuận lợi hơn._x000D_
d)
D. Việc thanh quyết toán của các doanh nghiệp đa quốc gia dễ dàng hơn._x000D_
83.
Câu 21. Tự do lưu thông tiền vốn trong EU không phải là việc_x000D_
a)
A. bãi bỏ các rào cản đối với giao dịch thanh toán._x000D_
b)
B. các nhà đầu tư có thể chọn nơi đầu tư có lợi nhất._x000D_
c)
C. nhà đầu tư mở tài khoản tại các nước EU khác._x000D_
d)
D. bỏ thuế giá trị gia tăng hàng hóa của mỗi nước._x000D_
84.
Câu 22. Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không nhằm chủ yếu vào việc thực hiện các hoạt động hợp tác, liên kết về_x000D_
a)
A. xã hội.
b)
B. văn hóa.
c)
C. chính trị.
d)
D. kinh tế._x000D_
85.
Câu 23. Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan _x000D_
a)
A. cần giấy phép của chính phủ Hà Lan._x000D_
b)
B. phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan._x000D_
c)
C. không phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan._x000D_
d)
D. thực hiện chính sách thương mại riêng ở Hà Lan._x000D_
86.
Câu 24. Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ - rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu là_x000D_
a)
A. thủ tiêu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ._x000D_
b)
B. tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU._x000D_
c)
C. nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu._x000D_
d)
D. đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp._x000D_
87.
Câu 25. Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc - lin như một luật sư Đức là biểu hiện của _x000D_
a)
A. tự do di chuyển.
b)
B. tự do lưu thông tiền vốn._x000D_
c)
C. tự do lưu thông dịch vụ.
d)
D. tự di lưu thông hàng hóa._x000D_
88.
Câu 26. Nguyên nhân nào sau đây là đúng nhất trong việc phát triển các liên kết vùng?_x000D_
a)
A. Thực hiện chung các dự án về giáo dục._x000D_
b)
B. Thực hiện chung các dự án về văn hóa._x000D_
c)
C. Tận dụng những lợi thế riêng của mỗi nước._x000D_
d)
D. Tăng cường tình đoàn kết hữu nghị giữa các nước._x000D_
89.
Câu 27. Giá nông sản của EU thấp hơn so với giá thị trường thế giới vì_x000D_
a)
A. EU đã hạn chế nhập khẩu nông sản._x000D_
b)
B. giá lao động nông nghiệp rẻ._x000D_
c)
C. đầu tư nguồn vốn lớn cho nông nghiệp. _x000D_
d)
D. trợ cấp cho hàng nông sản EU._x000D_
90.
Câu 28. Ca-li-nin-grat là tỉnh nằm ngoài lãnh thổ Nga nhưng hết sức quan trọng vì_x000D_
a)
A. là điểm trung chuyển hàng hóa của Nga và EU._x000D_
b)
B. là tỉnh giàu có về tài nguyên khoáng sản như dầu khí._x000D_
c)
C. là tỉnh có đất đai phì nhiêu phát triển nông nghiệp._x000D_
d)
D. là một trung tâm công nghiệp lớn của Liên Bang Nga._x000D_