wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập hk 11 (3)

Total questions: 58

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Độ lớn của lực tương tác giữa hai điện tích điểm trong không khí

a)

tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

b)

tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.

c)

tỉ lệ với bình phương khoảng cách giữa hai điện tích.

d)

tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.

2.

Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không, cách nhau đoạn r = 4 cm. Lực đẩy tĩnh điện giữa chúng là F=3,6.10-4 N. Độ lớn mỗi điện tích là

a)

8.10-8C

b)

4.10-8C.

c)

8.10-9 C

d)

4.10-9C.

3.

Hai điện tích điểm q1 và q2, cách nhau 2 (cm) trong không khí thì lực đẩy giữa chúng là F = 4.10-4 N. Nếu muốn lực đẩy giữa chúng là F' = 10-4 N thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là

a)

1cm.

b)

2cm.

c)

4cm.

d)

8cm.

4.

Theo thuyết êlectron

a)

vật nhiễm điện dương là vật chỉ có các điện tích dương.

b)

vật nhiễm điện âm là vật chỉ có các điện tích âm

c)

vật nhiễm điện dương là vật có số electron ít hơn số prôtôn, nhiễm điện âm là vật có số electron nhiều hơn số prôtôn.

d)

vật nhiễm điện dương hay âm là do số electron trong nguyên tử nhiều hay ít.

5.

Khi nào một thanh kim loại trung hòa điện bị nhiễm điện do hưởng ứng

a)

Khi nó chạm vào một vật tích điện rồi lại chuyển động ra xa.

b)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi chuyển động ra xa.

c)

Khi nó lại gần một vật tích điện rồi dừng lại.

d)

Khi một vật tích điện từ xa chuyển động đến và chạm vào nó.

6.

Vec tơ cường độ điện trường tại một điểm trong điện trường

a)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

b)

ngược chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử đặt trong điện trường đó.

c)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử dương đặt trong điện trường đó.

d)

cùng chiều với lực tác dụng lên một điện tích thử âm đặt trong điện trường đó

7.

Lực điện tác dụng lên một điện tích thử q đặt tại một điểm trong điện trường đều là 2.10–5 N. Biết độ lớn của cường độ điện trường là E = 100 V/m và lực điện tác dụng lên điện tích và véctơ cường độ điện trường cùng chiều nhau. Giá trị của q là

a)

2.10–3C.

b)

– 2.10–3C.

c)

2.10-7C.

d)

–2.10-7C.

8.

Hai điện tích điểm q1 = 4.10-8C và q2 = - 4.10-8C nằm cố định tại hai điểm AB cách nhau 20 cm trong chân không. Cường độ điện trường tại điểm I cách A 16cm, cách B 12 cm xấp xỉ bằng:

a)

3.104 V/m

b)

104 V/m

c)

4.104 V/m

d)

2.104V/m

9.

Lực điện trường là lực thế vì công của lực điện trường

a)

phụ thuộc vào độ lớn của điện tích di chuyển.

b)

phụ thuộc vào đường đi của điện tích di chuyển.

c)

không phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm cuối đường đi của điện tích.

d)

phụ thuộc vào cường độ điện trường.

10.

Thế năng của điện tích trong điện trường đặc trưng cho

a)

khả năng tác dụng lực của điện trường.

b)

phương chiều của cường độ điện trường.

c)

khả năng sinh công của điện trường.

d)

độ lớn nhỏ của vùng không gian có điện trường.

11.

Công của lực điện trường dịch chuyển một điện tích 4μC dọc theo chiều một đường sức  trong một điện trường đều 1000 V/m trên quãng đường dài 1m là

a)

4000 J.

b)

4J.

c)

4mJ.    

d)

4μJ.

12.

Điện thế là đại lượng đặc trưng cho riêng điện trường về

a)

khả năng sinh công của vùng không gian có điện trường.

b)

khả năng sinh công tại một điểm.

c)

khả năng tác dụng lực tại một điểm.

d)

khả năng tác dụng lực tại tất cả các điểm trong không gian có điện trường.

13.

Hai điểm M và N nằm trên cùng một đường sức của một điện trường đều có cường độ E, hiệu điện thế giữa M và N là UMN, khoảng cách MN = d. Công thức nào sau đây không đúng?

a)

UMN = VM – VN.

b)

UMN = E.d        

c)

AMN = q.UMN             

d)

E = UMN.d

14.

Hai điểm trên một đường sức trong một điện trường đều cách nhau 2m. Độ lớn cường độ điện trường là 1000 V/m2. Hiệu điện thế giữa hai điểm đó là

a)

500 V.

b)

1000 V.

c)

2000 V.

d)

200 V

15.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Tụ điện là hệ hai vật dẫn đặt gần nhau nhưng không tiếp xúc với nhau. Mỗi vật đó gọi là một bản tụ.

b)

Tụ điện phẳng là tụ điện có hai bản tụ là hai tấm kim loại đặt đối diện với nhau.

c)

Điện dung của tụ điện là đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện và được đo bằng thương số giữa điện tích của tụ và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.

d)

Hiệu điện thế giới hạn là hiệu điện thế lớn nhất đặt vào hai bản tụ điện mà lớp điện môi của tụ điện đã bị đánh thủng

16.

Điện dung của tụ điện phẳng phụ thuộc vào:

a)

hình dạng, kích thước tụ và bản chất điện môi  

b)

kích thước, vị trí tương đối của 2 bản và bản chất điện môi

c)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ 

d)

hình dạng, kích thước, vị trí tương đối của hai bản tụ và bản chất điện môi

17.

Một tụ điện điện dung 5μF được tích điện đến điện tích bằng 86μC. Tính hiệu điện thế trên hai bản tụ:       

a)

17,2V  

b)

27,2V  

c)

37,2V  

d)

47,2V

18.

Điện tích điểm là

a)

vật mang điện có kích thước nhỏ.

b)

vật có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách mà ta xét.

c)

vật có kích thước vô cùng nhỏ.

d)

vật mang điện có kích thước nhỏ so với khoảng cách mà ta đang xét.

19.
Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
a)
vật phải ở nhiệt độ phòng.
b)
vật phải mang điện tích.
c)
có chứa các điện tích tự do.
d)
vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
20.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
các nguyên tử.
b)
các electron.
c)
các ion dương.
d)
các ion âm.
21.
Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
a)
Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
b)
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
c)
Đơn vị của suất điện động là Jun.
d)
Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.
22.
Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây ?
a)
Nhiệt kế.
b)
Ampe kế.
c)
Công tơ điện.
d)
Lực kế.
23.
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện là
a)
điện trở.
b)
hiệu điện thế.
c)
cường độ dòng điện.
d)
Công suất điện.
24.
Lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng
a)
tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.
b)
tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở 2 cực của nguồn điện.
c)
tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
d)
làm cho các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
25.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
a)
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
b)
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
c)
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
d)
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
26.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
a)
Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
b)
Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.
c)
Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.
d)
Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ:bàn là điện.
27.
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
a)
khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
b)
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
c)
khả năng thực hiện công của nguồn điện.
d)
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
28.
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Héc (Hz).
b)
Ampe (A).
c)
Culông (C).
d)
Vôn V.
29.
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
a)
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
b)
khả năng thực hiện công của nguồn điện.
c)
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
d)
khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
30.
Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 18 J. Suất điện động của nguồn điện đó là
a)
2,7 V.
b)
27 V.
c)
1,2 V.
d)
12 V.
31.
Công của dòng điện có đơn vị là
a)
W.
b)
kV
c)
J/s.
d)
kWh.
32.
Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Niutơn (N).
b)
Oát (W).
c)
Culông (C).
d)
Jun (J).
33.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
a)
tĩnh điện kế.
b)
ampe kế.
c)
công tơ điện.
d)
vôn kế.
34.
Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
a)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
b)
tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
c)
tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
d)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
35.
Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
a)
Công suất điện gia đình sử dụng.
b)
Thời gian sử dụng điện của gia đình.
c)
Số dụng cụ, thiết bị gia đình đã sử dụng.
d)
Điện năng gia đình đã sử dụng.
36.
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
a)
Bóng đèn nêon.
b)
Bàn ủi điện.
c)
Acquy đang nạp điện.
d)
Quạt điện.
37.
Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
a)
tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
b)
tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
c)
công của dòng điện ở mạch ngoài.
d)
nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.
38.
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
a)
tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
b)
giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
c)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
d)
tỉ lệ thuận vớicường độ dòng điện chạy trong mạch.
39.

Đơn vị của cường độ điện trường là

a)

Vôn

b)

mét

c)

Vôn/mét

d)

mét/Vôn

40.

Tính chất cơ bản của điện trường là

a)

gây ra lực tác dụng lên điện tích đặt trong nó

b)

làm nhiễm điện các vật đặt trong nó

c)

gây ra lực tác dụng lên nam châm đặt trong nó

d)

có mang năng lượng rất lớn

41.

Hạt tải điện trong kim loại là

a)

ion dương

b)

electron tự do

c)

ion âm

d)

ion dương và electron tự do

42.

Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của

a)

các ion dương

b)

ion âm

c)

ion dương và ion âm

d)

ion dương, ion âm và electron tự do

43.

Bản chất dòng điện trong chất điện phân là

a)

dòng ion dương dịch chuyển theo chiều điện trường

b)

dòng ion âm dịch chuyển ngược chiều điện trường

c)

dòng electron dịch chuyển ngược chiều điện trường

d)

dòng ion dương và dòng ion âm chuyển động ngược nhau

44.

Dòng điện không đổi có

a)

chiều thay đổi

b)

cường độ thay đổi

c)

cường độ và chiều không đổi

d)

cường độ và chiều thay đổi

45.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng thực hiện công của nguồn điện là

a)

cường độ dòng điện

b)

điện trở

c)

suất điện động

d)

điện tích

46.

Khi ghép n nguồn điện nối tiếp, mỗi nguồn có suất điện động E và điện trở trong r thì suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn là

a)

nE và r/n

b)

nE nà nr

c)

E và nr

d)

E và r/n

47.

Nếu nguyên tử đang thừa – 1,6.10-19 C điện lượng mà nó nhận được thêm 8 electron thì nó

a)

trung hoà về điện

b)

vẫn là 1 ion âm

c)

sẽ là ion dương

d)

có điện tích không xác định được

48.

Nếu tăng khoảng cách giữa hai điện tích điểm lên 4 lần thì lực tương tác điện giữa chúng sẽ

a)

Tăng 16 lần.

b)

Tăng 4 lần.

c)

Giảm 16 lần

d)

Giảm 4 lần.

49.

Điện trở tương đương khi hai điện trở giống nhau có giá trị 30Ω ghép song song là

a)

15 Ω

b)

60 Ω

c)

0 Ω

d)

900 Ω

50.

Điện trở tương đương khi hai điện trở có giá trị 15 Ω ghép nối tiếp là

a)

15 Ω

b)

30 Ω

c)

7,5 Ω

d)

45 Ω

51.

Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 15J. Suất điện động của nguồn điện đó là

a)

10V

b)

22,5V

c)

16,5V

d)

13,5V

52.

Nếu ghép cả 5 pin giống nhau thành một bộ pin, biết mỗi pin có suất điện động 3V thì bộ nguồn sẽ có thể đạt được giá trị suất điện động

a)

2V

b)

7V

c)

10V

d)

15V

53.

Tụ điện là

a)

hệ thống gồm hai vật bất kì đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

b)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi

d)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa

54.

Hai điện tích q1=3.10-9C; q2=4.10-9C đặt cách nhau 3cm trong không khí, lực tương tác giữa chúng có độ lớn

a)

7.10-9 N

b)

12.10-5 N

c)

7.10-5 N

d)

2,4.10-6 N

55.

Khi điện phân dương cực tan, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực sẽ

a)

không đổi

b)

tăng 2 lần

c)

tăng 4 lần

d)

giảm 4 lần

56.

Hạt tải điện trong chât bán dẫn là

a)

ion dương

b)

electron và lỗ trống

c)

lỗ trống

d)

ion dương và electron

57.

Hạt tải điện trong chât bán dẫn loại p chủ yếu là

a)

ion dương

b)

electron và lỗ trống

c)

lỗ trống

d)

ion dương và electron

58.

Hạt tải điện trong chât bán dẫn loại n chủ yếu là

a)

electron

b)

electron và lỗ trống

c)

lỗ trống

d)

ion dương và electron