wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NAM CHÂM

Total questions: 24

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Đặt kim nam châm trên giá thẳng đứng, khi đã đứng cân bằng, kim nam châm dọc theo hướng

a)

Đông – Tây.

b)

Đông – Nam.

c)

Nam – Bắc.

d)

Tây – Bắc.

2.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

3.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

4.

Từ trường Trái Đất có tác dụng

a)

bảo vệ trái đất khỏi bức xạ có hại từ Mặt Trời.

b)

giúp tìm kiếm các quặng kim loại.

c)

định hướng di chuyển cho chim di cư, rùa, kiến,…

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

5.

Môi trường tồn tại xung quanh nam châm là

a)

điện trường.

b)

từ trường.

c)

từ điện trường.

d)

điện từ trường.

6.

Nam châm thường được ứng dụng để

a)

hút sắt.

b)

tương tác với các nam châm khác.

c)

chế tạo chuông báo động và nhiều thiết bị tự động khác.

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng.

7.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

8.

Nếu lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn mang dòng điện tăng 2 lần thì độ lớn cảm ứng từ:

a)

tăng 2 lần.

b)

vẫn không đổi.

c)

giảm đi còn một nửa.

d)

tăng 4 lần.

9.

Đường sức từ không có tính chất nào sau đây?

a)

Qua mỗi điểm trong không gian chỉ vẽ được một đường sức

b)

Các đường sức là các đường cong khép kín hoặc vô hạn ở hai đầu

c)

Chiều của các đường sức là chiều của từ trường

d)

Các đường sức của cùng một từ trường có thể cắt nhau

10.

Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm?

a)

Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương bắc nam

b)

Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau

c)

Mọi nam châm đều hút được sắt

d)

Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực

11.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng

b)

song song

c)

thẳng song song

d)

thẳng song song và cách đều nhau

12.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

13.

Một ống dây dẫn được đặt sao cho trục chính của nó nằm dọc theo thanh nam châm như hình dưới. Đóng công tắc K, đầu tiên thấy thanh nam châm bị đẩy ra xa.

Đầu B của nam châm là cực gì?

a)

A. Cực Bắc

b)

B. Cực Nam

c)

C. Cực Bắc Nam

d)

D. Không đủ dữ kiện để xác định

14.

Các đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện chạy qua có những đặc điểm gì?

a)

A. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và vuông góc với trục ống dây

b)

B. Là những đường tròn cách đều nhau và có tâm nằm trên trục ống dây

c)

C. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Bắc đến cực Nam của ống dây

d)

D. Là những đường thẳng song song, cách đều nhau và hướng từ cực Nam đến cực Bắc của ống dây

15.

Từ phổ

a)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên tấm nhựa và gõ nhẹ.

b)

có thể thu được bằng cách rắc mạt sắt lên nam châm và gõ nhẹ.

c)

là hình ảnh cụ thể về các đường sức từ.

d)

là hình ảnh cụ thể về lực từ tác dụng lên nam châm hay dây dẫn.

16.

Đường sức từ có chiều

a)

đi vào cực Bắc và ra từ cực Nam của thanh nam châm.

b)

đi vào cực Nam và ra từ cực Bắc của thanh nam châm.

c)

đi vào cả cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

d)

đi ra từ cực Bắc và cực Nam của thanh nam châm.

17.

Quy tắc nắm tay phải: Nắm bàn tay phải, rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì ngón tay cái choãi ra chỉ chiều

a)

đường sức từ trong lòng ống dây.

b)

dòng điện trong lòng ống dây.

c)

chiều điện trường trong lòng ống dây.

d)

chiều điện trường xung quanh ống dây.

18.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?

a)

A. Quy tắc bàn tay phải.

b)

B. Quy tắc bàn tay trái.

c)

C. Quy tắc nắm tay phải.

d)

D. Quy tắc nắm tay trái.

19.

Kim nam châm có

a)

đầu trên là cực Bắc, đầu dưới là cực Nam.

b)

đầu dưới là cực Bắc, đầu trên là cực Nam.

c)

cực Bắc ở gần thanh nam châm hơn.

d)

không xác định được các cực.

20.

Vật liệu nào sau đây không thể dùng làm nam châm?

a)

A. Sắt và hợp chất của sắt.

b)

B. Niken và hợp chất của niken.

c)

C. Coban và hợp chất của coban.

d)

D. Nhôm và hợp chất của nhôm

21.

Khi sử dụng kim nam châm để phát hiện sự có mặt của từ trường tại một điểm, nếu

a)

A. kim nam châm chỉ hướng Đông-Tây thì ở đó có từ trường.

b)

B. kim nam châm chỉ hướng Đông – Nam thì tại điểm đó không có từ trường.

c)

C. kim nam châm chỉ hướng Tây – Bắc thì tại điểm đó không có từ trường.

d)

D. kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam thì tại điểm đó có từ trường.

22.

Câu 3: Quan sát hình vẽ sau. Khi cho cực N của thanh nam châm B tiếp xúc với cực S của thanh nam châm A thì đinh sắt sẽ như thế nào?

a)

Bị hút mạnh gấp đôi

b)

Bị hút như cũ

c)

Bị rơi ra

d)

Bị hút giảm đi một nửa

23.

Các tương tác sau đây, tương tác nào không phải là tương tác từ:

a)

A. tương tác giữa hai nam châm.

b)

B. tương tác giữa hai dây dẫn mang dòng điện.

c)

C. tương tác giữa các điện tích đứng yên.

d)

D. tương tác giữa nam châm và dòng điện.

24.

 Từ phổ là

a)

A. hình ảnh của các đường mạt sắt cho ta hình ảnh của các đường sức từ của từ trường.

b)

B. hình ảnh tương tác của hai nam châm với nhau.

c)

C. hình ảnh tương tác giữa dòng điện và nam châm.

d)

D. hình ảnh tương tác của hai dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song.