Font size
Worksheetsvật lí cuối kì I
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Câu 1. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của vật lí?
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
Câu 2. Quy tắc nào sau đây không phải là quy tắc an toàn trong phòng thực hành?
D. Phải bố trí dây điện gọn gàng, không bị vướng khi qua lại.
C. Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cắm hoặc tháo thiết bị điện.
B. Khi vào phòng thí nghiệm là thực hiện luôn thí nghiệm.
A. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các kí hiệu trên các thiết bị thí nghiệm.
Câu 3. Sai số tỉ đối là tỉ số giữa sai số
D. dụng cụ và giá trị của mỗi lần đo.
C. dụng cụ và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
B. tuyệt đối và sai số dụng cụ.
A. tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
Câu 4. Nguyên nhân do sai số ngẫu nhiên trong quá trình đo một đại lượng vật lý, phát biểu nào sau đây không đúng?
D. Mắt người đọc không chuẩn.
C. Dụng cụ đo không chuẩn.
B. Điều kiện làm thí nghiệm không ổn định.
A. Thao tác đo không chuẩn.
Câu 5. Khi nói về đặc điểm của lực ma sát trượt, phát biểu nào sau đây sai?
D. Có phương vuông góc với mặt tiếp xúc.
C. Có độ lớn tỉ lệ với độ lớn của áp lực.
B. Có hướng ngược với hướng của vận tốc.
A. Xuất hiện ở mặt tiếp xúc của một vật đang trượt trên mặt tiếp xúc.
A
B
C
D
Câu 7. Chọn đáp án đúng khi nói về tốc độ tức thời.
D. Tốc độ tức thời là cách gọi khác của tốc độ trung bình.
C. Tốc độ tức thời là tốc độ trung bình trong toàn bộ thời gian chuyển động
B. Tốc độ tức thời cho biết độ nhanh chậm của chuyển động tại một thời điểm xác định.
A. Tốc độ tức thời cho biết độ nhanh chậm của chuyển động trên cả quãng đường.
Câu 8. Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là:
D. v ≈ 6,30km/h
C. v ≈ 6,70km/h.
B. v = 5,0 km/h
A. v = 8,0km/h
A
B
C
D
A
B
C
D
Câu 11. Gia tốc là
D. là tên gọi khác của đại lượng �⃗.
C. là đại lượng cho biết sự thay đổi nhanh hay chậm của vận tốc.
B. khái niệm chỉ sự thay đổi tốc độ.
A. khái niệm chỉ sự gia tăng tốc độ.
Câu 12. Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 3 N là 4 N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực nàu có độ lớn là
D. 12 N.
C. 1 N
B. 5 N.
A. 7 N.
A
B
C
D
Câu 14. Câu nào sau đây nói về sự rơi là đúng?
D. Vận tốc của vật chạm đất, không phụ thuộc vào độ cao của vật khi rơi.
C. Khi rơi tự do, vật nào ở đọ cao hơn sẽ rơi với gia tốc lớn hơn.
B. Ở cùng một nơi, mọi vật rơi tự do có cùng gia tốc
A. Khi không có sức cản, vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ.
Câu 15. Chuyển động nào dưới đây được xem là rơi tự do?
D. Một vận động viên nhảy dù.
C. Một hòn sỏi được ném lên theo phương thẳng đúng.
B Một viên phấn rơi không vận tốc đầu từ mặt bàn.
A. Một cánh hoa rơi.
D. Thời gian rơi phụ thuộc vào khối lượng của mội vật.
C. Vật I chạm đất cùng một lúc với vật II.
B. Vật I chạm đất sau vật II.
. Vật I chạm đất trước vật II.
Câu 17. Một vật được ném ngang ở độ cao 1,25 m so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí và lấy g = 10 m/s2 . Sau bao lâu vật chạm đất?
D. 0,25s
C. 0,5s
B. 0,125s
A. 0,35s
A
B
C
D
Câu 19. Định luật quán tính là tên gọi thay thế cho định luật nào?
D. Định luật bảo toàn năng lượng.
C. Định luật III Newton.
B. Định luật II Newton.
A. Định luật I Newton.
Câu 20. Khi một ôtô đang chở khách đột ngột giảm tốc độ thì hành khách
D. vẫn ngồi như cũ.
C. ngả sang người bên cạnh.
B. ngả người về phía sau.
A. chúi người về phía trước.
Câu 21 Vật 100g chuyển động trên đường thẳng ngang với gia tốc 0,05m/s2 . Hợp lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng
D. 0,05N
C. 0,005N
B. 5N
A. 0,5N
Câu 22 Cặp “lực” và “phản lực” trong định luật III Newton
D. bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.
C. không bằng nhau về độ lớn.
B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
A. tác dụng vào cùng một vật.
Câu 23. Phát biểu nào sau đây là đúng?
D. Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng lên vật gây ra biến đổi cho vật.
C. Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng lên vật gây ra chuyển động cho vật.
B. Trọng lực là lực hấp dẫn giữa vật và Trái đất.
A. Trọng lực là lực hấp dẫn do Trái đất tác dụng lên vật gây ra cho vật gia tốc rơi tự do.
Câu 24. Chọn câu sai? Ở gần Trái đất, trọng lực có
D. độ lớn 10 m/s2 trong mọi trường hợp.
C. điểm đặt tại trọng tâm của vật.
B. chiều từ trên xuống.
A. phương thẳng đứng.
Câu 25. Treo vật có khối lượng 1kg vào đấu dưới sợi dây không dãn . Lấy g = 10m/s2 . Khi vật đứng yên, lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là
D.20N
C.0,1N
B.10N
A.1N
Câu 26 Một máy bay bay từ Hà Nội đến Thành phố Hồ Chí Minh hết 1 h 45 p. Nếu đường bay Hà Nội – Hồ Chí Minh dài 1400 km thì tốc độ trung bình của máy bay là bao nhiêu?
D. 900 km/h.
C. 800 km/h.
B. 700 km/h
A. 600 km/h
Câu 27. : Một vật trượt trên mặt bàn nằm ngang. Biết áp lực của vật lên mặt bàn là 5 N, hệ số ma sát giữa vật và mặt bàn là 0,1. Lực ma sát mà bàn tác dụng lên vật có độ lớn là
D. 1,5 N.
C. 5,1 N.
B. 0,1 N.
A. 0,5 N.
Câu 28. Có hai lực đồng quy có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?
D. 15 N.
C. 108 N.
B. 25 N.
A. 2,5 N.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lực ma sát trượt:
D. tỷ lệ với áp lực N.
C. ngược hướng với hướng chuyển động của vật.
B. xuất hiện để cản trở chuyển động trượt của vật.
A. phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc.
Câu 2. Tác dụng của việc tuân thủ các biển báo an toàn trong phòng thực hành là gì?
D. Tất cả các đáp án trên.
C. Tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn
B. Hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: đứt tay, ngộ độc,…
A. Chống cháy, nổ
Câu 3. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành em cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
D. Tất cả các ý trên.
C. Thực hiện đúng nguyên tắc khi sử dụng hóa chất, dụng cụ, thiết bị trong phòng thực hành.
B. Chỉ làm thí nghiệm, thực hành khi có sự hướng dẫn và giám sát của giáo viên.
A. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội Quy phòng thực hành.
Câu 4. Phép đo sử dụng dụng cụ đo để đọc kết quả là:
D. Phép đo thực nghiệm
B. Phép đo gián tiếp
C. Phép đo đồ thị
A. Phép đo trực tiếp
Câu 5. Có bao nhiêu loại sai số?
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
D. 0,33 s
C. 0,32 s
B. 0,31 s
A. 0,30 s
Câu 7. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
B. Có đơn vị đo là mét.
C. Không thể có độ lớn bằng 0.
A. Có phương và chiều xác định.
Câu 8. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
A. chuyển động tròn.
Câu 9. Tốc độ trung bình được tính bằng:
D. Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
C. Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
B. Quãng đường đi được nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
A. Quãng đường đi được chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Câu 10. Vận tốc được tính bằng:
D. Độ dịch chuyển nhân với khoảng thời gian dịch chuyển.
C. Độ dịch chuyển chia cho khoảng thời gian dịch chuyển.
B. Quãng đường đã đi nhân với khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
A. Quãng đường đã đi chia cho khoảng thời gian đi hết quãng đường đó.
Câu 11. Chọn đáp án đúng
D. khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện nhược điểm là đo không chính xác.
C. khi sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện ưu điểm là đo chính xác nhưng nhược điểm là thiết bị cồng kềnh.
B. Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ đo thời gian hiện số.
A. Ta chỉ có thể đo thời gian chuyển động của vật bằng đồng hồ bấm giây.
Câu 12. Trong đồng hồ đo thời gian hiện số MC964, “MODE A” có tác dụng gì?
D. Đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với ổ A tới cổng quang điện nối với ổ B.
C. Đo tổng của hai khoảng thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A và vật chắn cổng quang điện nối với ổ B.
B. Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ B
A. Đo thời gian vật chắn cổng quang điện nối với ổ A
A. Độ dốc không đổi, tốc độ không đổi.
B. Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.
C. Độ dốc bằng không, vật đứng yên.
D. Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.
Câu 14. Gia tốc là đại lượng vật lý đặc trưng cho
D. Khả năng thay đổi vận tốc (cả hướng và độ lớn) của vật.
C. Khả năng thay đổi hướng vận tốc của vật.
B. Khả năng thay đổi độ lớn vận tốc của vật.
A. Độ nhanh chậm của chuyển động
Câu 15. Chuyển động nhanh dần là chuyển động có:
D. a.v < 0
C. a.v > 0
B. a < 0
A. a > 0
Câu 16. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng tốc. Biết rằng sau 10 s kể từ khi tăng tốc, xe đạt vận tốc là 15 m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu?
D. 0,7 m/s2
C. 0,6 m/s2
B. 0,5 m/s2
A. 0,4 m/s2
Câu 17. Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có
D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.
C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
Câu 18. Một ô tô tải đang chạy trên đường thẳng với vận tốc 18 km/h thì tăng dần đều vận tốc. Sau 20 s, ô tô đạt được vận tốc 36 km/h. Tính gia tốc của ô tô.
D. 0,75 m/s2
C. 0,25 m/s2
B. 0,5 m/s2
A. 0,9 m/s2 .
Câu 19: Theo định luật ba Niu tơn thì lực và phản lực
D. là cặp lực xuất hiện và mất đi đồng thời
B. là cặp lực có cùng điểm đặt.
C. là cặp lực cùng phương, cùng chiều và cùng độ lớn.
A. là cặp lực cân bằng.
Câu 20: Khi một người kéo một thùng hàng chuyển động, lực tác dụng vào người làm người đó chuyển động về phía trước là
D. lực mặt đất tác dụng vào người.
B. lực mà xe tác dụng vào người
C. lực người tác dụng vào mặt đất
A. lực người tác dụng vào xe
Câu 21: Một vật được ném ngang ở độ cao h so với mặt đất. Bỏ qua sức cản không khí và lấy g = 10 m/s2 . Sau 5s vật chạm đất. Độ cao h bằng
D. 100 m.
C. 80 m.
B. 140 m.
A. 125 m.
Câu 22: Một ca nô chạy ngược dòng sông, sau 1 giờ đi được 15 km. Một khúc gỗ trôi xuôi theo dòng sông với vận tốc 2 km/h. Vận tốc của ca nô so với nước là
D. 7,5 km/h
C. 13 km/h.
B. 17 km/h.
A. 30 km/h.
Câu 23: Một vật có khối lượng 50kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc ban đầu 0,2m/s và khi đi được quãng đường 50cm vận tốc đạt được 0,9m/s thì lực tác dụng là
D. 24,5 N.
C. 38 N.
B. 34,5 N.
A. 38,5 N.
Câu 24: Theo định luật I Niu tơn thì
D. khối lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.
C. một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.
B. một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng 0.
A. lực là nguyên nhân gây ra chuyển động cho vật.
Câu 25: Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển. Đó là nhờ
D. phản lực của mặt đường
B. lực ma sát nhỏ.
C. quán tính của xe.
A. trọng lượng của xe
Câu 26: Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?
D. Trọng lực là lực hút Trái Đất lên vật.
C. Điểm đặt trọng lực là trọng tâm vật.
B. Trọng lực bằng tích khối lượng m và gia tốc trọng trường g.
A. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.
Câu 27: Treo vật có khối lượng 2kg vào đấu dưới sợi dây không dãn . Lấy g = 10m/s2 . Khi vật đứng yên, lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn là
D. 20N
C.0,1N
B.10N
A.1N
Câu 28: Một vật có khối lượng 25 kg chuyển động nhanh dần đều với vận tốc tăng từ 4 m/s đến 8m/s thì đi được quãng đường dài 20 m. Lực tác dụng vào vật có độ lớn là
D. 2,5 N.
C. 5 N.
A. 60 N.
B. 30 N.
Câu 1. Máy hơi nước ra đời trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ mấy?
D. Lần thứ tư
C. Lần thứ ba
B. Lần thứ hai
A. Lần thứ nhất
Câu 2. Tại sao khi sử dụng xong bộ thí nghiệm quang hình, ta phải đậy tấm vải sạch lên?
D. Cả 3 phương án trên đều đúng
B. Để tránh ánh sáng từ bên ngoài
C. Để tránh bụi bẩn
A. Để bộ thí nghiệm mới
Câu 3. Khi phát hiện người bị điện giật, ta phải làm gì đầu tiên?
D. Đưa người bị điện giật ra khỏi khu có điện.
B. Gọi người đến sơ cứu
C. Ngắt nguồn điện
A. Gọi cấp cứu
Câu 4. Chọn ý sai? Sai số ngẫu nhiên
D. chịu tác động của các yếu tố ngẫu nhiên bên ngoài
C. có thể do khả năng giác quan của con người dẫn đến thao tác đo không chuẩn.
B. là những sai sót mắc phải khi đo.
A. không có nguyên nhân rõ ràng
A
B
C
D
Câu 6. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một vật.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vectơ.
B. Độ dịch chuyển là đại lượng vectơ còn quãng đường đi được là đại lượng vô hướng.
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
Câu 7. Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 7 km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy. Hỏi quãng đường của bạn A đi được là bao nhiêu?
D. Đáp án khác
C. 0 km.
B. 14 km
A. 7 km
A
B
C
D
Câu 9. Tốc độ trung bình là đại lượng:
D. Đặc trưng cho mọi tính chất của chuyển động.
C. Đặc trưng cho vị trí của chuyển động.
B. Đặc trưng cho hướng của chuyển động.
A. Đặc trưng cho độ nhanh, chậm của chuyển động.
Câu 10. Một người đi xe máy với tốc độ trung bình là 30 km/h và đi được 3 km. Hỏi người đó đi mất trong bao lâu?
D. 8 phút
C. 7 phút
B. 6 phút
A. 5 phút
Câu 11. Chon câu trả lời đúng? Để đo được tốc độ chuyển động của vật bằng dụng cụ thực hành thì ta cần đo:
D. Chu vi của vật.
C. Đường kính của vật.
B. Thời gian di chuyển của vật.
A. Độ dịch chuyển của vật.
D
C
B
A
D
C
B
A
Câu 14. Một ô tô bắt đầu xuất phát và chuyển động nhanh dần với gia tốc có độ lớn là 3 m/s2 . Sau 10 s, xe đi được quãng đường là bao nhiêu?
D. 250 m
C. 200 m
B. 150 m
A. 100 m
Câu 15. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đại lượng nào có độ lớn không đổi theo thời gian?
D. Cả A và B
C. Quãng đường
B. Vận tốc
A. Gia tốc
Câu 16. Chọn ý đúng. Chuyển động thẳng chậm dần đều có
D. gia tốc có độ lớn giảm dần theo thời gian.
C. vận tốc trung bình không đổi theo thời gian.
B. vận tốc tức thời là hàm số bậc hai của thời gian.
A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
Câu 17. Một vật đang đứng yên bắt đầu chuyển động nhanh dần đều, sau 30 s thì vật đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của vật chuyển động là bao nhiêu?
D. 0,6 m/s2
C. 1,8 m/s2
B. 0,5 m/s2
A. 2 m/s2
Câu 18: Một tủ lạnh có khối lượng 80 kg trượt thẳng đều trên sàn nhà. Lấy g = 10m/s2 . Hệ số ma sát trượt giữa tủ lạnh và sàn nhà là 0,5. Lực đẩy tủ lạnh theo phương ngang bằng
D. F > 800N.
C. F = 800N.
B. F > 400N.
A. F = 400 N.
Câu 19: Phân tích lực là phép
D. phân tích một lực thành nhiều lực bất kì.
C. thay thế một lực thành hai lực thành phần có tác dụng giống hệt lực ấy.
B. phân tích một lực thành hai lực song song, ngược chiều.
A. tổng hợp hai lực song song, cùng chiều.
Câu 20: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?
D. Vận tốc tức thời được xác định bằng công thức v = g.t2
C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
B. Chuyển động nhanh dần đều.
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
Câu 21: Một vật khối lượng 20 kg thì có trọng lượng gần bằng giá trị nào sau đây?
D. P = 20 N.
C. P = 2000 N.
B. P = 200 N.
A. P = 2 N.
Câu 22: Một dây treo chỉ chịu được lực căng giới hạn là 10 N, người ta treo một vật khối lượng 2 kg vào một đầu dây. Hỏi dây có bị đứt không? Lấy g =10 m/s2 .
C. còn phụ thuộc vào kích thước của vật.
D. không xác định được.
B. dây bị đứt.
A. dây không bị đứt.
Câu 23: Một vật được ném nghiêng với mặt bàn nằm ngang góc 600 và vận tốc ban đầu 10 m/s. Tính tầm cao của chuyển động ném. Lấy g=10m/s2 .
D. 10 m.
C. 3,75 m.
B. 4,75 m.
A. 3,5 m.
Câu 24: Một vật được ném nghiêng với mặt bàn nằm ngang góc 600 và vận tốc ban đầu 10 m/s. Tính tầm xa của vật. Lấy g=10m/s2 .
D. 5√2 m.
C. 2√5 m.
B. 3√5m.
A. 5√3m.
Câu 25: Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là:
D. lực.
C. vận tốc.
B. khối lượng.
A. trọng lương.
Câu 26: Một vật có khối lượng 2 kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và không đổi chiều chuyển động. Vật đó đi được 200 cm trong thời gian 2 s. Độ lớn hợp lực tác dụng vào nó là
D. 100 N.
C. 2 N.
B. 1 N.
A. 4 N.
Câu 27: Cặp lực – phản lực không có tính chất nào sau đây?
D. là cặp lực cân bằng.
C. xuất hiện thành từng cặp.
B. tác dụng vào hai vật khác nhau.
A. là cặp lực trực đối.
Câu 28: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm hai lực cân bằng?
D. Hai lực có điểm đặt trên hai vật khác nhau.
B. Hai lực có cùng độ lớn.
C. Hai lực ngược chiều nhau.
A. Hai lực có cùng giá.
