Font size
WorksheetsÔn tập hóa học lớp 8
Total questions: 48
Worksheet time: 12hrs 0mins
Câu 1. Trong các phản ứng hóa học sau, phương trình hóa học thuộc loại phản ứng thế là:
A. CaO + H2O → Ca(OH)2
B. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2
C. CaCO3 → CaO + CO2
D. 5O2 + 4P → 2P2O5
Câu 2. Độ tan của chất khí trong nước sẽ tăng nếu:
A. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
B. Giảm nhiệt độ và tăng áp suất
C. Tăng nhiệt độ và giảm áp suất
D. Tăng nhiệt độ và tăng áp suất
Câu 3. Dãy các chất hoàn toàn là công thức hóa học của các oxit:
A. SO2, BaO, P2O5, ZnO, CuO
B. SO2, BaO, KClO3, P2O5, MgO
C. CaO, H2SO4, P2O5, MgO, CuO
D. SO2, CaO, KClO3, NaOH, SO3
Câu 5: Chất nào sau đây có thể tác dụng với oxi để tạo thành oxit bazơ?
A. P
B. S
C. Fe
D. Si
Câu 6: Có các chất sau đây, dãy các chất nào sau đây gồm toàn các chất là oxit axit?
A. SO3, P2O5, Fe2O3, CO2.
B. SO3, P2O5, CO2.
C. SO3, P2O5, Fe2O3, SiO2.
D. SO3, P2O5, CuO, CO2
Câu 7. Trong 800ml của một dung dịch có chứa 0,2 mol NaOH. Nồng độ mol dung dịch này là:
A. 0,25M.
B. 0,025M.
C. 2,5M.
D. 25M.
Câu 8: Cặp chất nào sau đây có thể dùng để điều chế hiđro trong phòng thí nghiệm?
A. Fe và H2O.
B. S và O2.
C. KCl và O2
D. Zn và dung dịch HCl.
Câu 11. Số mol Na2CO3 có trong 100 ml dung dịch Na2CO3 2M là:
A. 0,1 mol
B. 0,15 mol
C. 0,25 mol
D. 0,2 mol
Câu 12. Có thể thu khí hidro bằng phương pháp đẩy nước và đẩy không khí vì hidro:
A. Là chất khí
B. Nhẹ hơn không khí và ít tan trong nước
C. Nặng hơn không khí
D. Có nhiệt độ hóa lỏng thấp
Dẫn luồng khí H2 (dư) đi qua ống đựng hỗn hợp gồm có 3,2 gam CuO và 2,23 gam PbO ở nhiệt độ cao.
Tính khối lượng hỗn hợp kim loại thu được.
2,56 gam
4,63 gam
2,07 gam
3,64 gam
Hòa tan chất nào sau đây vào nước thu được dung dịch bazơ ?
Fe2O3
Fe(OH)3
Na2O
P2 O5
Đốt hỗn hợp gồm 10 m1 khí H2 và 10 ml khí O2. Khí nào còn dư sau phản ứng
H2 dư
O2 dư
2 Khí vừa hết
Không xác định được
Tính m(g) H2O khi cho 22,4(l) H2 tác dụng với 22,4(l) O2 (đktc)
A.
B.
C.
D.
14 g
16 g
18 g
20 g
Tất cả các kim loại trong dãy nào sau đây tác dụng được với H2O ở nhiệt độ thường?
Fe, Zn, Li, Sn
K, Na, Ca, Ba
Cu, Pb, Rb, Ag
Al, Hg, Cs, Sr
Chọn câu đúng trong các câu sau đây?
Dung dịch là hợp chất đồng nhất của dung môi và chất tan.
Nước đường không phải là dung dịch.
Dầu ăn tan được trong nước.
Muối ăn không tan trong nước.
Ở một nhiệt độ xác định, dung dịch chưa bão hòa là
dung dịch làm quỳ tím hóa đỏ.
dung dịch thu được khi hòa tan hai chất lỏng vào nhau.
dung dịch không thể hòa tan thêm chất tan.
dung dịch có thể hòa tan thêm chất tan.
Biết rằng ở 200C khi hòa tan hết 45 gam muối K2CO3 trong 150 gam nước thì dung dịch bão hòa. Độ tan của K2CO3 trong nước ở 20°C là
20 gam.
30 gam.
45 gam
12 gam.
Độ tan của NaCl trong nước là 25°C là 36 gam. Khi mới hòa tan 15 gam NaCl vào 50 gam nước thì phải hoà tan thêm bao nhiêu gam NaCl nữa để dung dịch bão hòa?
3 gam
40 gam
5 gam
9 gam
Biết độ tan của AgNO3 trong nước ở 250C là 222 gam. Khối lượng AgNO3 có thể tan tối đa trong 250 gam nước ở 250C là
55500 gam.
112,6 gam.
555 gam.
88,8 gam.
Biết độ tan của NaCl ở 250 C là 36 gam. Khối lượng NaCl và H2O có trong 272 gam dung dịch NaCl bão hòa ở 250 C lần lượt là
36 gam; 100 gam .
72 gam; 200 gam.
100 gam; 36 gam.
100 gam; 172 gam.
Dãy chỉ gồm các oxit axit là:
A) CO, CO2, MnO2, Al2O3, P2O5
B) CO2, SO2, MnO, Al2O3, P2O5
C) FeO, Mn2O7, SiO2, CaO, Fe2O3
D) Na2O, BaO, H2O, H2O2, ZnO
Oxit nào là oxit axit trong số các oxit kim loại cho dưới đây?
A) Na2O
B) CaO
C) Cr2O3
D) CrO3
Oxit nào dưới đây góp nhiều phần nhất vào sự hình thành mưa axit?
A) CO2( cacbon đioxit)
B)CO( cacbon oxit)
C) SO2 ( lưu huỳnh đoxit)
D) SnO2( thiếc đioxit)
Phần trăm khối lượng của Cu trong CuO là:
A) 40%
B) 60%
C) 70%
D) 80%
Một oxit trong đó cứ 12 phần khối/lượng lưu huỳnh thì có 18 phần khối/lượng oxi. Công thức hoá học của của oxit là:
A) SO2
B) SO3
C) S2O
D) S2O3
Sự oxi hoá chậm là:
A)Sự oxi hoá mà không toả nhiệt
B) Sự oxi hoá mà không phát sáng
C) Sự oxi hoá toả nhiệt mà không phát sáng
D) Sự tự bốc cháy
Có 3 oxit sau: MgO, SO3, Na2O. Có thể nhận biết được các chất đó bằng thuốc thử sua đây?
A) Chỉ dùng nước
B) Chỉ dùng dung dịch kiềm
C) Chỉ dùng axit
D) Dùng nước và giấy quì
Tỉ lệ khối lượng của nitơ và oxi trong một oxit là 7:20. Công thức của oxit là:
A) N2O
B) N2O3
C) NO2
D, N2O5
Phản.ứng nào dưới đây là phản.ứng hoá hợp
CuO + H2 -> Cu + H2O
CaO +H2O -> Ca(OH)2
2MnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2
CO2 + Ca(OH)2-> CaCO3 +H2O
Hòa tan 15 g NaCl vào 45g nước. Nồng độ phần trăm của dung dịch là
15%
25%
20%
10%
Trong 200ml dung dịch có hòa tan 32 g CuSO4. Nồng độ mol dung dịch là
0,1M
0,001M
1 M
10 M
Trộn 2 lít dd đường 0,5M với 3 lit dd đường 1M. Tính nồng độ mol của dd đường sau khi trộn?
0,6 M
0,7 M
0,8 M
0,9 M
Khi cho CaO vào H2O ta thu được
CaOH
Ca(OH)2
Ca(OH)3
Ca2OH
Khi cho SO2 tác dụng với nước ta thu được
SO3
H2SO2
H2SO3
H2SO4
Bằng cách nào sau đây ta có thể pha chế được dung dịch muối Natri clorua 0,9%
Hòa tan 9 gam NaCl vào 100 gam H2O
Hòa tan 9 gam NaCl vào 910 gam H2O
Hòa tan 9 gam NaCl vào 991 gam H2O
Hòa tan 9 gam NaCl vào 1000 gam H2O
Thêm 200ml nước vào 100ml dung dịch HCl 0,6M ta được dung dịch mới có nồng độ là
0,15M
0,2M
0,3M
0,25M
Câu 14: Cho 3,9 gam K 100 gam nước.Nồng độ phần trăm dung dịch thu được là:
A. 3.31% B. 4,6% C. 5,39% D. 5,9%
A
B
C
D
Câu 20: Để hòa tan hết 2,8 g Fe thì cần 200ml dung dịch HCl. Nồng độ mol của dung dịch Axit đó là:
A. 0,5 M B. 1 M C. 1,5 M D. 2M
A
B
C
D
Dãy chất sau đây đều là hợp chất ?
A. Cl2, KOH, H2SO4, AlCl3
B. CuO, KOH, H2SO4, AlCl3
C. CuO, KOH, Fe, H2SO4.
D. Cl2, Cu, Fe, Al
Đốt cháy 2,8 gam Nhôm trong không khí có chứa Oxi thu được 3,8 gam Nhôm oxit. Tính khối lượng của khí Oxi đã dùng:
A. 1 gam
B. 2 gam
C. 3 gam
D. 4 gam
Phương trình hóa học đúng là
S + O2 -to> SO2
Phản ứng hóa hợp
S + O2 -to> SO2
Phản ứng phân hủy
2S + O2 -to> 2SO2
Phản ứng hóa hợp
S + O2 -to> SO2
Phản ứng thế
Chất tan có thể tồn tại ở những trạng thái nào:
Khí.
Cả 3 trạng thái rắn, lỏng, khí.
Rắn.
Lỏng.
Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính?
BaO
Al2O3
SO3
MgO
Oxit nào sau đây là oxit trung tính?
CaO
CO2
SO2
CO
Oxit nào sau đây là oxit bazơ?
CO2
SO2
NO2
Fe2O3
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là
CaO
BaO
Na2O
SO3
