Font size
WorksheetsCong nghe
Total questions: 127
Worksheet time: 2hrs 7mins
Câu 1: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở:
phía sau vật thể
bên trên vật thể
bên phải vật thể
bên trái vật thể
Câu 2: Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét:
đứt mảnh
liền đậm
liền mảnh
lượn sóng
Câu 3: Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong bản vẽ kĩ thuật?
4
5
3
2
Câu 4: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ?
Ở trên hình chiếu bằng
Đặt tùy ý
Ở dưới hình chiếu đứng
Góc bên phải bản vẽ
Câu 5: Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?
Phóng to
Thu nhỏ
Nguyên hình
Nâng cao
Câu 6: Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là:
p = q = 0,5; r = 1
p = r = 1; q = 0,5
p = q = 1; r = 0,5
q = r = 1; p = 0,5
Câu 7: Khi ghi kích thước, đường gióng kích thước được vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng là:
3mm đến 4mm
1mm đến 3mm
2mm đến 4mm
2mm đến 5mm
Câu 8: Hình cắt là hình biểu diễn:
các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt
các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt
mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt
Câu 9: Mặt cắt được thể hiện bằng:
đường khuất
nét gạch chấm mảnh
nét gạch chấm mảnh
đường gạch gạch
Câu 10: Mặt phẳng cắt là mặt phẳng:
vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần
đi ngang qua vật thể
song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần
song song với một mặt phẳng hình chiếu
Câu 11: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì:
mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 900
mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 900
mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang trái 900
mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 900
Câu 12: Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:
420×210
279×297
420×297
297×210
Câu 13: Đường kích thước được vẽ bằng:
Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước
Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước
Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước
Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước
Câu 14: Tỉ lệ là:
Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.
Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.
Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.
Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.
Câu 15: Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?
O’X’
O’Z’
O’Y’
OX
Câu 16: Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:
A0
A1
A4
A3
Câu 17: Trên mỗi bản vẽ kỹ thuật có:
Khung bản vẽ
Khung tên
Khung bản vẽ và khung tên
Khung bản vẽ hoặc khung tên
Câu 18: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ?
1:5
2:1
1:1
5:2
Câu 19: Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?
Chia đôi chiều rộng khổ giấy.
Chia đôi khổ giấy.
Chia đôi chiều dài khổ giấy.
Cả B và C đều đúng.
Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?
Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng
Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy
Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm
Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng
Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?
Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm
Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm
Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm
Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm
Câu 22: Trong Hình chiếu trục đo vuông góc đều thì phương chiếu:
vuông góc với mp hình chiếu.
song song với mp hình chiếu
xiên góc với mp hình chiếu.
song song trục toạ độ
Câu 23: Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng:
nét liền mảnh
nét liền đậm
nét lượn sóng
đường gạch chéo
Câu 24: Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn có đường kính là d được biểu diễn tương ứng bằng elip có kích thước:
trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,91d
trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,71d
trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,91d
trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,71d
Câu 25: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu đứng được đặt ở đâu trong bản vẽ?
Ở trên hình chiếu bằng
Góc bên phải bản vẽ
Đặt tùy ý
Ở dưới hình chiếu bằng
Câu 26: Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều là:
p = q = 0,5; r = 1
. p = r = q = 1
p = q = 1; r = 0,5
q = r = 1; p = 0,5
Câu 27: Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xác định bằng:
Phép chiếu vuông góc.
Phép chiếu song song.
Phép chiếu xuyên tâm.
Một loại phép chiếu khác
Câu 28: Vẽ phác hình chiếu phối cảnh cần trãi qua:
4 bước
7 bước
6 bước
5 bước
Câu 29: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:
10:1; 1:5;
1:2; 1:20
2:1; 1:1
2:1; 5:1
Câu 30: Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:
Góc trái phía trên bản vẽ.
Góc phải; phía dưới bản vẽ.
Góc phải phía trên bản vẽ.
Góc trái phía dưới bản vẽ.
Câu 31: Nét liền đậm dùng để vẽ:
Đường bao thấy, cạnh thấy.
Đường bao khuất, cạnh khuất.
Đường tâm, đường trục đối xứng
Đường gióng, đường kích thước.
Câu 32: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:
Kiểu chữ ngang.
Kiểu chữ đứng
Kiểu chữ nghiêng
Tùy ý
Câu 33: Các khổ giấy được phân chia dựa vào khổ giấy…
A4
A3
A
A0
Câu 34: Khổ chữ (h) được xác định bằng:
Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.
Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.
Chiều cao của chữ hoa tính bằng met.
Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.
Câu 35: chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng:
10h
1/10.h
10/h
0,5h
Câu 36: Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:
m
cm
mm
dm
Câu 37: Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:
M và R.
M và T.
Rỗng và R.
rỗng và M.
Câu 38: Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét:
Lượn sóng.
Liền đậm.
Đứt mảnh.
Liền mảnh.
Câu 39: Đường tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ:
Gạch chấm mảnh.
Liền mảnh.
Liền đậm.
Đứt mảnh
Câu 40: Nét liền mảnh dùng để vẽ:
Đường bao thấy, cạnh thấy.
Đường bao khuất, cạnh khuất
Đường tâm, đường trục đối xứng
Đường gióng, đường kích thước.
Câu 41: Đường bao thấy và cạnh thấy được vẽ bằng nét vẽ:
Liền đậm.
Đứt mảnh
Liền mảnh
Lượn sóng.
Câu 42: Đường gióng kích thước được khái niệm như thế nào:
Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước, không vượt quá đường kích thước 2-4mm
Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước, không vượt quá đường kích thước 2-4mm
Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước, không vượt quá đường kích thước 2-4mm
Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước không vượt quá đường kích thước 2-4mm,
Câu 43: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:
Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay sang phải 900.
Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay sang trái 900.
Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900.
Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống dưới 900.
Câu 44: Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:
Bên trái hình chiếu.
Ngay lên hình chiếu.
Bên phải hình chiếu.
Bên ngoài hình chiếu.
Câu 45: Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng
Bên trái hình chiếu.
Ngay lên hình chiếu.
Bên phải hình chiếu.
Bên ngoài hình chiếu.
Câu 46: Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:
X’O’Y’ = Y’O’Z’= 900 ; X’O’Z’= 1350
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = 1350 ; X’O’Z’= 900
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1200
X’O’Y’ = Y’O’Z’ = X’O’Z’= 1350
Câu 47: Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:
A1, A2, A3, A4, A5
A0, A1, A2, A3, A4
A0, A1, A2, A3
A1, A2, A3, A4
Câu 48: Khổ giấy A1 có kích thước là bao nhiêu (mm)?
841 x 594.
420 x 297.
594 x 420.
297 x 210.
Câu 49: Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng :
Nét đứt mảnh
Nét lượn sóng
Nét liền đậm
Nét liền mảnh
Câu 50: Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:
4 / 6mm
2 / 3mm
2 / 4mm
2/6mm
Câu 51: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bảng vẽ kĩ thuật là:
Kiểu chữ ngang
Kiểu chữ đứng
Kiểu chữ nghiêng
Tùy ý
Câu 52: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:
mm
dm
cm
m
Câu 53: Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là:
phương chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ
hướng chiếu
hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng
hệ số biến dạng
Câu 54: Trên bản vẽ kĩ thuật, những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị là
cm
mm
dm
m
Câu 55: Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?
Bên trái
Ở trên
Ở dưới
Bên phải
Câu 56: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta được:
Hình chiếu tùy ý
Hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh.
Hình chiếu bằng.
Câu 57: Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:
Vật thể đối xứng.
Hình dạng bên trong của vật thể.
Hình dạng bên ngoài của vật thể.
Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu 58: Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:
Vật thể đối xứng.
Hình dạng bên trong của vật thể.
Hình dạng bên ngoài của vật thể
Tiết diện vuông góc của vật thể.
Câu 59: Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu:
Mặt cắt rời.
Mặt cắt một nửa
Mặt cắt toàn bộ.
Mặt cắt chập.
Câu 60: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ:
100:1; 1:10;
1:5; 1:20
10:1; 1:1
10:1; 50:1
Câu 61: Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?
Chia đôi chiều rộng khổ giấy.
Chia đôi khổ giấy.
Chia đôi chiều dài khổ giấy.
Cả 3 đều sai.
Câu 62: Câu 4: Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?
Góc trục đo.
Mặt phẳng hình chiếu.
Hệ số biến dạng.
Cả ba thông số.
Câu 63: Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?
4 lần
6 lần
8 lần.
16 lần
Câu 64: Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:
Đường bao thấy, cạnh thấy.
Đường bao khuất, cạnh khuất.
Đường tâm, đường trục đối xứng
Đường gióng, đường kích thước
Câu 65: Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?
Bên trái
Ở trên
Ở dưới
Bên phải
Câu 66: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước vào ta được:
Hình chiếu tùy ý.
Hình chiếu đứng.
Hình chiếu cạnh
Hình chiếu bằng.
Câu 67: Hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể:
Chiều dài và chiều cao.
Chiều dài và chiều rộng.
Chiều rộng và chiều ngang.
Chiều cao và chiều rộng.
Câu 68: Hình chiếu cạnh thể hiện chiều nào của vật thể:
Chiều dài và chiều cao.
Chiều dài và chiều rộng.
Chiều rộng và chiều ngang.
Chiều cao và chiều rộng.
Câu 69: Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?
O’X’
O’Z’.
O’Y’
OA.
Câu 70: Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình:
Hình chữ nhật
Hình tròn
Hình tam giác
hình thoi
Câu 71: Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình?
Hình vuông
Hình chữ nhật
Hình tròn
Hình nón
Câu 72: Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể:
Chiều dài và chiều cao.
Chiều dài và chiều rộng.
Chiều rộng và chiều ngang.
Chiều cao và chiều rộng.
Câu 73: Chọn phát biểu sai:
Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.
Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.
Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.
Hình chiếu trục đo xiên góc cân không song song với mặt phẳng hình chiếu XOZ.
Câu 74: Trong BVKT, kích thước của khung tên là kích thước nào?
Dài 140mm x rộng 32mm.
Dài 140mm x rộng 22mm.
Dài 140mm x rộng 42mm.
Dài 130mm x rộng 32mm.
Câu 75: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên trái ta được:
Hình chiếu tùy ý.
Hình chiếu đứng.
Hình chiếu cạnh.
Hình chiếu bằng.
Câu 76: Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi mặt tranh:
không song song với một mặt nào của vật thể
tuỳ ý
song song với một mặt của vật thể
song song với mặt phẳng vật thể
Câu 77: Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?
Mặt phẳng tầm mắt
Mặt tranh
Mặt phẳng vật thể
Điểm nhìn
Câu 78: Đường chân trời là giao tuyến của hai mặt phẳng nào?
Mặt tranh và mặt phẳng hình chiếu
Mặt tranh và mặt phẳng vật thể
Mặt tranh và mặt phẳng tầm mắt
Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt
Câu 79: Thiết kế và bản vẽ kĩ thuật trải qua mấy giai đoạn
3
4
5
6
Câu 80: Bước 2 của thiết kế và bản vẽ kĩ thuật là
Hình thành ý tưởng xác định đề tài thiết kế
Làm mô hình thử nghiệm chế tạo thử
Thẩm định đánh giá phương án thiết kế.
Thu thập thông tin tiến hành thiết kế.
Câu 81: Bước 3 của thiết kế và bản vẽ kĩ thuật là
Hình thành ý tưởng xác định đề tài thiết kế
Làm mô hình thử nghiệm chế tạo thử
Thẩm định đánh giá phương án thiết kế.
Thu thập thông tin tiến hành thiết kế.
Câu 82: Bước 4 của thiết kế và bản vẽ kĩ thuật là
Hình thành ý tưởng xác định đề tài thiết kế
Làm mô hình thử nghiệm chế tạo thử
Thẩm định đánh giá phương án thiết kế
Thu thập thông tin tiến hành thiết kế.
Câu 83: Khi thiết kế và bản vẽ kĩ thuật không đạt yêu cẩu, ở bước nào ta phải thiết kế lại bản vẽ kĩ thuật lại.
3
4
5
6
Câu 84: Bản vẽ cơ khí liên quan đến
thiết kế, chế tạo, thi công, kiểm tra, sử dụng
thiết kế, chế tạo, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng
thiết kế, lắp ráp, chế tạo, kiểm tra, sử dụng
thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng
Câu 85: Bản vẽ xây dựng, gồm các bản vẽ liên quan
thiết kế, chế tạo, thi công, kiểm tra, sử dụng
thiết kế, thi công, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng
thiết kế, lắp ráp, thi công, kiểm tra, sử dụng
thiết kế thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng
Câu 86: Điều tra nghiên cứu yêu cầu của thị trường và nguyện vọng của người tiêu dùng, điều nói trên thuộc giai đoạn nào của thiết kế?
Hình thành ý tưởng.
Thu thập thông tin.
. Làm mô hình.
Thẩm định, đánh giá.
Câu 87: Khi thiết kế và bản vẽ kĩ thuật không đạt yêu cẩu, ở bước nào ta phải thiết kế lại bản vẽ kĩ thuật lại.
Hình thành ý tưởng xác định đề tài thiết kế
Làm mô hình thử nghiệm chế tạo thử
Thẩm định đánh giá phương án thiết kế.
Thu thập thông tin tiến hành thiết kế.
Câu 88: Sự giống nhau giữa bản vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng là
thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng
thiết kế, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng
thiết kế, thi cơng, kiểm tra, sử dụng
thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng
Câu 89: Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:
Tiến hành làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử
Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
Nếu đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật
Câu 90: Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?
1
2
3
Có rất nhiều
Câu 91: Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:
Xác định hình dạng sản phẩm
Xác định kết cấu sản phẩm
Xác định chức năng sản phẩm
Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm
Câu 92: Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:
Xác định đề tài thiết kế
Lập hồ sơ kĩ thuật
Làm mô hình thử nghiệm
Chế tạo thử
Câu 93: Bản vẽ chi tiết dùng để
chế tạo chi tiết.
Chế tạo và kiểm tra chi tiết.
Chế tạo và sử dụng chi tiết.
Chế tạo, kiểm tra và sử dụng chi tiết.
Câu 94: Bản vẽ chi tiết thể hiện
hình dạng và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
hình dạng và kích thước của chi tiết.
hình dạng , kích thước và các yêu cầu của chi tiết.
hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
Câu 95: Để lập bản vẽ chi tiết cần thực hiện bao nhiêu bước
3
4
5
6
Câu 96: Bản vẽ lắp dùng để
chế tạo chi tiết.
Chế tạo và kiểm tra chi tiết.
Chế tạo và sử dụng chi tiết.
lắp ráp các chi tiết.
Câu 97: Bản vẽ lắp trình bày
hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.
hình dạng và kích thước tương quan của một nhóm chi tiết.
hình dạng , kích thước và các yêu cầu của chi tiết.
hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.
Câu 98: Hãy cho biết bước ba cách lập bản vẽ chi tiết
Bố trí các hình biểu diễn
Chọn chi tiết.
Vẽ mờ
Tô đậm.
Câu 99: Hãy cho biết bước hai cách lập bản vẽ chi tiết
Bố trí các hình biểu diễn
Chọn chi tiết.
Vẽ mờ
Tô đậm
Câu 100: Để vẽ mờ bản vẽ chi tiết tất cả đường nét, dùng nét gì để vẽ.
liền mảnh
liền đậm
gạch chấm mảnh
lượn sóng
Câu 101: Trong thiết kế và chế tạo bản vẽ nào là tài liệu kỹ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí
bản vẽ chi tiết và bản vẽ kĩ thuật
bản vẽ chi tiết và bản vẽ cơ khí
bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
bản vẽ chi tiết và bản vẽ xây dựng
Câu 102: Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:
Bản vẽ chi tiết
Bản vẽ lắp
Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp
Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp
Câu 103: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:
Chế tạo chi tiết
Kiểm tra chi tiết
Chế tạo và kiểm tra chi tiết
Đáp án khác
Câu 104: Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?
3
4
5
6
Câu 105: “Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?
1
2
3
4
Câu 106: Công dụng của bản vẽ lắp là:
Lắp ráp chi tiết
Chế tạo chi tiết
Kiểm tra chi tiết
Đáp án khác
Câu 107. Cách tháo các chi tiết của bộ giá đỡ như thế nào ?
Giá đỡ -vít - tấm đỡ
Vít - giá đỡ - tấm đỡ
Giá đỡ - tấm đỡ- vít
Vít - tấm đỡ- giá đỡ
Câu 108. Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:
Hình dạng, kích thước, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết, khung tên
Hình dạng, kích thước, bảng kê, khung tên
Hình dạng, kích thước, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết, bảng kê
Hình dạng, kích thước, bảng kê.
Câu 109. Nêu các bước lập bản vẽ chi tiết sắp xếp theo thứ tự nào sau đây
Vẽ mờ - Tô đậm - Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ.
Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Tô đậm - Vẽ mờ - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ.
Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ - Vẽ mờ - Tô đậm.
Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Vẽ mờ - Tô đậm - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ.
Câu 110. Trong bộ giá đỡ gồm bao nhiêu giá đỡ và tấm đỡ?
1 giá đỡ và 1 tấm đỡ
1 giá đỡ và 2 tấm đỡ
2 giá đỡ và 1 tấm đỡ
2 giá đỡ và 2 tấm đỡ
Câu 19. Công dụng của bản vẽ lắp :
chế tạo các chi tiết
kiểm tra các chi tiết
Mô tả hình dạng các chi tiết
lắp ráp các chi tiết.
Câu 111: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ
hình chiều bằng
hình chiều đứng
hình chiều cạnh
hình chiều đứng và hình chiều bằng.
Câu 112: Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện
hình dạng và cấu tạo của ngôi nhà
hình dạng, kích thước và cấu tạo của ngôi nhà
hình dạng, kích thước của ngôi nhà
hình dạng, kích thước và vẻ đẹp của ngôi nhà
Câu 113: Để định hướng các công trình, trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ hướng
đông
nam
tây
bắc
Câu 114: Các loại hình biễu diễn chính của một ngôi nhà lần lượt là
mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt
mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng
mặt cắt, mặt bằng, mặt đứng
mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng.
Câu 115: Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi
hai mặt phẳng song song đi qua cửa sổ
hai mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.
một mặt phẳng song song đi qua cửa sổ
một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.
Câu 116: Mặt đứng là hình chiếu
đứng của ngôi nhà
bằng của ngôi nhà
vuông góc của ngôi nhà
Song song của ngôi nhà
Câu 117: Mặt cắt là hình cắt tạo bởi một mặt phẳng cắt
song song với một mặt đứng của ngôi nhà
song song với một mặt bên của ngôi nhà
vuông góc với một mặt đứng của ngôi nhà
vuông góc với một mặt bên của ngôi nhà
Câu 118: Mặt đứng ứng với hình chiếu đứng ngôi nhà có thể là
mặt chính
mặt bên
mặt đứng
mặt sau
Câu 119: Mặt đứng ứng với hình chiếu cạnh ngôi nhà có thể là
mặt chính
mặt bên
mặt đứng
mặt sau
Câu 120: Mặt cắt nhận được bởi một mặt phẳng thẳng đứng cắt qua cánh thang đầu tiên của cầu thang là
A-A
B-B
A-B
B-A
Câu 121: Vị trí mặt phẳng cắt được đánh dấu bằng
mặt phẳng cắt có mũi tên chỉ hướng bắc
nét cắt có mũi tên chỉ hướng bắc
mặt phẳng cắt có mũi tên chỉ hướng nhìn
nét cắt có mũi tên chỉ hướng nhìn
Câu 122: Chọn phát biểu sai:
Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,...
Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà
Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà
Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất
Câu 123: Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng
Hình chiếu bằng
Hình chiếu đứng
Hình chiếu cạnh
Hình chiếu trục đo
Câu 124: Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:
Hướng tây
Hướng bắc
Hướng đông
Hướng nam
Câu 125: Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là:
Mặt bằng
Mặt đứng
Hình cắt
mặt trái
Bạn Trung Kiên 11cb2 có thân thiện và deep try khum ?
Kó
Có
yes
co'
