wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cong nghe

Total questions: 127

Worksheet time: 2hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, mặt phẳng hình chiếu cạnh đặt ở:

a)

phía sau vật thể    

b)

bên trên vật thể

c)

bên phải vật thể

d)

bên trái vật thể

2.

Câu 2: Đường bao khuất và cạnh khuất được vẽ bằng nét:

a)

đứt mảnh

b)

liền đậm

c)

liền mảnh   

d)

lượn sóng

3.

Câu 3:  Có mấy loại nét vẽ thường gặp trong bản vẽ kĩ thuật?

a)

4

b)

5

c)

3

d)

2

4.

Câu 4: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu bằng được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

Ở trên hình chiếu bằng

b)

Đặt tùy ý

c)

Ở dưới hình chiếu đứng

d)

Góc bên phải bản vẽ

5.

Câu 5: Tỉ lệ 1:2 là tỉ lệ gì?

a)

Phóng to

b)

Thu nhỏ

c)

Nguyên hình

d)

Nâng cao

6.

Câu 6: Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo xiên góc cân là:

a)

p = q = 0,5; r = 1

b)

p = r = 1; q = 0,5

c)

p = q = 1; r = 0,5  

d)

q = r = 1; p = 0,5

7.

Câu 7: Khi ghi kích thước, đường gióng kích thước được vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng là: 

a)

3mm đến 4mm

b)

1mm đến 3mm

c)

2mm đến 4mm

d)

2mm đến 5mm

8.

Câu 8: Hình cắt là hình biểu diễn:

a)

các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt

b)

các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

c)

mặt cắt và các đường bao của vật thể trước mặt phẳng cắt

d)

mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt

9.

Câu 9: Mặt cắt được thể hiện bằng:

a)

đường khuất 

b)

nét gạch chấm mảnh    

c)

nét gạch chấm mảnh    

d)

đường gạch gạch

10.

Câu 10: Mặt phẳng cắt là mặt phẳng:

a)

vuông góc với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

b)

đi ngang qua vật thể

c)

song song với một mặt phẳng hình chiếu và cắt vật thể ra làm hai phần

d)

song song với một mặt phẳng hình chiếu

11.

Câu 11: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất sau khi chiếu vật thể lên các mặt phẳng hình chiếu để hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh cùng nằm trên mặt phẳng hình chiếu đứng thì:

a)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang  trái 900

b)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 900

c)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay xuống dưới 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang  trái 900

d)

mặt phẳng hình chiếu bằng được xoay lên trên 900, mặt phẳng hình chiếu cạnh được xoay sang phải 900

12.

Câu 12: Khổ giấy A4 có kích thước tính theo mm là:

a)

420×210

b)

279×297

c)

420×297

d)

297×210

13.

Câu 13: Đường kích thước được vẽ bằng:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử ghi kích thước

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử ghi kích thước

14.

Câu 14: Tỉ lệ là:

a)

Gồm tỉ lệ phóng to, tỉ lệ thu nhỏ và tỉ lệ nguyên hình.

b)

Là một số được thể hiện trên bản vẽ, và có thể là số thập phân.

c)

Tỉ số giữa kích thước trên hình biểu diễn và kích thước thực của vật thể.

d)

Tỉ số giữa kích thước thực của vật thể và kích thước trên hình biểu diễn.

15.

Câu 15: Trong hình chiếu trục đo, p là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

O’X’

b)

O’Z’

c)

OY 

d)

OX

16.

Câu 16: Trong các khổ giấy chính, khổ giấy có kích thước lớn nhất là:

a)

A0

b)

A1

c)

A4

d)

A3

17.

Câu 17: Trên mỗi bản vẽ kỹ thuật có:

a)

Khung bản vẽ

b)

Khung tên

c)

Khung bản vẽ và khung tên

d)

Khung bản vẽ hoặc khung tên

18.

Câu 18: Đâu là tỉ lệ thu nhỏ?

a)

1:5

b)

2:1

c)

1:1

d)

5:2

19.

Câu 19: Từ khổ giấy A3 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A4 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy.

b)

Chia đôi khổ giấy.

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.

d)

Cả B và C đều đúng.

20.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Nét liền mảnh biểu diễn đường gióng

b)

Nét liền đậm biểu diễn đường bao thấy

c)

Nét gạch chấm mảnh biểu diễn đường tâm

d)

Nét lượn sóng biểu diễn đường gióng

21.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Lề trái bản vẽ có kích thước 20 mm

b)

Lề phải bản vẽ có kích thước 10 mm

c)

Lề trên bản vẽ có kích thước 10 mm

d)

Lề trái bản vẽ có kích thước 10 mm

22.

Câu 22: Trong Hình chiếu trục đo vuông góc đều thì phương chiếu:

a)

vuông góc với mp hình chiếu.

b)

song song với mp hình chiếu

c)

xiên góc với mp hình chiếu.     

d)

song song trục toạ độ

23.

Câu 23: Để giới hạn một phần hình cắt cục bộ ta dùng:

a)

nét liền mảnh

b)

nét liền đậm

c)

nét lượn sóng

d)

đường gạch chéo

24.

Câu 24: Trong phương pháp hình chiếu trục đo vuông góc đều, đường tròn có đường kính là d được biểu diễn tương ứng bằng elip có kích thước:

a)

trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,91d

b)

trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,71d

c)

trục dài bằng 1,20d và trục ngắn dài bằng 0,91d

d)

trục dài bằng 1,22d và trục ngắn dài bằng 0,71d

25.

Câu 25: Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất vị trí hình chiếu đứng được đặt ở đâu trong bản vẽ?

a)

Ở trên hình chiếu bằng  

b)

Góc bên phải bản vẽ   

c)

Đặt tùy ý       

d)

Ở dưới hình chiếu bằng

26.

Câu 26: Hệ số biến dạng của hình chiếu trục đo vuông góc đều là:

a)

p = q = 0,5; r = 1        

b)

. p = r = q = 1

c)

p = q = 1; r = 0,5

d)

q = r = 1; p = 0,5

27.

Câu 27: Hình chiếu trục đo là hình biểu diễn 3 chiều của vật thể, được xác định bằng:

a)

Phép chiếu vuông góc.   

b)

Phép chiếu song song.

c)

Phép chiếu xuyên tâm.  

d)

Một loại phép chiếu khác

28.

Câu 28: Vẽ phác hình chiếu phối cảnh cần trãi qua:

a)

4 bước

b)

7 bước

c)

6 bước        

d)

5 bước

29.

Câu 29: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ phóng to:

a)

10:1; 1:5;    

b)

1:2; 1:20    

c)

2:1; 1:1

d)

2:1; 5:1

30.

Câu 30: Cho biết vị trí của khung tên trên bản vẽ kĩ thuật:

a)

Góc trái phía trên bản vẽ.

b)

Góc phải; phía dưới bản vẽ.

c)

Góc phải phía trên bản vẽ.

d)

Góc trái phía dưới bản vẽ.

31.

Câu 31: Nét liền đậm dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước.

32.

Câu 32: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:

a)

Kiểu chữ ngang.  

b)

Kiểu chữ đứng

c)

Kiểu chữ nghiêng 

d)

Tùy ý

33.

Câu 33: Các khổ giấy được phân chia dựa vào khổ giấy…

a)

A4

b)

A3

c)

A

d)

A0

34.

Câu 34: Khổ chữ (h) được xác định bằng:

a)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.

b)

Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.

c)

Chiều cao của chữ hoa tính bằng met.     

d)

Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.

35.

Câu 35: chiều rộng (d) của nét chữ thường lấy bằng:     

a)

10h

b)

 1/10.h

c)

  10/h

d)

0,5h

36.

Câu 36: Trên bản vẽ kĩ thuật những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị:

a)

m

b)

cm

c)

mm

d)

dm

37.

Câu 37: Trên con số kích thước đường kính đường tròn và bán kính của cung tròn ghi các kí hiệu lần lượt sau:

a)

M và R.

b)

M và T.

c)

Rỗng và R.

d)

   rỗng và M.

38.

Câu 38: Đường kích thước và đường gióng kích thước được vẽ bằng nét:

a)

Lượn sóng.

b)

Liền đậm.

c)

Đứt mảnh.

d)

Liền mảnh.

39.

Câu 39: Đường tâm và đường trục đối xứng được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Gạch chấm mảnh.

b)

Liền mảnh.

c)

Liền đậm.

d)

Đứt mảnh

40.

Câu 40: Nét liền mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.   

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước.

41.

Câu 41: Đường bao thấy và cạnh thấy được vẽ bằng nét vẽ:

a)

Liền đậm.

b)

Đứt mảnh

c)

Liền mảnh

d)

Lượn sóng.

42.

Câu 42: Đường gióng kích thước được khái niệm như thế nào:

a)

Nét liền mảnh, song song với phần tử ghi kích thước, không vượt quá đường kích thước 2-4mm

b)

Nét liền mảnh, vuông góc với phần tử ghi kích thước, không vượt quá đường kích thước 2-4mm

c)

Nét liền đậm, song song với phần tử  ghi kích thước, không vượt quá đường kích thước 2-4mm

d)

Nét liền đậm, vuông góc với phần tử  ghi kích thước không vượt quá đường kích thước 2-4mm,

43.

Câu 43: Đối với phương pháp chiếu góc thứ nhất thì:

a)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay sang phải 900.     

b)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay sang trái 900.

c)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay lên 900.  

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh xoay xuống dưới 900.

44.

Câu 44: Mặt cắt rời được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng:

a)

Bên trái hình chiếu.

b)

Ngay lên hình chiếu.

c)

Bên phải hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu.

45.

Câu 45: Mặt cắt chập được vẽ ở đâu so với hình chiếu tương ứng

a)

Bên trái hình chiếu.

b)

Ngay lên hình chiếu.

c)

Bên phải hình chiếu.

d)

Bên ngoài hình chiếu.

46.

Câu 46: Góc trục đo của hình chiếu trục đo vuông góc đều có:

a)

XOY = YOZ= 900 ; XOZ= 1350  

b)

XOY = YOZ = 1350 ; XOZ= 900

c)

XOY = YOZ = XOZ= 1200

d)

XOY = YOZ = XOZ= 1350

47.

Câu 47: Những khổ giấy chính dùng trong bản vẽ kĩ thuật là:

a)

A1, A2, A3, A4, A5       

b)

A0, A1, A2, A3, A4     

c)

A0, A1, A2, A3     

d)

A1, A2, A3, A4

48.

Câu 48: Khổ giấy A1 có kích thước là bao nhiêu (mm)?

a)

841 x 594. 

b)

420 x 297.

c)

594 x 420.

d)

297 x 210.

49.

Câu 49: Đường bao của mặt cắt chập được vẽ bằng :

a)

Nét đứt mảnh       

b)

Nét lượn sóng

c)

Nét liền đậm        

d)

Nét liền mảnh

50.

Câu 50: Đường gióng vẽ vượt qua đường kích thước một khoảng:

a)

4 / 6mm    

b)

2 / 3mm    

c)

2 / 4mm    

d)

2/6mm

51.

Câu 51: Theo TCVN, kiểu chữ dùng trong bảng vẽ kĩ thuật là:

a)

Kiểu chữ ngang             

b)

Kiểu chữ đứng     

c)

Kiểu chữ nghiêng

d)

Tùy ý

52.

Câu 52: Kích thước trên bản vẽ kĩ thuật có đơn vị:

a)

mm

b)

dm    

c)

cm

d)

m

53.

Câu 53: Sự khác nhau giữa hình chiếu trục đo vuông góc đều và hình chiếu trục đo xiên góc cân là:

a)

phương chiếu, hệ số biến dạng, hệ trục tọa độ

b)

hướng chiếu

c)

hệ trục tọa độ, hệ số biến dạng

d)

hệ số biến dạng

54.

Câu 54: Trên bản vẽ kĩ thuật, những con số kích thước không ghi đơn vị thì được tính theo đơn vị là

a)

cm

b)

mm

c)

dm

d)

m

55.

Câu 55: Hình chiếu bằng được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái      

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

56.

Câu 56: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trên xuống ta được:

a)

Hình chiếu tùy ý

b)

Hình chiếu đứng

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu bằng.

57.

Câu 57: Hình cắt toàn bộ dùng để biểu diễn:

a)

Vật thể đối xứng.

b)

Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể.

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

58.

Câu 58: Hình cắt một nửa dùng để biểu diễn:

a)

Vật thể đối xứng.

b)

Hình dạng bên trong của vật thể.

c)

Hình dạng bên ngoài của vật thể

d)

Tiết diện vuông góc của vật thể.

59.

Câu 59: Mặt cắt nào được vẽ ngoài hình chiếu:

a)

Mặt cắt rời. 

b)

Mặt cắt một nửa

c)

Mặt cắt toàn bộ.

d)

Mặt cắt chập.

60.

Câu 60: Tỉ lệ nào sau đây là tỉ lệ thu nhỏ:

a)

100:1; 1:10;

b)

1:5; 1:20

c)

10:1; 1:1    

d)

10:1; 50:1

61.

Câu 61: Từ khổ giấy A2 muốn có khổ giấy nhỏ hơn là khổ giấy A3 ta làm như thế nào?

a)

Chia đôi chiều rộng khổ giấy.

b)

Chia đôi khổ giấy.

c)

Chia đôi chiều dài khổ giấy.

d)

Cả 3 đều sai.

62.

Câu 62: Câu 4: Thông số nào sau đây không phải là thông số của hình chiếu trục đo?

a)

Góc trục đo.

b)

Mặt phẳng hình chiếu.

c)

Hệ số biến dạng.

d)

Cả ba thông số.

63.

Câu 63: Khổ giấy A1 lớn gấp bao nhiêu lần khổ giấy A3?

a)

4 lần 

b)

6 lần

c)

8 lần.

d)

16 lần

64.

Câu 64: Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy.

b)

Đường bao khuất, cạnh khuất.

c)

Đường tâm, đường trục đối xứng

d)

Đường gióng, đường kích thước

65.

Câu 65: Hình chiếu cạnh được đặt như thế nào so với hình chiếu đứng?

a)

Bên trái      

b)

Ở trên

c)

Ở dưới

d)

Bên phải

66.

Câu 66: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ trước vào ta được:

a)

Hình chiếu tùy ý.  

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh

d)

Hình chiếu bằng.

67.

Câu 67: Hình chiếu bằng thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

Chiều dài và chiều cao.

b)

Chiều dài và chiều rộng.

c)

Chiều rộng và chiều ngang.

d)

Chiều cao và chiều rộng.

68.

Câu 68: Hình chiếu cạnh thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

Chiều dài và chiều cao.  

b)

Chiều dài và chiều rộng.

c)

Chiều rộng và chiều ngang.

d)

Chiều cao và chiều rộng.

69.

Câu 69: Trong hình chiếu trục đo, r là hệ số biến dạng theo trục nào?

a)

OX

b)

O’Z’.

c)

OY

d)

OA.

70.

Câu 70: Hình chiếu bằng của hình trụ là hình tròn thì hình chiếu đứng là hình:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình tròn   

c)

Hình tam giác

d)

hình thoi

71.

Câu 71: Hình chiếu cạnh của hình cầu là hình?

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình tròn   

d)

Hình nón

72.

Câu 72: Hình chiếu đứng thể hiện chiều nào của vật thể:

a)

Chiều dài và chiều cao. 

b)

Chiều dài và chiều rộng.

c)

Chiều rộng và chiều ngang.    

d)

Chiều cao và chiều rộng.

73.

Câu 73: Chọn phát biểu sai:

a)

Hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm trên mặt phẳng cắt gọi là mặt cắt.

b)

Hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể sau mặt phẳng cắt gọi là hình cắt.

c)

Đường kích thước được vẽ bằng nét liền mảnh, song song với phần tử cần ghi kích thước.

d)

Hình chiếu trục đo xiên góc cân không song song với mặt phẳng hình chiếu XOZ.

74.

Câu 74: Trong BVKT, kích thước của khung tên là kích thước nào?

a)

Dài 140mm x rộng 32mm.                                  

b)

Dài 140mm x rộng 22mm.

c)

Dài 140mm x rộng 42mm.                                  

d)

Dài 130mm x rộng 32mm.

75.

Câu 75: Trong phương pháp hình chiếu vuông góc, hướng chiếu từ bên trái ta được:

a)

Hình chiếu tùy ý.  

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.  

d)

Hình chiếu bằng.

76.

Câu 76: Hình chiếu phối cảnh hai điểm tụ nhận được khi mặt tranh:

a)

không song song với một mặt nào của vật thể

b)

tuỳ ý

c)

song song với một mặt của vật thể

d)

song song với mặt phẳng vật thể

77.

Câu 77: Trong hình chiếu phối cảnh mặt phẳng thẳng đứng đặt vuông góc với mặt phẳng vật thể gọi là gì?

a)

Mặt phẳng tầm mắt     

b)

Mặt tranh

c)

Mặt phẳng vật thể

d)

Điểm nhìn

78.

Câu 78: Đường chân trời là giao tuyến của hai mặt phẳng nào?

a)

Mặt tranh và mặt phẳng hình chiếu

b)

Mặt tranh và mặt phẳng vật thể

c)

Mặt tranh và mặt phẳng tầm mắt

d)

Mặt phẳng vật thể và mặt phẳng tầm mắt

79.

Câu 79: Thiết kế và bản vẽ kĩ thuật trải qua mấy giai đoạn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

80.

Câu 80: Bước 2 của thiết kế và bản vẽ kĩ thuật là

a)

Hình thành ý tưởng xác định đề tài thiết kế     

b)

Làm mô hình thử nghiệm chế tạo thử

c)

Thẩm định đánh giá phương án thiết kế.         

d)

Thu thập thông tin tiến hành thiết kế.

81.

Câu 81: Bước 3 của thiết kế và bản vẽ kĩ thuật là

a)

Hình thành ý tưởng xác định đề tài thiết kế     

b)

Làm mô hình thử nghiệm chế tạo thử

c)

Thẩm định đánh giá phương án thiết kế.          

d)

Thu thập thông tin tiến hành thiết kế.

82.

Câu 82: Bước 4 của thiết kế và bản vẽ kĩ thuật là

a)

Hình thành ý tưởng xác định đề tài thiết kế      

b)

Làm mô hình thử nghiệm chế tạo thử

c)

Thẩm định đánh giá phương án thiết kế

d)

Thu thập thông tin tiến hành thiết kế.

83.

Câu 83: Khi thiết kế và bản vẽ kĩ thuật không đạt yêu cẩu, ở bước nào ta phải thiết kế lại bản vẽ kĩ thuật lại.

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

84.

Câu 84: Bản vẽ cơ khí liên quan đến

a)

thiết kế, chế tạo, thi công, kiểm tra, sử dụng

b)

thiết kế, chế tạo, thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng

c)

thiết kế, lắp ráp, chế tạo, kiểm tra, sử dụng

d)

thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng

85.

Câu 85: Bản vẽ xây dựng, gồm các bản vẽ liên quan

a)

thiết kế, chế tạo, thi công, kiểm tra, sử dụng

b)

thiết kế, thi công, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng

c)

thiết kế, lắp ráp, thi công, kiểm tra, sử dụng

d)

thiết kế thi công, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng

86.

Câu 86: Điều tra nghiên cứu yêu cầu của thị trường và nguyện vọng của người tiêu dùng, điều nói trên thuộc giai đoạn nào của thiết kế?

a)

Hình thành ý tưởng.

b)

Thu thập thông tin.

c)

. Làm mô hình.

d)

Thẩm định, đánh giá.

87.

Câu 87: Khi thiết kế và bản vẽ kĩ thuật không đạt yêu cẩu, ở bước nào ta phải thiết kế lại bản vẽ kĩ thuật lại.

a)

Hình thành ý tưởng xác định đề tài thiết kế

b)

Làm mô hình thử nghiệm chế tạo thử

c)

Thẩm định đánh giá phương án thiết kế.         

d)

Thu thập thông tin tiến hành thiết kế.

88.

Câu 88: Sự giống nhau giữa bản vẽ cơ khí và bản vẽ xây dựng là

a)

thiết kế, chế tạo, kiểm tra, sử dụng

b)

thiết kế, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng

c)

thiết kế, thi cơng, kiểm tra, sử dụng

d)

thiết kế, chế tạo, lắp ráp, kiểm tra, sử dụng

89.

Câu 89: Sau khi thẩm định, đánh giá phương án thiết kế:

a)

Tiến hành làm mô hình thử nghiệm, chế tạo thử            

b)

Tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Nếu không đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật     

d)

Nếu đạt thì tiến hành lập hồ sơ kĩ thuật

90.

Câu 90: Có mấy loại bản vẽ kĩ thuật?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Có rất nhiều

91.

Câu 91: Giai đoạn 2 của thiết kế nhằm mục đích:

a)

Xác định hình dạng sản phẩm       

b)

Xác định kết cấu sản phẩm

c)

Xác định chức năng sản phẩm

d)

Xác định hình dạng, kích thước, kết cấu, chức năng sản phẩm

92.

Câu 92: Giai đoạn cuối của quá trình thiết kế là:

a)

Xác định đề tài thiết kế                  

b)

Lập hồ sơ kĩ thuật

c)

Làm mô hình thử nghiệm

d)

Chế tạo thử

93.

Câu 93: Bản vẽ chi tiết dùng để

a)

chế tạo chi tiết.

b)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

c)

Chế tạo và sử dụng chi tiết.                 

d)

Chế tạo, kiểm tra và sử dụng chi tiết.

94.

Câu 94: Bản vẽ chi tiết thể hiện

a)

hình dạng và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

b)

hình dạng và kích thước của chi tiết.

c)

hình dạng , kích thước và các yêu cầu của chi tiết.

d)

hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

95.

Câu 95: Để lập bản vẽ chi tiết cần thực hiện bao nhiêu bước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

96.

Câu 96: Bản vẽ lắp dùng để

a)

chế tạo chi tiết.         

b)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết.

c)

Chế tạo và sử dụng chi tiết.

d)

lắp ráp các chi tiết.

97.

Câu 97: Bản vẽ lắp trình bày

a)

hình dạng và vị trí tương quan của một nhóm chi tiết.

b)

hình dạng và kích thước tương quan của một nhóm chi tiết.

c)

hình dạng , kích thước và các yêu cầu của chi tiết.

d)

hình dạng, kích thước và các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết.

98.

Câu 98: Hãy cho biết bước ba cách lập bản vẽ chi tiết

a)

Bố trí các hình biểu diễn

b)

Chọn chi tiết.

c)

Vẽ mờ

d)

Tô đậm.

99.

Câu 99: Hãy cho biết bước hai cách lập bản vẽ chi tiết

a)

Bố trí các hình biểu diễn

b)

Chọn chi tiết.

c)

Vẽ mờ

d)

Tô đậm

100.

Câu 100: Để vẽ mờ bản vẽ chi tiết tất cả đường nét, dùng nét gì để vẽ.

a)

liền mảnh

b)

liền đậm

c)

gạch chấm mảnh

d)

lượn sóng

101.

Câu 101: Trong thiết kế và chế tạo bản vẽ nào là tài liệu kỹ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí

a)

bản vẽ chi tiết và bản vẽ kĩ thuật

b)

bản vẽ chi tiết và bản vẽ cơ khí

c)

bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

d)

bản vẽ chi tiết và bản vẽ xây dựng

102.

Câu 102: Tài liệu kĩ thuật chủ yếu của sản phẩm cơ khí là:

a)

Bản vẽ chi tiết          

b)

Bản vẽ lắp

c)

Bản vẽ chi tiết và bản vẽ lắp

d)

Bản vẽ chi tiết hoặc bản vẽ lắp

103.

Câu 103: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:

a)

Chế tạo chi tiết         

b)

Kiểm tra chi tiết

c)

Chế tạo và kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

104.

Câu 104: Lập bản vẽ chi tiết gồm mấy bước?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

105.

Câu 105: “Vẽ mờ” thuộc bước thứ mấy trong lập bản vẽ chi tiết?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

106.

Câu 106: Công dụng của bản vẽ lắp là:

a)

Lắp ráp chi tiết

b)

Chế tạo chi tiết

c)

Kiểm tra chi tiết

d)

Đáp án khác

107.

Câu 107. Cách tháo các chi tiết của bộ giá đỡ như thế nào ?

a)

Giá đỡ -vít -  tấm đỡ

b)

Vít - giá đỡ - tấm đỡ

c)

Giá đỡ - tấm đỡ- vít

d)

Vít - tấm đỡ- giá đỡ

108.

Câu 108. Nội dung của bản vẽ chi tiết gồm:

a)

Hình dạng, kích thước, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết, khung tên

b)

Hình dạng, kích thước, bảng kê, khung tên

c)

Hình dạng, kích thước, yêu cầu kĩ thuật của chi tiết, bảng kê

d)

Hình dạng, kích thước, bảng kê.

109.

Câu 109. Nêu các bước lập bản vẽ chi tiết sắp xếp theo thứ tự nào sau đây

a)

Vẽ mờ - Tô đậm - Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ.

b)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Tô đậm - Vẽ mờ - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ.

c)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ - Vẽ mờ - Tô đậm. 

d)

Bố trí các hình biểu diễn và khung tên - Vẽ mờ - Tô đậm - Ghi chữ, kiểm tra và hoàn thiện bản vẽ.

110.

Câu 110. Trong bộ giá đỡ gồm bao nhiêu giá đỡ và tấm đỡ?

a)

1 giá đỡ và 1 tấm đỡ

b)

1 giá đỡ và 2 tấm đỡ

c)

2 giá đỡ và 1 tấm đỡ

d)

2 giá đỡ và 2 tấm đỡ

111.

Câu 19. Công dụng của bản vẽ lắp :

a)

chế tạo các chi tiết  

b)

kiểm tra các chi tiết

c)

Mô tả hình dạng các chi tiết          

d)

lắp ráp các chi tiết.

112.

Câu 111: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ

a)

hình chiều bằng       

b)

hình chiều đứng

c)

hình chiều cạnh       

d)

hình chiều đứng và hình chiều bằng.

113.

Câu 112: Bản vẽ nhà là bản vẽ thể hiện

a)

hình dạng và cấu tạo của ngôi nhà

b)

hình dạng, kích thước và cấu tạo của ngôi nhà

c)

hình dạng, kích thước của ngôi nhà

d)

hình dạng, kích thước và vẻ đẹp của ngôi nhà

114.

Câu 113: Để định hướng các công trình, trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ hướng

a)

đông  

b)

nam    

c)

tây      

d)

bắc

115.

Câu 114: Các loại hình biễu diễn chính của một ngôi nhà lần lượt là

a)

mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt          

b)

mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng

c)

mặt cắt, mặt bằng, mặt đứng                  

d)

mặt cắt, mặt đứng, mặt bằng.

116.

Câu 115: Mặt bằng là hình cắt bằng của ngôi nhà được cắt bởi

a)

hai mặt phẳng song song đi qua cửa sổ

b)

hai mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

c)

một mặt phẳng song song đi qua cửa sổ

d)

một mặt phẳng nằm ngang đi qua cửa sổ.

117.

Câu 116: Mặt đứng là hình chiếu

a)

đứng của ngôi nhà

b)

bằng của ngôi nhà

c)

vuông góc của ngôi nhà      

d)

Song song của ngôi nhà

118.

Câu 117: Mặt cắt là hình cắt tạo bởi một mặt phẳng cắt

a)

song song với một mặt đứng của ngôi nhà

b)

song song với một mặt bên của ngôi nhà

c)

vuông góc với một mặt đứng của ngôi nhà

d)

vuông góc với một mặt bên của ngôi nhà

119.

Câu 118: Mặt đứng ứng với hình chiếu đứng ngôi nhà có thể là

a)

mặt chính      

b)

mặt bên

c)

mặt đứng       

d)

mặt sau

120.

Câu 119: Mặt đứng ứng với hình chiếu cạnh ngôi nhà có thể là

a)

mặt chính      

b)

mặt bên         

c)

mặt đứng       

d)

mặt sau

121.

Câu 120: Mặt cắt nhận được bởi một mặt phẳng thẳng đứng cắt qua cánh thang đầu tiên của cầu thang là

a)

A-A

b)

B-B

c)

A-B

d)

B-A

122.

Câu 121: Vị trí mặt phẳng cắt được đánh dấu bằng

a)

mặt phẳng cắt có mũi tên chỉ hướng bắc  

b)

nét cắt có mũi tên chỉ hướng bắc

c)

mặt phẳng cắt có mũi tên chỉ hướng nhìn

d)

nét cắt có mũi tên chỉ hướng nhìn

123.

Câu 122: Chọn phát biểu sai:

a)

Bản vẽ xây dựng gồm bản vẽ công trình xây dựng như nhà cửa, cầu đường, bến cảng,...

b)

Bản vẽ xây dựng chỉ có bản vẽ nhà

c)

Bản vẽ nhà thể hiện hình dạng, kích thước, cấu tạo ngôi nhà

d)

Bản vẽ nhà là bản vẽ xây dựng hay gặp nhất

124.

Câu 123: Điền vào chỗ trống: Bản vẽ mặt bằng tổng thể là bản vẽ ..... của các công trình trên khu đất xây dựng

a)

Hình chiếu bằng      

b)

Hình chiếu đứng 

c)

Hình chiếu cạnh      

d)

 Hình chiếu trục đo

125.

Câu 124: Trên mặt bằng tổng thể thường vẽ mũi tên chỉ:

a)

Hướng tây

b)

Hướng bắc

c)

Hướng đông

d)

Hướng nam

126.

Câu 125: Hình biểu diễn quan trọng nhất của ngôi nhà là:

a)

Mặt bằng       

b)

Mặt đứng

c)

Hình cắt

d)

mặt trái

127.

Bạn Trung Kiên 11cb2 có thân thiện và deep try khum ?

a)

b)

c)

yes

d)

co'