wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa hoc h;ahkfagagdgsdgsdg

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi:

a)

A. Proton và electron

b)

B. Proton và nơtron

c)

C. Nơtron và electron

d)

D. Proton, nơtron và electron.

2.

Dãy chất gồm các đơn chất

a)

A. Na, Ca, CuCl2, Br2

b)

B. Na, Ca, CO, Cl2

c)

C. Cl2, O2, Br2, N2

d)

D. Cl2, CO2, Br2, N2.

3.

Trong các dãy chất sau dãy nào toàn là hợp chất?

a)

A. C, H2, Cl2, CO2.

b)

B. H2, O2, Al, Zn

c)

C. CO2, CaO, H2O

d)

D. Br2, HNO3, NH3

4.

Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố R với nhóm SO4 là R2(SO4)3. Công thức hoá học của hợp chất tạo bởi nguyên tố R và nguyên tố O là

a)

A. RO

b)

B. R2O3

c)

C. RO2

d)

D. RO3

5.

Biết Al có hóa trị (III) và O có hóa trị (II) nhôm oxit có công thức hóa học là:

a)

A. Al2O3

b)

B. Al3O2

c)

C. AlO3

d)

D. Al2O

6.

Trong công thức hóa học của hiđrô sunfua (H2S) và khí sunfurơ (SO2), hóa trị của lưu huỳnh lần lượt là:

a)

A. I và II

b)

B. II và IV

c)

C. II và VI

d)

D. IV và VI

7.

Quá trình nào sau đây là xảy hiện tượng hóa học:

a)

A. Muối ăn hòa vào nước

b)

B. Đường cháy thành than và nước

c)

C. Cồn bay hơi

d)

D. Nước dạng rắn sang lỏng

8.

Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là:

a)

A. Chỉ biến đổi về trạng thái

b)

B. Có sinh ra chất mới

c)

C. Biến đổi về hình dạng

d)

D. Khối lượng thay đổi

9.

Số phân tử của 16 gam khí oxi là:

a)

A. 3. 1023

b)

B. 6. 1023

c)

C. 9. 1023

d)

D. 12.1023

10.

1,5 mol phân tử khối của hợp chất H2 có số phân tử là

a)

A. 2. 1023

b)

B. 3. 1023

c)

6. 1023

d)

9. 1023

11.

Chất khí A có dA/H2 = 14 công thức hoá học của A là:

a)

A. SO2

b)

B. CO2

c)

C. NH3

d)

D. N2

12.

Khối lượng của 1 mol CuO là:

a)

A. 64g

b)

B. 80g

c)

C. 16g

d)

D. 48g

13.

Thể tích của 2 mol phân tử H2 (ở đktc) là:

a)

A. 44,8 lít

b)

B. 22,4 lít

c)

C. 11,2 lít

d)

D. 5,6 lít

14.

Phản ứng hóa học là?

a)

A. Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất

b)

B. Quá trình biến đổi chất này thành chất khác

c)

C. Sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo chất mới

d)

D. Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất

15.

Khối lượng mol của chất là

a)

A. Là khối lượng ban đầu của chất đó

b)

B. Là khối lượng sau khi tham gia phản ứng hóa học

c)

C. Bằng 6.1023

d)

D. Là khối lượng tính bằng gam của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó

16.

Hãy cho biết 0,56 lít khí CO2 (ở đktc) có khối lượng là bao nhiêu gam?

a)

A. 0,8g

b)

B. 0,9g

c)

C. 1,0g

d)

D. 1,1g

17.

Thể tích mol là

a)

A. là thể tích của chất lỏng   

b)

B. Thể tích của 1 nguyên tử nào đó

c)

C. Thể tích chiếm bởi N phân tử của chất khí đó

d)

D. Thể tích ở đktc là 24 lit

18.

Tỉ lệ hệ số tương ứng của chất tham gia và chất tạo thành của phương trình sau:

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

a)

A. 1:2:1:2

b)

B. 1:2:2:1

c)

C. 2:1:1:1

d)

D. 1:2:1:1

19.

Xét phản ứng hóa học sau : khí nitơ + khí hidro → amoniac. Hãy chỉ ra

 chất sản phẩm trong phản ứng trên

a)

A. khí nitơ

b)

B. khí nitơ và khí hidro

c)

C. khí hidro

d)

D. amoniac

e)

Teu: ko chắc câu này.

20.

Thể tích mol của chất khí phụ thuộc vào:

a)

A.  Nhiệt độ và áp suất của chất khí.

b)

B. Khối lượng mol của chất khí.

c)

C. Bản chất của chất khí

d)

D. Nguyên tử khối của chất khí

21.

Phương trình đúng của photpho cháy trong không khí, biết sản phẩm tạo thành là P2O5

a)

A. P + O2 → P2O5

b)

B. 4P + 5O2 → 2P2O5

c)

D. P + O2 → P2O3

d)

C. P + 2O2 → P2O5