wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11A1- ôn vật lí 11

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Một kính thiên văn gồm vật kính có tiêu cự f1 = 100 (cm), thị kính có tiêu cự f2 = 5(cm). Khi ngắm chừng ở vô cực số bội giác của kính thiên văn là

a)

100 cm

b)

20 cm

c)

30 cm

d)

80 cm

2.

Một người cận thị nhìn thấy rõ các vật trong khoảng cách mắt từ 10 cm đến 40 cm. Để khắc phục tật cận thị người này phải đeo sát mắt một kính phân kì có tiêu cự

a)

-50 cm

b)

- 40cm

c)

-20cm

d)

-10 cm

3.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì, cách thấu kính 30 cm. Ảnh của vật qua thấu kính cách thấu kính 15 cm. Số phóng đại ảnh của thấu kính là

a)

2

b)

1

c)

0,5

d)

3

4.

Một thấu kính hội tụ có độ tụ 2dp. Tiêu cự của thấu kính này là

a)

50 cm

b)

30 cm

c)

20 cm

d)

10 cm

5.

Một tia sáng truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của 1 chất lỏng có chiết suất n = với góc tới i = 450 thì góc khúc xạ r khi đó bằng:

a)

90090^0  

b)

60060^0  

c)

45045^0  

d)

30030^0  

6.

Một ống dây dài 20 cm có 1200 vòng dây. Khi cho dòng điện có cường độ 20A chạy vào ống dây  thì cảm ứng từ bên trong ống dây bằng

a)

0, 15 T

b)

15 T

c)

1,5 T

d)

150 T

7.

Lực từ là lực tương tác

a)

giữa hai nam châm.

b)

giữa một điện tích đứng yên và một nam châm.    

c)

giữa hai điện tích đứng yên.     

d)

giữa một điện tích đứng yên và một dòng điện.    

8.

Từ trường đều là từ trường mà các đường sức từ là các đường

a)

thẳng.

b)

song song.

c)

thẳng song song và cách đều nhau.

d)

thẳng song song.  

9.

Lực Lorenxơ là:

a)

lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia.

b)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường.

c)

lực từ tác dụng lên dòng điện.

d)

lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường.

10.

Từ thông có đơn vị là

a)

tesla (T).

b)

jun (J).       

c)

vêbe (Wb).

d)

niutơn (N).

11.

Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với

a)

chân không.

b)

kim cương.

c)

nước.

d)

thủy tinh.

12.

Lăng kính không thể:

a)

làm lệch đường truyền của tia sáng.                

b)

làm tán sắc ánh sáng trắng.

c)

tăng cường độ sáng của chùm sáng.   

d)

tạo một chùm sáng có chiều ngược với chùm tới.

13.

Một vật sáng đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính phân kì. Ảnh của vật qua thấu kính luôn là

a)

ảnh ảo, cùng chiều so với vật. 

b)

ảnh ảo, ngược chiều so với vật.

c)

ảnh thật, cùng chiều so với vật.         

d)

ảnh thật, ngược chiều so với vật.

14.

Mắt cận là mắt mà:

a)

khi điều tiết tối đa có tiêu điểm nằm sau màng lưới.

b)

độ tụ của mắt nhỏ hơn bình thường.

c)

khoảng cách từ quang tâm của mắt đến màng lưới nhỏ hơn mắt bình thường.

d)

khi không điều tiết có tiêu điểm nằm trước màng lưới.

15.

Kính lúp là

a)

thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài xentimét.  

b)

thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài xentimét.

c)

thấu kính hội tụ có tiêu cự khoảng vài mét.

d)

thấu kính phân kì có tiêu cự khoảng vài mét.

16.

Một thanh kim loại có chiều dài 1m, mang dòng điện 5A, được đặt trong một từ trường đều có B = 0,4T hợp với đường sức từ một góc 300. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn là

a)

10 N

b)

5 N

c)

1N

d)

100N

17.

Một khung dây dẫn phẳng diện tích 0,6 m2 được đặt cố định trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Trong khoảng thời gian 0,02 s, cho độ lớn cảm ứng từ tăng đều từ 0 lên đến 0,5 T. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn là

a)

15 V

b)

10 V

c)

5 V

d)

1 V

18.

Một mạch kín có độ tự cảm 0,4 mH. Dòng điện chạy trong mạch có cường độ là 0,2 A. Từ thông riêng của mạch này là

a)

0,2 mWb

b)

0,6 mWb.

c)

0,8 mWb.   

d)

0,15 mWb

19.

Một tia sáng đi từ nước ra không khí thì tia khúc xạ:

a)

ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

b)

ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần mặt phân cách hơn tia tới.

c)

ở phía bên kia của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

d)

ở cùng phía của pháp tuyến so với tia tới và gần pháp tuyến hơn tia tới.

20.

Thủy tinh thể của mắt là

a)

con ngươi.    

b)

một lăng kính.    

c)

thấu kính phân kì.   

d)

thấu kính hội tụ.

21.
Điều kiện để 1 vật dẫn điện là
a)
vật phải ở nhiệt độ phòng.
b)
vật phải mang điện tích.
c)
có chứa các điện tích tự do.
d)
vật nhất thiết phải làm bằng kim loại.
22.
Dòng điện trong kim loại là dòng chuyển dời có hướng của
a)
các nguyên tử.
b)
các electron.
c)
các ion dương.
d)
các ion âm.
23.
Trong các nhận định về suất điện động, nhận định không đúng là:
a)
Suất điện động được đo bằng thương số công của lực lạ dịch chuyển điện tích ngược nhiều điện trường và độ lớn điện tích dịch chuyển.
b)
Suất điện động là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.
c)
Đơn vị của suất điện động là Jun.
d)
Suất điện động của nguồn có trị số bằng hiệu điện thế giữa hai cực khi mạch ngoài hở.
24.
Cường độ dòng điện được đo bằng dụng cụ nào sau đây ?
a)
Nhiệt kế.
b)
Ampe kế.
c)
Công tơ điện.
d)
Lực kế.
25.
Đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện là
a)
điện trở.
b)
hiệu điện thế.
c)
cường độ dòng điện.
d)
Công suất điện.
26.
Lực lạ bên trong nguồn điện không có tác dụng
a)
tạo ra và duy trì hiệu điện thế giữa 2 cực của nguồn điện.
b)
tạo ra và duy trì sự tích điện khác nhau ở 2 cực của nguồn điện.
c)
tạo ra các điện tích mới cho nguồn điện.
d)
làm cho các điện tích dương di chuyển ngược chiều điện trường bên trong nguồn điện.
27.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
a)
Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng.
b)
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích âm.
c)
Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh, yếu của dòng điện và được đo bằng điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn trong một đơn vị thời gian.
d)
Chiều của dòng điện được quy ước là chiều chuyển dịch của các điện tích dương.
28.
Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
a)
Dòng điện có tác dụng hoá học. Ví dụ: acquy nóng lên khi nạp điện.
b)
Dòng điện có tác dụng sinh lý. Ví dụ: hiện tượng điện giật.
c)
Dòng điện có tác dụng từ. Ví dụ: nam châm điện.
d)
Dòng điện có tác dụng nhiệt. Ví dụ:bàn là điện.
29.
Suất điện động của nguồn điện đặc trưng cho
a)
khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
b)
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
c)
khả năng thực hiện công của nguồn điện.
d)
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
30.
Suất điện động của nguồn điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Héc (Hz).
b)
Ampe (A).
c)
Culông (C).
d)
Vôn V.
31.
Suất điện động của nguồn điện là đại lượng đặc trưng cho
a)
khả năng tích điện cho hai cực của nó.
b)
khả năng thực hiện công của nguồn điện.
c)
khả năng dự trữ điện tích của nguồn điện.
d)
khả năng tác dụng lực của nguồn điện.
32.
Công của lực lạ khi làm dịch chuyển điện lượng q = 1,5 C trong nguồn điện từ cực âm đến cực dương của nó là 18 J. Suất điện động của nguồn điện đó là
a)
2,7 V.
b)
27 V.
c)
1,2 V.
d)
12 V.
33.
Công của dòng điện có đơn vị là
a)
W.
b)
kV
c)
J/s.
d)
kWh.
34.
Công suất điện được đo bằng đơn vị nào sau đây ?
a)
Niutơn (N).
b)
Oát (W).
c)
Culông (C).
d)
Jun (J).
35.
Điện năng tiêu thụ được đo bằng
a)
tĩnh điện kế.
b)
ampe kế.
c)
công tơ điện.
d)
vôn kế.
36.
Nhiệt lượng toả ra trên vật dẫn khi có dòng điện chạy qua
a)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
b)
tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
c)
tỉ lệ nghịch với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
d)
tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn.
37.
Số đếm của công tơ điện gia đình cho biết
a)
Công suất điện gia đình sử dụng.
b)
Thời gian sử dụng điện của gia đình.
c)
Số dụng cụ, thiết bị gia đình đã sử dụng.
d)
Điện năng gia đình đã sử dụng.
38.
Điện năng biến đổi hoàn toàn thành nhiệt năng ở dụng cụ hay thiết bị nào dưới đây khi chúng hoạt động?
a)
Bóng đèn nêon.
b)
Bàn ủi điện.
c)
Acquy đang nạp điện.
d)
Quạt điện.
39.
Hiệu suất của nguồn điện được xác định bằng
a)
tỉ số giữa công có ích và công toàn phần của dòng điện trên mạch.
b)
tỉ số giữa công toàn phần và công có ích sinh ra ở mạch ngoài.
c)
công của dòng điện ở mạch ngoài.
d)
nhiệt lượng tỏa ra trên toàn mạch.
40.
Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì hiệu điện thế mạch ngoài
a)
tăng khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
b)
giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng.
c)
tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch.
d)
tỉ lệ thuận vớicường độ dòng điện chạy trong mạch.
41.

Suất nhiệt điện động phụ thuộc vào:

a)

A. Nhiệt độ mối hàn

b)

B. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn

c)

C. Độ chênh lệch nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

d)

D. Nhiệt độ mối hàn và bản chất hai kim loại

42.

Một sợi dây đồng có điện trở 37Ω ở 500C. Điện trở của dây đó ở t0C là 43Ω. Biết α = 0,004K-1. Nhiệt độ t0C có giá trị:

a)

90,5K

b)

170K

c)

200K

d)

365,5K

43.

Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các hạt:

a)

A. Các electron tự do

b)

B. Các electron tự do và ion dương

c)

C. Các e tự do và lỗ trống

d)

D. Các ion dương

44.

Đơn vị của đương lượng điện hóa và của hằng số Farađây lần lượt là:

a)

A. N/m; F

b)

B. N; N/m

c)

C. kg/C; C/mol

d)

D. kg/C; mol/C

45.

Chọn một đáp án sai khi nói về bán dẫn:

a)

A. Nếu bán dẫn có mật độ electron cao hơn mật độ lỗ trống thì nó là bán dẫn loại n

b)

B. Nếu bán dẫn có mật độ lỗ trống cao hơn mật độ electron thì nó là bán dẫn loại p

c)

C. Nếu bán dẫn không pha tạp chất thì nó là bán dẫn tinh khiết

d)

D. Dòng điện trong bán dẫn là dòng chuyển dời có hướng của các lỗ trống cùng chiều điện trường

46.

Muốn mạ đồng một tấm sắt có diện tích tổng cộng 200cm2 người ta dùng tấm sắt làm catot của bình điện phân đựng dung dịch CuSO4 và anot là một thanh đồng nguyên chất, cho dòng điện 10A chạy qua bình trong 2 giờ 40 phút 50 giây. Tìm chiều dày của lớp đồng bám trên mặt tấm sắt. Biết ACu­ = 64, n = 2, D = 8,9g/cm3

a)

A. 1,6.10-2cm

b)

B. 1,8.10-2cm

c)

C. 2.10-2cm

d)

D. 2,2.10-2cm

47.

Hiện tượng cực dương tan xảy ra khi điện phân dung dịch:

a)

A. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại

b)

B. axit có anốt làm bằng kim loại đó

c)

C. muối kim loại có anốt làm bằng kim loại đó

d)

D. muối, axit, bazơ có anốt làm bằng kim loại

48.

Các hiện tượng: tia lửa điện, sét, hồ quang điện, hiện tượng nào là quá trình phóng điện tự lực:

a)

A. tia lửa điện

b)

B. sét

c)

C. hồ quang điện

d)

D. cả 3 đều đúng

49.

Khi điện phân, nếu tăng cường độ dòng điện và thời gian điện phân lên 2 lần thì khối lượng chất giải phóng ra ở điện cực

a)

tăng lên 2 lần

b)

tăng lên 4 lần

c)

giảm đi 2 lần

d)

giảm đi 4 lần

50.

Trong hiện tượng điện phân dương cực tan một muối xác định, muốn tăng khối lượng chất giải phóng ở điện cực thì cần phải tăng

a)

khối lượng mol của chất được giải phóng.

b)

hóa trị của chất được giải phóng.

c)

thể tích bình điện phân.

d)

thời gian lượng chất được giải phóng.

51.

Khi so sánh sự dẫn điện của chất điện phân và kim loại ta rút ra kết luận nào dưới đây ?

a)

Kim loại dẫn điện tốt hơn chất điện phân.

b)

Kim loại dẫn điện tốt bằng chất điện phân.

c)

Kim loại dẫn điện kém hơn chất điện phân.

d)

Tuỳ vào hiệu điện thế đặt vào các chất.

52.

Một bình điện phân chứa dung dịch bạc nitrat (AgNO3) có anôt bằng bạc. Biết A = 108 g/mol; hoá trị n = 1; I = 5 A Khối lượng bạc bám vào Katôt sau 965 giây là

a)

4,32 g.

b)

4,32 kg.

c)

2,16 g.

d)

đáp án khác

53.

Dòng điện trong kim loại là dòng dịch chuyển có hướng của

a)

các ion (-), electron tự do ngược chiều điện trường.

b)

các electron tự do ngược chiều điện trường.

c)

các electron,lỗ trống theo chiều điện trường.

d)

các ion, electron trong điện trường.

54.

Khi nhiệt độ tăng điện trở của kim loại tăng là do

a)

số electron tự do trong kim loại tăng.

b)

số ion dương và ion âm trong kim loại tăng.

c)

các ion dương và các electron chuyển động hỗn độn hơn.

d)

sợi dây kim loại nở dài ra.

55.

Hiện tượng điện phân không ứng dụng để

a)

đúc điện.

b)

mạ điện.

c)

sơn tĩnh điện.

d)

luyện nhôm.

56.

Nguyên nhân gây ra điện trở trong kim loại là do

a)

A. sự tương tác điện giữa các electron và hạt nhân.

b)

sự chuyển động hỗn độn của các electron.

c)

sự mất trật tự của mạng tinh thể.

d)

sự tương tác điện giữa các electron.

57.

Một bình điện phân đựng dung dịch AgNO3, cường độ dòng điện chạy qua bình điện phân là I = 1 (A). Lượng Ag bám vào catốt trong thời gian 16 phút 5 giây là:

a)

A. 1,08 (mg).

b)

B. 1,08 (g).

c)

C. 0,54 (g).

d)

D. 1,08 (kg).

58.

Chọn phương án đúng?

Hiện tượng siêu dẫn là hiện tượng điện trở của kim loại

a)

giảm xuống giá trị rất nhỏ khi nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

giảm xuống rất nhỏ khi nhiệt độ của nó đạt giá trị đủ cao.

c)

bằng không khi nhiệt độ của vật nhỏ hơn một giá trị nhiệt độ TC giới hạn.

d)

bằng không khi nhiệt độ bằng 0 K.

59.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 500oC, suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là E = 6 (mV). Hệ số αT khi đó là:

a)

1,25.10-4 (V/K)   

b)

12,5 (μV/K)

c)

1,25 (μV/K)   

d)

1,25(mV/K)

60.

Một mối hàn của một cặp nhiệt điện có hệ số αT = 65 (V/K) được đặt trong không khí ở 200C, còn mối hàn kia được nung nóng đến nhiệt độ 2320C. Suất điện động nhiệt điện của cặp nhiệt khi đó là

a)

A. E = 13,00mV.

b)

B. E = 13,58mV.

c)

C. E = 13,98mV.

d)

D. E = 13,78mV.