wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa hk1 12

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang 9, vùng khí hậu Tây Nguyên nằm trong miền khí hậu nào sau đây

a)

Miền khí hậu phía Bắc.

b)

Miền khí hậu Nam Trung Bộ.

c)

Miền khí hậu phía Nam.

d)

Miền khí hậu Nam Bộ.

2.

Việt Nam có đường biên giới trên đất liền và cả trên biển với

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

b)

Trung Quốc, Campuchia.

c)

Lào, Campuchia.

d)

Myanma, Campuchia.

3.

Khu vực Đồng bằng sông Hồng không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Đã được con người khai phá từ nhiều đời nay.

b)

Phần lớn diện tích đồng bằng là đất cát, mặn.

c)

Cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

d)

Bề mặt đồng bằng bị chia cắt thành nhiều ô.

4.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết khu dự trữ sinh quyển thế giới Cù Lao Chàm thuộc phân khu địa lí động vật nào sau đây?

a)

Trung Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc.

5.

Vùng có tình trạng khô hạn dữ dội và kéo dài nhất nước ta là

a)

các thung lũng đá vôi ở miền Bắc.

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

các cao nguyên ở phía nam Tây Nguyên.

d)

vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

6.

Vùng núi nào sau đây có địa hình cao nhất nước ta?

a)

Trường Sơn Bắc.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc.

7.

Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần nam khu vực Tây Bắc nước ta là do loại gió nào sau đây gây ra?

a)

gió phơn Tây Nam.

b)

Gió Tín phong Bắc bán cầu.

c)

gió Tín phong Nam bán cầu.

d)

Gió mùa Tây Nam.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của biển Đông với thiên nhiên nước ta?

a)

Nguồn tài nguyên than trữ lượng lớn.

b)

Nhiều tài nguyên hải sản có giá trị cao.

c)

Hệ sinh thái ven biển rất đa dạng.

d)

Thiên tai biển gây nhiều thiệt hại.

9.

Ở nước ta mùa đông bớt lạnh khô, mùa hạ bớt nóng bức là do?

a)

nằm gần xích đạo, mưa nhiều.

b)

tiếp giáp với biển Đông.

c)

chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

d)

địa hình 85% là núi thấp.

10.

Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là

a)

biến đổi khí hậu.

b)

săn bắt động vật.

c)

phát triển nông nghiệp.

d)

chiến tranh tàn phá.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, lát cắt A – B không đi qua

a)

sông Gâm.

b)

sông Lục Nam.

c)

sông Đà.

d)

sông Thương.

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào có diện tích nhỏ nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Bắc Giang.

b)

Phú Thọ.

c)

Bắc Ninh.

d)

Thái Bình.

13.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Tài nguyên rừng đang tiếp tục bị suy giảm cả về số lượng lẫn chất lượng.

b)

Tài nguyên rừng đang được phục hồi cả về diện tích và chất lượng.

c)

Diện tích rừng đang được phục hồi nhưng chất lượng rừng giảm.

d)

Chất lượng rừng được phục hồi nhưng diện tích rừng giảm sút nhanh.

14.

Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ

a)

vùng trời và vùng biển.

b)

đồi núi và đồng bằng.

c)

biên giới và hải đảo.

d)

đất liền và các hải đảo.

15.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là

a)

đất feralit có mùn

b)

đất phù sa.

c)

đất feralit.

d)

đất mùn thô.

16.

Vùng biển nào sau đây của nước ta được xem như bộ phận lãnh thổ trên đất liền?

a)

Tiếp giáp lãnh hải.

b)

Lãnh hải.

c)

Nội thủy.

d)

Đặc quyền kinh tế.

17.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Nam không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân chia thành hai mùa mưa và khô.

b)

Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C.

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

d)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C.

18.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?

a)

Sử dụng thuốc trừ sâu.

b)

Bón phân hóa học.

c)

Làm ruộng bậc thang.

d)

Chôn lấp chất thải.

19.

Khí hậu mát mẻ, không có tháng nào nhiệt độ trên 25oC, mưa nhiều hơn, độ ẩm tăng là đặc điểm của

a)

phần lãnh thổ phía Nam nước ta.

b)

đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

c)

đai ôn đới gió mùa trên núi.

d)

phần lãnh thổ phía Bắc nước ta.

20.

Rừng phòng hộ ở nước ta không thực hiện chức năng nào sau đây?

a)

Chống cát bay, cát lấn.

b)

Hạn chế lũ quét, lũ ống.

c)

Cung cấp nguyên liệu gỗ.

d)

Hạn chế xói mòn đất.

21.

Nước Việt Nam nằm ở

a)

phía đông Thái Bình Dương, khu vực kinh tế sôi động của thế giới.

b)

rìa phía đông châu Á, khu vực ôn đới.

c)

rìa phía đông bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

d)

bán đảo Trung Ấn, khu vực cận nhiệt đới.

22.

Sự khác nhau về mùa khí hậu giữa sườn Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

Tín phong bán cầu Bắc và các đỉnh núi.

b)

dải hội tụ nhiệt đới và các cao nguyên.

c)

bão và các đồng bằng nhỏ hẹp ven biển.

d)

các loại gió và dãy Trường Sơn Nam.

23.

Lũ quét thường xảy ra ở

a)

đồng bằng châu thổ.

b)

các cao nguyên rộng.

c)

ven theo bờ biển.

d)

sông suối miền núi.

24.

Nhân tố nào sau đây quy định tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Nằm gần trung tâm của khu vực châu Á gió mùa.

b)

Hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

Thuộc khu vực múi giờ số 7, tiếp giáp biển Đông.

d)

Nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương.

25.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm địa hình nào dưới đây?

a)

Các dãy núi có hướng vòng cung mở ra phía bắc.

b)

Gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn, các cao nguyên badan

c)

Các dãy núi xem kẽ các thung lung sông cùng hướng tây bắc – đông nam.

d)

Nơi duy nhất ở Việt Nam có đủ 3 đai cao.

26.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết tháng đỉnh lũ của các sông Mê Công, sông Hồng và sông Đà Rằng lần lượt là

a)

tháng 9, tháng 8, tháng 11.

b)

tháng 10, tháng 8, tháng 11.

c)

tháng 11, tháng 8, tháng 10.

d)

tháng 10, tháng 8, tháng 10.

27.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

a)

Tây Ninh.

b)

Ninh Thuận.

c)

Đồng Nai.

d)

Bình Phước

28.

Biện pháp bảo vệ vườn quốc gia ở nước ta là

a)

chống phá rừng.

b)

khai thác gỗ quý.

c)

tăng xuất khẩu gỗ.

d)

săn bắt thú rừng.

29.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 9, hãy cho biết Hà Nội và Thanh Hóa thuộc vùng khí hậu nào sau đây?

a)

Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.

b)

Vùng khí hậu Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

c)

vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.

d)

Vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ.

30.

Làm thu hẹp diện tích rừng, làm nghèo tính đa dạng của các kiểu hệ sinh thái, thành phần loài và nguồn gen, chủ yếu là do

a)

Các dịch bệnh.

b)

Sự khai thác bừa bãi và phá rừng.

c)

Chuyển đổi loại rừng.

d)

Thiên tai

31.

Cho bảng số liệu: SỐ LƯỢNG VÀ CƠ CẤU SỬ DỤNG LAO ĐỘNG PHÂN THEO KHU VỰC KINH TẾ CỦA NƯỚC TA NĂM 2005 VÀ NĂM 2014

NămSố lao động đang làm việc (triệu người)Cơ cấu (%)Nông – Lâm – Ngư nghiệpCông nghiệp – xây dựngDịch vụ

200542,857,318,224,5201452,746,321,332,4

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi quy mô và cơ cấu lao động của nước ta theo khu vực kinh tế, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Kết hợp.

c)

Miền.

d)

Tròn.

32.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây nằm trên đảo?

a)

Phú Quốc.

b)

Bù Gia Mập.

c)

Chư Mom Ray.

d)

Cát Tiên.

33.

Chế độ nước của hệ thống sông ngòi nước ta phụ thuộc vào

a)

chế độ mưa theo mùa.

b)

độ dài của các con sông.

c)

hướng dòng chảy.

d)

đặc điểm địa hình mà sông ngòi chảy qua.

34.

Thời gian gió mùa mùa đông thổi vào nước ta là từ

a)

tháng XI đến tháng IV.

b)

tháng IX đến tháng IV.

c)

tháng XII đến tháng IV.

d)

tháng X đến tháng IV.

35.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông?

a)

Là một biển rộng.

b)

Tính chất nhiệt đới ẩm.

c)

Độ sâu đồng đều.

d)

Biển tương đối kín.

36.

Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là

a)

sơ tán dân.

b)

xây hồ tích nước.

c)

ban hành Sách đỏ.

d)

chống cháy rừng.

37.

Biện pháp bảo vệ đất trồng ở đồi núi nước ta là

a)

trồng cây theo băng.

b)

chống nhiễm mặn.

c)

chống nhiễm phèn.

d)

đẩy mạnh tăng vụ.

38.

Từ tháng XI đến tháng IV ở nước ta, loại gió chiếm ưu thế chủ yếu từ vĩ tuyến 16oB trở vào là

a)

gió mùa Tây Nam.

b)

gió mùa Đông bắc.

c)

gió mậu dịch nửa cầu Nam.

d)

gió mậu dịch nửa cầu Bắc

39.

Mưa bão ở nước ta thường gây ra

a)

rét hại.

b)

sương muối.

c)

tuyết rơi.

d)

ngập lụt.

40.

Đất ở đồng bằng ven biển miền Trung nhiều cát, nghèo dinh dưỡng, chủ yếu do

a)

đồng bằng ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi xuống.

b)

các sông miền Trung nhỏ, ngắn, dốc.

c)

biển đóng vai trò chủ yếu trong quá trình hình thành đồng bằng.

d)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

41.

Biện pháp nào sau đây nhằm hạn chế lũ quét xảy ra ở nước ta?

a)

Tích cực trồng, bảo vệ rừng đầu nguồn.

b)

Xây dựng các hệ thống thủy lợi kiên cố.

c)

Khai thác rừng, khơi thông dòng chảy.

d)

Sơ tán người dân ra khỏi vùng lũ quét.

42.

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia Mũi Cà Mau thuộc thảm thực vật nào sau đây?

a)

Rừng ngập mặn.

b)

Rừng kín thường xanh.

c)

Rừng thưa.

d)

Rừng tre nứa.

43.

Nguyên nhân dẫn đến ngập lụt trên diện rộng về mùa lũ ở đồng bằng sông Cửu Long là do

a)

mưa lớn kết hợp lũ nguồn.

b)

mưa lớn kết hợp bão mạnh.

c)

mưa lớn kết hợp địa hình thấp.

d)

mưa lớn kết hợp triều cường.

44.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình của vùng núi Tây Bắc?

a)

Địa hình núi trung bình ở phía tây.

b)

Địa hình núi cao, đồ sộ nhất cả nước.

c)

Có các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi.

d)

Gồm các khối núi và cao nguyên badan.

45.

Theo Công ước quốc tế về Luật biển năm 1982, vùng biển thuộc chủ quyền của nước ta có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra được gọi là

a)

Nội thủy.

b)

Tiếp giáp lãnh hải.

c)

Lãnh hải.

d)

Đặc quyền kinh tế.

46.

Biểu hiện nào sau đây không phải là ảnh hưởng của biển Đông đến khí hậu nước ta?

a)

Tăng độ ẩm của các khối khí đi qua biển.

b)

Góp phần làm điều hòa khí hậu.

c)

Tăng cường tính đa dạng của sinh vật nước ta.

d)

Giảm bớt tính khắc nghiệt của thời tiết.

47.

Biện pháp để phòng chống hạn hán lâu dài ở nước ta là

a)

xây dựng công trình thủy lợi hợp lí.

b)

ngăn ngừa ô nhiễm môi trường nước.

c)

khai thác rừng, khơi thông dòng chảy .

d)

giảm bớt diện tích canh tác theo vụ.

48.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết trong các hệ thống sông sau đây, hệ thống sông nào có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất?

a)

Sông Ba.

b)

Sông Thái Bình.

c)

Sông Mã.

d)

Sông Thu Bồn.

49.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.

b)

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

c)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

d)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật.

50.

Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CỦA CÁC NGÀNH NÔNG – LÂM – THỦY SẢN NƯỚC TA (đơn vị: tỉ đồng)

Năm1990199520002005Nông nghiệp

61817,582307,1112111,7137112,0Lâm nghiệp4969,05033,75901,66315,6Thuỷ sản8135,213523,921777,438726,9Tổng số74921,7100864,7139790,7182154,5

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự chuyển dịch tỉ trọng của từng ngành trong cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thuỷ sản của nước ta giai đoạn 2015 - 2019, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường.

b)

Cột.

c)

Tròn.

d)

Miền.