WorksheetsANH 9 - UNIT 6 (P1)
Total questions: 46
Worksheet time: 46mins
môi trường
(a)
bãi đồ, nơi chứa
(a)
nạn phá rừng
(a)
sự ô nhiễm
(a)
thuốc nổ
(a)
phun xịt
(a)
thuốc trừ sâu
(a)
người làm việc để bảo vệ môi trường
(a)
bờ biển, bờ hồ lớn
(a)
tảng đá
(a)
kiểm tra
(a)
sẵn lòng, ân cần
(a)
cung cấp
(a)
tồn khu vực
(a)
thất vọng
(a)
làm hỏng
(a)
phân phát
(a)
đạt được, thành tựu
(a)
công việc, nhiệm vụ
(a)
thất vọng về việc gì
(a)
thất vọng trong việc gì
(a)
cung cấp cho ai điều gì
(a)
thu giảm điều gì đến mức nào
(a)
ngăn cản ai làm điều gì
(a)
gói lại
(a)
tan rã phân hủy
(a)
tái sử dụng
(a)
tái chế
(a)
làm giảm
(a)
rác, đồ cũ bỏ đi
(a)
gây hại
(a)
thùng rác
(a)
ngăn chặn, ngăn ngừa
(a)
khói thải ra
(a)
số lượng rác
(a)
thay vì
(a)
thô chưa qua xử lý
(a)
nước thải, nước cống
(a)
có lỗi, đáng khiển trách
(a)
làm rơi xuống, thả xuống
(a)
tràn ra, làm tràn
(a)
rò rỉ
(a)
tàu thuyền
(a)
đời sống ở biển
(a)
chất thải
(a)
có chủ tâm, có chủ đích
(a)
