wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

review english 2 no1

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
4.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
5.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
6.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
7.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
8.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
9.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


- How are you today?

- I'm (a)   .

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

It's a square.

a)
b)
c)
d)
11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

It's a circle.

a)
b)
c)
d)
12.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's that?

- It's a rabbit.

a)
b)
c)
d)
13.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

- What's that?

- It's a pig.

a)
b)
c)
d)
14.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I'm hungry.

b)

I'm bored.

c)

I'm scared.

d)

I'm happy.

15.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I'm hungry.

b)

I'm thirsty.

c)

I'm scared.

d)

I'm happy.

16.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

five

b)

cow

c)

one

d)

six

17.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

There are thirteen pencils.

a)
b)
18.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

D-C-K-U

(a)  

19.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

T-W-E-N-.......-.......

(a)  

20.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và chọn 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

T- R -___ ___N-G-L-E

a)

I-E

b)

U-A

c)

I-A

d)

A-U

21.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc và chọn dấu tick nếu đúng, hoặc chọn dấu cross nếu sai)

It's a goat.

a)
b)
22.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

circle

b)

duck

c)

triangle

d)

square

23.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc và chọn đáp án đúng)

a)

I'm hungry.

b)

I'm bored.

c)

I'm scared.

d)

I'm happy.

24.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
25.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
26.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)


- brother

a)
b)
27.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


fifteen

a)

18

b)

17

c)

15

d)

13

28.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


nineteen

a)

19

b)

11

c)

12

d)

20

29.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my book.

a)
b)
30.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết 2 chữ cái còn thiếu)


SEV ___ ___ TEEN

(a)  

31.

Điền chữ cái còn thiếu vào từ sau:

(a)   un