wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3 : 1-33

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Độ ẩm tuyệt đối là:

a)

Lượng hơi nước thực có trong 1m3 không khí.

b)

Lượng độ ẩm thực có trong 1m3 không khí

c)

Lượng hơi nước tỏi đa có thể chứa trong 1m3 không khí

d)

Lượng hơi nước tối thiểu có thể chia trong 1m3 không khí

2.

Độ âm cục đại là:

a)

Lượng hơi nước thực có trong 1m3 không khí.

b)

Lượng độ ẩm thực có trong 1m3 không khí

c)

Lượng hơi nước tối đa có thể chứa trong 1m3 không khí

d)

Lượng hơi nước tối thiểu có thể chia trong 1m3 không khí

3.

Ký hiệu độ ẩm tuyệt đổi theo quy định là:

a)

a (g/m³).

b)

A (g/m³).

c)

r (g/m³)

d)

T (g/m³).

4.

Ký hiệu độ ẩm cực đại theo quy định là

a)

a (g/m³).

b)

A (g/m³).

c)

r (g/m³).

d)

 T (g/m³).

5.

Độ ẩm được xác định bằng công thức r= a 100/A (%) là

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Cực đại

d)

Bão hoà

6.

Theo quy định độ ẩm tương đối là:

a)

Lượng hơi nước thực có trong 1m³ không khí

b)

Lượng hơi nước tối đa có thể chứa trong 1m³ không khí

c)

 Lượng hơi nước tối thiểu có thể chứa trong 1m³ không khí

d)

Tỷ lệ phần trăm giữa độ âm tuyệt đổi và độ ẩm cực đại

7.

Hiện tượng bão hòa hơi nước xảy ra khi:

a)

Độ ẩm tương đối bằng độ ẩm cực đại

b)

Độ ẩm tương đổi bằng độ âm tuyệt đối

c)

Độ ẩm tuyệt đối bằng độ ẩm cực đại

d)

Độ ẩm tuyệt đổi lớn hơn độ ẩm cục đại

8.

Theo quy định nhiệt độ điểm trong là nhiệt độ mà tại đó:

a)

Độ ẩm tương đối bằng độ ẩm cực đại.

b)

Độ ẩm tương đổi bằng độ ẩm tuyệt đối

c)

Độ âm tuyệt đổi bằng độ ẩm cực đại

d)

Độ ẩm tuyệt đối lớn hơn độ ẩm cục đại

9.

Thử tự mở của kho thuốc khi thông gió tự nhiên theo quy định là:

a)

Mở cửa kho theo hướng gió thổi tới, mở cửa đổi diện, lần lượt mở các cửa bên

b)

Mở của kho theo hưởng giả thổi tới, mở các của bắn, mỏ của đối diện.

c)

Mã của kho chính trước, mở các cửa bên, mở cửa đối diện của chính

d)

Mở cửa kho chính trước, mở cửa đổi diện của chính, lần lượt mở các cửa bên.

10.

Khoảng thời gian mở cửa kho thông gió tự nhiên theo quy định là:

a)

Từ 5 - 10 phút

b)

Tử 10 - 15 phút.

c)

 Từ 15 - 20 phút.

d)

Từ 30 - 30 ph

11.

Biện pháp chống ẩm tiết kiệm nhất, dễ thực hiện nhất và có thể áp dụng rộng trong công tác bảo quản là:

a)

Dùng chất hút ẩm

b)

Tăng nhiệt độ không khí

c)

Thông gió tự nhiên.

d)

Thông gió nhân tạo.

12.

Theo quy định, việc đóng tất cả các cửa trong kho thuốc để tránh sự trao đổi nhiệt độ và độ ẩm với môi trường bên ngoài được thực hiện là sau khi

a)

Chống ẩm cho kho thuốc

b)

Mở điều hòa nhiệt độ

c)

Thông gió tự nhiên

d)

Tăng nhiệt độ kho thuốc

13.

Khả năng hút ẩm của CaO trong kho thuốc theo quy định là:

a)

30% so với khối lượng của nó.

b)

100 % so với khối lượng của nó.

c)

Từ 10 - 30% so với khối lượng của nó

d)

Từ 100 - 250% so với khối lượng của nó

14.

Khả năng hút ẩm của Calci clorid khan trong kho thuốc theo quy định là

a)

30% so với khối lượng của nó.

b)

100 % so với khối lượng của nó.

c)

Từ 10 - 30% so với khối lượng của nó.

d)

Từ 100 - 250% so với khối lượng của nó.

15.

Khả năng hút ẩm của Silicagel trong kho thuốc theo quy định là:

a)

30% so với khối lượng của nó.

b)

100 % so với khối lượng của nó.

c)

Từ 10 - 30% so với khối lượng của nó.

d)

Từ 100 - 250% so với khối lượng của nó.

16.

Độ ẩm của môi trường trong kho bảo quản thuốc khi chất hút ẩm silicagel có màu hồng là:

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

 80%

17.

Độ ẩm của môi trường trong kho bảo quản thuốc khi chất hút ẩm silicagel có màu tím là:

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

18.

Độ ẩm của môi trường trong kho bảo quản thuốc khi chất hút ẩm silicagel có màu xanh là

a)

50%

b)

 60%

c)

70%

d)

80%

19.

Nguyên tắc chung của các biện pháp chống ẩm trong kho bảo quản thuốc là:

a)

Hạ thấp lượng hơi nước có trong không khí

b)

Hạ thấp lượng nước có trong không khí

c)

Giảm lượng nước có trong thuốc, dược liệu

d)

 Giảm lượng nước đọng trên bao vì thuốc, dược liệu

20.

Loại hóa chất bị thăng hoa ở nhiệt độ cao về phương diện vật lý trong quá trình bảo quản là:

a)

Ether

b)

Cồn

c)

Long não

d)

Tinh dầu

21.

Loại côn trùng phá hoại nhanh chóng dược liệu, thậm chí kho tàng thuốc là:

a)

Nấm mốc, vi khuẩn

b)

Sâu, mọt

c)

Mối

d)

Chuột

22.

Loại thuốc mà trong quá trình bảo quản, nhiệt độ môi trường bảo quản quá thấp cũng là yếu tố làm hư hỏng là:

a)

Thuốc viên

b)

Thuốc dung dịch

c)

Thuốc dạng nhũ tương

d)

Thuốc mỡ

23.

Tác hại của nhiệt độ thấp đối với dụng cụ cao su, chất dẻo là:

a)

Bị cứng giòn

b)

Bị chảy lỏng

c)

Bị biến dạng

d)

Bị oxy hóa

24.

Trong quá trình bảo quản, nguyên nhân khiến thuốc mỡ bị ôi khét là:

a)

Tác hại của vi khuẩn

b)

Tác hại của độ ẩm

c)

Tác hại của khí oxy

d)

 Tác hại của ánh sáng

25.

Tác hại của nhiệt độ cao về phương diện vật lý trong quá trình bảo quản thuốc là:

a)

 Mất nước kết tinh của một số hoá chất

b)

Nhũ tương dễ bị tách lớp

c)

Một số thuốc tiêm dễ bị kết tủa

d)

Dụng cụ cao su, chất dẻo bị cứng giòn

26.

Nguyên tắc cơ bản khi thông gió để chống nóng trong các biện pháp chống nóng cho kho thuốc là:

a)

Nhiệt độ trong kho < nhiệt độ ngoài kho

b)

 Nhiệt độ trong kho > nhiệt độ ngoài kho

c)

Nhiệt độ trong kho = nhiệt độ ngoài kho

d)

Mở cửa thông gió không cần quan tâm đến nhiệt độ trong và ngoài kho

27.

Biện pháp chống nóng có nhiều ưu điểm và chủ động hơn cho thuốc trong kho là

a)

Thông gió để chống nóng

b)

Để nước đá trong kho

c)

Chống nóng bằng máy

d)

Che nắng chiếu trực tiếp vào thuốc và dụng cụ y tế

28.

Biện pháp khắc phục tác hại của ánh sáng trong sản xuất thuốc là:

a)

Thông gió tự nhiên

b)

 Dùng ánh sáng màu để pha chế

c)

 Giảm độ ẩm trong phòng pha chế

d)

Giảm nhiệt độ phòng pha chế

29.

Biện pháp khắc phục tác hại của ánh sáng trong pha chế thuốc tiêm adrenalin là:

a)

Dùng ánh sáng màu trắng để pha chế

b)

 Dùng ánh sáng màu vàng để pha chế

c)

Dùng ánh sáng màu đỏ để pha chế

d)

Dùng ánh sáng màu tím để pha chế

30.

Biện pháp khắc phục tác hại của ánh sáng trong đóng gói, vận chuyển thuốc là:

a)

Chọn bao bì có màu hoặc bọc giấy màu trắng

b)

Chọn bao bì không màu hoặc bọc giấy màu trắng

c)

Chọn bao bì có màu hoặc bọc giấy màu đen

d)

Chọn bao bì không màu hoặc bọc giấy màu đen

31.

Loại khí hơi trong không khí ảnh hưởng đến chất lượng thuốc, hoá chất và dụng cụ y tế trong quá trình bảo quản là:

a)

Khí nitơ

b)

Khí halogen

c)

Khí hydro

d)

 Khí oxy và ozon

32.

Biện pháp phòng tránh tác dụng của khí hơi trong không khi, khi sản xuất thuốc là:

a)

Chọn bao bì có màu hoặc bọc giấy màu đen

b)

Pha chế đóng gói trong bầu khí trơ

c)

Không đóng đầy

d)

Che nắng chiếu trực tiếp khi pha chế

33.

Một trong những biện pháp khắc phục các ảnh hưởng không tốt của các loại khí, hơi trong không khí đối với dụng cụ y tế bằng kim loại trong kho là

a)

Bọc bằng bao bì có màu hoặc bọc giấy màu đen

b)

Bảo quản trong kho mát

c)

 Bôi dầu parafin

d)

Bảo quản tránh ánh sáng