wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử thoi chứ có giùy

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Từ thế kỉ XVIII, nhất là sang thế kỉ XIX, Trung Quốc đứng trước nguy cơ trở thành

a)

A. “sân sau” của các nước đế quốc

b)

B. “ván bài” trao đổi giữa các nước đế quốc

c)

C. “quân cờ” cho các nước đế quốc điều khiển

d)

D. “miếng mồi” cho các nước đế quốc phân chia, xâu xé

2.

Câu 2. Thực dân Anh đã dựa vào cớ nào để xâm lược Trung Quốc?

a)

A. Triều đình nhà Thanh cấm đạo, giết giáo sĩ.

b)

B. Chính quyền nhà Thanh thực hiện chính sách bế quan tỏa cảng.

c)

C. Chính quyền nhà Thanh gây hấn với thực dân Anh.

d)

D. Chính quyền nhà Thanh tịch thu và đốt thuốc phiện của các tàu buôn Anh

3.

Câu 3. Với Hiệp ước Nam Kinh (1842), Trung Quốc đã trở thành một nước

a)

A. nửa thuộc địa, nửa phong kiến

b)

B. thuộc địa, nửa phong kiến

c)

C. phong kiến quân phiệt

d)

D. phong kiến độc lập

4.

Câu 4. Phong trào đấu tranh chống thực dân, phong kiến của nhân dân Trung Quốc bắt đầu bùng nổ từ

   

a)

A. đầu thế kỉ XIX  

b)

    B. giữa thế kỉ XIX

c)

C. cuối thế kỉ XIX

d)

  D. đầu thế kỉ XX

5.

Câu 5. Chiến tranh thuốc phiện năm 1840 – 1842 là cuộc chiến tranh giữa

   

 

a)

A. Pháp và Trung Quốc

b)

  B. Anh và Trung Quốc

c)

C. Anh và Pháp

d)

    D. Đức và Trung Quốc

6.

Câu 6. Lãnh đạo cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc (1851 – 1864) là

a)

A. Trần Thắng

b)

B. Ngô Quảng

c)

C. Hồng Tú Toàn

d)

      D. Chu Nguyên Chương

7.

Câu 7. Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc nổ ra tại

   

     

a)

A. Kim Điền (Quảng Tây)  

b)

B. Dương Tử (Quảng Đông)

c)

C. Mãn Châu (vùng Đông Bắc)

d)

D. Nam Kinh (Quảng Đông)

8.

Câu 8. Kết quả lớn nhất của cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc là

a)

A. xây dựng được chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh)

b)

B. buộc các nước đế quốc phải thu hẹp vùng chiếm đóng

c)

C. xóa bỏ sự tồn tại của chế độ phong kiến

d)

D. mở rộng căn cứ khởi nghĩa ra khắp cả nước

9.

Câu 9. Chính sách tiến bộ nhất của chính quyền Trung ương Thiên Kinh (Nam Kinh) là

a)

A. thực hiện chính sách bình quân ruộng đất, bình quyền nam nữ

b)

B. xóa bỏ sự bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến

c)

C. xóa bỏ mọi loại thuế khóa cho nhân dân

d)

D. thực hiện các quyền tự do dân chủ

10.

Câu 10. Người khởi xướng cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất (1898) ở Trung Quốc là

a)

A. Hồng Tú Toàn và Lương Khải Siêu

b)

B. Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu

c)

C. Từ Hi Thái hậu và Khang Hữu Vi

d)

D. Khang Hữu Vi và Tôn Trung Sơn

11.

Câu 11. Mục đích chính của cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất (1898) ở Trung Quốc là

a)

A. khẳng định vai trò quan lại, sĩ phu tiến bộ

b)

B. đưa Trung Quốc phát triển thành một cường quốc ở châu Á

c)

C. thực hiện những cải cách tiến bộ để cải thiện đời sống nhân dân

d)

D. đưa Trung Quốc phát triển, thoát khỏi tình trạng bị các nước đế quốc xâu xé

12.

Câu 12. Vị vua nào đã ủng hộ cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất (1898) ở Trung Quốc

     

     

a)

A. Khang Hi

b)

B. Càn Long

c)

C. Quang Tự

d)

D. Vĩnh Khang

13.

Câu 13. Lực lượng chủ yếu tham gia cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất (1898) ở Trung Quốc là

a)

A. đông đảo nhân dân

b)

B. tầng lớp công nhân vừa mới ra đời

c)

C. giai cấp địa chủ phong kiến

d)

D. tầng lớp quan lại, sĩ phu có tư tưởng tiên tiến

14.

Câu 14. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự thất bại nhanh chóng của cuộc vận động Duy tân Mậu Tuất (1898) ở Trung Quốc là

a)

A. không dựa vào quần chúng nhân dân

b)

B. chưa được chuẩn bị kĩ về mọi mặt

c)

C. những người lãnh đạo chưa có nhiều kinh nghiệm

d)

D. sự chống đối, đàn áp của phái thủ cựu do Từ Hi Thái hậu đứng đầu

15.

Câu 15. Phong trào Nghĩa Hòa đoàn (1899 - 1901) bùng nổ đầu tiên tại

     

     

a)

A. Sơn Đông

b)

B. Trực Lệ

c)

C. Sơn Tây

d)

D. Vân Nam

16.

Câu 16. Phong trào Nghĩa Hòa đoàn bùng nổ (1899 - 1901) nhằm mục tiêu

a)

A. tấn công các sứ quán nước ngoài ở Bắc Kinh

b)

B. tấn công trụ sở của chính quyền phong kiến Mãn Thanh

c)

C. tấn công tô giới của các nước đế quốc tại Trung Quốc

d)

D. đánh đuổi đế quốc khỏi đất nước Trung Quốc

17.

Câu 17. Nguyên nhân cơ bản dẫn đến thất bại của phong trào Nghĩa Hòa đoàn (1899 - 1901) là

a)

A. bị liên quân 8 nước đế quốc đàn áp

b)

B. không nhận được sự ủng hộ của nhân dân

c)

C. thiếu sự lãnh đạo thống nhất, thiếu vũ khí

d)

D. triều đình Mãn Thanh bắt tay với các nước đế quốc cùng đàn áp

18.

Câu 18. Nội dung chính của Điều ước Tân Sửu (1901) là

a)

A. trả lại cho nhà Thanh một số vùng đất và các nước đế quốc được phép chiếm đóng Bắc Kinh

b)

B. nhà Thanh phải trả tiền bồi thường chiến tranh và buộc phải để cho các nước chiếm đóng Bắc Kinh

c)

C. nhà Thanh phải trả tiền bồi thường chiến tranh và cắt đất cho các nước đế quốc thiết lập các vùng tô giới

d)

D. nhà Thanh phải trả tiền bồi thường chiến tranh và mở cửa tự do cho người nước ngoài vào Trung Quốc buôn bán

19.

Câu 19. Điều ước Tân Sửu (1901) đánh dấu

a)

A. Trung Quốc bị biến thành nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến

b)

B. các nước đế quốc đã chia sẻ xong “cái bánh ngọt” Trung Quốc

c)

C. nhà nước phong kiến Trung Quốc đã hoàn toàn sụp đổ

d)

D. Trung Quốc trở thành thuộc địa của các nước đế quốc phương Tây

20.

Câu 20. Đầu thế kỉ XX, phong trào cách mạng ở Trung Quốc phát triển theo khuynh hướng nào?

     

   

a)

A. vô sản

b)

B. phong kiến

c)

C. tự do dân chủ  

d)

D. dân chủ tư sản

21.

Câu 21. Lãnh tụ của phong trào cách mạng theo khuynh hướng dân chủ tư sản ở Trung Quốc những năm đầu thế kỉ XX là

     

     

a)

A. Tôn Trung Sơn

b)

B. Hồng Tú Toàn

c)

C. Khang Hữu Vi

d)

D. Lương Khải Siêu

22.

Câu 22. Chính đảng đầu tiên của giai cấp tư sản Trung Quốc là

a)

A. Trung Quốc Đồng minh hội

b)

B. Trung Quốc Quang phục hội

c)

C. Trung Quốc Nghĩa đoàn hội

d)

D. Trung Quốc Liên minh hội

23.

Câu 23. Trung Quốc Đồng minh hội là tổ chức của

a)

A. giai cấp vô sản Trung Quốc

b)

B. giai cấp nông dân Trung Quốc

c)

C. giai cấp tư sản dân tộc Trung Quốc

d)

D. liên minh giữa tư sản và vô sản Trung Quốc

24.

Câu 24. Cương lĩnh chính trị của Trung Quốc Đồng minh hội dựa trên

a)

A. học thuyết Tam dân của Tôn Trung Sơn

b)

B. học thuyết Tam dân của Khang Hữu Vi

c)

C. học thuyết Tam dân của Lương Khải Siêu

d)

D. học thuyết Tam dân của Từ Hi Thái hậu

25.

Câu 25. Lực lượng tham gia Trung Quốc Đồng minh hội bao gồm

a)

A. công nhân, trí thức tư sản, địa chủ, sĩ phu phong kiến

b)

B. nông dân, địa chủ, thân sĩ bất bình với đế quốc

c)

C. trí thức tư sản, tiểu tư sản, địa chủ, thân sĩ bất bình với nhà Thanh, đại biểu công nông

d)

D. công nhân, nông dân, trí thức tư sản, tiểu tư sản, địa chủ, sĩ phu phong kiến

26.

Câu 26. Để trao quyền kinh doanh đường sắt cho các nước đế quốc, chính quyền Mãn Thanh đã làm gì?

a)

A. Ra sắc lệnh “Quốc hữu hóa đường sắt”

b)

B. Quyết định thực hiện công nghiệp hóa đất nước

c)

C. Trao quyền kinh doanh đường sắt cho công ti nước ngoài

d)

D. Xây dựng mạng lưới đường sắt đến các thành phố lớn ở Trung Quốc

27.

Câu 27. Nội dung nào không phản ánh đúng mục tiêu hoạt động của tổ chức Trung Quốc Đồng minh hội?

a)

A. Đánh đổ Mãn Thanh

b)

B. Đánh đuổi đế quốc

c)

C. Khôi phục Trung Hoa, thành lập dân quốc

d)

D. Thực hiện quyền bình đẳng về ruộng đất cho dân cày

28.

Câu 28. Cuộc khởi nghĩa vũ trang do Trung Quốc Đồng minh hội phát động diễn ra đầu tiên ở

   

     

a)

A. Bắc Kinh

b)

  B. Vũ Hán

c)

C. Vũ Xương

d)

D. Nam Kinh

29.

Câu 29. Trung Quốc Đồng minh hội chủ trương đưa cách mạng Trung Quốc phát triển theo con đường

 

     

a)

A. đấu tranh bạo động  

b)

  B. cách mạng vô sản

c)

C. đấu tranh ôn hòa

d)

D. cách mạng dân chủ tư sản

30.

Câu 30. Thành quả lớn nhất của cuộc Cách mạng Tân Hợi do Trung Quốc Đồng minh hội lãnh đạo là

a)

A. đem lại ruộng đất cho nông dân nghèo

b)

B. thành lập Trung Hoa Dân quốc

c)

C. công nhận quyền bình đẳng và quyền tự do cho mọi công dân

d)

D. buộc các nước đế quốc phải xóa bỏ hiệp ước bất bình đẳng đã kí

31.

Câu 31. Nội dung nào không phải là ý nghĩa của cuộc Cách mạng Tân Hợi (1911)?

a)

A. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản ở Trung Quốc phát triển

b)

B. Chấm dứt sự thống trị của các nước đế quốc ở Trung Quốc

c)

C. Tác động đến phong trào giải phóng dân tộc ở một số nước châu Á

d)

D. Lật đổ triều đại Mãn Thanh, chấm dứt chế độ phong kiến ở Trung Quốc

32.

Câu 32. Từ giữa thế kỉ XIX, Trung Quốc đặt dưới sự cai trị của

a)

A. nhà Minh.

b)

B. nhà Mãn Thanh.

c)

C. nhà Đường.

d)

D. nhà Tống.

33.

Câu 33. Ngày 1-1-1851, nổ ra cuộc khởi nghĩa nào sau đây ở Trung Quốc?

a)

A. Khởi nghĩa của Hồng Tú Toàn.

b)

B. Khởi nghĩa của Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu

c)

C. Khởi nghĩa của nông dân Thái bình Thiên quốc.

d)

D. Khởi nghĩa của Nghĩa Hòa đoàn.

34.

Câu 34. Hiệp ước Nam Kinh (1842) mà chính quyền Mãn Thanh kí với thực dân Anh đã

a)

A. biến Trung Quốc thành một nước thuộc địa của thực dân Anh.

b)

B. biến Trung Quốc từ một nước thành một nước nửa phong kiến, nửa thuộc địa.

c)

C. biến Trung Quốc thành nước thuộc địa của thực dân Anh và các nước phương Tây.

d)

D. biến Trung Quốc thành một nước phụ thuộc của Anh.

35.

Câu 35. Đến cuối thế kỉ XIX, Đức xâm chiếm khu vực nào ở Trung Quốc?

a)

A. Vùng Sơn Đông.

b)

B. Vùng châu thổ sông Dương Tử.

c)

C. Vùng Đông Bắc.

d)

D. Thành phố Bắc Kinh.

36.

Câu 36. Cuộc chiến tranh mà thực dân Anh tiến hành xâm lược Trung Quốc còn có tên gọi là

a)

A. Chiến tranh lạnh.

b)

B. Chiến tranh thuốc phiện.

c)

C. Chiến tranh cục bộ.

d)

D. Chiến tranh vũ khí.

37.

Câu 37. Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc ở Trung Quốc kéo dài bao nhiêu năm?

   

   

a)

A. 20 năm.

b)

B. 15 năm.

c)

C. 14 năm

d)

D. 24 năm.

38.

Câu 38. Sự kiện lịch sử nào sau đây diễn ra vào năm 1864 ở Trung Quốc?

a)

A. Cuộc khởi nghĩa Thái bình Thiên quốc bị thất bại.

b)

B. Cuộc vận động Duy tân của Khang Hữu Vi và Lương Khải Siêu,

c)

C. Từ Hi Thái hậu làm cuộc chính biến, ra lệnh bắt vua Quang Tự.

d)

D. Trung Quốc Đồng minh hội phát động khởi nghĩa Vũ Xương.

39.

Câu 39. Điều ước Tân Sửu (1901) mà triều đình Mãn Thanh kí với các nước đế quốc đã khiến Trung Quốc thành

.

a)

A. một nước độc lập, có chủ quyền

b)

B. một nước tư bản chủ nghĩa lệ thuộc vào các nước đế quốc.

c)

C. một nước nửa thuộc địa, nửa phong kiến.

d)

D. một nước thuộc địa của các nước đế quốc.

40.

Câu 40. Giai cấp tư sản Trung Quốc ra đời từ

.

a)

A. đầu thế kỉ XIX.

b)

B. giữa thế kỉ XIX.

c)

C. cuối thế kỉ XIX.

d)

D. đầu thế kỉ XX

41.

Câu 41. Giai cấp tư sản Trung Quốc lớn mạnh từ

a)

A. cuối thế kỉ XIX.

b)

B. cuối thế kỉ XX.

c)

C. đầu thế kỉ XX.

d)

D. cuối thế kỉ XX.

42.

Câu 42. Khi giai cấp tư sản ở Trung Quốc ra đời và lớn lên, bị chèn ép bởi thế lực

a)

A. giai cấp địa chủ phong kiến.

b)

B. bọn quý tộc mới và triều đình phong kiến Mãn Thanh.

c)

C. giai cấp công nhân và nông dân.

d)

D. bọn thực dân và triều đình phong kiến Mãn Thanh.

43.

Câu 43. Tôn chỉ của học thuyết Tam dân của Tôn Trung Sơn là

a)

A. "Đánh đuổi đế quốc, xóa bỏ ngôi vua, thiết lập dân quyền".

b)

B. "Dân tộc độc lập, quân quyền tự do, dân sinh hạnh phúc"

c)

C. "Dân tộc độc lập, dân quyền hạnh phúc, dân sinh tự do".

d)

D. "Tự do dân chủ, cơm áo, hòa bình".

44.

Câu 44. Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc đã thực hiện những nhiệm vụ

D. lật đổ

a)

A. lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

b)

B. lật đổ chế độ phong kiến Mãn Thanh, đánh đuổi chủ nghĩa đế quốc xâm lược.

c)

C. đánh đuổi đế quốc xâm lược để giành độc lập cho Trung Quốc.

d)

chế độ phong kiến Mãn Thanh, giải quyết ruộng đất cho nông dân.

45.

Câu 45. Hạn chế của Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là

a)

A. chưa lật đổ chế độ phong kiến.

b)

B. chưa giải quyết ruộng đất cho nông dân.

c)

C. chưa tạo điều kiện cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

d)

D. giai cấp tư sản chưa thật sự nắm quyền.

46.

Câu 46. Cách mạng Tân Hợi năm 1911 ở Trung Quốc là một cuộc cách mạng

a)

A. dân chủ tư sản.

b)

B. dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

C. vô sản.

d)

D. dân chủ tư sản chưa triệt để.

47.

Câu 47. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc?

a)

A. Lật đổ ách thống trị của đế quốc.

b)

B. Xóa bỏ hoàn toàn tàn dư phong kiến.

c)

C. Mở đường cho chủ nghĩa tư bản phát triển.

d)

D. Giải quyết triệt để vấn đề ruộng đất cho nông dân.

48.

Câu 48. Điểm nào dưới đây là cơ bản nhất chứng tỏ Cách mạng Tân Hợi (1911) ở Trung Quốc là một cuộc cách mạng tư sản không triệt để?

a)

A. Không nêu vấn đề đánh đổ đế quốc và không lật đổ được chế độ phong kiến.

b)

B. Chưa đụng chạm đến triều đình phong kiến Mãn Thanh.

c)

C. Không mở đường cho chủ nghĩa tư bản ở Trung Quốc phát triển.

d)

D. Chưa giải quyết triệt để mâu thuẫn của một xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến.