wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TMDT

Total questions: 100

Worksheet time: 2hrs 40mins

Name
Class
Date
1.

Phong Vũ là công ty chuyên cung cấp các linh kiện điện tử qua cửa hàng tại đường Nguyễn Văn Linh. Gần đây công ty mở rộng hoạt động bán hàng bằng cách xây dựng website và bán tại đó. Công ty Phong Vũ thuộc loại mô hình thương mại nào sau đây?

a)

A. Mô hình thương mại bán truyền thống (Brick and Click & Motar and Click)

b)

A. Mô hình thương mại điện tử một phần (Part eCommerce)

c)

Mô hình thương mại truyền thống ( Brick and Mortar)

d)

Mô hình thương mại điện tử thuần túy (Pure eCommerce)

2.

Hình sau đây thể hiện mô hình giao dịch B2B nào Chính phủ Khác Các trường đại học Người mua BSG Người bán Cộng đồng Hiệp hội ngành công nghiệp

a)

Mô hình mua sắm trực tuyến (E-procurement)

b)

Trao đổi điện tử (Electronic Exchange)

c)

Mô hình phân phối trực tuyến (E-distributor)

d)

Mô hình TMĐT phối hợp (Collaborative commerce)

3.

Khóa dùng để giải mã bản mã thành thông điệp gốc ban đầu trong mô hình hoạt động của chữ ký điện tử là

a)

Khóa bí mật của người gởi

b)

Khóa công khai của người gởi

c)

Khóa công khai của người nhận

d)

Khóa bí mật của người nhận

4.

Khóa dùng để mã hóa thông điệp gốc thành bản mã trong mô hình hoạt động của chữ ký điện tử là

a)

Khóa bí mật của người gởi

b)

Khóa công khai của người nhận

c)

Khóa công khai của người gởi

d)

Khóa bí mật của người nhận

5.

Mã hóa là gì?

a)

Giải mã văn bản khi không biết khóa

b)

Thực hiện biến đổi bản mã để thu lại thông tin nguyên gốc như trước khi mã hóa.

c)

Giai đoạn chuyển thông tin nguyên gốc ban đầu thành các dạng thông tin được mã hóa (gọi là bản mã).

d)

Cung cấp các công cụ để nhận dạng người gửi, xác nhận nội dung thư tín, ngăn chặn tình trạng phủ nhận quyền sở hữu thư tín và bảo đảm bí mật

6.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Thị trường điện tử không sử dụng trung gian hoặc trung gian kiểu mới

b)

Thị trường điện tử sử dụng danh mục hàng hóa điện tử

c)

Thương mại điện tử sản xuất đại trà (sản phẩm và dịch vụ tiêu chuẩn)

d)

Thương mại điện tử giúp tăng tốc độ tung sản phẩm ra thị trường: tăng hiệu quả sản xuất và giảm thời gian tung sản phẩm ra thị trường

7.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Khóa bí mật chỉ nơi giữ được biết

b)

Khóa công khai để giải mã thông điệp hoặc tạo chữ ký

c)

Khóa bí mật được thông báo rộng rãi cho những người sử dụng khác trong hệ thống

d)

Mã hóa khóa bí mật mỗi người sử dụng có một cặp gồm 2 khóa, một khóa công khai và một khóa bí mật

8.

Công ty máy tính Dell bán trực tiếp máy tính của mình đến người tiêu dùng cuối cùng thông qua webside của công ty. Đây là 1 ví dụ cụ thể của hình thức TMĐT nào sau đây

a)

G2C

b)

B2C

c)

C2C

d)

B2B

9.

Bạn Nam đặt mua 1 chương trình tiếng anh online bằng điện thoại và than h toán tiền qua paypal nhận mã vào lớp qua email. Quá trình này thuộc mua hàng loại

a)

Thương mại điện tử hoàn toàn

b)

Thương mại điện tử 1 phần

c)

Thương mại truyền thống

d)

Thương mại điện  tử thuần túy

10.

Giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và chính phủ như doanh nghiệp nộp thuế thu nhập và thuế doanh thu thông qua chính phủ điện tử thuộc loại hình thương mại nào sau đây

a)

G2B

b)

B2C

c)

G2C

d)

B2G

11.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Thành viên của sàn giao dịch có thể là các cá nhân hay các tổ chức kinh doanh ở bất kỳ nước nào trên thế giới, miễn là đáp ứng được các điều kiện và qui định mà sàn giao dịch yêu cầu

b)

Số lượng người mua, người bán, nhà cung cấp tham gia rất nhỏ

c)

Thể hiện quan hệ cung cầu hàng hóa của thị trường. Giá hình thành trên sàn giao dịch là giá chung cho sản phẩm trên thị trường.

d)

Những người tham gia vừa có thể là người mua, vừa có thể là người bán hoặc cả hai và có quyền tự do khai thác các cơ hội mua bán hàng hóa, dịch vụ... trên sàn giao dịch

12.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Thương mại điện tử giúp DN giảm được rất nhiều chi phí và thời gian bao gồm chi phí đi lại, chi phí giao dịch, chi phí cho trung gian

b)

Khác biệt lớn nhất giữa hoạt động tài chính, kế toán trong lĩnh vực thương mại điện tử So với truyền thông chủ yếu là nằm ở hệ thống thanh toán điện tử

c)

Thương mại điện tử thay đổi hoạt động sản xuất từ sản xuất hàng loạt thành sản xuất đúng lúc và theo nhu cầu.

d)

Thương mại điện tử không tác động đến hoạt động tài chính, kế toán

13.

Thanh toán Trả tiền mặt khi giao hàng là hình thức thanh toán phổ biến của

a)

Thanh toán trong thương mại điện tử

b)

Thanh toán truyền thống

c)

Thanh toán điện tử

d)

Tất cả các phương án đều đúng

14.

Những công ty bán trực tiếp đến khách hàng thông qua mạng Internet mà không có các cửa hàng truyền thông. Thuộc loại mô hình thương mại nào sau đây?

a)

Mô hình thương mại truyền thống ( Brick and Mortar)

b)

Mô hình thương mại điện tử thuần túy (Pure eCommerce)

c)

Mô hình thương mại nhà nước (E-government)

d)

Mô hình thương mại bán truyền thống (Brick and Click & Motar and Click)

15.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Mã hóa khóa công khai sử dụng 2 khóa

b)

Mã hóa bất đối xứng còn được gọi là mã hóa khóa bí mật

c)

Mã hóa đối xứng sử dụng 2 khóa

d)

Mã hóa đối xứng còn được gọi là mã hóa khóa công khai

16.

Phát biểu vào sau đây là sai

a)

Tiền ảo là một đại diện kỹ thuật số về giá trị có thể được giao dịch kỹ thuật số và hoạt động như (1) phương tiện trao đổi, và / hoặc (2) một đơn vị tài khoản; và / hoặc (3) một kho lưu trữ giá trị, nhưng không có tư cách pháp nhân ở bất kỳ khu vực tài phán nào”.

b)

Tiền kỹ thuật số một thuật ngữ chung đề cập đến đại diện kỹ thuật số (0 s and 1 s) - của tiền điện tử hoặc tiền ảo

c)

Tiền ảo, tiền kỹ thuật số và tiền điện tử là giống nhau

d)

Tiền điện tử là một đại diện kỹ thuật số của tiền giấy được sử dụng cho các mục đích chuyển tiền điện tử

17.

Điều nào sau đây là trách nhiệm của đơn vị quản lý website sàn giao dịch TMĐT

a)

Chịu trách nhiệm tương tác và trả lời thắc mắc khiếu nại của khách hàng 

b)

Chịu trách nhiệm cung cấp thông tin sản phẩm đăng trên website của sàn TMĐT

c)

Trực tiếp tham gia vào các giao dịch, chịu trách nhiệm về việc phân phối sản phẩm và quảng bá sản phẩm trên website

d)

Tạo ra 1 khoảng không gian chung nhằm kết nối nhiều người mua và người bán lại với nhau mà không bị giới hạn bởi không gian và thời gian

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Mã hóa khóa công khai là phương pháp sử dụng 1 mã khóa trong quá trình mã hóa.

b)

Mã hóa khóa công khai 2 khóa quan hệ về mặt thuật toán sao cho dữ liệu được mã hóa bằng khóa này sẽ được giải mã bằng khóa kia

c)

Mã hóa khóa đối xứng sử dụng 2 khóa khác nhau

d)

Mã hóa khóa công khai khóa dùng để mã hóa và khóa dùng để giải mã là giống nhau

19.

Phát biểu vào sau đây là sai

a)

Cổng thanh toán điện tử là hệ thống kết nối giữa ngân hàng, người mua và người bán với mục tiêu cốt lõi là người bán có thể nhận được tiền ngay khi giao dịch trực tuyến hoàn tất

b)

Ví điện tử chỉ không thể lưu trữ thông tin thẻ thanh toán trên máy tính hoặc thiết bị di động

c)

Chuyển khoản điện tử là nghiệp vụ chuyển tiền từ tài khoản này sang tài khoản khác trong cùng một hệ thống hoặc giữa các hệ thống với nhau thông qua mạng máy tính và các phương tiện điện tử khác.

d)

Séc điện tử (Electronic check) là phiên bản điện tử hoặc yêu cầu xuất trình điện tử đối với séc giấy thông thường

20.

Các hình thức nào sau đây có thể thực hiện thanh toán trong thương mại điện tử

a)

Thanh toán trực tuyến

b)

Thanh toán bằng ví điện tử

c)

Thanh toán bằng thẻ tín dụng hoặc ghi nợ

d)

Tất cả các phương án đều đúng

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thương mại điện tử chỉ ảnh hưởng đến hoạt động marketing

b)

Hoạt động thương mại điện tử: chủ yếu triển khai chiến lược marketing “ đẩy” (push marketing)

c)

Thương mại điện tử giúp giảm chi phí phân phối, chi phí bán hàng do loại bớt được các trung gian tham gia vào hoạt động marketing

d)

Hoạt động thương mại truyền thống: chủ yếu là triển khai hoạt động marketing “kéo” (pull marketing)

22.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Mã hóa khóa công khai Mỗi người sử dụng có một cặp gồm 2 khóa, một khóa công khai và một khóa bí mật

b)

Khóa công khai được thông báo rộng rãi cho những người sử dụng khác trong hệ thông

c)

Khóa công khai chỉ nơi giữ được biết 

d)

Khóa công khai dùng để mã hóa thông điệp hoặc kiểm tra chữ ký

23.

Khóa dùng để xác nhận kiểm tra chữ ký trong mô hình hoạt động của chữ ký điện tử là

a)

Khóa bí mật của người gởi

b)

Khóa bí mật của người nhận

c)

Khóa công khai của người nhận

d)

Khóa công khai của người gởi

24.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

A. Mã hóa khóa công khai sử dụng 2 khóa, 2 khóa này có quan hệ về mặt thuật toán sao cho dữ liệu được mã hóa bằng khóa này sẽ được giải mã bằng khóa kia

b)

Mã hóa khóa bất đối xứng sử dụng 1 khóa

c)

Quá trình truyền tin sử dụng mã khóa đối xứng có khóa để mã hóa và khóa để giải mã là giống nhau

d)

Mã hóa khóa đối xứng: Người gửi mã khóa 1 thông điệp sau đó gửi thông điệp đã mã hóa và khóa bí mật xứng cho người nhận.

25.

Đặc điểm của thị trường điện tử là

a)

Marketing và quảng cáo rộng rãi

b)

Không sử dụng trung gian hoặc trung gian kiểu mới

c)

Sản xuất đại trà (sản phẩm và dịch vụ tiêu chuẩn)

d)

Mô hình giao tiếp một với nhiều người

26.

Hình sau đây thể hiện mô hình giao dịch B2B nào

a)

Mô hình phân phối trực tuyến (E-distributor)

b)

Mô hình mua sắm trực tuyến (E-procurement)

c)

Trao đổi điện tử (Electronic Exchange)

d)

Mô hình TMĐT phối hợp (Collaborative commerce)

27.

Lợi ích đối với khách hàng khi tham gia mô hình TMĐT

a)

Sản xuất hàng theo yêu cầu - chiến lược “kéo”.

b)

Tăng tốc độ tung sản phẩm ra thị trường: tăng hiệu quả sản xuất và giảm thời gian tung sản phẩm ra thị trường

c)

Nâng cao khả năng khách hàng tiêu dùng sản phẩm, dịch vụ với giá rẻ hơn

d)

Mô hình kinh doanh mới, giảm thời gian quay vòng vốn, đơn giản hóa các thủ tục về thanh toán, tạo ra nhiều giá trị mới cho khách hàng.

28.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Thương mại điện tử cá biệt hóa sản phẩm, hàng hóa

b)

Thương mại điện tử thay đổi hoạt động sản xuất đó là sản xuất hàng loạt theo quy mô 1ớn

c)

thương mại điện tử tác động đến hoạt động Marketing hoạt động sản xuất, hoạt động tài chính, Kế toán, hoạt động ngoại thương

d)

Thương mại điện tử làm thay đổi mô hình kinh doanh

29.

Những doanh nghiệp chỉ kinh doanh ở thế giới truyền thống thông qua các cửa hàng thực tế, Việt Kinh doanh không có liên quan đến Internet. Thuộc loại mô hình thương mại nào sau đây?

a)

Mô hình thương mại bản truyền thống (Brick and Click & Motar and Click)

b)

Mô hình thương mại truyền thống (Brick and Mortar)

c)

Mô hình thương mại nhà nước (E-government)

d)

Mô hình thương mại điện tử thuần túy (Pure eCommerce)

30.

Các hình thức hoạt động của sàn giao dịch thương mại điện tử là

a)

Website có chuyên mục mua bán trên đó cho phép người tham gia đăng tin mua bán hàng hóa và dịch vụ

b)

Website cho phép người tham gia được lập các website nhánh để trưng bày, giới thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ;

c)

Website cho phép người tham gia được mở các gian hàng trên đó để trưng bày, giới thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ

d)

Cả 3 phương án đều đúng

31.

Giao dịch thương mại điện tử giữa khách hàng và khách hàng ví dụ như đấu giá trên ebay thuộc loại hình thương mại điện tử nào sau đây

a)

C2C

b)

G2C

c)

B2B

d)

 C2B

32.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Sàn giao dịch TMĐT được xây dựng không nhằm giới thiệu, quảng bá hay bán hàng của 1 công ty riêng rẻ.

b)

Sàn giao dịch TMĐT tạo ra 1 khoảng không gian chung nhằm kết nối nhiều người mua và người bán lại với nhau mà không bị giới hạn bởi không gian và thời gian

c)

Sàn giao dịch thương mại điện tử là website thương mại điện tử cho phép các thương nhân, tổ chức, cá nhân không phải chủ sở hữu website có thể tiến hành một phần hoặc toàn bộ quy trình mua bán hàng hóa, dịch vụ trên đó

d)

website giao dịch chứng khoán trực tuyến là sàn giao dịch thương mại điện tử

33.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Lợi ích của TMĐT đối với khách hàng là có nhiều cơ hội mua được hàng hoá chất lượng, giá rẻ kèm theo đó là những chính sách khuyến mãi ngày càng hấp dẫn.

b)

Lợi ích của TMĐT đối với khách hàng là vận chuyển, phân phối sản phẩm, dịch vụ với tốc độ, chất lượng ngày càng được cải tiến, nhất là những sản phẩm số hoá

c)

Lợi ích của TMĐT đối với khách hàng là có thể tham gia trực tiếp vào những phiên đấu giá trên mạng để mua, bán hay tìm kiếm, sưu tầm những món hàng quan tâm tại mọi nơi trên thế giới

d)

Khách hàng không thể trao đổi kinh nghiệm trong mua bán, giao dịch trên mạng, trong việc sử dụng những loại sản phẩm được ưa chuộng nếu thực hiện mua hàng thông qua thương mại điện tử

34.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Chi phí tham gia vào các sàn giao dịch TMĐT cao hơn rất nhiều so với phương thức truyền thống

b)

Đơn vị quản lý website trực tiếp tham gia vào các giao dịch, không chịu trách nhiệm về việc phân phối sản phẩm và quảng bá sản phẩm trên website

c)

Khi tham gia vào các sàn giao dịch TMĐT, các nhà cung cấp hành hóa dịch vụ sẽ phải giao quyền đưa thông tin sản phẩm của mình cho đơn vị quản lý website

d)

Sàn giao dịch TMĐT được xây dựng không nhằm giới thiệu, quảng bá hay bán hàng của 1 công ty riêng rẻ, cũng không để bổ sung cho hệ thống phân phối sẵn có của công ty thương mại dịch vụ nào đó mà tạo ra 1 khoảng không gian chung nhằm kết nối nhiều người mua và người bán lại với nhau mà không bị giới hạn bởi không gian và thời gian

35.

Giao dịch thương mại điện tử giữa doanh nghiệp và khách hàng ví dụ như bán hàng trên website của doanh nghiệp thuộc loại hình thương mại điện tử nào sau đây

a)

B2C

b)

B2B

c)

G2C

d)

C2C

36.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Đơn vị quản lý website sàn giao dịch TMĐT không trực tiếp tham gia vào các giao dịch, không chịu trách nhiệm về việc phân phối sản phẩm và quảng bá sản phẩm trên website.

b)

Đơn vị quản lý website sàn giao dịch TMĐT chỉ chịu trách nhiệm duy trì môi trường kỹ thuật cho người mua và người bán, đồng thời điều phối các hoạt động diễn ra trong môi trường đó.

c)

Đơn vị quản lý website sàn giao dịch TMĐT là người trực tiếp bán hàng hóa.

d)

Khi tham gia vào các sàn giao dịch TMĐT, các nhà cung cấp hành hóa dịch vụ sẽ nắm quyền chủ động tương đối cao với những thông tin sản phẩm của mình và có thể tự do tương tác với khách hàng là DN hoặc cá nhân cùng tham gia sàn giao dịch với chi phí thấp hơn rất nhiều so với phương thức truyền thống

37.

Thương mại điện tử

a)

Rộng hơn và bao hàm kinh doanh điện tử

b)

Bao gồm ba hoạt động chính : Quản lý chuỗi cung ứng (SCM), quản lý nguồn lực doanh nghiệp (ERP) và quản lý quan hệ khách hàng (CRM).

c)

Bao hàm phạm vi rộng hơn của ứng dụng các phương tiện điện tử, mạng viễn thông vào các khía cạnh của hoạt động kinh doanh.

d)

Chủ yếu bao hàm các hoạt động marketing, bán hàng, phân phối và thanh toán có ứng dụng các phương tiện điện tử và mạng viễn thông trong giao dịch

38.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

B2B: chủng loại hàng hóa ít, khối lượng rất lớn, có sự mua lặp lại cao, phương thức định giá linh hoạt hơn so với B2C

b)

B2C hướng tới các giao dịch khách hàng cá nhân (individual customer)

c)

B2B chủ yếu sử dụng phương thức thanh toán qua thẻ tín dụng vì giá trị của các giao dịch không lớn

d)

B2B Phương thức sử dụng đa dạng hơn, các đơn đặt hàng có thể căn cứ theo số hiệu (mã) bộ phận hoặc theo một cấu hình nhất định

39.

www.lazada.com là một sàn giao dịch điện tử nơi mọi cá nhân để có thể trở thành thành viên và thực hiện các giao dịch thương mại trên sàn giao dịch này. Lazada được mở cho tất cả các DN. Vậy www.Lazada.com

a)

Sàn giao dịch chung Sàn giao dịch công cộng (Public emarketplace)

b)

Sàn giao dịch TMĐT tổng hợp ( Horizontal emarketplace)

c)

Sàn giao dịch TMĐT chuyên môn hóa Vertical emarketplace)

d)

Sàn giao dịch riêng (Private emarketplace)

40.

www.vnemart.com.vn là một sản giao dịch điện tử bị hạn chế về số lượng thành viên tham gia. Trong đó người sở hữu sàn giao dịch có quyền quyết định các điều kiện, tiêu chuẩn mà theo đó nó sẽ được sử dụng làm căn cứ để lựa chọn thành viên có thể tham gia bán hàng trên sàn giao dịch này. Vậy www.vnemart.com.vn thuộc loại sàn giao dịch điện tử nào sau đây.

a)

Sàn giao dịch chung Sàn giao dịch công cộng (Public emarketplace)

b)

Sàn giao dịch TMĐT chuyên môn hả a (Vertical emarketplace)

c)

Sàn giao dịch TMĐT tổng hợp (Horizontal emarketplace).

d)

Sàn giao dịch riêng (Private emarket Place)

41.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng

a)

Chi tiêu trước trả tiền sau

b)

Chủ thẻ không phải trả bất kỳ một khoản lãi nào nếu việc thanh toán khoản tiền là đúng thời hạn

c)

Tài khoản hoặc tài sản thế chấp để phát hành thẻ tín dụng độc lập với việc chi tiêu

d)

Có thể mở thẻ một cách dễ dàng

42.

Quá trình mua hàng của khách hàng khi mua hàng trên mạng là

a)

A. Hoạt động sau mua hàng -> Hoạt động tiền mua hàng ->Hoạt động mua hàng

b)

Hoạt động tiền mua hàng -> Xác nhận đặt hàng->   Dịch vụ và hỗ trợ khách hàng sau bán hàng

c)

Hoạt động tiền mua hàng -> Hoạt động mua hàng ->  Xác nhận đặt hàng

d)

Hoạt động tiền mua hàng -> Hoạt động mua hàng -> Hoạt động sau mua hàng

43.

Giao dịch B2C trong thương lại điện tử từ phía khách hàng. Sau khi mua hàng trong TMĐT gồm các dịch vụ

a)

Liên hệ với khách hàng qua email

b)

Cho phép khách hàng kiểm tra và theo dõi tình trạng đơn hàng hoặc giao hàng

c)

Hệ thống trả lời tự động khách hàng (call center)

d)

Tất cả phương án đều đúng

44.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

TMĐT là mô hình kinh doanh nới vì giúp giảm thời gian quay vòng vốn, đơn giản hoá các thủ tục về thanh toán, tạo ra nhiều giá trị mới cho khách hàng

b)

TMĐT giúp tăng tốc độ tung sản phẩm ra thị trường và tăng hiệu quả sản xuất và giảm thời gian từng sản phẩm ra thị trường

c)

Lợi ích của TMĐT đối với tổ chức là mở rộng thị trường, giảm chi phí

d)

TMDT giúp doanh nghiệp mở rộng được số lượng chuỗi cửa hàng ở các địa phương trên toàn quốc

45.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Sàn giao dịch thương mại điện tử cho phép người tham gia được lập các website nhánh để trưng bày giới thiệu hàng hóa dịch vụ.

b)

Sàn giao dịch thương mại điện tử có chuyên mục mụa bán trên đó cho phép người tham gia đăng tin mua bán hàng hóa và dịch vụ.  

c)

Sàn giao dịch thương mại điện tử cho phép người tham gia được mở các gian hàng trên đó để trưng bày,  thiệu hàng hóa hoặc dịch vụ

d)

Sàn giao dịch chứng khoán trực tuyến cũng được gọi là sàn giao dịch thương mại điện tử

46.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng

a)

Chủ thẻ không phải trả bất kỳ một khoản lãi nào nếu việc thanh toán khoản tiền là đúng thời hạn

b)

Mất phí cao khi rút tiền mặt

c)

Chi tiêu tới đâu, khấu trừ tài khoản luôn tới đó

d)

Là loại thẻ mà chủ sở hữu thẻ tạo lập được bằng cách sử dụng uy tín cá nhân của mình hoặc tài sản thế chấp

47.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với thẻ ghi nợ

a)

Chi tiêu trước trả tiền sau

b)

Số dư trong tài khoản được hưởng lãi suất không kỳ hạn

c)

Tài khoản hoặc tài sản thế chấp để phát hành thẻ tín dụng độc lập với việc chi tiêu

d)

Thủ tục mở thẻ rất khó khăn phức tạp, được tạo lập được bằng cách sử dụng uy tín cá nhân của mình hoặc tài sản thế chấp

48.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Lợi ích của TMĐT đối với xã hội là giảm áp lực giao thông trên đường phố và hạn chế ô nhiễm môi trường: cá nhân làm việc ở nhà, mua sắm ngay trong phòng khách.

b)

Lợi ích của TMĐT đối với xã hội là cải thiện đời sống của những người ở mức thu nhập trung bình: hàng hoá được bán với giá rẻ hơn

c)

Lợi ích của TMĐT đối với xã hội là số lượng cửa hàng được mở nhiều hơn

d)

Lợi ích của TMĐT đối với xã hội là dịch vụ công cộng được cung cấp với chi phí thấp hơn, chất lượng dịch vụ tăng

49.

Mã hóa khóa đối xứng sử dụng bao nhiêu khóa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Sàn giao dịch ở đó người mua và người bán chỉ trao đổi với nhau hàng hóa và dịch vụ của một ngành công nghiệp nào đó ví dụ như sắt thép, giày da.... Thuộc loại sàn giao dịch TMĐT nào sau đây?

a)

Sàn giao dịch TMĐT chuyên môn hóa (Vertical emarketplace)

b)

Sàn giao dịch chung Sàn giao dịch công cộng (Public emarketplace)

c)

Sàn giao dịch riêng (Private emarketplace)

d)

Sàn giao dịch TMĐT tổng hợp (Horizontal emarketplace)

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Thanh toán trong thương mại điện tử bắt buộc phải chọn phương thức thanh toán điện tử 1

b)

Thanh toán trong thương mại điện tử là hình thức thanh toán được sử dụng trong môi trường kinh doanh truyền thống như: thanh toán trực tiếp, chuyển khoản, gửi tiền qua bưu điện,...

c)

Tiền mặt không thể sử dụng trong thanh toán trong thương mại điện tử

d)

Thanh toán trong thương mại điện tử là hình thức thanh toán sử dụng cho các giao dịch thực hiện trên mạng Internet.

52.

Mã hóa khóa công khai sử dụng bao nhiêu khóa

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

53.

Mã hóa khóa bất đối xứng sử dụng bao nhiêu khóa

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Đặc điểm nào sau đây không thuộc thị trường điện tử

a)

Tư duy thiên về phía cung

b)

Khách hàng hóa quá trình sản xuất

c)

Marketing và quảng cáo có mục tiêu, tương tác một —một

d)

Mô hình giao tiếp nhiều người với nhiều người

55.

Gian lận thẻ tín dụng là

a)

Một loại virus chuyên tìm kiếm mọi dữ liệu trong bộ nhớ hoặc trong đĩa làm thay đổi nội dung bất kỳ dữ liệu nào mà nó gặp

b)

Trường hợp thẻ tín dụng bị mất, bị đánh cắp, các thông tin về số thẻ, mã số định danh cá nhân (mã PIN), các thông tin về khách hàng bị tiết lộ và sử dụng bất hợp pháp

c)

Là việc các tin tặc sử dụng các địa chỉ email hoặc mạo danh 1 người nào đó nhằm thực hiện những hành động phi pháp

d)

Là một chương trình máy tính, nó có khả năng nhân bản hoặc tự tạo các bản sao của chính mình và lây lan sang các chương trình, các tệp dữ liệu khác trên máy tính nhằm thực hiện một “mưu đồ” nào đó.

56.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Liên hệ với khách hàng qua email thuộc khâu mua hàng trong giao dịch B2C trong thương mại điện tử từ phía khách hàng

b)

Khi nhận được thông báo đã đủ điều kiện thanh toán, người bán chuyển hàng hóa cho người mua, hoặc trong trường hợp mua bán thông tin thì cung cấp chìa khóa giải mã cho người mua mở một tệp thông tin- thuộc khâu mua hàng trong giao dịch B2C trong thương mại điện tử từ phía khách hàng

c)

Tìm kiếm thông tin phát hiện sản phẩm phù hợp với yêu cầu của khách hàng thuộc khâu mua hàng trong giao dịch B2C trong thương mại điện tử từ phía khách hàng

d)

Tổ chức thanh toán đồng ý chấp nhận thanh toán, báo cho người bán và gửi thông điệp hướng dẫn cụ thể về chi tiết thanh toán thuộc khâu sau mua hàng trong giao dịch B2C trong thương mại điện tử từ phía khách hàng

57.

Nghiên cứu và tìm kiếm sản phẩm dịch vụ thuộc hoạt động nào sau đây trong tiến trình mua hàng của khách hàng trong mô hình TMĐT B2C.

a)

Hoạt động mua hàng

b)

Hoạt động hỗ trợ mua hàng

c)

Hoạt động trước mua hàng

d)

Hoạt động sau mua hàng

58.

Sàn giao dịch bị hạn chế về số lượng thành viên tham gia. Người sở hữu sàn giao dịch có quyền quyết định các điều kiện, tiêu chuẩn mà theo đó nó sẽ được sử dụng làm căn cứ để lựa chọn thành viên tham gia Thuộc loại sàn giao dịch TMĐT nào sau đây?

a)

Sàn giao dịch chung Sàn giao dịch công cộng (Public emarketplace)

b)

Sàn giao dịch TMĐT tổng hợp (Horizontal emarketplace)

c)

Sàn giao dịch riêng (Private emarketplace)

d)

Sàn giao dịch TMĐT chuyên môn hóa (Vertical emarketplace)

59.

Phát biểu nào sau đây là sai .

a)

Mã hóa đối xứng khóa để mã hóa và giải mã là khác nhau

b)

Mã hóa đối xứng hay còn gọi là mã hóa khóa bí mật

c)

Mã hóa đối xứng là phương pháp mã hóa chi sử dụng 1 khóa cho cả quá trình mã hóa và quá trình giải mã.

d)

Người gửi mã khóa 1 thông điệp sau đó gửi thông điệp đã mã hóa và khóa bí mật đối xứng cho người nhận

60.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Crackers: là người tìm cách bẻ khoá để xâm nhập trái phép vào máy tính hay các chương trình:

b)

Gian lận thẻ tín dụng là một cuộc tấn công điện tử để xâm nhập trái phép trên Internet vào mạng mục tiêu để làm hỏng dữ liệu, chương trình và phần cứng của các website hoặc máy trạm

c)

Gian lận trên mạng: là hành vi gian lận, làm giả để thu nhập bất chính.

d)

Hackers (tin tặc): là thuật ngữ để chỉ người lập trình tìm cách xâm nhập trái phép vào các máy tính và mạng máy tính

61.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của thẻ ghi nợ

a)

Chỉ tiêu trước trả tiền sau

b)

Không phải mất phí hoặc mất một khoản phí rất nhỏ khi rút tiền

c)

Chi tiêu tới đâu, khấu trừ tài khoản luôn tới đó

d)

Số dư trong tài khoản được hưởng lãi suất không kỳ hạn

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Mã hóa thực hiện biến đổi bản mã để thu lại thông tin nguyên gốc như trước khi mã hóa.

b)

Giải mã văn bản khi biết khóa gọi là phá mã

c)

Mua bán dữ liệu là quá trình chuyển văn bản hay các tài liệu gốc thành các văn bản dưới dạng mật mã để bất cứ ai ngoài người gửi và người nhận, đều không thể đọc được

d)

Bản mã là là thông tin đã được mã hóa

63.

www.vinametal.com sàn giao dịch ở đó người mua và người bán chỉ trao đổi với nhau hàng hóa và dịch vụ của ngành thép.t www.vinametal.com thuộc loại sàn giao dịch điện tử nào sau đây.

a)

Sàn giao dịch TMĐT chuyên môn hóa (Vertical emarketplace).

b)

Sàn giao dịch riêng (Private emarketplace).

c)

Sàn giao dịch TMĐT tổng hợp (Horizontal emarketplace)

d)

Sàn giao dịch chung Sàn giao dịch công cộng (Public emarketplace)

64.

Chữ ký điện tử là

a)

Không thể thực hiện chức năng giống như chữ ký thông thường

b)

Dựa trên 1 phương pháp mã khóa bí mật

c)

Không thể xác định rõ ai là người trách  nhiệm trong việc tạo ra văn bản đó

d)

Bằng chứng hợp pháp dùng để và đủ để khẳng định trách nhiệm của người ký văn bản điện tử về nội dung của nó, tính nguyên gốc của văn bản điện tử sau khi chuyển khỏi người ký nó.

65.

Điều nào sau đây không phải là lợi ích của thư

a)

Mô hình kinh doanh mới: giảm thời gian quay vẽ giá trị mới cho khách hàng

b)

Sản xuất hàng theo yêu cầu - chiến lược “kéo”

c)

Số lượng đại lý tăng lên

d)

Tăng tốc độ tung sản phẩm ra thị trường tung sản phẩm ra thị trường: tăng hiệu quả sản xuất và giảm thời gian từng sản phẩm ra thị trường

66.

Hoạt động đặt hàng và thanh toán, thực hiện đơn hàng khi mua đôi giày tại www.lazada.com thực hiện thông qua website của công ty nhưng khâu vận chuyên do công ty và công ty nhưng khâu vận chuyển do công ty vận chuyển đảm nhận. Ví dụ trên thuộc loại hình kinh doanh nào sau đây?Thương mại điện tử một phần

a)

Thương mại điện tử một phần

b)

Thương mại truyền thống

c)

Thương mại điện tử hoàn toàn

d)

Thương mại điện từ thuần túy

67.

Khóa dùng để giải mã bản mã thành thông điệp gốc ban đầu trong mô hình hoạt động của chữ ký điện từ

a)

Khóa công khai của người gởi

b)

Khóa bí mật của người nhận

c)

Khóa công khai của người nhận

d)

Khóa bí mật của người gởi

68.

Giao dịch thương mại điện tử giữa chính phủ và chính phủ như giao dịch giữa các cơ quan chính phủ với nhau thuộc loại hình thương mại điện tử nào sau đây

a)

B2C

b)

G2G

c)

C2B

d)

G2C

69.

Cửa hàng vật liệu xây dựng chỉ bán các sản phẩm của mình tại cửa hàng. Ví dụ trên thuộc loại mô hình thương mại nào sau đây?

a)

Mô hình thương mại nhà nước (E-government)

b)

Mô hình thương mại bán truyền thống (Brick and Click & Motar and Click)

c)

Mô hình thương mại điện tử thuần túy (Pure eCommerce)

d)

Mô hình thương mại truyền thống ( Brick and Mortar)

70.

Giao dịch thương mại điện tử giữa khách hàng và chính phủ như công dân nộp thuế thu nhập thông qua chính phủ điện tử thuộc loại hình thương mại điện tử nào sau đây.

a)

G2C

b)

G2B

c)

C2G

d)

BAG

71.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của thẻ tín dụng

a)

Chi tiêu tới đâu, Khấu trừ tài khoản luôn tới đó

b)

Mất phí cao khi rút tiền mặt

c)

Chủ thẻ không phải trả bất kỳ một khoản lãi nào nếu việc thanh toán khoản tiền là đúng thời hạn

d)

Có thể thanh toán 1 phần hoặc toàn bộ số dư phát sinh trong kỳ, phần số dư trả chậm sẽ phải chịu lãi suất và cộng dồn vào hoá đơn tháng tiếp theo

72.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Tính toàn vẹn là các thông tin này không bị thay đổi nội dung bằng bất cứ cách nào bởi người ko được phép

b)

Tính toàn vẹn liên quan đến khả năng đảm bảo ngoài những người có quyền, không ai có thể xem các thông điệp và truy cập những dữ liệu có giá trị

c)

Tính xác thực liên quan đến khả năng đảm bảo các bên tham gia trong thương mại điện tử không phủ định các hành động trực tuyến mà họ đã thực hiện

d)

Các thông tin này không bị thay đổi nội dung bằng bất cứ cách nào bởi người ko được phép đề cập đến tính chống phủ định

73.

Nam xác nhận đặt 1 máy tính trên website của FPT.com, hoạt động của Nam thuộc hoạt động nào sau đây trong tiến trình mua hàng của khách hàng trong mô hình TMĐT B2C

a)

Hoạt động hỗ trợ mua hàng

b)

Hoạt động mua hàng

c)

Hoạt động sau mua hàng

d)

Hoạt động tiền mua hàng

74.

Hoạt động đặt hàng và thanh toán, thực hiện đơn hàng khi mua sách điện tử tại www.amazon.com thực hiện thông qua website của công ty và ebook được gửi qua email. Ví dụ trên thuộc loại hình kinh doanh nào sau đây?

a)

Thương mại điện tử một phần

b)

Thương mại truyền thống

c)

Thương mại điện tử hoàn toàn

d)

Thương mại điện tử thuần túy

75.

Phát biểu nào sau đây sai

a)

Người tiêu dùng (C): giữ vai trò quyết định sự thành công của TMĐT

b)

Doanh nghiệp (B): giữ vai trò động lực phát triển TMĐT

c)

Chính phủ (G): giữ vai trò định hướng, điều tiết và quản lý.

d)

Vai trò của các bên tham gia là giống nhau

76.

Phát biểu vào sau đây là sai.

a)

Thẻ thanh toán là một phương thức thanh toán mà người sở hữu thẻ có thể dùng để thanh toán tiền mua hàng hoá dịch vụ hay rút tiền mặt tự động thông qua máy đọc thẻ hay các máy rút tiền tự động

b)

Thẻ ghi nợ là loại thẻ cho phép chủ sở hữu thẻ chi tiêu trực tiếp trên tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng phát hành thẻ

c)

Đặc điểm của thẻ tín dụng và thẻ ghi nợ là giống nhau

d)

Thẻ tín dụng là loại thẻ mà chủ sở hữu thẻ tạo lập được bằng cách sử dụng uy tín cá nhân của mình hoặc tài sản thế chấp

77.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong TMĐT, không xuất hiện bên thứ ba: nhà cung cấp dịch vụ mạng, các cơ quan chứng thực

b)

Thị trường TMĐT giống như thương mại truyền thống

c)

Các bên tiến hành giao dịch trong TMĐT không tiếp xúc trực tiếp với nhau.

d)

TMĐT được thực hiện trong một thị trường có biên giới

78.

Phát biểu vào sau đây là đúng

a)

Tiền điện tử phủ nhận sự tồn tại của tiền giấy, phải loại bỏ sự lưu thông của tiền giấy ý

b)

Tiền ảo không gắn liền với một đồng tiền pháp định nào và không có địa vị pháp lý của tiền tệ nhưng lại được chấp nhận như một loại tiền tệ vì có một cộng đồng người dùng sẵn sàng đối xử với nó như vậy

c)

Tiền ảo được đảm bảo bởi ngân hàng trung ương quốc gia đó hay các tổ chức tài chính chịu sự quản lý của ngân hàng trung ương.

d)

Tiền ảo được các ngân hàng trung ương hay cơ quan nhà nước phát hành đảm bảo

79.

Hình sau đây thể hiện mô hình giao dịch B2B nào

a)

Mô hình mua sắm trực tuyến (E-procurement)

b)

Trao đổi điện tử (Electronic Exchange) .

c)

Mô hình phân phối trực tuyến (E-distributor)

d)

Mô hình TMĐT phối hợp (Collaborative commerce)

80.

Bitcoin thuộc loại tiền nào sau đây

a)

Tiền giấy

b)

Tiền bất hợp pháp

c)

Tiền ảo

d)

Tiền điện tử

81.

Mã hóa khóa đối xứng

a)

Có 2 khóa có quan hệ về mặt thuật toán sao cho dữ liệu được mã hóa bằng khóa này sẽ được giải mã bằng khóa kia

b)

Người nhận bắt buộc là người phải tạo khóa

c)

Là phương pháp sử dụng 2 mã khóa trong quá trình mã hóa. 1 khóa dùng để mã hóa và 1 khóa dùng để giải mã

d)

Là phương pháp mã hóa chỉ sử dụng 1 khóa cho cả quá trình mã hóa và quá trình giải mã

82.

Phát biểu vào sau đây là sai

a)

Thanh toán trong thương mại điện tử là hình thức thanh toán sử dụng cho các giao dịch thực hiện trên mạng Internet

b)

Thanh toán truyền thống không thể thực hiện cho việc thanh toán trong thương mại điện tử.

c)

Thanh toán truyền thống là hình thức thanh toán được sử dụng trong môi trường kinh doanh truyền thống như: thanh toán trực tiếp, chuyển khoản, gửi tiền qua bưu điện V

d)

Thanh toán điện tử là việc thanh toán tiền thông qua các thông điệp điện tử thay cho việc trao tay tiền mặt

83.

Cửa hàng vật liệu xây dựng chỉ bán các sản phẩm của mình tại cửa hàng. Vậy cửa hàng này thuộc loại mô hình thương mại nào sau đây?

a)

Mô hình thương mại truyền thống ( Brick and Mortar).

b)

Mô hình thương mại điện tử một phần (Part eCommerce)

c)

Mô hình thương mại điện tử thuần túy (Pure eCommerce)

d)

Mô hình thương mại bán truyền thống (Brick and Click & Motar and Click)

84.

Quá trình đặt hàng và thanh toán truyền thống, thực hiện đơn hàng truyền thống và vận chuyển truyền thống thì thuộc loại

a)

Thương mại điện tử thuần túy

b)

Thương mại điện tử một phần

c)

Thương mại điện tử hoàn toàn

d)

Thương mại truyền thống

85.

Các bên tham gia trong thanh toán điện tử là

a)

Người bán hàng, Người mua hàng, Ngân hàng

b)

Người bán hàng, Người mua hàng, Ngân hàng, Các tổ chức phát hành phương tiện thanh toán, Các tổ chức, trung gian cung cấp dịch vụ thanh toán

c)

Người bán hàng, Người mua hàng, Ngân hàng, Các tổ chức phát hành phương tiện thanh toán,

d)

Người bán hàng, Người mua hàng, Ngân hàng, , Các tổ chức, trung gian cung cấp dịch vụ thanh toán

86.

Phát biểu nào sau đây là sai

a)

Lợi ích của TMĐT đối với khách hàng là có thể gặp trực tiếp người bán, sử dụng thử sản phẩm trước khi mua

b)

Lợi ích của TMĐT đối với khách hàng là có nhiều lựa chọn nhờ khả năng chủ động về thông tin

c)

Lợi ích của TMĐT đối với khách hàng là nâng cao khả năng khách hàng tiêu dùng sản phẩm, dịch vụ với giá re hon

d)

Lợi ích của TMĐT đối với khách hàng là có thể tìm kiếm thông tin về sản phẩm/dịch vụ, tiến hành các giao dịch 24/7

87.

Điều nào sau đây không phải là đặc điểm của thương mại điện tử

a)

Các giao dịch văn bản thể hiện bằng các dữ liệu tin học hay các phương tiện điện tử khác.

b)

Thể hiện các giao dịch văn bản trên giấy

c)

Phụ thuộc vào công nghệ và trình độ công nghệ thông tin của người sử dụng

d)

Phụ thuộc vào mức độ số hóa

88.

Những nhà kinh doanh truyền thống mở thêm 1 kênh mới để kinh doanh đó là bán hàng qua websites. Thuộc loại mô hình thương mại nào sau đây?

a)

Mô hình thương mại điện tử thuần túy (Pure eCommerce)

b)

A. Mô hình thương mại nhà nước (E-government).

c)

Mô hình thương mại bán truyền thống (Brick and Click & Motar and Click)

d)

Mô hình thương mại truyền thống ( Brick and Mortar)

89.

Quá trình đặt hàng và thanh toán điện tử, thực hiện đơn hàng điện tử và vận chuyển truyền thống thì thuộc loại

a)

Thương mại điện tử hoàn toàn

b)

Thương mại truyền thống

c)

Không phải thương mại điện tử

d)

Thương mại điện tử một phần

90.

Hoạt động đặt hàng và thanh toán, thực hiện đơn hàng khi mua điện thoại tại www.Tiki.com thực hiện thông qua website của công ty nhưng khâu vận chuyển do công ty vận chuyển đảm nhận. Ví dụ trên thuộc loại hình kinh doanh nào sau đây?

a)

Thương mại truyền thống

b)

Thương mại điện tử một phần

c)

Thương mại điện tử hoàn toàn

d)

Thương mại điện tử thuần túy

91.

Mô hình nào sau đây KHÔNG phải là mô hình kinh doanh B2B chính?

a)

Sàn giao dịch

b)

Phân phối trực tuyến

c)

Mua sắm trực tuyến

d)

Nhà cung cấp nội dung

92.

TMĐT ….. là loại hình giao dịch trong đó khách hàng của các doanh nghiệp kinh doanh trực tuyến là các doanh nghiệp, các tổ chức kinh doanh khác.

a)

 C2C

b)

B2C

c)

 G2B

d)

B2B

93.

Hải quan điện tử là ví dụ tiêu biểu cho hình thức thương mại điện tử nào sau đây?

a)

B2B

b)

G2B

c)

C2C

d)

B2C

94.

Trong các giao dịch điện tử có một người mua và nhiều người bán, mô hình kinh doanh nào dưới đây phù hợp nhất?

a)

Sàn đấu giá

b)

Sàn giao dịch động

c)

Sàn giao dịch hàng đổi hàng điện tử

d)

Sàn đấu thầu

95.

Nội dung gì của hợp đồng điện tử KHÔNG khác với hợp đồng truyền thống?

a)

Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng

b)

Địa chỉ các bên

c)

Quy định về thời gian, địa điểm giao dịch

d)

Quy định về các hình thức thanh toán

96.

Mô hình kinh doanh nào sau đây KHÔNG phải là mô hình B2C?

a)

Bán lẻ trực tuyến

b)

Nhà cung cấp nội dung

c)

Người tạo lập thị trường

d)

Đấu thầu trực tuyến

97.

Mô hình ... là điểm truy cập tập trung và duy nhất; tích hợp các kênh thông tin dịch vụ, ứng dụng; là một sản phẩm hệ thống phần mềm được phát triển dựa trên một sản phẩm phần mềm cổng lõi, thực hiện trao đổi thông tin, dữ liệu với các hệ thống thông tin.

a)

bán lẻ trực tuyến 

b)

cổng thông tin

c)

nhà cung cấp dịch vụ

d)

nhà cung cấp nội dung

98.

Trên góc độ người cung cấp hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra đặc điểm KHÔNG phải lợi ích của hoạt động này.

a)

Giảm chi phí xử lý giao dịch

b)

Giúp doanh nghiệp hiện diện trên toàn thế giới

c)

Cải thiện chất lượng dịch vụ khách hàng

d)

Thu hút thêm nhiều khách hàng tiềm năng

99.

Một website thương mại điện tử tập trung nhiều sản phẩm của nhiều nhà cung cấp khác nhau để nhiều người mua có thể xem xét được gọi là gì?

a)

Sàn giao dịch (exchange)

b)

Sàn giao dịch B2B của người bán (supplier sell-side B2B site)

c)

Mua sắm trực tuyến (e-procurement)

d)

Catalogue điện tử (aggregating catalogues)

100.

Một nhân viên bộ phận hành chính của công ty đặt phòng ở lưu trú cho chuyến công tác của ban giám đốc tại website của một khách sạn. đây là ví dụ về loại hình giao dịch thương mại điện tử nào?

a)

B2B

b)

 B2E

c)

B2B2C

d)

B2C