wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học

Total questions: 102

Worksheet time: 51mins

Name
Class
Date
1.

Nên ăn khoảng bao nhiêu muối trong một tháng?

a)

Ăn vừa phải

b)

Ăn theo khả năng

c)

Ăn dưới 300g muối

d)

Ăn trên 300 g muối

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Chất béo rất giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các (a)  

3.

Ăn nhiều thức ăn chứa nhiều chất béo có nguồn gốc động vật có thể mắc những bệnh gì?

a)

Bệnh còi xương và suy dinh dưỡng

b)

Bệnh về tim mạch, huyết áp cao

c)

Bệnh về đường hô hấp

d)

Bệnh béo phì

4.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo động vật:

a)

Chân giò luộc

b)

Vừng(mè)

c)

Dừa

d)

Cá rán

5.

Những thức ăn nào dưới đây chứa chất béo thực vật:

a)

Gà rán

b)

Lạc

c)

Vừng (mè)

d)

Cá rán

6.

Vai trò của chất béo :

a)

A. Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

B. Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

C. Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

D. Tham gia vào việc xây dựng cơ thể, tạo ra các men thúc đẩy và điều khiển hoạt động sống

7.

Vì sao chúng ta cần sử dụng hợp lí các chất béo và muối ăn?

a)

A. Để có cảm giác ăn ngon miệng

b)

B. Để cung cấp đủ các chất dinh dưỡng cho cơ thể

c)

C. Để cung cấp chất béo vào cơ thể càng nhiều càng tốt

d)

D. Để đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hoá

8.

Cần hạn chế ăn mặn để tránh bệnh ... ... ...

(a)  

9.

Huyết áp cao sẽ dẫn tới các bệnh:

a)

Nhồi máu cơ tim

b)

Đột quỵ não

c)

Đau tim và suy tim

d)

Suy thận

e)

Bướu cổ

10.

Trong muối ăn thường có chất ...

(a)  

11.

Nhóm thức ăn lương thực như ngô, gạo, khoai, sắn, ... là nguồn cung cấp chất dinh dưỡng:

a)

Bột đường

b)

Chất đạm

c)

Chất béo

d)

Vitamin

12.

Chất dinh dưỡng có nhiều trong thịt, trứng, cá, ... là:

a)

Chất xơ

b)

Chất bột đường

c)

Chất đạm

d)

Vitamin

13.

Nhóm chất chứa nhiều trong rau quả tươi là:

a)

Chất béo, chất đạm, chất xơ

b)

Vitamin, chất béo, chất xơ

c)

Vitamin, khoáng chất, chất xơ

d)

Chất béo, vitamin, tinh bột

14.

Những thực phẩm giàu chất xơ là:

a)
b)
c)
d)
e)
15.

Điền vào chỗ trống (...)

Vai trò của chất bột đường là cung cấp ... cần thiết cho mọi hoạt động sống và duy trì ... của cơ thể.

a)

năng lượng, nhiệt độ

b)

năng lượng

c)

nhiệt độ

d)

tất cả đều sai

16.

Thức ăn chứa nhiều chất bột đường là:

a)

thịt bò

b)

dầu thực vật

c)

rau cải

d)

bánh mì

17.

Bạn thích loại thực phẩm nào nhất?

a)

các loại thịt

b)

rau củ quả

c)

sữa và các sản phẩm từ sữa

d)

các loại thủy hải sản

18.

Pho mát là món ăn bổ dưỡng chứa nhiều ...

a)

Vitamin, chất xơ

b)

Khoáng chất, vitamin

c)

Chất đạm, chất béo

d)

Chất béo, tinh bột

e)

Chất đạm, tinh bột

19.

(chọn được nhiều đáp án)

Vai trò của chất béo:

a)

Giàu năng lượng

b)

Duy trì nhiệt độ cơ thể

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

e)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

20.

Vai trò của chất xơ:

a)

Giúp cơ thể hấp thụ các vitamin A, D, E, K

b)

Duy trì nhiệt độ và đổi mới cơ thể

c)

Đảm bảo hoạt động bình thường của bộ máy tiêu hóa

d)

Cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống

21.

Điền vào chỗ trống (...)

Vai trò của chất bột đường là cung cấp ... cần thiết cho mọi hoạt động sống và duy trì ... của cơ thể.

(a)  

22.

(có thể chọn nhiều đáp án)

Những thức ăn chứa nhiều chất béo là:

a)
b)
c)
d)
23.

Chất nào có vai trò giúp cơ thể tiêu hóa thức ăn dễ dàng hơn?

a)

Vitamin

b)

Chất béo

c)

Chất đạm

d)

Chất xơ

e)

Khoáng chất

24.

Đây là nguồn cung cấp năng lượng chính cho cơ thể hoạt động.

a)

Nhóm chất béo (mỡ động vật và dầu thực vật)

b)

Nhóm bột đường

c)

Nhóm chất đạm

d)

Nhóm vitamin và khoáng chất (các loại rau, củ, trái cây…)

25.

Dựa vào lượng các chất dinh dưỡng chứa trong mỗi loại thức ăn, người ta chia thức ăn thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

26.

Vai trò của vi-ta-min :

a)

Giàu năng lượng và giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min: A, D, E, K

b)

Giúp cơ thể phòng chống bệnh

c)

Xây dựng và đổi mới cơ thể

d)

Không tham gia trực tiếp vào việc xây dựng cơ thể hay cung cấp năng lượng nhưng rất cần cho hoạt sống của cơ thể. Nếu thiếu chúng, cơ thể sẽ bị bệnh.

27.

Trong quá trình sống, cơ thể lấy những gì từ môi trường và thải ra môi trường những gì?

a)

Trong quá trình sống, con người lấy thức ăn, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã. Quá trình đó được gọi là quá trình trao đổi chất.

b)

Trong quá trình sống, con người lấy chất cặn bã, nước, không khí từ môi trường và thải ra môi trường những chất thừa, cặn bã. Quá trình đó được gọi là quá trình trao đổi chất.

28.

Điền vào chỗ ... những từ phù hợp:

Con người, thực vật, động vật có ............... thì mới sống được.

a)

Trao đổi chất với môi trường

b)

Không cần trao đổi chất với môi trường

29.

Hằng ngày, cơ thể phải lấy những gì từ môi trường và thải vào môi trường những gì? Em hãy chọn đáp án đúng nhất.

a)

Lấy thức ăn và thải ra phân

b)

Lấy nước uống và thải ra nước tiểu, mồ hôi

c)

Lấy ô xi và thải ra khí các-bô-níc.

d)

Thực hiện tất cả các việc trên

30.

Đâu là hình ảnh sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người và môi trường?

a)
b)
31.

Cơ quan bài tiết có chức năng gì trong quá trình trao đổi chất?

a)

Nó có chức năng lọc máu, lấy ra các chất thải, chất độc hại, tạo thành nước tiểu và thải nước tiểu từ cơ thể ra ngoài môi trường.

b)

Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân.

32.

Cơ quan hô hấp có chức năng gì trong quá trình trao đổi chất?

a)

Hấp thu khí ô xi và thải ra khí các-bô-níc.

b)

Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân.

33.

Cơ quan tuần hoàn có chức năng gì trong quá trình trao đổi chất?

a)

Nhận chất dinh dưỡng và ô-xy đưa đến tất cả các cơ quan của cơ thể và thải khí các-bô-níc vào cơ quan hô hấp.

b)

Biến đổi thức ăn, nước uống thành các chất dinh dưỡng, ngấm vào máu đi nuôi cơ thể. Thải ra phân.

34.

Khi một cơ quan ngừng hoạt động thì quá trình trao đổi chất sẽ ............ và con người sẽ ..........., nước uống, .........., khi đó con người sẽ ........

a)

Khi một cơ quan ngừng hoạt động thì quá trình trao đổi chất sẽ không diễn ra và con người sẽ không lấy được thức ăn, nước uống, không khí, khi đó con người sẽ chết.

b)

Khi một cơ quan ngừng hoạt động thì quá trình trao đổi chất sẽ diễn ra bình thường và con người sẽ không lấy được thức ăn, nước uống, không khí, khi đó con người sẽ chết.

35.

Đây là hình ảnh cơ quan nào?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan bài tiết

c)

Cơ quan tiêu hóa

d)

Cơ quan tuần hoàn

36.

Đây là hình ảnh cơ quan nào?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan bài tiết

c)

Cơ quan tiêu hóa

d)

Cơ quan tuần hoàn

37.

Đây là hình ảnh cơ quan nào?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan bài tiết

c)

Cơ quan tiêu hóa

d)

Cơ quan tuần hoàn

38.

Đây là hình ảnh cơ quan nào?

a)

Cơ quan hô hấp

b)

Cơ quan bài tiết

c)

Cơ quan tiêu hóa

d)

Cơ quan tuần hoàn

39.

Chọn các từ: Ô-xi; khí các-bô-níc; chất dinh dưỡng; các chất thải; ô-xi và các chất dinh dưỡng; khí các-bô-níc và các chất thải điền vào chỗ ... trong sơ đồ.

a)
b)
40.

Những cơ quan nào trực tiếp thực hiện quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài?

a)

Vận động, hô hấp, tiêu hóa

b)

Tuần hoàn, bài tiết, tiêu hóa

c)

Vận động, tuần hoàn, hô hấp

d)

Tiêu hóa, hô hấp, bài tiết

41.

Cơ quan nào thực hiện quá trình trao đổi chất ở bên trong cơ thể?

a)

Tiêu hóa

b)

Tuần hoàn

c)

Hô hấp

d)

Bài tiết

42.

Bộ phận giúp cơ thể tách khí ô-xi từ không khí là:

a)

Tim

b)

Phổi

c)

Dạ dày (bao tử)

d)

Gan

43.

Cơ thể thiếu i-ốt sẽ dẫn đến bệnh gì?

a)

Quáng gà

b)

Còi xương

c)

Bướu cổ

d)

Béo phì

44.

Thiếu chất đạm, trẻ em sẽ bị gì?

a)

suy dinh dưỡng

b)

bướu cổ

c)

quáng gà

d)

chảy máu cam

45.

Trẻ bị còi xương là do thiếu vi-ta-min nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Phòng chống béo phì cho trẻ cần phải:

a)

Thay đổi chế độ dinh dưỡng.

b)

Khuyến khích trẻ vận động và tập luyện thể thao.

c)

Thay đổi chế độ ăn phù hợp, ngủ đủ giấc, hạn chế xem tivi, khuyến khích trẻ vận động tập luyện thể thao, động viên và khích lệ trẻ.

d)

Hạn chế xem tivi.

47.

Việc làm nào dưới đây giúp cơ thể khỏe mạnh hơn?

a)
b)
c)
d)
48.

Muốn phòng bệnh béo phì, em cần:

a)

thức khuya, nhịn ăn mỗi ngày

b)

ăn uống hợp lý, tập thể dục đều đặn.

c)

ăn nhanh, ăn thêm nhiều bữa

d)

ngủ nhiều, xem tivi, đọc báo.

49.

Nếu phát hiện trẻ bị các bệnh do thiếu chất dinh dưỡng, chúng ta phải làm gì?

a)

điều chỉnh thức ăn cho hợp lí.

b)

đưa trẻ đến bệnh viện để khám và chữa trị

c)

cung cấp chất dinh dưỡng cho trẻ.

d)

tất cả các ý trên.

50.

Thiếu vi-ta-min D, chúng ta sẽ bị:

a)

Còi xương

b)

Bệnh phù

c)

Chảy máu chân răng, chảy máu cam.

d)

Suy dinh dưỡng

51.

Thiếu vi-ta-min C, chúng ta sẽ bị:

a)

Bướu cổ, kém phát triển

b)

Bệnh phù

c)

Chảy máu chân răng, chảy máu cam.

d)

Suy dinh dưỡng

52.

Thiếu vi-ta-min A, chúng ta sẽ bị:

a)

Còi xương

b)

Quáng gà, mờ mắt

c)

Chảy máu chân răng, chảy máu cam.

d)

Suy dinh dưỡng

53.

Biểu hiện nào dưới đây khi bị bệnh?

a)

Chán ăn, đau bụng

b)

Sốt, ho

c)

Tiêu chảy

d)

Tất cả các ý trên

54.

Biểu hiện nào dưới đây khi bị bệnh?

a)

Chán ăn, đau bụng

b)

Sốt, ho

c)

Tiêu chảy

d)

Tất cả các ý trên

55.

Người bị bệnh quá yếu, cần có chế độ ăn như thế nào ?

a)

Ăn nhiều bữa

b)

Uống sữa, nước quả ép

c)

Ăn thức ăn lỏng như cháo thịt băm nhỏ, xúp, canh

d)

Tất cả các ý trên

56.

Khi khỏe mạnh ta cảm thấy thoải mái, dễ chịu.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Khi khỏe mạnh ta cảm thấy mệt mỏi, khó chịu.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Người bị bệnh thông thường chỉ nên ăn cháo cho dễ tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Người bị bệnh thông thường cần được ăn nhiều thức ăn có giá trị dinh dưỡng như thịt, cá, trứng, sữa, các loại rau xanh, quả chín,...

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Bạn sẽ làm gì khi trong người cảm thấy khó chịu hoặc thấy không bình thường.

a)

Không làm gì, để bệnh tự hết

b)

Phải báo ngay cho cha, mẹ hoặc người lớn biết để kịp thời phát hiện bệnh, đi khám và chữa trị.

c)

Tự mình chịu, không báo cho ai

61.

Khi cơ thể khỏe mạnh, cảm giác của bạn thế nào?

a)

Dễ chịu, sảng khoái

b)

Thoải mái

c)

Có nhiều năng lượng

d)

Tất cả các ý còn lại

62.

Bạn đã từng mắc bệnh gì, khi mắc bệnh bạn thấy thế nào?

4 lines
63.

Khi trong người cảm thấy khó chịu và không bình thường phải báo ngay cho cha mẹ hoặc người lớn biết để kịp thời phát hiện bệnh và chữa trị. Ý kiến của em là:

a)

Không. Em sợ cha mẹ và người lớn lo lắng.

b)

Không. Em tự đi khám bác sĩ.

c)

Đúng. Em sẽ làm như vậy.

d)

Không. Em tự mua thuốc uống.

64.

Nếu người bệnh không muốn ăn hoặc ăn quá ít thì cần làm gì?

a)

Ăn thức ăn thật giàu dinh dưỡng như: thịt, cá, trứng,...

b)

Chia thành nhiều bữa trong ngày

c)

Chỉ cần cho người bệnh uống nước là đủ

d)

Ăn thức ăn lỏng, uống sữa hoặc nước trái cây

65.

Khi bị bệnh thường có những dấu hiệu nào?

(chọn nhiều đáp án)

a)

Chán ăn 

b)

Mệt mỏi 

c)

Sốt

d)

Vui vẻ

e)

Nhức mỏi người

66.

Người bị tiêu chảy nên ăn uống như thế nào?

a)

Ăn nhiều cơm và thịt

b)

Ăn cháo muối hoặc uống dung dịch ô-rê-dôn

c)

Ăn ít

d)

Ăn nhiều chất đạm

67.

Người bị bệnh nặng nên ăn thức ăn ?

a)

Đặc

b)

Loãng

68.

Người bị bệnh thông thường nên ăn?

a)

Thức ăn chứa nhiều vitamin

b)

Thức ăn chứa nhiều chất xơ

c)

Thức ăn chứa nhiều chất đạm

d)

Thức ăn chứa nhiều chất dinh dưỡng

69.

Người bị bệnh béo phì nên ăn?

a)

Thức ăn chứa nhiều chất đạm

b)

Thức ăn chứa nhiều chất béo

c)

Ăn kiêng theo hướng dẫn của bác sĩ

d)

Ăn thức ăn có nhiều chất bột đường

70.

Vì sao người bị bệnh nặng lại ăn thức ăn loãng?

a)

Vì để đỡ tốn kém

b)

Vì thức ăn loãng dễ nuốt

c)

Vì thức ăn loãng không làm cho người bệnh sợ ăn.

71.

Điền vào chỗ chấm:

"Nếu người bệnh quá yếu, không ăn được thức ăn đặc, sẽ cho ăn thức ăn loãng như .................

4 lines
72.

Nước có màu sắc và mùi vị như thế nào? Nhấn vào đáp án đúng nhất

a)

Nước có màu trắng, không mùi, không vị

b)

Nước có không màu, có vị thơm mát

c)

Nước không có màu, không có mùi và không có vị

d)

Nước không màu, có mùi hơi hắc

73.

Nước trong thiên nhiên tồn tại ở những thể nào?

a)

Ở một thể: lỏng

b)

Ở hai thể: Lỏng và khí

c)

Ở hai thể: Khí và rắn

d)

Ở cả ba thể: Lỏng, khí rắn.

74.

Những chất nào sau đây tan được trong nước

a)

Dầu ăn

b)

Rượu

c)

Cát

d)

Muối

e)

Giấm

75.

Nước không thấm qua vật nào sau đây? Nhấn vào các đáp án đúng.

a)

Xoong nhôm

b)

Mái nhà bằng tôn

c)

Cát

d)

Nền xi măng

e)

Đất trồng cây

76.

Em dùng nước để cọ sân, cổng… là dựa trên tính chất nào của nước? Nhấn vào câu trả lời đúng.

a)

Thấm qua một số vật

b)

Chảy lan ra mọi phía

c)

Chảy từ cao xuống thấp

d)

Hòa tan một số chất

77.

Người ta dùng cát, sỏi, than hoạt tính….để xây bể lọc nước sông thành nước sinh hoạt là dựa trên tính chất nào của nước? Nhấn vào câu trả lời đúng.

a)

Thấm qua một số vật

b)

Chảy lan ra mọi phía

c)

Chảy từ cao xuống thấp

d)

Hòa tan một số chất

78.

Tại sao vào mùa hè ta nên mặc quần áo may bằng chất liệu vải sợi bông?

a)

Vải sợi bông thấm mồ hôi

b)

Vải sợi bông bền

c)

Vải sợi bông đẹp

d)

Tất cả các lí do trên

79.

Khi lát sàn nhà vệ sinh, ứng dụng tính chất của nước, người ta làm thế nào:

a)

Lát phẳng từ trong ra ngoài.

b)

Lát dốc từ cống thoát sàn ra phía ngoài cửa.

c)

Lát trũng ở giữa.

d)

Lát dốc về phía cống thoát sàn

80.

Muốn có một cốc nước đường chanh em làm thế nào?

a)

Hòa muối và nước cốt chanh vào cốc nước sạch.

b)

Hòa đường và nước cốt chanh vào cốc nước sạch.

c)

Hòa cả đường và muối vào cốc nước.

d)

Hòa chanh vào cốc nước.

81.

Tôi là thể lỏng. Tôi ở sông, ngòi, ao, hồ... và ở các đại dương bao la. Vậy tôi là ai ?

a)

mưa

b)

hơi nước

c)

sóng,

d)

nước

82.

Khi gặp nhiệt độ cao, tôi thấy mình nhẹ bỗng và bay lên cao vào không khí. Vậy tôi là ai ?

a)

mưa

b)

hơi nước

c)

sóng,

d)

nước

83.

Tôi trôi bồng bềnh trong không khí, được tạo thành nhờ những hạt nước nhỏ li ti hợp lại vơi nhau. Tôi là ai ?

a)

hơi nước

b)

hạt mưa

c)

hạt nước

d)

đám mây

84.

Tôi ra đi từ những đám mây đen. Tôi rơi xuống đất liền, ao, hồ, sông, biển,... Tôi tưới mát cho mọi vật. Tôi là ai?

a)

gió

b)

mưa

c)

chớp

d)

tuyết

85.

Từ những đám mây đen mọng nước, khi rơi xuống gặp không khí lạnh dưới không độ ( 00 C) thì tôi là ai?

a)

tuyết

b)

hơi nước

c)

nước

d)

mây

86.

Mây được hình thành như thế nào?

a)

Nước ở sông, hồ, biển bay hơi vào không khí. Càng lên cao, gặp không khí lạnh hơi nước ngưng tụ thành những hạt nước nhỏ li ti.

b)

Nước ở sông, hồ, biển bay hơi vào không khí. Nhiều hạt nước nhỏ đó kết hợp với nhau tạo thành mây.

c)

Nước ở sông, hồ, biển bay hơi vào không khí. Càng lên cao, gặp không khí lạnh hơi nước ngưng tụ thành những hạt nước nhỏ li ti. Nhiều hạt nước nhỏ đó kết hợp với nhau tạo thành mây.

d)

Nước bay hơi vào không khí. Càng lên cao, gặp không khí lạnh hơi nước ngưng tụ thành những hạt nước nhỏ li ti. Nhiều hạt nước nhỏ đó kết hợp với nhau tạo thành mây.

87.

Mưa từ đâu mà ra ?

a)

Các đám mây được bay lên cao hơn nhờ gió. Càng lên cao càng lạnh. Các hạt nước nhỏ kết hợp thành những giọt nước lớn hơn, trĩu nặng và rơi xuống tạo thành mưa.

b)

Các đám mây được bay lên cao hơn nhờ gió.

c)

Càng lên cao càng lạnh. Các hạt nước nhỏ kết hợp thành những giọt nước lớn hơn, trĩu nặng và rơi xuống tạo thành mưa.

d)

Các đám mây được bay lên cao hơn nhờ gió. Các hạt nước nhỏ kết hợp thành những giọt nước lớn hơn, trĩu nặng và rơi xuống tạo thành mưa.

88.

Câu 3: Qúa trình nước bay hơi, gặp lạnh rồi thành những hạt nước nhỏ gọi là quá trình gì?

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Ngưng tụ

d)

Tan chảy

89.

Câu 4: Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước rồi từ hơi nước ngưng tụ lại thành nước lặp lại nhiều lần gọi là gì?

a)

Đám mây

b)

Mưa

c)

Vòng tuần hoàn của nước

d)

Vòng tuần hoàn tự nhiên

90.

Câu 5: Nước có mấy thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

91.

Câu 10: Mẹ đang nấu nồi nước, trên có nắp đậy. Sau đó, nước sôi, mẹ lấy nắp vung ra thì thấy trên nắp vung có nước. Vậy trong lúc nấu, nước đã trải qua những quá trình nào?

a)

Bay hơi, đông đặc

b)

Đông đặc, ngưng tụ

c)

Bay hơi, ngưng tụ

d)

Bay hơi, nóng chảy

92.

Mưa từ đâu ra ?

a)

Từ những luồng không khí lạnh

b)

Từ những đám mây chứa nhiều hạt nước nhỏ đọng lại thành các giọt nước lớn hơn, rơi xuống.

c)

Bụi và khói

d)

Không khí và nước

93.

Điền các từ thích hợp vào chỗ chấm

Nước ở sông, hồ, suối, biển thường xuyên .................. vào không khí.

........................... bay lên cao, gặp lạnh.................................. thành những hạt nước rất nhỏ, tạo nên........................................

Các .................... có trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành mưa.

a)

bay hơi, hơi nước, ngưng tụ, các đám mây, giọt nước

b)

hơi nước, ngưng tự, bay hơi, các đám mây, giọt nước

c)

bay hơi, giọt nước, ngưng tụ, các đám mây, hơi nước

d)

giọt nước, bay hơi, ngưng tụ, các đám mây, hơi nước.

94.

Nước gồm mấy thể ?

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

95.

Úp đĩa lên một cốc nước nóng khoảng một phút rồi nhấc đĩa ra. Hiện tượng đó gọi là gì ?

a)

Nước bay hơi và ngưng tụ

b)

Nước ngưng tụ rồi tan chảy

c)

Nước bay hơi rồi tan chảy

d)

Nước bay hơi và đông đặc

96.

Mây được hình thành từ đâu ?

a)

Không khí

b)

Bụi và khói

c)

Nhiều hạt nước nhỏ li ti hợp lại với nhau ở trên cao

d)

Nước và không khí

97.

Sơ đồ nào dưới đây miêu tả vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên?

a)
b)
c)
d)

Cả 3 sơ đồ trên

98.

Dấu hiệu nào sau đây báo hiệu trời sắp mưa?

a)

Mây trắng

b)

Mây hồng lúc hoàng hôn

c)

Mây đỏ lúc bình minh

d)

Mây đen

99.

Quá trình chuyển thể nào của nước KHÔNG nằm trong ''Sơ đồ vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên''

a)

Ngưng tụ

b)

Bay hơi

c)

Nóng chảy và đông đặc

d)

Ngưng tụ và bay hơi

100.

Hiện tượng tuyết rơi được coi là một dạng của mưa, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Vòng tuần hoàn của nước trong tự nhiên là

a)

Hiện tượng nước bay hơi thành hơi nước

b)

Hơi nước ngưng tụ thành các giọt nước

c)

Các hiện tượng bay hơi, ngưng tụ xảy ra lặp đi lặp lại

d)

Cả 3 đáp án trên

102.

Các giọt nước có trong các đám mây rơi xuống đất tạo thành?

a)

Mưa

b)

Cầu vồng

c)

Lốc xoáy

d)

Sấm sét