Font size
WorksheetsKiến thức về giải phẫu
Total questions: 97
Worksheet time: 54mins
Mô tả nào sau về thành ngoài ổ mũi đúng
Nó chỉ do xương sàng và xương hàm trên tạo nên
Nó ngăn cách ổ mũi với hộp sọ
Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra
Nó thông với góc mắt trong bởi ống lệ mũi
Các phần ổ thanh quản kể từ trên xuống dưới là
Tiền đình - thanh môn- ổ dưới thanh môn
Tiền đình - thanh môn- buồng thanh quản - ổ dưới thanh môn
Tiền đình - buồng thanh quản - thanh môn - ổ dưới thanh môn
Thanh môn - tiền đình - ổ dưới thanh môn
Hố hạnh nhân khẩu cái là hố nằm giữa hai nếp khấu cái mềm. Nếp phía sau gọi là
Nếp khẩu cái
Nếp khẩu cái hầu
Cung khẩu cái hầu
Cung khẩu cái lưỡi
Mô nào sau về đỉnh phổi đúng
Ở ngang mức bờ trên xương đòn
Ở ngang mức bờ dưới xương đòn
Ở ngang mức bờ trên xương sườn I
Ở ngang mức đầu ức xương đòn
Xoang hàm đổ vào vị trí sau
Ngách mũi dưới
Ngách mũi giữa
Ngách mũi trên
Ngách bướm sàng
Xoang bướm đổ vào vị trí sau
Ngách mũi dưới
Ngách mũi giữa
Ngách mũi trên
Ngách bướm sàng
Lỗ mũi sau thông giữa mũi với cấu trúc nào sau
Hầu
Thanh quản
Khí quản
Phế quản
Lồi thanh quản nằm ở sụn nào
Sụn nhẫn
Sụn giáp
Sụn nắp thanh quản
Sụn phếu
Chi tiết nào sau đây chỉ có ở phổi trái
Hố tim
Khe ngang
Khe chếch
Thùy giữa
Mô tả nào sau đây về ổ mũi là không đúng
Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài mũi
Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi
Một phần vách ngăn mũi là sụn
Xương lá mía tạo nên một phần trần ổ mũi
Ở một bệnh nhân bị sưng nề niêm mạc ngách mũi giữa, lỗ của xoang cạnh mũi nào sau đây không bị bít
Xoang sàng
Xoang trán
Xoang bướm
Xoang hàm trên
Mô tả nào sau về tỵ hầu đúng, ngoại trừ
Nó thông ở trước với lỗ mũi sau
Nó thông vớ
gách mũi giữa, lỗ của xoang cạnh mũi nào sau đây không bị bít
Xoang sàng
Xoang trán
Xoang bướm
Xoang hàm trên
Mô tả nào sau về tỵ hầu đúng, ngoại trừ
Nó thông ở trước với lỗ mũi sau
Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai
Nó có 3 hạnh nhân nằm trên các thành bên và trên
Nó nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III
Mô tả sau về khấu hầu đúng, ngoại trừ
Nó phần hầu dễ khám nhất thông qua đường miệng
Nó liên tiếp với ổ miệng thông qua eo họng
Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành
Nó ngăn cách với thanh hầu bởi thượng thiệt
Mô tả nào sau về thanh hầu đúng, ngoại trừ
Nó thông với thanh quản qua lỗ vào thanh quản
Nó liên tiếp ở dưới với thực quản C. Nó thông ở trên với khẩu hầu
Nó ngăn cách với thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu
Mô tả sau về rốn phổi trái đúng, ngoại trừ
Phế quản chính trái đi vào
Động mạch phổi đi vào ở phía trước phế quản chính
Tĩnh mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính
Động mạch và tĩnh mạch phế quản đi vào
Mô tả nào sau đây về phế quản đúng, ngoại trừ
Động mạch phế quản tách ra từ động mạch chủ
Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch đơn
Phế quản chính trái đi vào rốn phổi
Phế quản chính phải đi vào rốn phổi phải
Mô tả nào sau về hệ hô hấp đúng, ngoại trừ
Phổi trái có 1 lưỡi
Các vòng sụn có mặt ở phế quản chính
Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải
Phế quản chính trái đi vào rốn phổi
Khuyết tim là một khuyết lõm nằm ở thùy nào của phổi
Thùy trên phổi phải
Thùy giữa phổi phải
Thùy dưới phổi trái
Thùy trên phổi trái
Mô tả nào sau về phổi phải đúng, ngoại trừ
Nó có 10 phân thùy phế quản phổi
Nó có 3 phế quản thùy
Thùy giữa có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi
Nó có dung tích lớn hơn phổi trái
Mô tả nào sau về phế quả
Mô tả nào sau về phế quản chính phải đúng, ngoại trừ
Nó có đường kính lớn hơn phế quản chính trái
Nó dài hơn phế quản chính trái
Nó dốc hơn phế quản chính trái
Các dị vật dễ đi vào nó hơn phế quản chính trái
Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào vị trí sau
Hầu miệng
Ổ miệng chính
Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm trên thứ hai
Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm dưới thứ hai
Ruột non được chia thành số đoạn sau
1 đoạn
2 đoạn
3 đoạn
4 đoạn
Mô tả nào sau đây về thực quản đúng
Liên tiếp phía trên với miêng
Đổ vào dạ dày qua lỗ môn vị
Đường đi thực quản chia làm 4 đoạn: Đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn hoành,đoạn bụng
Có 2 chỗ hẹp
Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng
Thông với tá tràng qua lỗ môn vị
Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám
Đáy vị là phần thấp nhất
Chỉ liên quan với cơ hoành ở mặt trước
Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng
Hành tá tràng là nửa bên phải của phần trên tá tràng
Nhú tá tràng bé nằm dưới nhú tá tràng lớn
Ống mật chủ và ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn
Liên tiếp với hỗng tràng ở góc tá tràng trên
Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:
Lỗ môn vị
Van tâm vị
Lỗ tâm vị
Đáy vị
Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:
Bờ cong lớn
Bờ cong bé
Thân vị
Đáy vị
Vùng trần thuộc mặt nào của gan:
Mặt tạng
Mặt hoành
Mặt trên
Mặt dưới
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ở ngang mức:
Bắt chéo cung động mạch chủ
Ngang mức sụn nhẫn
Nga
Vùng trần thuộc mặt nào của gan:
Mặt tạng
Mặt hoành
Mặt trên
Mặt dưới
Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ở ngang mức:
Bắt chéo cung động mạch chủ
Ngang mức sụn nhẫn
Ngang mức sụn giáp
Ngang mức hầu
Đường mật chính gồm:
Ống túi mật và túi mật
Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ
Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ
Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ
Đáy vị của dạ dày là
Phần thấp nhất của dạ dày
Phần nối thân vị với hang vị
Phần nối thân vị với ống môn vị
Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị
Rốn gan chứa các thành phần sau:
Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ
Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật
Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa
Mạc nối nhỏ, ống mật, tĩnh mạch chủ dưới
Mô tả nào sau về ruột non đúng, ngoại trừ
Dài trung bình 6m
Thường cuộn thành 14 - 16 quai ruột
Các quai ruột trên nằm ngang bên trái ổ bụng
Các quai ruột dưới nằm ngang bên phải ổ bụng
Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ
Phổi và màng phổi
Tim và màng ngoài tim
Cơ hoành
Lách và rốn lách
Mặt sau dạ dày không liên quan với
Cơ hoành
Lách
Gan
Thận (T)
Mô tả nào sau về tá tràng đúng, ngoại trừ
Là phần đầu của ruột non
Dài khoảng 25 cm
Có một đoạn di động không dính vào thành bụng sau
Được chia thành 3 đoạn
Mặt sau khối tá tụy không liên quan với
Tĩnh mạch chủ dưới
Ống mật chủ
Thận (P)
Rễ mạc treo đại tràng ngang
Mô tả nào sau về gan đúng, ngoại trừ
Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có một vùng trần và vùng hố túi mật không có phúc mạc che phủ
Gan có một bờ là bờ trước
Mặt
Mô tả nào sau về gan đúng, ngoại trừ
Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có một vùng trần và vùng hố túi mật không có phúc mạc che phủ
Gan có một bờ là bờ trước
Mặt tạng gan chia thành 4 thùy
Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành không liên tục với nhau
Mô nào sau về gan đúng
Gan được chia làm 4 thùy: phải trái vuông đuôi dựa vào sự phân bố đường mật trong gan
Gan có hai mặt: mặt tạng và mặt hoành và hai bờ: trước và sau
Toàn bộ bề mặt gan được phúc mạc tạng bao bọc
Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành liên tục với nhau
Mô tả nào sau đây về tụy đúng
Tụy chỉ có chức năng tiết men tiêu hóa
Tá tràng ôm quanh đầu tụy
Tụy nằm trước động mạch chủ bụng
Ống tụy phụ đổ vào nhú tá bé
Mô tả nào sau đây về thận đúng
Thận phải nằm cao hơn thận trái
Hai thận đều nằm sau phúc mạc
Mặt trước hai thận liên quan giống nhau
Rồn thận nằm ở bờ ngoài thận
Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng
Nhu mô thận chứa đài bể thận
Cột thận thuộc vùng tủy thận
Đài thận lớn nhiều hơn đài thận bé
Các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể thận
Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng
Chia thành 4 đoạn:đoạn bụng, đoạn chậu, đoạn chậu hông và đoạn thành bàng quang
Nằm trước phúc mạc
Liên tiếp với niệu đạo ở phía dưới
Hai niệu quản 2 bên liên quan giống nhau
Mô tả nào sai về vị trí thận
Thận nằm trong ổ bụng sau phúc mạc
Thận nằm hai bên cột sống thắt lưng
Thận nằm giữa góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống
Thân phải nằm cao hơn thận trái
Niệu nam có 4 đoạn lần lượt từ trong ra ngoài là
Niệu nam có 4 đoạn lần lượt từ trong ra ngoài là
Đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn xốp
Đoạn thành, đoạn tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp
Đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn xốp
Đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp
Mô tả nào sai về vị trí của bàng quang
Nằm sau phúc mạc
Nằm trong chậu hông
Nằm sau khớp mu
Nằm trước cơ quan sinh dục
Mô tả nào đúng về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang
Đáy bàng quang ở phía trên
Hai măt dưới bên và đáy bàng quang gặp nhau ở cổ
Cổ bàng quang liên quan với các quai ruột
Đỉnh bàng quang hướng xuống dưới
Mô tả về niệu đạo nam đúng, ngoại trừ
Là đoạn dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài
Đi từ lỗ niệu đạo trong đến lỗ niệu đạo ngoài
Chia thành 4 đoạn
Có ống phóng tinh đổ vào đoạn màng
Mô tả nào sau về bàng quang nữ đúng
Mặt trên phúc mạc phủ toàn bộ
Liên quan với tử cung ở đáy bàng quang
Liên quan với âm đạo ở hai mặt dưới bên
Cổ là nơi hợp lại hai mặt dưới bên và măt trên
Mô tả nào sau về hệ tiết niệu đúng, ngoại trừ
Đào thải chất độc và chất cặn bã ra khỏi cơ thể
Hình thành và bài tiết nước tiểu
Giúp cơ thể cân bằng các hằng số nội môi
Không có vai trò giúp cơ thể cân bằng các hằng số nội môi
Mô tả nào sau về buồng trứng đúng
Rốn buồng trứng nằm ở mặt trong
Bờ tự do là nơi bám của mạc treo buồng trứng
Đầu tử cung có dây chằng riêng buồng trứng bám
Chỉ có chức năng tạo ra tế bào trứng
Mô tả nào sau về tử cung đúng
Nằm trong chậu hông lớn
Liên quan với khớp mu phía trước
Thân
Mô tả nào sau về tử cung đúng
Nằm trong chậu hông lớn
Liên quan với khớp mu phía trước
Thân tử cung có 2 mặt: mặt ruột và mặt bàng quang
Cổ tử cung nằm trên âm đạo
Mô tả nào sau vể vòi tử cung đúng
Được chia thành 3 đoạn
Đoạn bóng có kích thước nhỏ nhất
Mở vào tử cung ở cổ tử cung
Là ống dẫn hợp tử được giới hạn bằng lỗ bụng và lỗ tử cung
Mô tả nào sau đây về tinh hoàn đúng
Liên quan với mào tinh hoàn ở bờ trước
Lưới tinh nằm trong các tiểu thùy tinh hoàn
Tinh hoàn nằm trong bìu từ thời kỳ bào thai
Áo bọc tinh hoàn gồm lá thành và lá tạng
Tinh trùng đi theo thứ tự sau:
Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh
Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh
Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh xoắn, Ống xuất tinh
Ống sinh tinh thẳng, ống dẫn tinh, ống mào tinh, ống xuất tinh, lưới tinh, thừng tinh
Ống xuất tinh, ống của thừng dẫn tinh, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, thừng tinh
Tư thế bình thường của tử cung là
Gấp ra trước và ngả ra trước
Gấp ra trước và ngả ra sau
Ngã ra trước và ngả ra sau
Gấp ra sau và ngả ra trước
Mô tả nào sau đây về âm đạo đúng
Đầu trên bám quanh thân tử cung
Thành trước dài hơn thành sau
Lỗ âm đạo nằm ở tiền đình âm đạo trước lỗ niệu đạo ngoài
Có thể thăm khám túi cùng Douglas qua vòm âm đạo sau
Mô tả nào sau về tuyến tiền liệt đúng
Có thể sờ thấy mặt trước tuyến qua trực tràng
Ôm lấy đoạn đầu của niệu đạo
Eo tuyến nằm sau niệu đạo
Mặt dưới bên liên quan cơ nâng hậu môn
Mô tả nào sau về buồng trứng đúng
Chỉ có chức năng sinh noãn
Là tạng nằm t
Mô tả nào sau đây không đúng về tủy sống
Tủy sống bắt đầu từ đốt sống cổ 1 và tận cùng đốt sống thắt lưng 1 hoặc2
Rãnh bên trước có rễ trước thoát ra
Rãnh giữa sâu và rộng hơn khe giữa
Mặt ngoài tủy sống có khe giữa trước và rãnh giữa sau
Tủy sống có 2 chỗ phình tương ứng với đoạn tủy
Cổ, ngực
Ngực, thắt lưng
Cùng, lưng
Cổ, thắt lưng
Các dây thần kinh sọ não thoát ra rãnh hành cầu
V, VI,VII
VII,VIII
IV,V,VI,VII
VI,VII,VII',VIII
Cuống tiểu não giữa thuộc phần nào sau đây của não
Trung não
Cầu não
Hành não
Gian não
Hành não có nhân các dây thần kinh sọ
VII,IX,X, XI,XII
VIII,IX,X,XI
IX, X,XI,XII
IX,X,XI
Thân não gồm các thành phần sau
Cầu não,hành não
Trung não,cầu não
Trung não, cầu não, hành não
Cầu não, hành não,tiểu não
Củ não sinh tư thuộc phần nào sau đây của não
Gian não
Trung não
Trám não
Hành não
Hồi thẳng thuộc thùy nào của não
Thùy trán
Thùy đỉnh
Thùy chẩm
Thùy thái dương
Dây thần kinh sọ não nào thoát ra ở rãnh bên sau hành não
VI
IX, X
XII
IX, X,XI
Dây thần kinh nào thoát ra ở phần giữa và dưới rãnh bên trước hành não
VI
IX, X
XII
VI, XII
Dây thần kinh sọ não nào thoát ra ở rãnh bên sau hành não
VI
IX, X
XII
IX, X,XI
Dây thần kinh nào thoát ra ở phần giữa và dưới rãnh bên trước hành não
VI
IX, X
C. XII
D. VI, XII
Mô tả nào sau đây về tủy sống đúng
Chiều dài bằng chiều dài cột sống
Có rãnh bên sau là nơi đi ra của rễ sau
Có đường kính không thay đổi từ trên xuống dưới
Có rãnh bên trước là nơi đi ra của rễ trước
Mô tả nào sau đây về gian não đúng
Chỉ bao gồm đồi thị và các vùng quanh đồi
Có thể tùng nằm vùng sau đồi
C. Thể vú nằm vùng hạ đồi
D. Thể gối thuộc vùng trên đồi
Mô tả nào sau đây về bán cầu đại não đúng
Chứa não thất bên và não thất 4
Thùy trán chỉ có mặt trên ngoài
Hồi thẳng nằm mẳt trên ngoài hồi trán
D. Thể trai là một trong mép liên bán cầu
Mô tả nào sau về màng não tủy đúng
A. Khoang ngoài cứng có ở sọ
B. Khoang ngoài cứng có ở tủy
C. Màng nhện tủy xuống tận đốt thắt lưng 2
D. Màng tủy cứng tới đốt thắt lưng 2
Thành phần nào sau đây không thuộc gian não
Đồi thị
Thể tùng
Nhân đuôi
D.Các thể gối trong và ngoài
Trong màng não tủy, dịch não tủy nằm ở vị trí sau
Ngoài màng cứng
Giữa màng cứng và màng nhện
C. Giữa màng nhện và màng mềm
D. Giữa màng mềm và vỏ não
Dịch não tủy được hình thành từ cấu trúc nào sau đây
Các hạt màng nhện
Đám rối màng mạch ở các não thất
Các xoang TM trong sọ
Các động mạch màng não(trước ,giữa ,sau)
Dịch não tủy được hấp thụ ở cấu trúc nào sau đây
Các hạt màng nhện
Đám rối màng mạch ở các não thất
Các xoang tĩnh mạch trong sọ
Các động mạch màng não (trước ,giữa ,sau)
Chất xám trong não và tủy sống có cùng chức năng được gọi là
A. Hạch
B. Nhân
C. Dải
D. Bó
Cấu trúc nào sau đây không nằm vây quanh não thất IV
(a)
Chất xám trong não và tủy sống có cùng chức năng được gọi là
Hạch
Nhân
Dải
Bó
Cấu trúc nào sau đây không nằm vây quanh não thất IV
Cầu não
Hành não
Tiểu não
Gian não
Mô tả sau về hệ thần kinh đúng, ngoại trừ
Điều hòa, phối hợp hoạt động của các cơ quan
Gồm các phần thần kinh trung ương và thần kinh ngoại vi
Thống nhất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài
Được cấu tạo bởi các Neuron
Thành phần nào sau đây không thuộc lớp mạch nhãn cầu
Màng mạch
Mống mắt
Thể mi
Lõm trung tâm
Mô tả sau đây về giác mạc đúng, ngoại trừ
Nó trong suốt
Nó rất giàu mạch máu
Nó dễ bị tổn thương vì là phần lộ nhất của nhãn cầu
Nó có độ lồi lớn hơn củng mạc
Mô tả sau đây về võng mạc thị giác đúng, ngoại trừ
Nó có chiều dày không đổi từ sau ra trước
Nó chứa các tế bào cảm thụ ánh sáng
Nó gồm lớp sắc tố ở ngoài và phần thần kinh ở trong
Nó được mạch mạc và động mạch trung tâm võng mạc nuôi dưỡng
Mô tả nào sau về cơ quan tiền đình ốc tai đúng
Tai ngoài được kể từ lỗ tai ngoài đến màng nhĩ
Không khí luôn lưu thông giữa hòm nhĩ và hầu qua vòi tai
Tai ngoài,tai giữa tai trong đều nằm trong phần đá xương thái dương
Chỉ có tai trong mới đảm nhận chức năng thăng bằng
Vùng nào của màng nhĩ liên quan với các cơ quan quan trọng trong tai giữa
Khu ¼ trên trước
Khu ¼ trên sau
Khu ¼ dưới trước
Khu ¼ dưới sau
