wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về giải phẫu

Total questions: 97

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Mô tả nào sau về thành ngoài ổ mũi đúng

a)

Nó chỉ do xương sàng và xương hàm trên tạo nên

b)

Nó ngăn cách ổ mũi với hộp sọ

c)

Nó có 3 xoăn mũi đều từ mê đạo sàng mọc ra

d)

Nó thông với góc mắt trong bởi ống lệ mũi

2.

Các phần ổ thanh quản kể từ trên xuống dưới là

a)

Tiền đình - thanh môn- ổ dưới thanh môn

b)

Tiền đình - thanh môn- buồng thanh quản - ổ dưới thanh môn

c)

Tiền đình - buồng thanh quản - thanh môn - ổ dưới thanh môn

d)

Thanh môn - tiền đình - ổ dưới thanh môn

3.

Hố hạnh nhân khẩu cái là hố nằm giữa hai nếp khấu cái mềm. Nếp phía sau gọi là

a)

Nếp khẩu cái

b)

Nếp khẩu cái hầu

c)

Cung khẩu cái hầu

d)

Cung khẩu cái lưỡi

4.

Mô nào sau về đỉnh phổi đúng

a)

Ở ngang mức bờ trên xương đòn

b)

Ở ngang mức bờ dưới xương đòn

c)

Ở ngang mức bờ trên xương sườn I

d)

Ở ngang mức đầu ức xương đòn

5.

Xoang hàm đổ vào vị trí sau

a)

Ngách mũi dưới

b)

Ngách mũi giữa

c)

Ngách mũi trên

d)

Ngách bướm sàng

6.

Xoang bướm đổ vào vị trí sau

a)

Ngách mũi dưới

b)

Ngách mũi giữa

c)

Ngách mũi trên

d)

Ngách bướm sàng

7.

Lỗ mũi sau thông giữa mũi với cấu trúc nào sau

a)

Hầu

b)

Thanh quản

c)

Khí quản

d)

Phế quản

8.

Lồi thanh quản nằm ở sụn nào

a)

Sụn nhẫn

b)

Sụn giáp

c)

Sụn nắp thanh quản

d)

Sụn phếu

9.

Chi tiết nào sau đây chỉ có ở phổi trái

a)

Hố tim

b)

Khe ngang

c)

Khe chếch

d)

Thùy giữa

10.

Mô tả nào sau đây về ổ mũi là không đúng

a)

Các xoăn mũi được gắn vào thành ngoài mũi

b)

Xương sàng góp phần tạo nên trần, thành ngoài và thành trong ổ mũi

c)

Một phần vách ngăn mũi là sụn

d)

Xương lá mía tạo nên một phần trần ổ mũi

11.

Ở một bệnh nhân bị sưng nề niêm mạc ngách mũi giữa, lỗ của xoang cạnh mũi nào sau đây không bị bít

a)

Xoang sàng

b)

Xoang trán

c)

Xoang bướm

d)

Xoang hàm trên

12.

Mô tả nào sau về tỵ hầu đúng, ngoại trừ

a)

Nó thông ở trước với lỗ mũi sau

b)

Nó thông vớ

13.

gách mũi giữa, lỗ của xoang cạnh mũi nào sau đây không bị bít

a)

Xoang sàng

b)

Xoang trán

c)

Xoang bướm

d)

Xoang hàm trên

14.

Mô tả nào sau về tỵ hầu đúng, ngoại trừ

a)

Nó thông ở trước với lỗ mũi sau

b)

Nó thông với hòm nhĩ qua vòi tai

c)

Nó có 3 hạnh nhân nằm trên các thành bên và trên

d)

Nó nằm dưới nền sọ, trước thân các đốt sống cổ II và III

15.

Mô tả sau về khấu hầu đúng, ngoại trừ

a)

Nó phần hầu dễ khám nhất thông qua đường miệng

b)

Nó liên tiếp với ổ miệng thông qua eo họng

c)

Nó có tổng cộng 3 hạnh nhân trên các thành

d)

Nó ngăn cách với thanh hầu bởi thượng thiệt

16.

Mô tả nào sau về thanh hầu đúng, ngoại trừ

a)

Nó thông với thanh quản qua lỗ vào thanh quản

b)

Nó liên tiếp ở dưới với thực quản C. Nó thông ở trên với khẩu hầu

c)

Nó ngăn cách với thanh quản bởi sụn giáp, sụn phễu

17.

Mô tả sau về rốn phổi trái đúng, ngoại trừ

a)

Phế quản chính trái đi vào

b)

Động mạch phổi đi vào ở phía trước phế quản chính

c)

Tĩnh mạch phổi nằm trước và dưới phế quản chính

d)

Động mạch và tĩnh mạch phế quản đi vào

18.

Mô tả nào sau đây về phế quản đúng, ngoại trừ

a)

Động mạch phế quản tách ra từ động mạch chủ

b)

Tĩnh mạch phế quản đổ vào tĩnh mạch đơn

c)

Phế quản chính trái đi vào rốn phổi

d)

Phế quản chính phải đi vào rốn phổi phải

19.

Mô tả nào sau về hệ hô hấp đúng, ngoại trừ

a)

Phổi trái có 1 lưỡi

b)

Các vòng sụn có mặt ở phế quản chính

c)

Phổi trái có thể tích nhỏ hơn phổi phải

d)

Phế quản chính trái đi vào rốn phổi

20.

Khuyết tim là một khuyết lõm nằm ở thùy nào của phổi

a)

Thùy trên phổi phải

b)

Thùy giữa phổi phải

c)

Thùy dưới phổi trái

d)

Thùy trên phổi trái

21.

Mô tả nào sau về phổi phải đúng, ngoại trừ

a)

Nó có 10 phân thùy phế quản phổi

b)

Nó có 3 phế quản thùy

c)

Thùy giữa có phần hình lưỡi gọi là lưỡi phổi

d)

Nó có dung tích lớn hơn phổi trái

22.

Mô tả nào sau về phế quả

4 lines
23.

Mô tả nào sau về phế quản chính phải đúng, ngoại trừ

a)

Nó có đường kính lớn hơn phế quản chính trái

b)

Nó dài hơn phế quản chính trái

c)

Nó dốc hơn phế quản chính trái

d)

Các dị vật dễ đi vào nó hơn phế quản chính trái

24.

Tuyến nước bọt mang tai có ống tiết đổ vào vị trí sau

a)

Hầu miệng

b)

Ổ miệng chính

c)

Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm trên thứ hai

d)

Tiền đình miệng ở lỗ đối điện với răng hàm dưới thứ hai

25.

Ruột non được chia thành số đoạn sau

a)

1 đoạn

b)

2 đoạn

c)

3 đoạn

d)

4 đoạn

26.

Mô tả nào sau đây về thực quản đúng

a)

Liên tiếp phía trên với miêng

b)

Đổ vào dạ dày qua lỗ môn vị

c)

Đường đi thực quản chia làm 4 đoạn: Đoạn cổ, đoạn ngực, đoạn hoành,đoạn bụng

d)

Có 2 chỗ hẹp

27.

Mô tả nào sau đây về dạ dày đúng

a)

Thông với tá tràng qua lỗ môn vị

b)

Bờ cong nhỏ có mạc nối nhỏ bám

c)

Đáy vị là phần thấp nhất

d)

Chỉ liên quan với cơ hoành ở mặt trước

28.

Mô tả nào sau đây về tá tràng đúng

a)

Hành tá tràng là nửa bên phải của phần trên tá tràng

b)

Nhú tá tràng bé nằm dưới nhú tá tràng lớn

c)

Ống mật chủ và ống tụy chính đổ vào nhú tá lớn

d)

Liên tiếp với hỗng tràng ở góc tá tràng trên

29.

Dạ dày nối tiếp với thực quản qua:

a)

Lỗ môn vị

b)

Van tâm vị

c)

Lỗ tâm vị

d)

Đáy vị

30.

Mạc nối nhỏ nối gan với phần nào sau đây của dạ dày:

a)

Bờ cong lớn

b)

Bờ cong bé

c)

Thân vị

d)

Đáy vị

31.

Vùng trần thuộc mặt nào của gan:

a)

Mặt tạng

b)

Mặt hoành

c)

Mặt trên

d)

Mặt dưới

32.

Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ở ngang mức:

a)

Bắt chéo cung động mạch chủ

b)

Ngang mức sụn nhẫn

c)

Nga

33.

Vùng trần thuộc mặt nào của gan:

a)

Mặt tạng

b)

Mặt hoành

c)

Mặt trên

d)

Mặt dưới

34.

Chỗ hẹp thứ nhất của thực quản ở ngang mức:

a)

Bắt chéo cung động mạch chủ

b)

Ngang mức sụn nhẫn

c)

Ngang mức sụn giáp

d)

Ngang mức hầu

35.

Đường mật chính gồm:

a)

Ống túi mật và túi mật

b)

Ống gan chung, ống túi mật, ống mật chủ

c)

Ống gan phải, ống gan trái, ống gan chung, ống mật chủ

d)

Ống gan chung, túi mật, ống mật chủ

36.

Đáy vị của dạ dày là

a)

Phần thấp nhất của dạ dày

b)

Phần nối thân vị với hang vị

c)

Phần nối thân vị với ống môn vị

d)

Phần dạ dày nằm trên mặt phẳng nằm ngang đi qua khuyết tâm vị

37.

Rốn gan chứa các thành phần sau:

a)

Động mạch gan, tĩnh mạch chủ dưới, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ

b)

Động mạch gan, tĩnh mạch cửa, rễ mạc nối nhỏ, ống mật

c)

Dây chằng tròn, dây chằng liềm, động mạch gan, ống mật, tĩnh mạch cửa

d)

Mạc nối nhỏ, ống mật, tĩnh mạch chủ dưới

38.

Mô tả nào sau về ruột non đúng, ngoại trừ

a)

Dài trung bình 6m

b)

Thường cuộn thành 14 - 16 quai ruột

c)

Các quai ruột trên nằm ngang bên trái ổ bụng

d)

Các quai ruột dưới nằm ngang bên phải ổ bụng

39.

Phần trên của mặt hoành gan liên quan với các thành phần sau, ngoại trừ

a)

Phổi và màng phổi

b)

Tim và màng ngoài tim

c)

Cơ hoành

d)

Lách và rốn lách

40.

Mặt sau dạ dày không liên quan với

a)

Cơ hoành

b)

Lách

c)

Gan

d)

Thận (T)

41.

Mô tả nào sau về tá tràng đúng, ngoại trừ

a)

Là phần đầu của ruột non

b)

Dài khoảng 25 cm

c)

Có một đoạn di động không dính vào thành bụng sau

d)

Được chia thành 3 đoạn

42.

Mặt sau khối tá tụy không liên quan với

a)

Tĩnh mạch chủ dưới

b)

Ống mật chủ

c)

Thận (P)

d)

Rễ mạc treo đại tràng ngang

43.

Mô tả nào sau về gan đúng, ngoại trừ

a)

Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có một vùng trần và vùng hố túi mật không có phúc mạc che phủ

b)

Gan có một bờ là bờ trước

c)

Mặt

44.

Mô tả nào sau về gan đúng, ngoại trừ

a)

Hầu hết gan được phúc mạc che phủ chỉ có một vùng trần và vùng hố túi mật không có phúc mạc che phủ

b)

Gan có một bờ là bờ trước

c)

Mặt tạng gan chia thành 4 thùy

d)

Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành không liên tục với nhau

45.

Mô nào sau về gan đúng

a)

Gan được chia làm 4 thùy: phải trái vuông đuôi dựa vào sự phân bố đường mật trong gan

b)

Gan có hai mặt: mặt tạng và mặt hoành và hai bờ: trước và sau

c)

Toàn bộ bề mặt gan được phúc mạc tạng bao bọc

d)

Dây chằng liềm, dây chằng tam giác, dây chằng vành liên tục với nhau

46.

Mô tả nào sau đây về tụy đúng

a)

Tụy chỉ có chức năng tiết men tiêu hóa

b)

Tá tràng ôm quanh đầu tụy

c)

Tụy nằm trước động mạch chủ bụng

d)

Ống tụy phụ đổ vào nhú tá bé

47.

Mô tả nào sau đây về thận đúng

a)

Thận phải nằm cao hơn thận trái

b)

Hai thận đều nằm sau phúc mạc

c)

Mặt trước hai thận liên quan giống nhau

d)

Rồn thận nằm ở bờ ngoài thận

48.

Mô tả nào sau đây về hình thể trong của thận đúng

a)

Nhu mô thận chứa đài bể thận

b)

Cột thận thuộc vùng tủy thận

c)

Đài thận lớn nhiều hơn đài thận bé

d)

Các đài thận lớn hợp lại tạo thành bể thận

49.

Mô tả nào sau đây về niệu quản đúng

a)

Chia thành 4 đoạn:đoạn bụng, đoạn chậu, đoạn chậu hông và đoạn thành bàng quang

b)

Nằm trước phúc mạc

c)

Liên tiếp với niệu đạo ở phía dưới

d)

Hai niệu quản 2 bên liên quan giống nhau

50.

Mô tả nào sai về vị trí thận

a)

Thận nằm trong ổ bụng sau phúc mạc

b)

Thận nằm hai bên cột sống thắt lưng

c)

Thận nằm giữa góc tạo bởi xương sườn XI và cột sống

d)

Thân phải nằm cao hơn thận trái

51.

Niệu nam có 4 đoạn lần lượt từ trong ra ngoài là

4 lines
52.

Niệu nam có 4 đoạn lần lượt từ trong ra ngoài là

a)

Đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn xốp

b)

Đoạn thành, đoạn tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp

c)

Đoạn màng, đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn xốp

d)

Đoạn tiền liệt, đoạn trước tiền liệt, đoạn màng, đoạn xốp

53.

Mô tả nào sai về vị trí của bàng quang

a)

Nằm sau phúc mạc

b)

Nằm trong chậu hông

c)

Nằm sau khớp mu

d)

Nằm trước cơ quan sinh dục

54.

Mô tả nào đúng về hình thể ngoài và liên quan của bàng quang

a)

Đáy bàng quang ở phía trên

b)

Hai măt dưới bên và đáy bàng quang gặp nhau ở cổ

c)

Cổ bàng quang liên quan với các quai ruột

d)

Đỉnh bàng quang hướng xuống dưới

55.

Mô tả về niệu đạo nam đúng, ngoại trừ

a)

Là đoạn dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài

b)

Đi từ lỗ niệu đạo trong đến lỗ niệu đạo ngoài

c)

Chia thành 4 đoạn

d)

Có ống phóng tinh đổ vào đoạn màng

56.

Mô tả nào sau về bàng quang nữ đúng

a)

Mặt trên phúc mạc phủ toàn bộ

b)

Liên quan với tử cung ở đáy bàng quang

c)

Liên quan với âm đạo ở hai mặt dưới bên

d)

Cổ là nơi hợp lại hai mặt dưới bên và măt trên

57.

Mô tả nào sau về hệ tiết niệu đúng, ngoại trừ

a)

Đào thải chất độc và chất cặn bã ra khỏi cơ thể

b)

Hình thành và bài tiết nước tiểu

c)

Giúp cơ thể cân bằng các hằng số nội môi

d)

Không có vai trò giúp cơ thể cân bằng các hằng số nội môi

58.

Mô tả nào sau về buồng trứng đúng

a)

Rốn buồng trứng nằm ở mặt trong

b)

Bờ tự do là nơi bám của mạc treo buồng trứng

c)

Đầu tử cung có dây chằng riêng buồng trứng bám

d)

Chỉ có chức năng tạo ra tế bào trứng

59.

Mô tả nào sau về tử cung đúng

a)

Nằm trong chậu hông lớn

b)

Liên quan với khớp mu phía trước

c)

Thân

60.

Mô tả nào sau về tử cung đúng

a)

Nằm trong chậu hông lớn

b)

Liên quan với khớp mu phía trước

c)

Thân tử cung có 2 mặt: mặt ruột và mặt bàng quang

d)

Cổ tử cung nằm trên âm đạo

61.

Mô tả nào sau vể vòi tử cung đúng

a)

Được chia thành 3 đoạn

b)

Đoạn bóng có kích thước nhỏ nhất

c)

Mở vào tử cung ở cổ tử cung

d)

Là ống dẫn hợp tử được giới hạn bằng lỗ bụng và lỗ tử cung

62.

Mô tả nào sau đây về tinh hoàn đúng

a)

Liên quan với mào tinh hoàn ở bờ trước

b)

Lưới tinh nằm trong các tiểu thùy tinh hoàn

c)

Tinh hoàn nằm trong bìu từ thời kỳ bào thai

d)

Áo bọc tinh hoàn gồm lá thành và lá tạng

63.

Tinh trùng đi theo thứ tự sau:

a)

Ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, ống dẫn tinh

b)

Ống sinh tinh xoắn, ống sinh tinh thẳng, lưới tinh, ống xuất, mào tinh, ống dẫn tinh

c)

Ống mào tinh, lưới tinh, ống dẫn tinh, ống sinh tinh xoắn, Ống xuất tinh

d)

Ống sinh tinh thẳng, ống dẫn tinh, ống mào tinh, ống xuất tinh, lưới tinh, thừng tinh

e)

Ống xuất tinh, ống của thừng dẫn tinh, ống sinh tinh thẳng, ống sinh tinh xoắn, thừng tinh

64.

Tư thế bình thường của tử cung là

a)

Gấp ra trước và ngả ra trước

b)

Gấp ra trước và ngả ra sau

c)

Ngã ra trước và ngả ra sau

d)

Gấp ra sau và ngả ra trước

65.

Mô tả nào sau đây về âm đạo đúng

a)

Đầu trên bám quanh thân tử cung

b)

Thành trước dài hơn thành sau

c)

Lỗ âm đạo nằm ở tiền đình âm đạo trước lỗ niệu đạo ngoài

d)

Có thể thăm khám túi cùng Douglas qua vòm âm đạo sau

66.

Mô tả nào sau về tuyến tiền liệt đúng

a)

Có thể sờ thấy mặt trước tuyến qua trực tràng

b)

Ôm lấy đoạn đầu của niệu đạo

c)

Eo tuyến nằm sau niệu đạo

d)

Mặt dưới bên liên quan cơ nâng hậu môn

67.

Mô tả nào sau về buồng trứng đúng

a)

Chỉ có chức năng sinh noãn

b)

Là tạng nằm t

68.

Mô tả nào sau đây không đúng về tủy sống

a)

Tủy sống bắt đầu từ đốt sống cổ 1 và tận cùng đốt sống thắt lưng 1 hoặc2

b)

Rãnh bên trước có rễ trước thoát ra

c)

Rãnh giữa sâu và rộng hơn khe giữa

d)

Mặt ngoài tủy sống có khe giữa trước và rãnh giữa sau

69.

Tủy sống có 2 chỗ phình tương ứng với đoạn tủy

a)

Cổ, ngực

b)

Ngực, thắt lưng

c)

Cùng, lưng

d)

Cổ, thắt lưng

70.

Các dây thần kinh sọ não thoát ra rãnh hành cầu

a)

V, VI,VII

b)

VII,VIII

c)

IV,V,VI,VII

d)

VI,VII,VII',VIII

71.

Cuống tiểu não giữa thuộc phần nào sau đây của não

a)

Trung não

b)

Cầu não

c)

Hành não

d)

Gian não

72.

Hành não có nhân các dây thần kinh sọ

a)

VII,IX,X, XI,XII

b)

VIII,IX,X,XI

c)

IX, X,XI,XII

d)

IX,X,XI

73.

Thân não gồm các thành phần sau

a)

Cầu não,hành não

b)

Trung não,cầu não

c)

Trung não, cầu não, hành não

d)

Cầu não, hành não,tiểu não

74.

Củ não sinh tư thuộc phần nào sau đây của não

a)

Gian não

b)

Trung não

c)

Trám não

d)

Hành não

75.

Hồi thẳng thuộc thùy nào của não

a)

Thùy trán

b)

Thùy đỉnh

c)

Thùy chẩm

d)

Thùy thái dương

76.

Dây thần kinh sọ não nào thoát ra ở rãnh bên sau hành não

a)

VI

b)

IX, X

c)

XII

d)

IX, X,XI

77.

Dây thần kinh nào thoát ra ở phần giữa và dưới rãnh bên trước hành não

a)

VI

b)

IX, X

c)

XII

d)

VI, XII

78.

Dây thần kinh sọ não nào thoát ra ở rãnh bên sau hành não

a)

VI

b)

IX, X

c)

XII

d)

IX, X,XI

79.

Dây thần kinh nào thoát ra ở phần giữa và dưới rãnh bên trước hành não

a)

VI

b)

IX, X

c)

C. XII

d)

D. VI, XII

80.

Mô tả nào sau đây về tủy sống đúng

a)

Chiều dài bằng chiều dài cột sống

b)

Có rãnh bên sau là nơi đi ra của rễ sau

c)

Có đường kính không thay đổi từ trên xuống dưới

d)

Có rãnh bên trước là nơi đi ra của rễ trước

81.

Mô tả nào sau đây về gian não đúng

a)

Chỉ bao gồm đồi thị và các vùng quanh đồi

b)

Có thể tùng nằm vùng sau đồi

c)

C. Thể vú nằm vùng hạ đồi

d)

D. Thể gối thuộc vùng trên đồi

82.

Mô tả nào sau đây về bán cầu đại não đúng

a)

Chứa não thất bên và não thất 4

b)

Thùy trán chỉ có mặt trên ngoài

c)

Hồi thẳng nằm mẳt trên ngoài hồi trán

d)

D. Thể trai là một trong mép liên bán cầu

83.

Mô tả nào sau về màng não tủy đúng

a)

A. Khoang ngoài cứng có ở sọ

b)

B. Khoang ngoài cứng có ở tủy

c)

C. Màng nhện tủy xuống tận đốt thắt lưng 2

d)

D. Màng tủy cứng tới đốt thắt lưng 2

84.

Thành phần nào sau đây không thuộc gian não

a)

Đồi thị

b)

Thể tùng

c)

Nhân đuôi

d)

D.Các thể gối trong và ngoài

85.

Trong màng não tủy, dịch não tủy nằm ở vị trí sau

a)

Ngoài màng cứng

b)

Giữa màng cứng và màng nhện

c)

C. Giữa màng nhện và màng mềm

d)

D. Giữa màng mềm và vỏ não

86.

Dịch não tủy được hình thành từ cấu trúc nào sau đây

a)

Các hạt màng nhện

b)

Đám rối màng mạch ở các não thất

c)

Các xoang TM trong sọ

d)

Các động mạch màng não(trước ,giữa ,sau)

87.

Dịch não tủy được hấp thụ ở cấu trúc nào sau đây

a)

Các hạt màng nhện

b)

Đám rối màng mạch ở các não thất

c)

Các xoang tĩnh mạch trong sọ

d)

Các động mạch màng não (trước ,giữa ,sau)

88.

Chất xám trong não và tủy sống có cùng chức năng được gọi là

a)

A. Hạch

b)

B. Nhân

c)

C. Dải

d)

D. Bó

89.

Cấu trúc nào sau đây không nằm vây quanh não thất IV

(a)  

90.

Chất xám trong não và tủy sống có cùng chức năng được gọi là

a)

Hạch

b)

Nhân

c)

Dải

d)

91.

Cấu trúc nào sau đây không nằm vây quanh não thất IV

a)

Cầu não

b)

Hành não

c)

Tiểu não

d)

Gian não

92.

Mô tả sau về hệ thần kinh đúng, ngoại trừ

a)

Điều hòa, phối hợp hoạt động của các cơ quan

b)

Gồm các phần thần kinh trung ương và thần kinh ngoại vi

c)

Thống nhất giữa cơ thể với môi trường bên ngoài

d)

Được cấu tạo bởi các Neuron

93.

Thành phần nào sau đây không thuộc lớp mạch nhãn cầu

a)

Màng mạch

b)

Mống mắt

c)

Thể mi

d)

Lõm trung tâm

94.

Mô tả sau đây về giác mạc đúng, ngoại trừ

a)

Nó trong suốt

b)

Nó rất giàu mạch máu

c)

Nó dễ bị tổn thương vì là phần lộ nhất của nhãn cầu

d)

Nó có độ lồi lớn hơn củng mạc

95.

Mô tả sau đây về võng mạc thị giác đúng, ngoại trừ

a)

Nó có chiều dày không đổi từ sau ra trước

b)

Nó chứa các tế bào cảm thụ ánh sáng

c)

Nó gồm lớp sắc tố ở ngoài và phần thần kinh ở trong

d)

Nó được mạch mạc và động mạch trung tâm võng mạc nuôi dưỡng

96.

Mô tả nào sau về cơ quan tiền đình ốc tai đúng

a)

Tai ngoài được kể từ lỗ tai ngoài đến màng nhĩ

b)

Không khí luôn lưu thông giữa hòm nhĩ và hầu qua vòi tai

c)

Tai ngoài,tai giữa tai trong đều nằm trong phần đá xương thái dương

d)

Chỉ có tai trong mới đảm nhận chức năng thăng bằng

97.

Vùng nào của màng nhĩ liên quan với các cơ quan quan trọng trong tai giữa

a)

Khu ¼ trên trước

b)

Khu ¼ trên sau

c)

Khu ¼ dưới trước

d)

Khu ¼ dưới sau