wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocabularies 06/02

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

unfortunately, the copier is out of order

out of order là gì

a)

hỏng

b)

đẹp trai

c)

không hỏng

d)

rơi mất

2.

The interchange with the real estate consultant is expected to take place tomorrow afternoon ________ 4:00.

a)

on

b)

at

c)

to

d)

for

3.

the man is bending over a bicycle

bending la gi ?

a)

cúi xuống

b)

ngẩng lên

c)

lên đường

d)

không biết

4.

a man is staring out the window

staring out the window là gì ?

a)

nhìn ra cửa sổ

b)

nhảy ra khỏi cửa sổ

c)

đạp cửa sổ

d)

đá cửa sổ

5.

a woman is reaching into her bag

reaching into her bag là gì ?

a)

với tay vào túi, thò tay vào túi

b)

đạp túi

c)

cất túi

d)

đá túi

6.

some people are waiting in line

waiting in line là gì ?

a)

xếp hàng chờ

b)

đợi

c)

chờ đợi

d)

mong mỏi

7.

adjust

one man is adjusting his glasses

a)

điều chỉnh

b)

không thay đổi

c)

cập nhật

d)

báo trước

8.

bend over (phverb)

a man is bending over his luggage

a)

ngẩng lên

b)

hàng chờ

c)

chấp thuận

d)

cúi xuống

9.

carry (v)

a man is carrying a jacket over his shoulder

a)

bê, khuân, vắt

b)

nhẹ nhàng

c)

mặc

d)

thay

10.

change (v)

a man is changing the light

a)

xóa bỏ

b)

tận hưởng

c)

thay, đổi

d)

tắt

11.

file (v)

the woman is filing paper documents in a drawer

a)

chuyển đổi

b)

cải tiến

c)

sắp xếp, cắt giữ (giấy tờ)

d)

xóa

12.

empty (v)

a person is emptying a container into a cup

a)

làm đầy

b)

làm cạn, đổ, dốc

c)

tận hưởng

d)

cải thiện

13.

hand (v)

one man is handing his key to the other

a)

nắm tay

b)

cẳng chân

c)

đưa cho

d)

tặng

14.

lean/prop against (phverb)

he is learning against the wall

a)

dỡ bỏ

b)

phá hủy

c)

dựa vào

d)

đẩy ra xa

15.

hold (v)

she is holding a phone in one hand

a)

bỏ ra

b)

nắm cầm

c)

dựa vào

d)

cảm nhận

16.

pour (v)

he is pouring water into a cup

a)

hứng

b)

đổ, rót

c)

chối bỏ

d)

quyên tặng

17.

reach for (phverb)

the boy is reaching for a book

a)

kìm hãm

b)

với tay

c)

cố gắng

d)

thay đổi

18.

stare (v)

she's staring at the document

a)

nghiên cứu

b)

trao đổi

c)

kính tặng

d)

nhìn

19.

conduct a phone conversation (phrase)

she is conducting a phone conversation

a)

lướt qua điện thoại

b)

cãi nhau qua điện thoại

c)

nói chuyện trên điện thoại

d)

nhắn tin trên điện thoại

20.

podium (n)

she is presenting at a podium

a)

bàn

b)

ghế

c)

bục

d)

bảng

21.

sort out (v)

she is sorting out some papers

a)

trang trí

b)

thuật toán

c)

phân loại

d)

tìm kiếm

22.

eating utensil (n)

she is holding eating utensil

a)

dụng cụ nấu ăn

b)

dụng cụ thiết yếu

c)

dụng cụ ăn uống

d)

bài chải đánh răng

23.

stir (v)

the chef is stirring something in a pot

a)

xuyên thủng

b)

chọc

c)

khuấy, đảo

d)

trà

24.

study the menu (phrase)

the customer is studying the menu

a)

dò thực đơn

b)

xem thực đơn

c)

nghiên cứu thực đơn

d)

báo cáo thực đơn

25.

climb the ladder (phrase)

the woman is climbing the ladder

a)

bắc thang

b)

trèo xuống thang

c)

leo lên thang

d)

tháo thang

26.

speak into a microphone (phrase)

she is speaking into a microphone

a)

nói bằng mồm

b)

nói bằng chim

c)

nói bằng micro

d)

nói bằng bụng

27.

sweep (v)

the woman is sweeping the street

a)

cơ chế

b)

quét nước

c)

xây dựng

d)

kiến thiết

28.

water (v)

the man is watering some flowers

a)

tưới nước

b)

không biết thì nghỉ mẹ học đi

c)

không biết thì nghỉ mẹ học đi

d)

không biết thì nghỉ mẹ học đi

29.

browse (v)

she is browsing in a book store

a)

móc

b)

đi xung quanh để xem

c)

chạy xung quanh

d)

thay xung quanh

30.

feed (v)

a man is feeding the ducks by hand

a)

cho liếm

b)

cho ăn

c)

cho bú

d)

cho hôn

31.

hard hat (n)

hard hats have been set on racks

a)

mũ cứng, giá

b)

mũ đầu b, ngu

c)

mũ mềm, giá

d)

giá, mũ cứng

32.

a document tray is being assembled

a)

cái ly

b)

cái cốc

c)

cái khay

d)

cái đb

33.

he's kneeling on the ground

a)

phản đối

b)

tán thành

c)

quỳ gối

d)

xàm loz

34.

some merchandise is being arranged

a)

tiến trình

b)

hàng hóa

c)

thanh lịch

d)

con card

35.

the woman is trying on a shoe

a)

mua

b)

ỉa vào

c)

mặc thử

d)

đái vào

36.

he's rinsing a paintbrush

rinse

a)

ơi tao nghe

b)

cọ rửa

c)

thay quần áo

d)

xin chào

37.

they're putting pots and pans in a sink

a)

lọ cồn

b)

linh hồn

c)

cái loz

d)

cái bồn

38.

glasses have been placed in a dishwasher

a)

trần dần

b)

trần nhà

c)

máy rửa loz

d)

máy rửa bát, chén

39.

a cable is hanging from a ceiling

a)

trần tầng trệt

b)

trần dần

c)

trần quốc tuấn

d)

trần nhà

40.

some people are climbing up a staircase

a)

cầu mưa

b)

thanh toán

c)

cầu thang

d)

bồn cầu

41.

mop she's mopping the floor

a)

nhảy đầm

b)

rửa chén

c)

lau dọn

d)

thay đồ

42.

she's wiping off a counter

wipe off (phrV)

a)

thị trường

b)

lau chùi dọn dẹp

c)

quét rửa

d)

báo cáo

43.

some lights are suspended from a ceiling

suspend (v)

a)

treo lơ lẳng

b)

bay thảnh thơi

c)

lạc trôi

d)

tận hưởng

44.

two of the people are touching a keyboard

touch (v)

a)

bổ sung

b)

kí vào

c)

chạm vào

d)

ghi vào

45.

the man is cutting some electrical wires

wire (n)

a)

dây công

b)

hoán vị

c)

Dây điện

d)

cầu nối

46.

the man is attaching some tiles to a wall

attach (v)

a)

tháo ra

b)

thay đổi

c)

bổ sung

d)

gắn vào

47.

she is putting on a uniform

put on (phrV)

a)

tin cậy

b)

tháo dỡ

c)

cởi ra

d)

mặc vào

48.

a physician is looking for medical equipment

a)

thuật toán

b)

thiết bị

c)

cải tạo

d)

danh sách

49.

the speaker is standing on the podium

a)

sục

b)

cằc

c)

bục

d)

mục

50.

people are seated on a viewing platform

a)

trần nhà

b)

nền nhà

c)

bậc, thềm

d)

cửa sổ

51.

Rope is being wrapped around a pipe

wrap (v)

a)

thay đổi

b)

bổ sung

c)

gấp, quấn

d)

chỉnh sửa

52.

a woman's mounting shelves on a wall

mount (v)

a)

xây dựng

b)

cố định

c)

tháo dỡ

d)

lỏng lẻo

53.

some hoses are stretched across a garden

hoses (n)

a)

đầu bòi

b)

vòi nước

c)

luân chuyển

d)

phạm vi

54.

he's trimming some trees

trim (v)

a)

nối vào

b)

chim

c)

khùng buổi

d)

cắt tỉa

55.

some curtains have been pulled closed

curtain (n)

a)

chính phẩm

b)

thay đổi

c)

rèm cửa

d)

quần áo

56.

some cushions are scattered on the floor

scatter (v)

a)

rải đầy

b)

kiến thước

c)

rải rác

d)

xây dựng

57.

a rug has been spread in the corner

spread (v)

a)

bớt răm

b)

lấy ra

c)

trải ra

d)

xảy ra

58.

the men are greeting each other

greet (v)

a)

kiến trúc

b)

xây dựng

c)

chào hỏi

d)

xin phép

59.

some vegetables are being harvested

harvest (v)

a)

thu phí

b)

mất tích

c)

thu hoạch

d)

lấy đầy

60.

one of the men is purchasing a laptop

purchase (v)

a)

kiến thức

b)

xây dựng

c)

mua

d)

bán

61.

one of the men is rolling up a document

roll up (v)

a)

cuộn xuống

b)

cuộn lên

c)

cuộn sang trái

d)

không cuộn

62.

he's taking notes on a clipboard

clipboard (n)

a)

xóa bỏ

b)

xây dựng tạm thời

c)

bảng ghi tạm

d)

bảng ghi chú

63.

one of the women is examining a garment (một bộ quần áo)

examine (v)

a)

ok

b)

ko

c)

kiểm tra

d)

ditko

64.

some clothes are folded on a shelf

fold (v)

a)

tàn cuộc

b)

xây dựng

c)

gấp lại

d)

thoải ra

65.

the woman is waiting at a counter

a)

đếm số

b)

thanh tra

c)

quầy

d)

bàn làm việc

66.

some coffee has been spilled on the counter

a)

ý trời

b)

vũng nước

c)

làm đổ

d)

làm mưa

67.

the woman is stirring food in a pot (nồi )

stir (v)

a)

ăn

b)

uống

c)

khuấy

d)

váng cặn

68.

some people are shoveling snow

shovel (v)

a)

liếm

b)

c)

xúc (đất, cát, tuyết,...)

d)

mút

69.

the man is pouring water into a cup

pour (v)

a)

hít

b)

uống

c)

đổ (nước,...)

d)

chảy

70.

she's polishing the window

polish (v)

a)

cất công

b)

phụ tùng

c)

sửa chữa

d)

lau dọn

71.

the man is pointing at a graph

point at (v)

a)

cúi vào

b)

chỉ vào

c)

thay thế

d)

nhìn vào

72.

one woman is sewing clothes

sew (v)

a)

chạm

b)

nhìn

c)

mặc

d)

may

73.

they're picking up some vegetables

pick up (v)

a)

kiến trúc

b)

thay đổi

c)

chọn, nhặt

d)

xóa bỏ

74.

the woman is packing her luggage

pack (v)

a)

với tay lấy đồ đạc

b)

thu xếp, chuẩn bị đồ đạc

c)

treo đồ đạc lên

d)

dỡ đồ đạc xuống

75.

the man is operating a machine

operate (v)

a)

vận hành

b)

vận dụng

c)

sử dụng

d)

tái tạo

76.

some people are observing a picture

observe (v)

a)

tận hưởng

b)

quan sát

c)

thưởng thức

d)

chiêm nghiệm

77.

they're mowing lawns

mow (v)

a)

cắt

b)

nối

c)

sửa chữa

d)

di chuyển