wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toán và Tiếng Việt 4B

Total questions: 37

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Số : Mười bốn triệu mười bốn  nghìn bốn trăm viết là:

        

a)

14 144000 

b)

14 140 400

c)

14 014 400

d)

14 014 040

2.

Câu 2 :  Số gồm sáu mươi triệu , sáu mươi nghìn và sáu mươi viết là:

           

a)

606 060

b)

60 060 060

c)

60 006 060  

d)

6 060 060

3.

Câu 3: Số 90 090 090 đọc là:

     

a)

Chín mươi triệu chín mươi nghìn không trăm chín mươi.

b)

Chín mươi triệu không trăm chín mươi nghìn không trăm chín mươi.

c)

Chín chục triệu chín vạn không trăn chín mươi.

d)

Chín mươi triệu không trăm chín mươi nghìn chín chục

4.

Câu 4: Số 70 060 080 đọc là:

      

a)

Bảy  mươi triệu chín mươi nghìn không trăm chín mươi

b)

Bảy  chục triệu chín vạn không trăn chín mươi.

c)

Bảy  mươi triệu không trăm sáu mươi nghìn không trăm tám mươi

d)

Bảy  mươi triệu không trăm chín mươi nghìn chín chục

5.

Câu 5 :  Số gồm bốn mươi triệu , bốn mươi nghìn và bốn mươi viết là:

a)

404 040 

b)

40 040 040 

c)

40 004 040

d)

4 040 040

6.

 Câu 6: Số : Mười hai triệu mười hai nghìn hai trăm viết là:

        

a)

12 122 000

b)

12 120 200

c)

12 012 200

d)

12 012 020

7.

Câu 7 :  Số gồm năm  mươi triệu , năm  mươi nghìn và năm mươi viết là:

           

a)

505 050 

b)

50 050 050

c)

50 005 050

d)

5 050 050

8.

Câu 17: Trong số 7 325 813 : chữ số 8 ở hàng nào lớp nào ?

       

a)

Thuộc hàng trăm lớp đơn vị

b)

Thuộc nghìn lớp nghìn

c)

Thuộc hàng triệu lớp triệu

d)

Thuộc hàng trăm lớp nghìn

9.

Câu 18 : Trong số 43 425 810 : chữ số 3 ở hàng nào lớp nào ?

         

a)

Thuộc hàng trăm lớp đơn vị .

b)

Thuộc nghìn lớp nghìn

c)

Thuộc hàng triệu lớp triệu

d)

Thuộc hàng trăm lớp nghìn 

10.

Câu 19 : Trong số 3 345 815: chữ số 4 ở hàng nào lớp nào ?

        

a)

Thuộc hàng trăm lớp đơn vị .

b)

Thuộc hàng chục nghìn lớp nghìn

c)

Thuộc hàng triệu lớp triệu

d)

Thuộc hàng trăm lớp nghìn

11.

Câu 22: Kết quả của phép tính : 134 650 + 248 769 = … ?

a)

458776

b)

548798

c)

383 419

d)

765 432

12.

Câu 23: Kết quả của phép tính : 830 657 - 387 649 = … ?

a)

443 008

b)

448798

c)

383 417

d)

565 435

13.

Câu24 : Kết quả của phép tính : 234 6  x  36  = … ?

a)

64587

b)

48798

c)

38 541

d)

84456

14.

Câu 2 : Công thức tổng quát viết theo quy tắc “ Tính chất kết hợp  của phép cộng ”

a)

( a + b) + c  = a + ( b + c)

b)

a + b  + c = b + a

c)

a + b = a+ c + b

15.

Câu 4 : Công thức tổng quát viết theo quy tắc “ Tính chất kết hợp  của phép nhân  ”

a)

( a x b) x c  = a x ( b x c)

b)

a x  b + c = b x  a  x c

c)

a x b = a x c x b

16.

Câu 4: Trong các số sau, số nào chia hết cho cả 2,3 và 5?

              

a)

1300 

b)

1425 

c)

5130

d)

4206

17.

Câu 5: Trong các số: 29 214 ; 35 305 ; 53 410 ; 60 958, số chia hết cho cả 2 và 5 là:

       

a)

29 214

b)

35 305

c)

53 410

d)

60 958

18.

Câu 8. Giá trị của biểu thức 35 x 12+ 65 x 12 là :

            

a)

5820. 

b)

1002.

c)

1020

d)

1200

19.

Câu 9 : x – 14373 = 38094 . Giá trị của x là :

                             

a)

52367

b)

52477

c)

53467

d)

52467

20.

Câu 10: Cách tính thuận tiện nhất của 5374 + 3582 + 2626 + 3418

         

a)

5374 + 2626 + 3582 + 3418 

b)

(5374 + 3582 ) + (2626 + 3418 )

c)

(5374 + 2626 ) + ( 3582 + 3418 ) 

d)

(3418 + 5374 ) + (  3582 + 2626 )

21.

Câu 9 : 4 phút = ….giây ?

  

a)

60 giây 

b)

520 giây

c)

200 giây

d)

240 giây 

22.

Câu 10 : 6 thế kỉ = ….năm ?

a)

400

b)

500

c)

600

d)

700

23.

Câu13 : 1300 năm = ….thế kỉ ?

a)

13 

b)

11 

c)

12 

d)

10

24.

Câu 15 : 2100 năm = ….thế kỉ ?

a)

20

b)

22

c)

21

d)

23

25.

Câu 3: Bạn My đi từ nhà đến trường hết 20 phút 30 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây?

         

a)

1230giây

b)

130 giây

c)

1030 giây

d)

1003 giây

26.

 Câu 4 : Bạn  Lan đi từ nhà đến trường hết 6 phút 30 giây. Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu giây ?

           

a)

390giây

b)

130 giây

c)

930 giây

d)

603 giây

27.

Câu 5 : Bạn  An  đi bộ từ nhà đến siêu thị  hết 1 giờ 15  phút . Hỏi bạn ấy đi hết bao nhiêu phút  ?

         

a)

39phút

b)

30 phút

c)

75 giây

d)

63 phút

28.

Câu 1 : Hai đường thẳng  vuông góc  là hai đường thẳng?

 

a)

Không bao giờ cắt nhau. 

b)

Cắt nhau tại một điểm và tạo thành 4 góc vuông .

c)

Cắt nhau tại hai điểm. 

d)

Cắt nhau tại ba điểm.

29.

Câu 2 : Hai đường thẳng song songv  là hai đường thẳng?

          

a)

Không bao giờ cắt nhau. 

b)

Cắt nhau tại một điểm.

c)

Cắt nhau tại hai điểm.

d)

Cắt nhau tại ba điểm.

30.

Câu 3: Diện tích của phòng học hình vuông có cạnh là 25 m.

a)

625 m2

b)

400m

c)

600 m

d)

700m

31.

Danh từ là những từ như thế nào ?

a)

Danh từ là những từ dùng chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng,..).

b)

Danh từ là những từ dùng chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật (người, vật, hiện tượng,..).

c)

Danh từ là những từ dùng miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật (người, vật, hiện tượng,..).

32.

Thế nào là danh từ chung ?

a)

Danh từ chung là chỉ chung của các sự vật.

b)

Danh từ chung là tên của một loại sự vật.

c)

Danh từ chung là tên chung của các sự vật.

33.

Từ nào sau đây là danh từ ?

a)

đôi mắt

b)

đen tuyền

c)

long lanh

34.

Dòng nào sau đây chứa các động từ ?

a)

đẹp, hiền, vui vẻ, xinh tươi

b)

công nhân, cây cối, xe cộ, bàn ghế.

c)

Cho, biếu, tặng, mượn, lấy

35.

Dòng nào sau đây chứa các tính từ ?

a)

đẹp, hiền, trẻ, xinh tươi

b)

vui vẻ, hạnh phúc, xe cộ, bàn ghế

c)

nhà cửa, ao hồ, tấp nập

36.

Câu 5: Vị ngữ trong câu “Tất cả lũ kiến con đều lên giường nằm trên những chiếc đệm xinh xắn.” là những từ ngữ:

a)

Tất cả lũ kiến con

b)

Tất cả lũ kiến con đều lên giường nằm

c)

đều lên giường nằm trên những chiếc đệm xinh xắn

37.

Câu 6: Trong câu “Lũ kiến bị sặc nước đang bò ra khỏi hang”. Bộ phận nào là chủ ngữ ?

a)

Lũ kiến

b)

Lũ kiến bị sặc nước

c)

Lũ kiến bị sặc nước đang bò ra