wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phong tục ngày tết Nhật Bản

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

“大晦日”とは何月何日?

Giao thừa là ngày nào tháng nào?

a)

12月30日

b)

12月31日

c)

1月1日

d)

1月2日

2.

”元日”は何月何?

Ngày đầu năm mới là ngày nào tháng nào?

a)

12月30日

b)

12月31日

c)

1月1日

d)

1月2日

3.

日本人はお正月に両親にお年玉をあげる?あげない?

Người Nhật có mừng tuổi cho bố mẹ vào dịp tết hay không?

a)

あげる

Tặng

b)

あげない

Không tặng

4.

   日本人が12月31日に行くのは?

Vào ngày 31/12 nơi mà người Nhật thường đi là:

a)

お寺

Đi chùa

b)

お墓

Thăm mộ

c)

神社

Đi Đền

d)

Đi ra sông

5.

     日本人が1月1日に行くのは?

Vào ngày 1/1 nơi mà người Nhật thường đi là:

a)

お寺

Đi chùa

b)

お墓

Thăm mộ

c)

神社

Đi Đền

d)

Đi ra sông

6.

日本人はお正月にお餅を飾る。お餅の上に乗せるのは何?

   Người Nht trang trí bánh Mochi vào ngày đu năm mi. Họ thường đt gì lên trên bánh Mochi?

a)

家族の写真

Ảnh gia đình  

b)

Gạo

c)

みかん

Quýt

d)

Đào

7.

日本は12月31日にお寺で除夜の鐘という大きい鐘を打ちます。何回、打ちますか?

Vào ngày 31 tháng 12, các ngôi chùa ở Nhật Bản sẽ rung một chiếc chuông lớn gọi là Chuông Năm Mới. Theo bạn họ sẽ đánh bao nhiêu tiếng chuông?

a)

100

b)

102

c)

105

d)

108

8.

日本の十二支にねこがいない理由は?

Tại sao trong 12 cung hoàng đạo của Nhật Bản lại không có con mèo?

a)

ねずみがうそをついたから

Vì con chuột nói dối

b)

犬がこわいから

vì chó sợ

c)

うさぎに蹴られたから

vì bị con thỏ đá

d)

うさぎが友だちだから

vì con thỏ là bạn

9.

日本の年賀状は通常、いつ届く?

 Thiệp năm mới của người Nhật thường gửi đến vào lúc nào?

a)

12月30日

b)

12月31日

c)

1月1日

d)

1月2日

10.

日本の伝統文化の羽子板は木の板で、羽をたたくバドミントンのような遊びです。羽を落としてしまったとき、何をされますか?

Trong văn hóa truyền thống của Nhật trò chơi Hagoita dùng tấm gỗ để đánh cầu giống như cầu lông. Khi quả cầu bị rơi xuống thì người làm rơi sẽ bị làm sao?

a)

墨で顔に落書きされる

Sẽ bị vẽ mực lên mặt

b)

服を1枚脱がされる

Sẽ bị cởi 1 quần áo

c)

髪の毛を1本抜かれる

Bị nhổ một cọng tóc

d)

お金を取られる

Bị lấy tiền

11.

日本は正月にはじめて見る夢を初夢と言います。初夢の縁起が良いのは1は富士山、2は鷹ですが、3は何でしょう?

Ở Nhật Bản, giấc mơ mà bạn nhìn thấy lần đầu tiên vào ngày đầu năm mới được gọi là Hatsuyume. Điều tốt lành của Hatsuyume là 1 là núi Phú Sĩ, 2 là chim ưng, còn 3 là gì?

a)

大根

Củ cải

b)

はくさい

Cải thảo

c)

みかん

Quýt

d)

なすび

Cà tím

12.

日本は12月31日の晩にある麺料理を食べる慣習があるが、そのめん料理とは何?

Nhật Bản có phong tục ăn mì vào tối 31/12. Món mì đó là gì?

a)

そば

b)

うどん

c)

ラーメン

d)

そうめん

13.

2022年の日本の高校生のお年玉の平均総額はいくら?

Tổng trung bình số tiền mừng tuổi của học sinh trung học của Nhật Bản năm 2022 là bao nhiêu?

a)

13,000円

b)

23,000円

c)

33,000円

d)

43,000円

14.

2026年の干支は何?

Cung hoàng đạo của năm 2026 là gì?

a)

うま

Ngựa

b)

いぬ

Chó

c)

とり

d)

さる

Khỉ

15.

日本は毎年、成人の日という20歳の人たちを祝う日があります。2023年の成人の日はいつでしょう?

Hàng năm ở Nhật Bản có một ngày mừng tuổi 20 gọi là Ngày lễ thành nhân. Ngày lễ thành nhân năm 2023 là ngày nào?

a)

1月9日

b)

1月13日

c)

1月15日

d)

1月18日

16.

2022年の日本の市役所は正月休みは何日から?

Cơ quan hành chính Nhật Bản nghỉ tết năm 2022 từ ngày nào?

a)

12月27日

b)

12月28日

c)

12月29日

d)

12月30日

17.

2022年の日本の市役所は正月休みは何日まで?

Cơ quan hành chính Nhật Bản nghỉ tết năm 2022 đến ngày nào?

a)

1月2日

b)

1月3日

c)

1月4日

d)

1月5日

18.

  お正月に子供にあげるお年玉にはもともとどんな意味があるでしょうか?

Phong tục mừng tuổi cho trẻ em ngày tết có ý nghĩa gì?

a)

年神様の贈り物・魂

Là món quà hoặc linh hồn của vị thần của năm

b)

中国から由来し、龍が落とした玉のこと

Có nguồn gốc từ Trung Quốc, nó dùng để chỉ một viên ngọc bích do rồng đánh rơi.

c)

子供が遊ぶ丸いおもちゃのこと

Là đồ chơi hình tròn trẻ em hay chơi.

19.

お正月になるともらえる「お年玉」ですが、昔はどんなものがお年玉としてくばられていたでしょう?

Cũng là được mừng tuổi vào dịp tết đến, nhưng ngày xưa mừng tuổi bằng đồ vật gì?

a)

おてだま

b)

おもち

c)

みか

20.

お正月の定番の遊びとして凧揚げがありますが、この凧揚げの意味は次のうちどれでしょうか?

Trò chơi dân gian vào ngày Tết đó là thả diều, tuy nhiên ý nghĩa của việc thả diều là gì?

a)

子供の健やかな成長を願った

Mong ước cho trẻ con lớn lên khỏe mạnh.

b)

凧に願いを書いて天にいる神様に願いを届けるため

Viết điều ước lên diều và gửi tới các vị thần trên trời.

c)

凧をあげると八つ願いが叶うと言われていたから

Họ cho rằng nếu thả diều, 8 điều ước sẽ thành hiện thực.