wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Huyết áp là lực co bóp của bộ phận, cơ quan nào?_x000D_
a)
A. Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch_x000D_
b)
B. Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch_x000D_
c)
C. Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch_x000D_
d)
D. Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch_x000D_
2.
Câu 2. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với:_x000D_
a)
A. tác nhân kích thích từ một hướng_x000D_
b)
B. sự phân giải sắc tố_x000D_
c)
C. đóng khí khổng_x000D_
d)
D. sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic_x000D_
3.
Câu 3. Trong các hiện tượng sau:_x000D_(1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng (2) khí khổng đóng mở 3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng (4) sự khép và xòe của lá cây trinh nữ (5) lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?
a)

A. (1), (2) và (3)      

b)

B. (2) và (4)_x000D_

c)

C. (3) và (5)       _x000D_

d)

D. (2), (3) và (5)_x000D_

4.
Câu 4. Nồng độ CO2 trong không khí thích hợp nhất đối với quá trình quang hợp là:_x000D_
a)

A. 0,01%.       _x000D_

b)

B. 0,02%.        _x000D_

c)

C. 0,04%.        _x000D_

d)

D. 0,03%._x000D_

5.
Câu 1. Quang hợp quyết định khoảng:_x000D_
a)
A. 90 - 95% năng suất của cây trồng._x000D_
b)
B. 80 - 85% năng suất của cây trồng._x000D_
c)
C. 60 - 65% năng suất của cây trồng_x000D_
d)
D. 70 - 75% năng suất của cây trồng._x000D_
6.
Câu 2. Năng suất kinh tế là_x000D_
a)
A. toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
b)
B. 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
c)
C. 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
d)
D. một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
7.
Câu 3. Năng suất sinh học là tổng lượng chất khô tích lũy được:_x000D_
a)
A. mỗi giờ trên 1 ha trồng trong suốt thời gian sinh trưởng._x000D_
b)
B. mỗi tháng trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng._x000D_
c)
C. mỗi phút trên 1 ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng._x000D_
d)
D. mỗi ngày trên 1 hecta gieo trồng trong suốt thời gian sinh trưởng._x000D_
8.
Câu 5: Dinh dưỡng khoáng quyết định bao nhiêu phần trăm năng suất cây trồng?_x000D_
a)
A. 5 – 10%_x000D_
b)
B. 85 – 90%_x000D_
c)
C. 90 – 95%_x000D_
d)
D. Trên 20%_x000D_
9.
Câu 6: Năng suất kinh tế là_x000D_
a)
A. Toàn bộ năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
b)
B. 2/3 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
c)
C. 1/2 năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
d)
D. Một phần của năng suất sinh học được tích lũy trong các cơ quan chứa các sản phẩm có giá trị kinh tế đối với con người của từng loài cây._x000D_
10.
Câu 7: Năng suất kinh tế là gì?_x000D_
a)
A. Là phần chất khô tích lũy trong cơ quan kinh tế._x000D_
b)
B. Là phần chất khô trong toàn bộ cơ thể thực vật_x000D_
c)
C. Là phần chất khô tích lũy trong thân._x000D_
d)
D. Là phần chất khô tích lũy trong hạt._x000D_
11.
Câu 8: Cây lúa năng suất kinh tế là bộ phận nào?_x000D_
a)
A. Hạt._x000D_
b)
B. Củ._x000D_
c)
C. Rễ._x000D_
d)
D. Rơm, rạ._x000D_
12.
Câu 9: Cây thuốc lá năng suất kinh tế là bộ phận nào?_x000D_
a)
A. Hạt._x000D_
b)
B. Củ._x000D_
c)
C. Rễ._x000D_
d)
D. Lá._x000D_
13.
Câu 10: Cây khoai môn năng suất kinh tế là bộ phận nào?_x000D_
a)
A. Hạt_x000D_
b)
B. Củ_x000D_
c)
C. Rễ_x000D_
d)
D. Lá_x000D_
14.
Câu 9. Chất được tách ra khỏi chu trình Canvin để khởi đầu cho tổng hợp glucozơ là?_x000D_
a)
A. APG (axit photphoglixêric).
b)
B. RiDP (ribulôzơ - 1,5 - điP)._x000D_
c)
C. AlPG (alđêhit photphoglixêric).
d)
D. AM (axit malic)._x000D_
15.
Câu 10. Nơi diễn ra sự hô hấp mạnh nhất ở thực vật là?_x000D_
a)
A. Rễ.        _x000D_
b)
B. Thân.        _x000D_
c)
C. Lá.        _x000D_
d)
D. Quả_x000D_
16.
Câu 11. Giai đoạn đường phân diễn ra ở đâu?_x000D_
a)
A. Ti thể.     _x000D_
b)
B. Tế bào chất.     _x000D_
c)
C. Lục lạp.     _x000D_
d)
D. Nhân._x000D_
17.
Câu 12. Chu trình Crep diễn ra ở đâu?_x000D_
a)
A. Chất nền của ti thể.     _x000D_
b)
B. Tế bào chất._x000D_
c)
C. Lục lạp.     _x000D_
d)
D. Nhân._x000D_
18.
Câu 13. Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là:_x000D_
a)
A. răng cửa giữa và giật cỏ_x000D_
b)
B. răng nanh nghiền nát cỏ_x000D_
c)
C. răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ_x000D_
d)
D. răng nanh giữ và giật cỏ_x000D_
19.
Câu 14. Xét các loài sau:_x000D_(1) Ngựa        (2) Thỏ        (3) Chuột         (4) Trâu (5) Bò         (6) Cừu         (7) Dê Trong các loại trên, những loài nào có dạ dày 4 ngăn?
a)
A. (4), (5), (6) và (7)_x000D_
b)
B.(1), (3), (4) và (5)_x000D_
c)
C. (1), (4), (5) và (6)_x000D_
d)
D. (2), (4), (5) và (7)_x000D_
20.
Câu 15: Quá trình tiêu hóa xenlulozo của động vật nhai lại chủ yếu diễn ra ở:
a)
A. dạ cỏ_x000D_
b)
B. dạ múi khế._x000D_
c)
C. dạ lá sách._x000D_
d)
D. dạ tổ ong._x000D_
21.
Câu 16. Côn trùng hô hấp bằng:_x000D_
a)
A. bằng hệ thống ống khí     _x000D_
b)
B. bằng mang_x000D_
c)
C. bằng phổi     _x000D_
d)
D. qua bề mặt cơ thể_x000D_
22.
Câu 17. Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự:_x000D_
a)
A. vận động của đầu_x000D_
b)
B. vận động của cổ_x000D_
c)
C. co dãn của túi khí_x000D_
d)
D. di chuyển của chân_x000D_
23.
Câu 18. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở theo sơ đồ nào?_x000D_
a)
A. Tim → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim_x000D_
b)
B. Tim→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim_x000D_
c)
C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim_x000D_
d)
D. Tim→ động mạch→ khoang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ trao đổi chất với tế bào → tĩnh mạch→ tim_x000D_
24.
Câu 19. Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực?_x000D_
a)
A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh_x000D_
b)
B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm_x000D_
c)
C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh_x000D_
d)
D. Cao, tốc độ máu chạy chậm_x000D_
25.

Câu 20. Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?(1) Tôm         (2) mực ống       (3) ốc sên       ( 4) ếch5) trai        (6) bạch tuộc        (7) giun đốt (8) nờ ô nô

a)

D. (2), (4), (6) và (7)

b)

A. (1), (3) và (4)_x000D_

c)

B. (5), (6) và (7)_x000D_

d)

C. (2), (3) và (5)_x000D_

26.
Câu 1: Chất được vận chuyển theo chiều đi lên chủ yếu trong cây là:_x000D_
a)
A. nước
b)
B. khoáng
c)
C. chất hữu cơ
d)
D. nước, khoáng_x000D_
27.
Câu 2. Cây hấp thụ nitơ ở dạng nào?_x000D_
a)
A. N2+ và NO3-.      _x000D_
b)
B. N2+ và NH3+._x000D_
c)
C. NH4+ và NO3-.       _x000D_
d)
D. NH4- và NO3+._x000D_
28.
Câu 3. Ở thực vật CAM, khí khổng hoạt động như sau:_x000D_
a)
A. đóng vào ban ngày và mở vào ban đêm._x000D_
b)
B. chỉ mở ra khi hoàng hôn._x000D_
c)
C. chỉ đóng vào giữa trưa._x000D_
d)
D. đóng vào ban đêm và mở vào ban ngày._x000D_
29.
Câu 4. Các tilacôit không chứa:_x000D_
a)
A. các sắc tố._x000D_
b)
B. các trung tâm phản ứng._x000D_
c)
C. các chất truyền electron._x000D_
d)
D. enzim cacbôxi hóa._x000D_
30.
Câu 5. Sắc tố tham gia trực tiếp chuyển hóa năng lượng ánh sáng hấp thụ được thành ATP, NADPH trong quang hợp là:_x000D_
a)
A. diệp lục a._x000D_
b)
B. diệp lục b._x000D_
c)
C. diệp lục a, b._x000D_
d)
D. diệp lục a, b và carôtenôit._x000D_
31.
Câu 6. Trong các phát biểu sau :_x000D_(1) Cung cấp nguồn chất hữu cơ làm thức ăn cho sinh vật dị dưỡng. (2) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp, dược liệu cho Y học. (3) Cung cấp năng lượng duy trì hoạt động sống của sinh giới. (4) Điều hòa trực tiếp lượng nước trong khí quyển. (5) Điều hòa không khí. Có bao nhiêu nhận định đúng về vai trò của quang hợp ?
a)
A. 2.        _x000D_
b)
B. 3.        _x000D_
c)
C. 4.         _x000D_
d)
D. 5._x000D_
32.
Câu 7. Vai trò nào dưới đây không phải của quang hợp?_x000D_
a)
A. Tích lũy năng lượng._x000D_
b)
B. Tạo chất hữu cơ._x000D_
c)
C. Cân bằng nhiệt độ của môi trường._x000D_
d)
D. Điều hòa không khí._x000D_
33.
Câu 21. Huyết áp là lực co bóp của bộ phận, cơ quan nào?_x000D_
a)
A. Tâm thất đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch_x000D_
b)
B. Tâm nhĩ đầy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch_x000D_
c)
C. Tim đẩy máu vào mạch tạo ra huyết áp của mạch_x000D_
d)
D. Tim nhận máu từ tĩnh mạch tạo ra huyết áp của mạch_x000D_
34.
Câu 22. Hướng động là hình thức phản ứng của cơ quan thực vật đối với:_x000D_
a)
A. tác nhân kích thích từ một hướng_x000D_
b)
B. sự phân giải sắc tố_x000D_
c)
C. đóng khí khổng_x000D_
d)
D. sự thay đổi hàm lượng axit nuclêic_x000D_
35.

Câu 23. Trong các hiện tượng s1) hoa mười giờ nở vào buổi sáng

(2) khí khổng đóng mở

(3) hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng

(4) sự khép và xòe của lá cây trinh nữ

(5) lá cây phượng vĩ xòe ra ban ngày và khép lại vào ban đêm

Những hiện tượng nào trên đây là ứng động không sinh trưởng?

a)

A. (1), (2) và (3)       _x000D_

b)

B. (2) và (4)_x000D_

c)

C. (3) và (5)       _x000D_

d)

D. (2), (3) và (5)_x000D_

36.

Câu 25. Xét các đặc điểm sau:1) Có sự thay đổi linh hoạt trong đời sống cá thể

(2) Rất bền vững và không thay đổi

(3) Là tập hợp các phản xạ không điều kiện

(4) Do kiểu gen quy định

Trong các đặc điểm trên, những đặc điểm của tập tính bẩm sinh gồm

a)

A. (1) và (2)         _x000D_

b)

B. (2) và (3)_x000D_

c)

C. (2), (3) và (4)        _x000D_

d)

D. (1), (2) và (4)_x000D_

37.
Câu 26. Mức độ phức tạp của tập tính tăng lên khi:_x000D_
a)
A. số lượng các xináp trong cung phản xạ tăng lên_x000D_
b)
B. kích thích của môi trường kéo dài_x000D_
c)
C. kích thích của môi trường lặp lại nhiều lần_x000D_
d)
D. kích thích của môi trường mạnh mẽ_x000D_
38.
Câu 27. Sơ đồ mô tả đúng cơ sở thần kinh của thập tính là:_x000D_
a)
A. kích thích → hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hành động_x000D_
b)
B. kích thích → cơ quản thụ cảm → cơ quan thực hiện → hệ thần kinh → hành động_x000D_
c)
C. kích thích → cơ quan thực hiện→ hệ thần kinh → cơ quản thụ cảm → hành động_x000D_
d)
D. kích thích → cơ quản thụ cảm → hệ thần kinh → cơ quan thực hiện → hành động_x000D_
39.
Câu 28: Hoocmon nào chi phối tính hướng sáng của cây?_x000D_
a)
A. Auxin._x000D_
b)
B. Gibêrêlin._x000D_
c)
C. Etylen._x000D_
d)
D. Phitocrom_x000D_
40.
Câu 3. Sản phẩm của pha sáng gồm:_x000D_
a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.    2._x000D_

b)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.   

c)

B. ATP, NADPH VÀ CO

d)

D. ATP, NADPH._x000D_

41.

chit hong ( ´・・)ノ(._.`)

a)

b)

c)

không

d)

gâu gâu ẳng ẳng