Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST HÁN 1 - TIẾNG TRUNG ANLAOSHI

Total questions: 46

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Phiên âm của từ sau: 你好

a)

níhǎo

b)

nǐhào

c)

nǐhǎo

d)

níhao

2.

Điền vào chỗ trống:

我的工作最近_____忙。

a)

有

b)

很

c)

是

d)

刚

3.

Phiên âm đúng của từ sau: 葡萄

a)

pútao

b)

bútao

c)

pútào

d)

pùtáo

4.

Đáp án nào có phần phiên âm SAI?

a)

Yìbān

一般

b)

Yìyuán

一元

c)

Yīběn

一本

d)

Yígè

一个

5.

Chọn vị trí thích hợp cho(的):

这 A 是 B 王老师 C 英文 D 杂志。

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Điền lượng từ thích hợp vào chỗ trống:

我想买三_____光盘。

a)

些

b)

本

c)

张

d)

支

7.

Chọn từ điền vào chỗ trống:

一斤苹果多少钱?我想______三斤苹果。

a)

卖

b)

读

c)

买

d)

续

8.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau: 旧

a)

纸

b)

重

c)

黑

d)

新

9.

Chọn đáp án đúng?
这本书是我朋友给我买_______。

a)

有

b)

的

c)

吗

d)

不

10.

Điền vào chỗ trống: 他______什么名字?

a)

是

b)

叫

c)

有

d)

没有

11.

Dùng đại từ nghi vấn thích hợp thay thế cho từ gạch chân sau:

我弟弟明天去公园。

a)

哪儿

b)

那儿

c)

多少

d)

什么

12.

Chuyển câu sau sang câu hỏi chính phản:

你学校大吗?

a)

你学不学校大?

b)

你学校不大吗?

c)

你学校大不大吗?

d)

你学校大不大?

13.

Tìm vị trí đúng của từ trong ngoặc:

这A是我B爸爸C买D词典。(的)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

银行/上午/取/要/明天/我/去/钱 。

(a)  

15.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

要/你/橘子/买/你/苹果/说/还是/买/?

(a)  

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

里/香水/是/箱子/的/的/谁/?

(a)  

17.

Sửa lại câu sai sau đây:

我学习汉语在河内国家大学。

(a)  

18.

Dịch câu sau sang chữ Hán:

Tôi mua quyển từ điển Trung Anh này ở hiệu sách.

(a)  

19.

Dịch câu sang chữ Hán:

Táo mà mẹ tôi mua cho tôi ngày hôm qua rất ngon.

(a)  

20.

Dịch câu sau sang Hán:

Tôi cảm thấy ngữ pháp tiếng Hán không quá khó, nhưng mà chữ Hán rất khó.

(a)  

21.

Điền vào chỗ trống:

我的工作最近_____忙。

a)

有

b)

有点儿

c)

点儿

d)

还是

22.

Điền vào chỗ trống:

这是_____些药。

a)

一

b)

两

c)

三

d)

四

23.

Cách viết số đúng của dãy số sau: 30758

a)

二万零七百五十八

b)

二万七百五十八

c)

三万零七百五十八

d)

三万七百五十八

24.

Điền vào chỗ trống:

我_____你们介绍一下儿,这位是我的老师。

a)

说

b)

给

c)

的

d)

都

25.

Điền vào chỗ trống?

你的汉语_____?

a)

什么

b)

多少

c)

谁

d)

怎么样

26.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

27.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

28.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

29.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

30.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

31.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

c)

32.
a)

b)

c)

33.
a)

b)

c)

34.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

c)

35.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

c)

36.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

c)

d)

37.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

c)

d)

38.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

c)

d)

39.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

b)

c)

d)

40.

Nghe và chọn đáp án?

a)

b)

c)

d)

41.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

星期三

b)

星期五

c)

星期六

42.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

桌子上

b)

桌子下

c)

椅子上

43.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

不高兴

b)

好多了

c)

很少说话

44.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

饭馆儿

b)

火车站

c)

电影院

45.

Nghe và chọn đáp án đúng?

a)

很小

b)

很漂亮

c)

太大了

46.

Viết đoạn văn giới thiệu bản thân (khoảng 10 câu).

4 lines