wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tổng quan du lịch 1.1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Có bao nhiêu chủ thể trong hoạt động du lịch?

a)

5 chủ thể.

b)

6 chủ thể.

c)

7 chủ thể

d)

4 chủ thể

2.

Theo Luật Du lịch Việt Nam: “……… là người đi du lịch hoặc kết hợp đi du lịch trừ trường hợp đi học, làm việc hoặc hành nghề để nhận thu nhập ở nơi đến.”

a)

Người đi công tác

b)

Khách tham quan

c)

Người ra khỏi địa phương.

d)

Khách du lịch.

3.

Khách du lịch là người rời khỏi nơi cư trú của mình trong thời gian?

a)

Trên 12h và dưới 1 tháng.

b)

Trên 24h và dưới 1 tháng.

c)

Trên 12h và dưới 1 n

d)

Trên 24h và dưới 1 năm.

4.

: Khách tham quan và khách du lịch khác nhau ở tiêu chí nào?

a)

Khoảng cách

b)

Mục đích chuyến đi.

c)

Khả năng tài chính.  

d)

Thời gian chuyến đi.

5.

Điểm du lịch là nơi có ………. hấp dẫn, phục vụ nhu cầu tham quan của khách du lịch?

a)

tài nguyên du lịch.

b)

điểm du lịch.

c)

điểm tham quan.

d)

cảnh quan .

6.

Thời vụ du lịch là gì?

a)

Sự dao động lặp đi lặp lại hàng năm của “cung” trong du lịch, dưới tác động của một số nhân tố nhất định. 

b)

Sự dao động lặp đi lặp lại hàng năm của “cung” và “cầu” trong du lịch, dưới tác động của một số nhân tố nhất định.

c)

Sự dao động hàng năm của khách du lịch, dưới tác động của một số nhân tố nhất định. 

d)

Sự dao động lặp đi lặp lại hàng năm của “cầu” trong du lịch, dưới tác động của một số nhân tố nhất định.  

7.

Đâu không phải đặc điểm của tính thời vụ trong du lịch?

a)

Tính thời vụ trong du lịch mang tính phổ biến ở tất cả các nước và các vùng có hoạt động du lịch.

b)

Một nước hoặc một vùng du lịch có thể có một hoặc nhiều thời vụ du lịch, tùy thuộc vào các loại hình du lịch phát triển ở đó.    

c)

Độ dài của thời gian và cường độ của thời vụ du lịch bằng nhau đối với các loại hình du lịch khác nhau.

d)

Độ dài của thời gian và cường độ của thời vụ du lịch không bằng nhau đối với các loại hình du lịch khác nhau

8.

Đặc trưng nào không phải của sản phẩm du lịch?

a)

Tính không bền vững.

b)

Tính không lưu kho, cất trữ

c)

Tính vô hình. 

d)

Tính không đồng nhất.  

9.

Điều kiện để nảy sinh nhu cầu du lịch?

a)

Điều kiện kinh tế xã hội và tài nguyên nhân văn.

b)

Khả năng tài chính, thời gian rỗi, trình độ dân trí.

c)

Chính sách phát triển du lịch, an ninh chính trị, trình độ dân trí.  

d)

Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

10.

Tổ chức du lịch thế giới (UNWTO) hiện nay ở đâu?

a)

Mát-xcơ-va (Liên Bang Nga). 

b)

Madrid (Tây Ban Nha).

c)

New York (Mỹ). 

d)

Cô-pen-ha-gen (Đan Mạch).  

11.

Hiệp hội du lịch ASEAN (ASEANTA) được thành lập vào năm nào?

a. 1945.        b. 1957.        c. 1981.        d. 1951.       

a)

1945

b)

1957

c)

1981

d)

1951

12.

Việt Nam gia nhập tổ chức du lịch Thế giới vào năm nào?

a)

1975. 

b)

1981

c)

1985

d)

1991

13.

: Ngày nào hàng năm là ngày du lịch Thế giới?

a)

27 tháng 10. 

b)

27 tháng 9.

c)

10 tháng 7.

d)

29 tháng 7.  

14.

Ngày nào hàng năm là ngày du lịch Việt Nam?

a)

27 tháng 9.

b)

07 tháng 9.

c)

29 tháng 7.

d)

09 tháng 7.

15.

Du lịch là một ngành kinh tế, bao gồm có các chủ thể:

a)

Khách du lịch, chính quyền, cư dân, hướng dẫn viên.

b)

Khách du lịch, chính quyền sở tại, công ty du lịch, hướng dẫn viên.    

c)

Khách du lịch, cư dân bản địa, công ty du lịch và hướng dẫn viên.  

d)

Khách du lịch, chính quyền sở tại, cư dân địa phương, công ty du lịch.

16.

Thu nhập từ du lịch quốc tế được gọi là:

a)

Xuất, nhập khẩu vô hình.   

b)

Nhập khẩu vô hình.    

c)

Xuất, nhập khẩu tại chỗ.   

d)

Xuất khẩu vô hình.

17.

: Việt Nam có đường bờ biển dài bao nhiêu kilomet?

a)

3.026 km.

b)

2.360 km.

c)

3.260 km.

d)

3.620 km.

18.

Hoạt động kinh doanh lưu trú trong khách sạn xuất hiện vào khi nào?

a)

Đầu thế kỷ XVIII.

b)

Đầu thế kỷ XIX.  

c)

Cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX.

d)

Cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX. 

19.

Sự sẵn sàng đón tiếp khách được thể hiện trên các khía cạnh nào?

a)

Điều kiện về tổ chức, các điều kiện về kỹ thuật, lực lượng lao động và dân cư, nguồn lực bên ngoài.

b)

Điều kiện về tổ chức, lực lượng lao động và dân cư, nguồn lực bên ngoài.

c)

Điều kiện về tổ chức, các điều kiện về kỹ thuật, nguồn lực bên ngoài.    

d)

Các điều kiện về kỹ thuật, lực lượng lao động và dân cư, nguồn lực bên ngoài.

20.

Tính thời vụ trong du lịch không ảnh hưởng bất lợi đến những đối tượng nào?

         

a)

Cộng đồng địa phương, chính quyền địa phương.

b)

Khách du lịch.   

c)

Doanh nghiệp kinh doanh du lịch. 

d)

Giá chương trình du lịch.

21.

Theo Luật du lịch 2017, Du lịch là các hoạt động liên quan đến chuyến đi của con người ngoài nơi cư trú thường xuyên trong thời gian không quá …….. liên tục nhằm đáp ứng nhu cầu tham quan, nghỉ dưỡng.

a)

24h.

b)

1 tuần.

c)

6 tháng.

d)

1 năm.

22.

Màu xanh nước biển trên cánh hoa sen trong biểu tượng của chương trình xúc tiến du lịch quốc gia: “Việt Nam - Vẻ đẹp bất tận” mang ý nghĩa gì?

a)

Du lịch xanh.  

b)

Du lịch thiên nhiên.    

c)

Du lịch sinh thái.     

d)

Du lịch biển đảo.

23.

Du lịch là một ngành kinh tế, bao gồm có các chủ thể:

a)

Khách du lịch, chính quyền sở tại, cư dân địa phương, công ty du lịch.

b)

Khách du lịch, cư dân bản địa, công ty du lịch và hướng dẫn viên.     

c)

Khách du lịch, chính quyền sở tại, công ty du lịch, hướng dẫn viên.

d)

Khách du lịch, chính quyền, cư dân, hướng dẫn viên.

24.

: Đâu không phải điều kiện chung để phát triển du lịch?

a)

Điều kiện an ninh chính trị - an toàn xã hội.

b)

Các sự kiện đặc biệt.

c)

Điều kiện kinh tế.

d)

chính sách phát triển du lịch.             

25.

Chính sách phát triển du lịch của tỉnh Quảng Ninh tập trung vào?

a)

Nguồn lực, bố trí ngân sách, quỹ hỗ trợ phát triển du lịch, bảo vệ môi trường du lịch.

b)

Nguồn lực, hiệp hội du lịch, quỹ hỗ trợ phát triển du lịch, bố trí ngân sách.

c)

Nguồn lực, bảo vệ môi trường du lịch, bố trí ngân sách.

d)

Nguồn lực, đất đai và vốn, bố trí ngân sách, hiệp hội du lịch.