wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LINK ÔN TẬP 12 KÌ 1 -1

Total questions: 48

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Xu thế đổi mới của nền kinh tế nước ta không phải là_x000D_
a)
dân chủ hóa đời sống kinh tế xã hội._x000D_
b)
phát triển nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa._x000D_
c)
tăng cường giao lưu hợp tác với các nước trên thế giới._x000D_
d)
đa dạng hóa hoạt động kinh tế ở khu vực nông thôn._x000D_
2.
Ý nào sau đây thể hiện thành tựu của công cuộc đổi mới ở nước ta?_x000D_
a)
Khủng hoảng kinh tế kéo dài._x000D_
b)
Đầu tư FDI giảm mạnh._x000D_
c)
Tăng trưởng kinh tế cao và ổn định._x000D_
d)
Nước ta thoát khỏi tình trạng chiến tranh kéo dài._x000D_
3.
Nhờ đẩy mạnh quá trình mở cửa – hội nhập, nước ta đã_x000D_
a)
thực hiện có hiệu quả chính sách dân số và KHHGĐ._x000D_
b)
thu hút mạnh đầu tư nước ngoài (FDI)._x000D_
c)
giảm nhanh được lượng hàng nhập khẩu._x000D_
d)
tự chủ về lương thực._x000D_
4.
Việt Nam không phải là thành viên của tổ chức kinh tế nào sau đây?_x000D_
a)
OPEC_x000D_
b)
CPTPP_x000D_
c)
AFTA_x000D_
d)
APE_x000D_
5.
Ý nào dưới đây không phải là một trong những nguyên nhân dẫn đến nền kinh tế nước ta rơi vào khủng hoảng kéo dài trong giai đoạn trước đổi mới?_x000D_
a)
Hậu quả chiến tranh nặng nề_x000D_
b)
Quan hệ ngoại giao chưa đa dạng._x000D_
c)
Nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu._x000D_
d)
Bối cảnh trong nước và quốc tế hết sức phức tạp._x000D_
6.
CPTPP là tên viết tắt của _x000D_
a)
Hiệp định đối tác toàn diện và tiến bộ xuyên Thái Bình Dương._x000D_
b)
Hiệp ước kinh tế Bắc Đại Tây Dương._x000D_
c)
Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á – TB_x000D_
d)
_x000D_
7.
Ý nào dưới đây không phải là một trong những thành tựu của quá trình hội nhập?_x000D_
a)
Việt Nam trở thành thành viên chính thức của WTO._x000D_
b)
Thị trường xuất nhập khẩu được mở rộng._x000D_
c)
Trở thành thành viên của khu vực Đông Nam _x000D_
d)
_x000D_
8.
Vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài được viết tắt theo tên tiếng Anh là _x000D_
a)
FPI._x000D_
b)
ODA
c)
FBI
d)
COB
9.
Thành tựu có ý nghĩa quan trọng về mặt xã hội của nước ta sau thời kì đổi mới là _x000D_
a)
nước ta đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế._x000D_
b)
tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao._x000D_
c)
cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa._x000D_
d)
đạt được nhiều thành tựu trong xóa đói giảm nghèo._x000D_
10.
Một trong những định hướng quan trọng nhằm đổi mới nền kinh tế nước ta là _x000D_
a)
thực hiện chiến lược toàn diện về tăng trưởng và xóa đói giảm nghèo._x000D_
b)
hoàn thiện và thực hiện đồng bộ thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN._x000D_
c)
đẩy mạnh CNH-HĐH gắn với phát triển kinh tế tri thức._x000D_
d)
đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế và tăng tiềm lực kinh tế quốc gia._x000D_
11.
Nước ta bắt đầu đổi mới nền kinh tế từ lĩnh vực nào?_x000D_
a)
Công nghiệp._x000D_
b)
Du Lịch._x000D_
c)
Nông nghiệp._x000D_
d)
Dịch vụ._x000D_
12.
Sự kiện có ý nghĩa quan trọng đối với quá trình hội nhập quốc tế của nước ta sau thời đổi mới từ 1979 - 2000 là _x000D_
a)
Việt Nam gia nhập ASEAN. _x000D_
b)
bình thường hóa quan hệ với Hoa Kì._x000D_
c)
Liên Xô tan rã. _x000D_
d)
kết thúc chiến tranh biên giới Tây Nam và Tây Bắc._x000D_
13.
Nước ta đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế._x000D_
a)
Tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao_x000D_
b)
Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa._x000D_
c)
Đời sống vật chất và tinh thần của nhân dân được cải thiện_x000D_
d)
oạt động ngoại thương của nước ta có bước phát triển nhanh từ sau năm 2007 là do _x000D_
14.
Hoạt động ngoại thương của nước ta có bước phát triển nhanh từ sau năm 2007 là do _x000D_
a)
nước ta gia nhập APE_x000D_
b)
_x000D_
c)
đã kí kết nhiều hiệp định thương mại trong khu vực ASEAN._x000D_
d)
đã là thành viên của WTO._x000D_
15.
Việc hình thành các vùng kinh tế trọng điểm là biểu hiện của _x000D_
a)
nước ta đã xây dựng được nền kinh tế thị trường._x000D_
b)
cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ có nhiều chuyển biến._x000D_
c)
đời sống nhân dân được nâng cao._x000D_
d)
xóa bỏ cơ chế kinh tế tập trung chỉ huy._x000D_
16.
Vị trí địa lí nước ta_x000D_
a)
ở trung tâm Đông Nam _x000D_
b)
_x000D_
c)
giáp với nhiều nước khác nhau._x000D_
d)
nằm trên vành đai sinh khoáng._x000D_
17.
Nước ta nằm ở_x000D_
a)
ra phía đông Thái Bình Dương._x000D_
b)
khu vực phía tây Ấn Độ Dương._x000D_
c)
phía nam khu vực Đông Nam _x000D_
d)
rìa đông bán đảo Đông Dương.
18.
Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên_x000D_
a)
nhiệt độ trung bình năm cao._x000D_
b)
giàu có các loại khoáng sản._x000D_
c)
mưa tập trung theo mùa._x000D_
d)
có các quần đảo ở xa bờ._x000D_
19.
Nước ta giáp với Biển Đông, nên có_x000D_
a)
nhiệt độ trung bình cao._x000D_
b)
địa hình nhiều đồi núi._x000D_
c)
độ ẩm không khí lớn._x000D_
d)
sự phân mùa khí hậu:_x000D_
20.
Nằm trong khu vực gió mùa nên nước ta có_x000D_
a)
mùa khô và mưa phân hóa._x000D_
b)
Tín phong hoạt động mạnh._x000D_
c)
nhiệt ẩm đồi dào, phân mùa._x000D_
d)
thảm thực vật giàu sức sống._x000D_
21.
Nước ta có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú nhờ_x000D_
a)
lãnh thổ kéo đài, hẹp ngang._x000D_
b)
liền kê vành đai sinh khoáng._x000D_
c)
nằm trong khu vực nhiệt đới._x000D_
d)
trên đường di lưu của sinh vật._x000D_
22.
Lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ đã làm khí hậu nước ta có_x000D_
a)
có sự phân hóa._x000D_
b)
hai mùa rõ rệt._x000D_
c)
tính nhiệt đới._x000D_
d)
tính chất ẩm._x000D_
23.
Lãnh thổ nước ta có_x000D_
a)
nhiều đảo lớn nhỏ ven bờ._x000D_
b)
vị trí nằm ở vùng xích đạo._x000D_
c)
vùng đất rộng hơn vùng biển._x000D_
d)
hình dạng rất rộng và kéo dài._x000D_
24.
Lãnh thổ nước ta_x000D_
a)
có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển. _x000D_
b)
chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển._x000D_
c)
nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo. _x000D_
d)
có đường bò biển dài từ bắc vào nam._x000D_
25.
Vùng lãnh hải của biển nước ta_x000D_
a)
là vùng nước nằm kề với đất liền._x000D_
b)
tiếp giáp nội thủy, rộng 12 hải lí._x000D_
c)
nằm ngầm dưới biển và lòng đất._x000D_
d)
nằm phía bên trong đường cơ sở._x000D_
26.
Vùng tiếp giáp lãnh hải của biển nước ta_x000D_
a)
là phần nằm ngầm ở dưới đáy biển._x000D_
b)
ở phía ngoài lãnh hải rộng 12 hải lí._x000D_
c)
mở rộng không giới hạn dưới biển._x000D_
d)
được xem như bộ phận của đất liền._x000D_
27.
Địa hình nước ta thấp dần_x000D_
a)
từ tây sang đông._x000D_
b)
từ tây nam xuống đông bắc._x000D_
c)
từ bắc xuống nam. _x000D_
d)
từ tây bắc xuống đông nam._x000D_
28.
Địa hình nước ta có hai hướng chính là_x000D_
a)
đông bắc - tây nam và vòng cung._x000D_
b)
đông nam - tây bắc và vòng cung._x000D_
c)
tây bắc - đông nam và vòng cung._x000D_
d)
tây nam - đông bắc và vòng cung._x000D_
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm chung của địa hình nước ta?_x000D_
a)
Hướng núi chính là đông bắc - tây nam._x000D_
b)
Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam._x000D_
c)
Đồi núi chiếm phần lớn điện tích._x000D_
d)
Chịu tác động mạnh mẽ của con người._x000D_
30.
Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được bảo toàn do_x000D_
a)
đổi núi thấp chiếm ưu thế._x000D_
b)
đồi núi phân bậc theo độ cao._x000D_
c)
đổi núi có địa hình hiểm trở._x000D_
d)
đồi núi chạy dài suốt lãnh thổ._x000D_
31.
Việc giao lưu kinh tế giữa các vùng ở miễn núi gặp khó khăn chủ yếu do_x000D_
a)
địa hình bị chia cắt mạnh._x000D_
b)
thiếu các loại tài nguyên._x000D_
c)
động đất thường xảy ra. _x000D_
d)
thiếu nước vào mùa khô._x000D_
32.
Ở nước ta, địa hình đổi trung du có nhiều ở_x000D_
a)
Đông Nam Bộ._x000D_
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ._x000D_
c)
rìa đồng bằng ven biển miền Trung._x000D_
d)
nàa phía bắc và tây bắc đồng bằng sông Hồng._x000D_
33.
Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là_x000D_
a)
nơi có địa hình cao nhất cả nước._x000D_
b)
có các cao nguyên badan xếp tằng._x000D_
c)
ba mạch núi lớn chạy song song. _x000D_
d)
núi thấp chiếm phần lớn điện tích._x000D_
34.
Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta?_x000D_
a)
Các thung lũng sông cùng hướng núi. _x000D_
b)
Có 4 cánh cung chụm lại ở Tam Đảo._x000D_
c)
Ở trung tâm là các núi cao trên 2000m. _x000D_
d)
Hướng nghiêng tây bắc - đông nam._x000D_
35.
Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc nước ta là_x000D_
a)
có các khối núi và cao nguyên bắt đối xứng._x000D_
b)
có 4 cánh cung lớn theo hướng vòng cung._x000D_
c)
có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta._x000D_
d)
được nâng cao ở hai đầu, thấp trũng ở giữa._x000D_
36.
Phát biểu nào sau đây không đúng với địa hình vùng núi Trường Sơn Bắc nước ta?_x000D_
a)
Có địa lành thấp và hẹp ngang._x000D_
b)
Địa hình thấp ở hai đầu, cao ở giữa._x000D_
c)
Có các dãy núi đâm ngang ra biển. _x000D_
d)
Gồm các dãy núi song song và so le._x000D_
37.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam nước ta?_x000D_
a)
Khối núi ở hai đầu nâng cao đồ sộ. _x000D_
b)
Có các cao nguyên khá bằng phẳng._x000D_
c)
Sườn phía đông dốc, phía tây thoải. _x000D_
d)
Các núi cao nghiêng dần về phía tây._x000D_
38.
Phát biểu nào không đúng vẻ địa hình bán bình nguyên và đồi trung du nước ta?_x000D_
a)
Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng._x000D_
b)
Đồi trung du rộng nhất ở ven biển miền Trung._x000D_
c)
Đồi trung du chủ yếu là thềm phù sa cổ bị chia cắt._x000D_
d)
Bán bình nguyên thể hiện rõ nhất ở Đông Nam Bộ._x000D_
39.
Nguyên nhân chủ yếu hình thành nên địa hình đồi trung du ở nước ta là_x000D_
a)
hiện tượng uốn nếp trên nền badan diễn ra trong thời gian dài._x000D_
b)
tác động chia cắt của dòng chảy đối với các bậc thểm phù sa cổ._x000D_
c)
vận động nâng lên và hạ xuống của địa hình trong Tân kiến tạo._x000D_
d)
tác động của sóng biển, của thủy triều và các hoạt động kiến tạo._x000D_
40.
Địa hình vùng núi Tây Bắc khác với vùng núi Đông Bắc chủ yếu đo tác động của_x000D_
a)
vận động kiến tạo, nâng lên và hạ xuống khác nhau ở mỗi vùng._x000D_
b)
các quá trình phong hóa, bóc mòn, bồi tụ khác nhau mỗi thời kì._x000D_
c)
hoạt động nội lực, các quá trình ngoại lực khác nhau ở mỗi nơi._x000D_
d)
vận động kiến tạo, quá trình phong hóa khác nhau các giai đoạn._x000D_
41.
Sự khác nhau về địa hình giữa vùng núi Tây Bắc và vùng núi Đông Bắc chủ yếu do_x000D_
a)
vận động Tân kiến tạo, hình đạng các nền cổ, tác động của ngoại lực._x000D_
b)
độ dốc của sông ngòi, tác động uốn nếp của nội lực, vị trí các đứt gãy._x000D_
c)
độ cao núi và hướng núi, vận động Tân kiến tạo, vai trò của ngoại lực._x000D_
d)
các tác nhân ngoại lực, hướng các dãy núi, cường độ vận động nội lực._x000D_
42.
Đồng bằng sông Hồng có địa hình_x000D_
a)
thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông._x000D_
b)
cao ở phía đông bắc, thấp dần về phía tây._x000D_
c)
cao ở phía tây, nhiều ô trũng ở phía đông._x000D_
d)
cao ở rìa phía tây - tây bắc, thấp dần ra biển._x000D_
43.
Vùng trong đê của đồng bằng sông Hồng có nhiều_x000D_
a)
vùng đất pha cát. _x000D_
b)
dải đất badan rộng._x000D_
c)
ruộng cao bạc màu. _x000D_
d)
đất phù sa màu mỡ._x000D_
44.
So với đồng bằng Hồng, đồng bằng sông Cửu Long_x000D_
a)
cao và bằng phẳng hơn. _x000D_
b)
thấp và bằng phẳng hơn._x000D_
c)
cao và ít bằng phẳng hơn. _x000D_
d)
thấp và ít bằng phẳng hơn._x000D_
45.
Điểm giống nhau giữa đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
cao ở rìa phía tây và tây bắc. _x000D_
b)
được bồi đắp bởi phù sa sông._x000D_
c)
có nhiều kênh rạch, đê sông._x000D_
d)
có địa hình thấp, nhiều núi sót._x000D_
46.
Ở nhiều đồng bằng ven biển miền Trung thường có sự phân chia thành ba dải, lần lượt từ biển vào là_x000D_
a)
côn cát, đầm phá - đồng bằng - vùng thấp trũng._x000D_
b)
vùng thấp trũng - đồng bằng - cồn cát, đầm phá._x000D_
c)
côn cát, đầm phá - vùng trũng thấp - đồng bằng._x000D_
d)
vùng thấp trũng - cồn cát, đầm phá - đồng bằng._x000D_
47.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?_x000D_
a)
Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu._x000D_
b)
Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn._x000D_
c)
Đất thường nghèo, có ít phù sa sông. _x000D_
d)
Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt._x000D_
48.
Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là_x000D_
a)
khá bằng phẳng, kênh rạch chằng chịt._x000D_
b)
có các vùng trũng lớn, nhiều đê ngăn lũ._x000D_
c)
cao rìa tây bắc, bề mặt không bị chia cất._x000D_
d)
cao, bề mặt bị chia cắt, nhiều sông ngòi._x000D_