NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetsđịa lý 50 ck 2
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi.
a)
A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
b)
B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
c)
C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
d)
D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.
2.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với dải đồng bằng ven biển miền Trung?
a)
A. Biển đóng vai trò hình thành chủ yếu.
b)
B. Đất thường nghèo, có ít phù sa sông.
c)
C. Ở giữa có nhiều vùng trũng rộng lớn.
d)
D. Hẹp ngang và bị các dãy núi chia cắt
3.
Câu 3: Địa hình của vùng núi Tây Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng tây bắc - đông nam.
b)
B. Địa hình cao nhất nước, hướng tây bắc - đông nam.
c)
C. Có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn Đông - Tây.
d)
D. Thấp và hẹp ngang, nâng cao ở hai đầu, thấp ở giữa.
4.
Câu 4: Biển Đông là một vùng biển.
a)
A. diện tích không rộng.
b)
B. có đặc tính nóng ẩm.
c)
C. mở rộng ra Thái Bình Dương.
d)
D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.
5.
Câu 5: Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ xuất phát từ đâu?
a)
A. Áp cao bắc Ấn Độ Dương.
b)
B. Biển Đông.
c)
C. Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
d)
D. Cao áp Xi bia.
6.
Câu 6: Đặc điểm của đất feralit là.
a)
A. có màu đỏ vàng, chua nghèo mùn.
b)
B. có màu đen, xốp thoát nước.
c)
C. có màu đỏ vàng, đất rất màu mỡ.
d)
D. có màu nâu, khó thoát nước.
7.
Câu 7: Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần.
a)
A. khí hậu, đất đai, sinh vật.
b)
B. sông ngòi, đất đai, khí hậu.
c)
C. sinh vật, đất đai, sông ngòi
d)
D. khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
8.
Câu 8: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt ở nước ta không phải là loại rừng.
a)
A. thường xanh trên đá vôi ở phía Bắc.
b)
B. cây bụi gai nhiệt đới khô trên đá vôi.
c)
C. ngập mặn trên đất mặn ven biển.
d)
D. tràm trên đất phèn ở Nam Bộ.
9.
Câu 9: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là.
a)
A. canh tác hợp lí, chống ô nhiễm đất đai.
b)
B. áp dụng biện pháp nông - lâm kết hợp.
c)
C. tổ chức định canh, định cư cho người dân
d)
D. thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.
10.
Câu 10: Vùng nào sau đây chịu ngập úng nghiêm trọng nhất nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
11.
Câu 11: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
12.
Câu 12: Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
a)
A. Nguồn lao động bổ sung khá lớn.
b)
B. Tỉ lệ qua đào tạo còn khá thấp.
c)
C. Có tác phong công nghiệp cao.
d)
D. Chất lượng ngày càng nâng lên.
13.
Câu 13: Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
14.
Câu 14: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
a)
A. Kinh tế Nhà nước.
b)
B. Kinh tế tư nhân.
c)
C. Kinh tế tập thể.
d)
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
15.
Câu 15: Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như.
a)
A. cà phê, bông, chè.
b)
B. cà phê, cao su, hồ tiêu.
c)
C. cà phê, đậu tương, hồ tiêu.
d)
D. cao su, lạc, hồ tiêu.
16.
Câu 16: Nghề nuôi cá ba sa trong lồng bè phát triển mạnh trên các sông nào của nước ta?
a)
A. Sông Hồng, sông Thái Bình.
b)
B. Sông Mã, sông Cả.
c)
C. Sông Sài Gòn, sông Đồng Nai.
d)
D. Sông Tiền, sông Hậu.
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp trọng điểm?
a)
A. Có thế mạnh phát triển lâu dài.
b)
B. Mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
C. Thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.
d)
D. Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên mô lớn.
18.
Câu 18: Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
19.
Câu 19: Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm.
a)
A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
b)
B. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.
c)
C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
d)
D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
20.
Câu 20: Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng.
a)
A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
b)
B. Đồng bằng sông Hồng.
c)
C. Duyên hải miền Trung.
d)
D. Đồng bằng sông Cửu Long.
21.
Câu 21: Sự phân hóa đa dạng của tự nhiên và hình thành các vùng tự nhiên khác nhau ở nước ta chủ yếu do.
a)
A. Khí hậu và sông ngòi
b)
B. Vị trí địa lí và hình thể.
c)
C. Khoáng sản và biển.
d)
D. Gió mùa và dòng biển.
22.
Câu 22: Trong các vùng biển sau đây, vùng nào có diện tích lớn nhất?
a)
A. Nội thủy.
b)
B. Lãnh hải.
c)
C. Tiếp giáp lãnh hải.
d)
D. Đặc quyền kinh tế.
23.
Câu 23: So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc nước ta có
a)
A. trữ năng thủy điện lớn hơn.
b)
B. khoáng sản phong phú hơn.
c)
C. cơ sở vật chất, hạ tầng tốt hơn
d)
D. nhiều trung tâm công nghiệp hơn.
24.
Câu 24: Đặc điểm nào sau đây không phải của sông ngòi miền Trung nước ta?
a)
A. Có lũ vào thu - đông.
b)
B. Chế độ nước thất thường.
c)
C. Dòng sông ngắn và dốc.
d)
D. Lũ lên chậm xuống chậm
25.
Câu 25: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?
a)
A. Gió mùa Đông Bắc.
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc.
c)
C. Gió phơn Tây Nam.
d)
D. Gió mùa Tây Nam.
26.
Câu 26: Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có.
a)
A. tổng bức xạ trong năm lớn.
b)
B. hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh.
c)
C. nền nhiệt độ cả nước cao.
d)
D. khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt.
27.
Câu 27: Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do.
a)
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
b)
B. sự điều tiết của các hồ chứa nước.
c)
C. nguồn nước ngầm phong phú hơn.
d)
D. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
28.
Câu 28: Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do.
a)
A. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
b)
B. độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
c)
C. ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
d)
D. độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
29.
Câu 29: Vì sao miền Trung lũ quét muộn hơn ở miền Bắc?
a)
A. Mùa mưa muộn.
b)
B. Mưa đều.
c)
C. Địa hình hẹp ngang.
d)
D. Mùa mưa sớm.
30.
Câu 30: Tây Bắc có mật độ dân số thấp hơn so với Đông Bắc chủ yếu do.
a)
A. địa hình hiểm trở, khí hậu khắc nghiệt, lịch sử khai thác muộn.
b)
B. nhiều thiên tai, địa hình hiểm trở, có ít tài nguyên khoáng sản.
c)
C. nền kinh tế còn lạc hậu, địa hình hiểm trở, cơ sở vật chất kĩ thuật còn nghèo.
d)
D. khí hậu khắc nghiệt, nhiều thiên tai, là địa cư trú của nhiều dân tộc ít người.
31.
Câu 31: Thu nhập bình quân của nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do.
a)
A. phần lớn lao động làm dịch vụ.
b)
B. năng suất lao động thấp.
c)
C. phần lớn lao động sản xuất tiểu thủ công nghiệp.
d)
D. lao động chỉ chuyên sâu một nghề.
32.
Câu 32: Quá trình đô thị hóa làm nảy sinh hậu quả xã hội nào dưới đây?
a)
A. Tỉ lệ thiếu việc ở nông thôn cao.
b)
B. Sự phân hóa giàu nghèo tăng lên.
c)
C. Sự phân bố dân cư không đều.
d)
D. Trình độ đô thị hóa thấp.
33.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?
a)
A. Hình thành các vùng chuyên canh.
b)
B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
c)
C. Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào.
d)
D. Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.
34.
Câu 34: Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là.
a)
A. tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa và hóa học hóa.
b)
B. cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông và ven biển.
c)
C. đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
d)
D. khai hoang mở rộng diện tích.
35.
Câu 35: Vùng Đông bằng sông Cửu Long có sản lượng lương thực lớn hơn vùng Đồng bằng sông Hồng là do
a)
A. năng suất lúa cao hơn.
b)
B. trình độ thâm canh cao hơn.
c)
C. diện tích trồng cây lương thực lớn hơn.
d)
D. truyền thống trồng cây lương thực lâu đời hơn.
36.
Câu 36: Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?
a)
A. Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.
b)
B. Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.
c)
C. Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.
d)
D. Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.
37.
Câu 37: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Nguồn vốn đầu tư lớn.
b)
B. Cơ sở hạ tầng phục đồng bộ.
c)
C. Nguồn lao động có trình độ cao.
d)
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.
38.
Câu 38: Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phải đầu tư phát triển đi trước một bước so với các ngành khác?
a)
A. Công nghiệp điện tử.
b)
B. Công nghiệp điện lực.
c)
C. Công nghiệp hoá chất.
d)
D. Công nghiệp thực phẩm.
39.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng với ý nghĩa của quốc lộ 1 ở nước ta?
a)
A. Kết nối hầu hết các vùng kinh tế.
b)
B. Tạo thuận lợi giao lưu Đông - Tây.
c)
C. Tạo thuận lợi giao lưu Bắc - Nam.
d)
D. Thúc đẩy nhiều đô thị lớn phát triển
40.
Câu 40: Nhóm hàng công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta?
a)
A. Công nghiệp nặng và khoáng sản.
b)
B. Công nghiệp nhẹ - tiểu thủ công nghiệp.
c)
C. Nông, lâm, thủy sản và khoáng sản.
d)
D. Máy móc, thiết bị và nguyên nhiên vật liệu.
41.
Câu 41: Mặt hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ yếu của nước ta?
a)
A. Công nghiệp nhẹ, tiểu thủ công nghiệp .
b)
B. Nông - lâm - thủy sản.
c)
C. Công nghiệp nặng và khoáng sản.
d)
D. Máy móc, thiết bị, nhiên, vật liệu.
42.
Câu 42: Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển.
a)
A. Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
b)
B. Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.
c)
C. Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.
d)
D. Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.
43.
Câu 43: Ý nghĩa lớn nhất của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là.
a)
A. tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng.
b)
B. điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch.
c)
C. thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa trong vùng.
d)
D. đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản.
44.
Câu 44: Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
b)
B. Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.
c)
C. Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
d)
D. Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.
45.
Câu 45: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế của Đồng bằng sông Hồng nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Tăng trưởng kinh tế nhanh; giải quyết tốt các vấn đề xã hội, môi trường.
b)
B. Đẩy nhanh công nghiệp hóa và hiện đại hóa; giải quyết vấn đề việc làm.
c)
C. Phát huy các tiềm năng có sẵn; giải quyết các vấn đề xã hội, môi trường.
d)
D. Phát triển nhanh đô thị hóa; giải quyết vấn đề về tài nguyên, môi trường.
46.
Câu 46: Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là.
a)
A. tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.
b)
B. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.
d)
D. tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.
47.
Câu 47: Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là.
a)
A. tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.
b)
B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
c)
C. giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.
d)
D. tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng.
48.
Câu 48: Cảng nước sâu Dung Quất ở Quảng Ngãi gắn liền với.
a)
A. nhà máy lọc dầu.
b)
B. nhà máy sản xuất xi măng.
c)
C. nhà máy đóng tàu biển.
d)
D. nhà máy chế biến thực phẩm.
49.
Câu 49: Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là.
a)
A. bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá.
b)
B. ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.
c)
C. bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.
d)
D. ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao.
50.
Câu 50: Khó khăn lớn nhất trong phát triển cây cà phê ở Tây Nguyên hiện nay là.
a)
A. thiếu lao động có trình độ kỹ thuật cao.
b)
B. giống cây trồng cho năng suất chưa cao.
c)
C. thị trường xuất khẩu có nhiều biến động.
d)
D. công nghiệp chế biến còn chậm phát triển.
Reset
