wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin Học Đại Cương - Lý Thuyết

Total questions: 189

Worksheet time: 2hrs 35mins

Name
Class
Date
1.

Internet có nghĩa là?

a)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các máy tính được liên kết với nhau

b)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính được liên kết với nhau

c)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một cơ quan được liên kết với nhau

d)

Hệ thống thông tin toàn cầu có thể được truy nhập công cộng gồm các mạng máy tính trong một quốc gia được liên kết với nhau

2.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

WWW là từ viết tắt của World Wide Web

b)

Chúng ta có thể đăng ký để sử dụng thư miễn phí tại địa chỉ

MAIL.YAHOO.COM

c)

Internet là dịch vụ do công ty Internet tại Mỹ điều hành và thu phí

d)

Thư điện tử là nền tảng cho việc xây dựng văn phòng không giấy tờ

3.

Thứ tự kết nối Internet theo đường quay số theo bạn là?

a)

Máy tính - điện thoại - modem - ISP (Internet Service Provider)

b)

Máy tính - ISP - điện thoại – modem

c)

Máy tính - modem - điện thoại - ISP

d)

Máy tính - điện thoại - ISP - modem

4.

ISP là viết tắt của

a)

Internet Server Provider

b)

Internet Super Provider

c)

Internet Service Provider

d)

Không có phương án đúng

5.

WWW là viết tắt của?

a)

Word Wide Wed

b)

Word Wide Website

c)

World Wide Web

d)

Word Wild Web

6.

Mỗi thiết bị khi tham gia vào một mạng máy tính nào đó cũng đều có

a)

Địa chỉ nhà

b)

Mã sản phẩm

c)

Địa chỉ IP

d)

GPS

7.

HTTP là gì?

a)

Là ngôn ngữ để soạn thảo nội dung các trang Web

b)

Là tên của trang web

c)

Là giao thức truyền tải siêu văn bản

d)

Là địa chỉ của trang Web

8.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

a)

www.laodong.com.vn

b)

ngoisao.net

c)

ninhbinh@yahoo.com

d)

mail.yahoo.com

9.

Đâu là định nghĩa đúng nhất về trang Web?

a)

Là trang văn bản thông thường

b)

Là trang văn bản chứa các liên kết cơ sở dữ liệu ở bên trong nó

c)

Là trang siêu văn bản phối hợp giữa văn bản thông thường với hình ảnh, âm thanh, video và cả các mối liên kết đến các trang siêu văn bản khác

d)

Là trang văn bản chứa văn bản, hình ảnh

10.

"Link" trên trang web có nghĩa là?

a)

Liên kết đến 1 trang web khác

b)

Liên kết

c)

Liên kết đến 1 liên kết khác

d)

Tất cả đều đúng

11.

Đây là cụm từ viết tắt của địa chỉ tài nguyên trên Internet?

a)

URL (Universe Resource Internet)

b)

URL (Uniform Resource Location)

c)

URL (Uniform Resource Locator)

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

12.

Đâu là định nghĩa siêu liên kết?

a)

Dùng tải các ứng dụng trên Internet xuống

b)

Dùng liên kết với các tài liệu trên Internet

c)

Dùng liên kết các tài nguyên trên Internet qua các đường link trên trang Web

d)

Dùng liên kết các đường dẫn trong một website

13.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ các trang tin tức trên mạng?

a)

Trình duyệt Web

b)

Tên miền .net

c)

Website

d)

Webserver

14.

Internet Explorer là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Bộ giao thức

c)

Website

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

15.

Mozilla Firefox là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Bộ giao thức

c)

Trình duyệt web

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

16.

Google Chrome là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Bộ giao thức

c)

Trình duyệt web

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

17.

Opera là gì?

a)

1 chuẩn mạng cục bộ

b)

Bộ giao thức

c)

Trình duyệt web

d)

Thiết bị kết nối các mạng trên Internet

18.

Chương trình được sử dụng để xem các trang Web được gọi là gì?

a)

Bộ duyệt Web

b)

Chương trình xem Web

c)

Trình duyệt web

d)

Phần mềm xem Web

19.

Để xem một trang Web, ta cần gõ địa chỉ của trang đó vào đâu?

a)

Thanh công cụ chuẩn của trình duyệt

b)

Thanh liên kết của trình duyệt

c)

Thanh địa chỉ của trình duyệt

d)

Thanh trạng thái của trình duyệt

20.

Muốn xem được trang web, máy tính của bạn cần phải cài đặt

a)

Outlook Express

b)

MS-FronPage

c)

Một chương trình duyệt web

d)

MS-Word

21.

Phần mềm nào sau đây không phải là trình duyệt Web

a)

Internet Explorer

b)

Firefox

c)

FireBug

d)

Chromium

22.

Phát biểu nào sau là đúng về Mozilla Firefox và Chromium

a)

Chỉ có Mozilla Firefox là trình duyệt web

b)

Chỉ có Chromium là trình duyệt web

c)

Mozilla Firefox và Chromium là các trình duyệt web

d)

Mozila Firefox là trình duyệt web còn Chromium là phần mềm tìm kiếm

23.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép bạn tìm kiếm thông tin trên WWW?

a)

Home

b)

Refresh

c)

Search

d)

Next

24.

Tường lửa là gì?

a)

Một hệ thống được xây dựng để đảm bảo an ninh cho công ty

b)

Một hệ thống báo cháy

c)

Tường lửa là một thiết bị phần cứng và/hoặc một phần mềm hoạt động trong một môi trường máy tính nối mạng có mục đích chống lại sự xâm nhập trái phép từ Internet

d)

Một hệ thống bảo mật thông tin

25.

Dấu hiệu nhận biết một website an toàn?

a)

Giao diện đẹp, chức năng và menu có sắp thứ tự

b)

Có logo chứng nhận bảo mật trên website

c)

Sử dụng giao thức bảo mật để truyền tải nội dung

d)

Có địa chỉ công ty xây dựng website

26.

Trình duyệt web không thể hiển thị trang web yêu cầu, có thể do:

a)

Địa chỉ truy cập không nằm trên máy chủ của Việt Nam

b)

Địa chỉ truy cập không được lưu vào bộ nhớ đệm của trình duyệt

c)

Địa chỉ truy cập không tồn tại hoặc địa chỉ truy cập bị nhà quản trị mạng ngăn không cho truy cập

d)

Địa chỉ truy cập là một trang web cá nhân

27.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau.

b)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung.

c)

Nhấn nút BACK để đóng cửa sổ duyệt Web.

d)

Nhấn nút REFRESH là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về

28.

Các thành phần của tên miền được phân cách bằng ký tự gì?

a)

Dấu “,”

b)

Dấu “#”

c)

Dấu “.”

d)

Dấu ";"

29.

Để truy cập vào một trang Web chúng ta cần phải biết:

a)

Hệ điều hành đang sử dụng

b)

Trang web đó của nước nào

c)

Địa chỉ của trang web

d)

Tất cả đều sai

30.

Để truy cập vào một Website ta phải biết

a)

IP của của máy tính

b)

Website đó được đặt tại máy chủ nào

c)

Tên miền của Website đó

d)

Tất cả đều sai

31.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ trang web?

a)

www.laodong.com.vn

b)

ninhbinh@yahoo.com

c)

ninhbinh@yahoo.com

d)

mail.yahoo.com

32.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để thêm một Tab?

a)

Ctrl+N

b)

Ctrl+T

c)

Alt+N

d)

Alt+H

33.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên trái?

a)

Ctrl+Tab

b)

Ctrl+Shift+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Alt+Shift+Tab

34.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt chuyển đến Tab liền kề bên phải?

a)

Ctrl+Shift+Tab

b)

Ctrl+Tab

c)

Alt+Tab

d)

Alt+Shift+Tab

35.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl

+ Tab dùng để làm gì?

a)

Thêm 1 tab mới

b)

Chuyển đến Tab liền kề bên phải

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

36.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt để đóng một Tab?

a)

Ctrl+Q

b)

Ctrl+W

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+F4

37.

Trong Internet Explorer phiên bản 7 hoặc mới hơn, phím tắt Ctrl

+ W dùng để làm gì?

a)

Thêm 1 tab mới

b)

Xóa 1 tab

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

38.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?

a)

Home

b)

Refresh

c)

Back

d)

Next

39.

Nút Refresh trên thanh công cụ của trình duyệt Web cho phép?

a)

Đi đến một trang web khác

b)

Tải lại một trang web

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

40.

Để ngừng tải nội dung một trang Web từ máy chủ, kích chuột tại nút nào sau đây trong cửa sổ trình duyệt?

a)

Disconnect

b)

Stop

c)

End

d)

Start

41.

Nút Stop trên cửa số trình duyệt web dùng để làm gì?

a)

Về trang chủ

b)

Ngừng tải nội dung trang Web

c)

Chuyển đến một liên kết khác

d)

Đóng trình duyệt Web

42.

Nút nào trên thanh công cụ của trình duyệt web cho phép tải lại một trang web?

a)

Home

b)

Refresh

c)

Back

d)

Next

43.

Nút Refresh trên thanh công cụ của trình duyệt Web cho phép?

a)

Đi đến một trang web khác

b)

Tải lại một trang web

c)

Trở về trang chủ

d)

Thoát khỏi trình duyệt web

44.

Nút “Home” trên trang web có nghĩa là

a)

Đi đến trang trước

b)

Đi đến trang chủ

c)

Đi đến nhà

d)

Không có ý nghĩa gì, chỉ để trang trí

45.

Trong quá trình sử dụng trình duyệt Firefox, muốn xóa toàn bộ lịch sử duyệt web, người dùng có thể thao tác như thế nào?

a)

Vào View chon Restore Tabs

b)

Vào History chọn Clear Recent History

c)

Vào History chọn Recently Closed Tab

d)

Vào History chọn Restore Closed Tab

46.

Tin nhắn dạng pop-up có tác động

a)

Gây nguy hiểm cho hệ thống

b)

Không gây nguy hiểm cho hệ thống nhưng gây khó chịu cho người dùng

c)

Vừa gây nguy hiểm cho hệ thống vừa gây khó chịu cho người dùng

d)

Hoàn toàn không gây nguy hiểm và khó chịu cho người dùng

47.

Khi đã thiết lập khóa cửa sổ pop-up của 1 trang web:

a)

Toàn bộ pop-up của tất cả các trang web không được hiển thị

b)

Bạn có thể tự thiết lập mở khóa trong trường hợp cần thiết

c)

Bạn phải cài đặt lại trình duyệt mới hiển thị được cửa sổ pop-up

d)

Bạn phải gửi thông báo tới quản trị trang web nếu muốn hiển thị lại

48.

Để xem lại lịch sử duyệt web ta dùng tổ hợp phím trên trình duyệt

Internet Explorer

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + M

49.

Trong một trang web, Hyperlink là gì?

a)

Là nội dụng được thể hiện trên Web Browser (văn bản, âm thanh, hình ảnh)

b)

Là một thành phần trong một trang Web liên kết đến vị trí khác trên cùng trang Web đó hoặc liên kết đến một trang Web khác

c)

Là địa chỉ của 1 trang Web

d)

Tất cả đều sai

50.

Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Quay trở lại cửa sổ trước đó

b)

Quay trở lại trang Web trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

51.

Nút Forward trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Đi đến cửa sổ trước đó

b)

Đi đến trang Web tiếp theo

c)

Đi đến màn hình trước đó

d)

Quay lại trang Web trước đó

52.

Để quay lại trang web trước đó, ngoài nút “Back”, ta có thể dùng phím nào?

a)

Ctrl + Tất cả các phương án trên

b)

Backspace

c)

Alt + T

d)

Alt + F3

53.

Nút Back trên thanh công cụ của trình duyệt Web có tác dụng gì?

a)

Quay trở lại cửa sổ trước đó

b)

Quay trở lại trang Web trước đó

c)

Quay trở lại màn hình trước đó

d)

Đi đến trang Web tiếp theo

54.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Mở nhiều cửa sổ duyệt web cho nhiều địa chỉ web khác nhau

b)

Nhấn nút Back để đóng cửa sổ duyệt Web

c)

Vừa mở cửa sổ duyệt web, vừa chơi game trong lúc chờ trang web xuất hiện đầy đủ nội dung

d)

Nhấn nút Refresh là để bắt đầu lại quá trình tải trang web từ máy phục vụ về máy cá nhân của người dùng

55.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ của trang web ưa thích, ta thực hiện thao chọn?

a)

Edit/Favorites

b)

Favorites/Add to Favorites

c)

View/Favorites

d)

File/Save to Favorites

56.

Xem các trang web đã đánh dấu trong trình duyệt web tại đâu?

a)

Mục Favourite

b)

Mục Bookmark

c)

Mục All Windows

d)

Mục History

57.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu lại địa chỉ của trang web ưa thích, ta thực hiện thao chọn?

a)

Edit/Favorites

b)

Favorites/Add to Favorites

c)

View/Favorites

d)

File/Save to Favorites

58.

Đâu là tùy chọn cho phép lưu trang web mà không có ảnh?

a)

Chọn Web page/ complete

b)

Chọn Web page/ Html only

c)

Chọn Text file

d)

Chọn Web page/ Home

59.

Đâu không phải là một thành phần của biểu mẫu (form) trên web?

a)

Hộp văn bản (Text box)

b)

Hộp truy cập (Asscess box)

c)

Hộp danh sách (List box)

d)

Hộp kiểm tra (Check box)

60.

Sau khi hoàn thành một biểu mẫu trên web, cần thao tác thế nào để gửi biểu mẫu lên máy chủ?

a)

Chọn Clear

b)

Chọn Submit

c)

Chọn Back

d)

Chọn Next

61.

Dịch vụ công trực tuyến là gì?

a)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trong mạng nội bộ của đơn vị

b)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho doanh nghiệp trên môi trường mạng

c)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho công dân trên môi trường mạng

d)

Là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được

cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng

62.

Công cụ tìm kiếm thông tin trên Internet hiện nay

a)

Google

b)

Bing

c)

Coccoc

d)

Tất cả đều đúng

63.

Khách nước ngoài muốn biết được thông tin về các khách sạn tại thành phố Hà nội. Dịch vụ nào dưới đây được sử dụng:

a)

Yahoo Mail

b)

Fax

c)

Mobiphone

d)

Trang web có hỗ trợ tìm kiếm thông tin Internet miễn phí như www.google.com

64.

Trên trang Web Google, để tìm các trang Web nói về cách trồng hoa Phong Lan, chúng ta nên gõ cụm từ nào là tốt nhất:

a)

phong lan

b)

"phonglan"

c)

phong+lan

d)

" trồng hoa phong lan"

65.

Để tìm kiếm nhanh trang web nói về cách thức nuôi cá Basa, ta thực hiện:

a)

Chúng ta sử dụng trang vàng Internet có trên trang web tại địa chỉ www.vnn.vn

b)

Chúng ta mở trình duyệt Web

c)

Chúng ta mở trang web địa chỉ mail.yahoo.com

d)

Chúng ta mở trang web địa chỉ www.google.com/Nhập nội dung "cách thức nuôi cá Basa" vào ô tìm kiếm

66.

Bạn làm thế nào để tìm ra địa chỉ của trang Web một cách nhanh nhất

a)

Hỏi bạn của mình

b)

Mở các liên kết tham khảo

c)

Tìm trong các tập tài liệu, sách vở liên quan

d)

Sử dụng công cụ tìm kiếm trên Web

67.

Để tìm thông tin "Công chức" trên trang web

www.lamdong.gov.vn” ta vào google gõ từ khóa tìm kiếm nào để google trả về kết quả không có kết quả từ các trang web khác

a)

Công chức IN: lamdong.gov.vn

b)

Công chức ON: lamdong.gov.vn

c)

Công chức FROM:lamdong.gov.vn

d)

Công chức SITE:lamdong.gov.vn

68.

Trang tìm kiếm Google có thể cho ra kết quả tìm kiếm theo?

a)

Hình ảnh

b)

Video

c)

Website

d)

Tất cả các đáp án trên

69.

Khi muốn lưu lại trang Web đang duyệt lên máy tính, bạn phải làm thế nào trên trình duyệt Internet Explorer?

a)

File/ Edit

b)

File/ Download

c)

File/ Exit

d)

File/ Save As

70.

Trong trình duyệt Internet Explorer, để lưu một bức ảnh về máy tính, ta làm như thế nào?

a)

Kích đúp vào ảnh rồi chọn Download

b)

Chọn Tools/ Save picture as

c)

Hai cách a và c đều đúng

d)

Nhấn chuột phải vào ảnh, chọn Save picture as

71.

Phương án nào không dùng để in trang web

a)

Trên thanh thực đơn nhấn File, chọn Print

b)

Trên thanh lệnh (Command Bar), nhấn nút Print

c)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+P

d)

Trên thanh lệnh (Command bar), nhấn nút Print Preview

72.

Khi nhấp lệnh in 1 trang web các thông tin hiển thị như tên trang web, số trang hiện tại, địa chỉ trang web, ngày tháng được điều chỉnh tại mục nào của hộp thoại?

a)

Paper

b)

Orientation

c)

Margin

d)

Headers and Footers

73.

Dịch vụ thư điện tử được dùng để làm gì?

a)

Hội thoại trực tuyến

b)

Trao đổi thông tin trực tuyến

c)

Tìm kiếm thông tin

d)

Trao đổi thư thông qua môi trường Internet

74.

Cấu trúc một địa chỉ thư điện tử?

a)

<Tên miền>.<Tên người dùng>

b)

<Tên miền>@<Tên người dùng>

c)

Tất cả đều sai

d)

<Tên người dùng>@<Tên miền>

75.

Điều nào sau đây là lợi thế của thư điện tử so với thư tín gửi qua đường bưu điện

a)

Có thể chuyển được lượng văn bản lớn hơn nhờ chức năng gắn kèm

b)

Thư điện tử luôn có độ an ninh cao hơn

c)

Thư điện tử luôn luôn được phân phát

d)

Tốc độ chuyển thư nhanh

76.

Kí hiệu nào sau đây có thể tồn tại trong một địa chỉ Email?

a)

Kí hiệu %

b)

Kí hiệu &

c)

Kí hiệu $

d)

Kí hiệu @

77.

Hai người đã tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.YAHOO.COM. Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Hộp thư của cả hai đều nằm trên máy Mail Server của công ty Yahoo

b)

Hai người này buộc phải lựa chọn hai tên đăng nhập khác nhau

c)

Người này có thể mở được hộp thư của người kia và ngược lại nếu như 2 người biết tên đăng nhập và mật khẩu của nhau

d)

Mật khẩu mở hộp thư của hai người này phải khác nhau.

78.

Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

Các thư từ máy gửi đến máy nhận qua Internet luôn chuyển tiếp qua máy

Server của nhà cung cấp dịch vụ

b)

Người sử dụng có thể tự tạo cho mình 1 tài khoản sử dụng thư điện tử miễn phí qua trang Web

c)

Có thể đính kèm tệp văn bản theo thư điện tử

d)

Thư điện tử luôn có độ tin cậy, an toàn tuyệt đối

79.

Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Có thể gửi 1 thư đến 10 địa chỉ khác nhau

b)

1 người có thể gửi thư cho chính mình, nhiều lần

c)

Tệp tin đính kèm theo thư có thể chứa virút, vậy nên cần kiểm tra virút trước khi sử dụng

d)

Hai người có thể có địa chỉ thư giống nhau, ví dụ hoahong@yahoo.com

80.

Địa chỉ nào không phải là địa chỉ email?

a)

ninhbinh@yahoo.com

b)

tranvana@gmail.com

c)

nguyenvanb@hanoi.gov.vn

d)

vnexpress.net

81.

Địa chỉ nào là địa chỉ email?

a)

vnexpress.net

b)

google.com

c)

hanoi.edu.vn

d)

ninhbinh@yahoo.com

82.

Một người đang sử dụng dịch vụ thư điện tử miễn phí của Yahoo.

Địa chỉ nào dưới đây được viết đúng?

a)

Alpha

b)

alpha2005@yahoo

c)

yahoo.com@alpha2005

d)

alpha2005@yahoo.com

83.

Kí hiệu nào sau đây cần có trong một địa chỉ Email?

a)

Kí hiệu %

b)

Kí hiệu &

c)

Kí hiệu $

d)

Kí hiệu @

84.

Để chặn các Email không mong muốn, thực hiện thao tác chọn

Email, sau đó?

a)

Kích nút Delete

b)

Kích nút Reply

c)

Kích nút Forward

d)

Kích nút Spam

85.

Các Email rác được lưu trong thư mục nào?

a)

Draft

b)

Sent

c)

Inbox

d)

Spam

86.

Để tránh lây lan virus qua email, người dùng nên làm gì?

a)

Quét virus trước khi mở file gắn kèm trong email (1)

b)

Không mở email của người lạ (2)

c)

Không tải tập tin từ email khi không cần thiết (3)

d)

Tất cả đáp án (1), (2) và (3) đều đúng

87.

Để soạn thảo email cần mở phần mềm nào?

a)

Microsoft Word

b)

Microsoft Excel

c)

Notepad

d)

Outlook Express

88.

Email đang soạn thảo dở chưa được gửi đi sẽ được lưu tại đâu?

a)

Trong thư mục Sent

b)

Trong thư mục Inbox

c)

Trong thư mục Bulk

d)

Trong thư mục Draft

89.

Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào?

a)

Reply

b)

Compose

c)

Attactment

d)

Forward

90.

Để soạn một thư điện tử mới, bạn chọn nút nào?

a)

Attachment

b)

Check Mail

c)

Check Mail

d)

Compose

91.

Để trả lời ngay thư điện tử khi đang xem thư, bạn chọn nút nào?

a)

Reply

b)

Attachment

c)

Check Mail

d)

Compose

92.

Tại sao cần thiết phải điền vào dòng chủ đề khi gửi thư?

a)

Để cung cấp cho người nhận nội dung ngắn gọn của thư

b)

Vì bạn bắt buộc phải điền vào phần đó thì mới gửi thư được

c)

Để người nhận có thể nhận được thư

d)

Để thư của bạn không bị nhầm địa chỉ người nhận

93.

Chức năng kiểm tra chính tả và sửa lỗi chính tả của thư điện tử nằm ở phần nào?

a)

Soạn thư (compose)

b)

Hộp thư đến (Inbox)

c)

Thư đã gửi (Sent)

d)

Thư nháp (Draf)

94.

Để gửi kèm một tệp với thư điện tử, bạn chọn nút nào?

a)

Attachment

b)

Check Mail

c)

Reply

d)

Compose

95.

Trong khi soạn thảo email nếu muốn gởi kèm file chúng ta Nhấn vào nút?

a)

attachment

b)

send

c)

copy

d)

save

96.

Email đã soạn thảo sẽ được lưu trữ trong mục nào sau đây nếu người dùng chưa bấm nút gửi thư?

a)

Draft

b)

Spam

c)

Outbox

d)

Sent

97.

Muốn mở hộp thư đã lập bạn phải làm gì?

a)

Cung cấp chính xác User và Password đã đăng ký cho máy chủ thư điện tử

b)

Đăng ký một tài khoản thư điện tử

c)

Có chương trình nhận/gửi thư điện tử

d)

Cung cấp tài khoản sử dụng Internet

98.

Để trả lời thư cho người gửi, bạn sử dụng nút nào?

a)

Reply

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attactment

99.

Để chuyển tiếp thư tới người khác, bạn sử dụng nút nào?

a)

Forward

b)

Reply

c)

Compose

d)

Attactment

100.

Để trả lời thư cho nhiều người, bạn sử dụng nút nào?

a)

Reply to all

b)

Forward

c)

Compose

d)

Attactment

101.

Chức năng lọc trong hộp thư đến không thể sắp xếp thư theo trình tự nào?

a)

Sắp xếp thư theo dung lượng file đính kèm

b)

Sắp xếp thư theo người gửi

c)

Sắp xếp thư theo chủ đề

d)

Sắp xếp thư theo ngày nhận110

102.

Khi dòng chủ đề trong thư bạn nhận được bắt đầu bằng chữ

"RE:", thì thông thường thư đó là thư gì?

a)

Thư trả lời cho thư mà bạn đã gửi cho người đó

b)

Thư rác, thư quảng cáo

c)

Thư mới

d)

Thư của nhà cung cấp dịch vụ Email mà bạn đang sử dụng

103.

Cách nhận thư điện tử đã đọc và thư điện tử chưa đọc trong hộp thư đến (Inbox) là gì?

a)

Thư đã đọc in thường, thư chưa đọc in đậm

b)

Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in thường

c)

Thư đã đọc in đậm, thư chưa đọc in nghiêng

d)

Thư đã đọc in nghiêng, thư chưa đọc in đậm

104.

Muốn tìm kiếm email có nguồn gốc từ địa chỉ home@hanoiitct.edu.vn. Ta dùng cú pháp nào sau đây?

a)

"from:home@hanoi-itct.edu.vn"

b)

"to:home@hanoi-itct.edu.vn"

c)

"send:home@hanoi-itct.edu.vn"

d)

"source:home@hanoi-itct.edu.vn"

105.

Đâu là thư mục không có sẵn trong tài khoản Email

a)

MyEmail

b)

Spam

c)

Draft

d)

Sent

106.

Email đã soạn thảo sẽ được lưu trữ trong mục nào sau đây nếu người dùng chưa bấm nút gửi thư?

a)

Draft

b)

Spam

c)

Outbox

d)

Sent

107.

Thông tin nào bắt buộc phải có trong sổ địa chỉ Email

a)

Địa chỉ Email

b)

Họ và tên

c)

Số điện thoại

d)

Địa chỉ

108.

Trong khi gửi Email, để người nhận không thể biết những ai cùng nhận thư với mình ta cần điền địa chỉ email của người đó vào mục nào sau đây?

a)

BCC

b)

TO

c)

CC

d)

SEND

109.

Đâu là thuật ngữ chỉ dịch vụ tin nhắn tức thời?

a)

IM (Instant Messaging)

b)

IM (Internet Messaging)

c)

IM (Instant Message)

d)

IM (Internet Message)

110.

Đâu không phải là lợi ích chủ yếu của dịch vụ tin nhắn tức thời?

a)

Kho lưu trữ dữ liệu lớn

b)

Truyền thông thời gian thực

c)

Biết rõ người liên hệ đang trực tuyến hay không

d)

Gửi dữ liệu nhanh chóng

111.

Khi cần trao đổi thông tin theo thời gian thực, người dùng sử dụng dịch vụ nào?

a)

IM

b)

SMS

c)

Email khẩn

d)

Blog

112.

Hai người trao đổi thông tin với nhau qua ứng dụng hội thoại trong cùng một mạng cơ quan. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu truyền từ máy đang hội thoại lên máy chủ có dịch vụ hội thoại của cơ quan và quay về máy bên kia

b)

Dữ liệu đi trực tiếp giữa hai máy

c)

Dữ liệu truyền không được

d)

Dữ liệu truyền về máy chủ internet Việt Nam và quay về máy đang chat

113.

Muốn trao đổi trực tuyến với người dùng khác trên mạng, bạn sử dụng dịch vụ gì?

a)

Tán gẫu (Chat)

b)

Tải tệp tin (FTP)

c)

Thư điện tử (e-mail)

d)

Tìm kiếm (search)

114.

Facebook hay Myspace là…?

a)

Trang mạng xã hội

b)

Trang web của chính phủ

c)

Trang viết cá nhân

d)

Trang chuyên cung cấp thông tin thời sự

115.

Nơi cộng đồng mạng thường trao đổi gọi là gì?

a)

Forum

b)

Blog

c)

Community

d)

Portal

116.

Nội dung các trang tin cá nhân (blog) bao gồm những loại dữ liệu gì?

a)

Đa phương tiện

b)

Chỉ chứa văn bản

c)

Chỉ chứa hình ảnh

d)

Chỉ chứa video, ảnh động

117.

Trong các câu sau đây, câu nào sai?

a)

Thương mại điện tử hoàn toàn độc lập với các hoạt động thương mại truyền thống

b)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp giảm chi phí và tăng hiệu quả trong quảng cáo

c)

Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp vươn ra thị trường thế giới

d)

Thương mại điện tử là một khái niệm mới mẻ ở Việt Nam

118.

Phương tiện điện tử được dùng phổ biến nhất là gì?

a)

Thẻ tín dụng

b)

Thẻ ghi nợ

c)

Thẻ thông minh

d)

Tiền điện tử

119.

Nguyên tắc đảm bảo an toàn cho mật khẩu đối với người sử dụng khi điền thông tin, các biểu mẫu để thực hiện thanh toán khi giao dịch thương mại điện tử là gì?

a)

Không dùng mật khẩu quá ngắn, mật khẩu có chứa tên người dùng, mật khẩu là những từ có nghĩa trong từ điển

b)

Quy định thời gian sử dụng tối đa của mật khẩu

c)

Mã hóa mật khẩu khi lưu trữ

d)

Đặt mật khẩu trùng với địa chỉ email giao dịch

120.

Lựa chọn góp phần giảm thiểu rủi ro khi mua hàng trực tuyến?

a)

Hãy chắc chắn rằng trang web này là an toàn và địa chỉ URL hiển thị https

b)

Gửi thông tin thẻ tín dụng chỉ bằng e-mail

c)

Đảm bảo cung cấp thông tin thẻ tín dụng của bạn qua điện thoại

d)

Chỉ mua hàng trong giờ làm việc

121.

Lệnh Start/Shut down dùng để làm gì?

a)

Khởi động lại máy tính

b)

Tắt màn hình

c)

Tắt máy tính

d)

Chuyển sang chế độ tiết kiệm điện

122.

Có bao nhiêu cách thoát khỏi một chương trình ứng dụng trong hệ điều hành Windows 7?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

123.

Khi khởi động máy tính, phần mềm nào sau đây sẽ được thực hiện trước?

a)

Phần mềm gõ tiếng Việt

b)

Phần mềm Micrsoft Office

c)

Hệ điều hành

d)

Chương trình diệt virus máy tính

124.

Để tắt máy tính đúng cách ta chọn?

a)

Tắt nguồn điện

b)

Bấm nút Power trên hộp máy

c)

Nhấn nút Start ở góc dưới bên trái màn hình nền, chọn mục Shutdown

d)

Bấm nút Reset trên hộp máy

125.

Quy trình tắt máy tính nào sau đây đảm bảo an toàn cho chương trình và dữ liệu?

a)

Đóng các file chương trình, ghi dữ liệu vào đĩa, Shutdown Windows

b)

Đóng các file chương trình, Shutdown Windows, tắt công tắc nguồn

c)

Ghi dữ liệu vào đĩa, đóng các file chương trình, Chọn nút Start/Shut down

d)

Không có đáp án đúng

126.

Trong Windows 7, để ngắt ổ đĩa USB một cách an toàn, có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Đóng tất cả các chương trình đang chạy

b)

Khởi động lại HĐH Windows

c)

Kích chuột phải trên biểu tượng USB ở góc phải màn hình, chọn thiết bị cần gỡ bỏ và chọn Eject

d)

Không có đáp án đúng

127.

Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows 7, ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?

a)

Device Manager

b)

Taskbar and Start Menu

c)

Display

d)

Không có đáp án đúng

128.

Để khởi động lại máy tính, phát biểu nào dưới đây là sai

a)

Từ cửa sổ màn hình nền nhấn nút Start - Shutdown, sau đó chọn mục Restart

b)

Bấm nút Reset trên hộp máy

c)

Bấm nút Power trên hộp máy

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl - Alt - Del, chọn mục Restart

129.

Trong Control Panel của Windows 7, để thay đổi cách thức đăng nhập (login) và đăng xuất (logout), ta có thể dùng cách nào sau đây?

a)

Chọn System, chọn Change the way user log on or off

b)

Chọn Windows Firewall, đánh dấu mục On hoặc Off

c)

Chọn User Accounts, chọn Change the way users log on or off

d)

Không có đáp án đúng

130.

Trong hệ điều hành Windows 7, khi người dùng muốn rời khỏi máy tính, có thể dùng cách nào sau đây để khóa máy tính tạm thời?

a)

Bấm Ctrl + L, chọn Lock Computer

b)

Bấm Alt + L, chọn Lock Computer

c)

Bấm Ctrl + Alt + Del, chọn Lock This Computer

d)

Nhấn nút Power

131.

Lựa chọn nào sau đây trong Windows 7 cho phép tắt máy tính và lưu trữ thông tin, trạng thái các chương trình đang hoạt động trong bộ nhớ vào ổ đĩa cứng và có thể cho phép người dùng tiếp tục sử dụng chỉ cần nhấn phím bất kỳ?

a)

Kích Start, chọn Shutdown/Standby

b)

Kích Start, chọn Shutdown/Log off

c)

Kích Start, chọn Shutdown/Hibernate

d)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt + Delete

132.

Phím, tổ hợp phím dùng để chụp cửa sổ hiện hành?

a)

Ctrl+Print Screen

b)

Print Screen

c)

Alt+Print Screen

(hoặc Alt + PrtSc)

d)

Shift+ Print Screen

133.

Phím tắt nào dùng để đóng cửa sổ hiện hành?

a)

F1

b)

Tab+F9

c)

Alt+F4

d)

F7

134.

Phím tắt nào sao chép một đối tượng vào ClipBoard?

a)

Ctrl+X

b)

Ctrl+V

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+Z

135.

Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là gì?

a)

Ctrl+M

b)

Ctrl+V

c)

Ctrl+X

d)

Ctrl+Z

136.

Phím tắt được sử dụng để hiển thị thực đơn Start?

a)

Alt+F4

b)

Alt+Tab

c)

Ctrl+Esc

d)

Ctrl+Tab

137.

Phím tắt nào để chuyển đổi giữa các cửa sổ trong Windows 7?

a)

Ctrl + T

b)

Alt + O

c)

Alt + Tab

d)

Ctrl + Alt + Tab

138.

Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl +

<- (mũi tên sang trái), có chức năng gì?

a)

Sang phải một ký tự

b)

Sang trái một ký tự

c)

Sang trái một từ

d)

Sang phải một từ

139.

Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, phím -> (mũi tên sang phải), có chức năng?

a)

Sang phải một từ

b)

Sang trái một ký tự

c)

Sang phải một ký tự

d)

Sang trái một từ

140.

Muốn xóa ký tự đằng sau con trỏ thì nhấn phím gì?

a)

Home

b)

End

c)

Delete

d)

Ctrl

141.

Tổ hợp phím Ctrl + C có chức năng gì?

a)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

b)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

c)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

d)

Phục hồi lại thao tác trước đó

142.

Tổ hợp phím Ctrl + X có chức năng gì?

a)

Sao chép văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

b)

Hiển thị văn bản từ bộ nhớ đệm

c)

Di chuyển văn bản được chọn, và đưa vào bộ nhớ đệm

d)

Phục hồi lại thao tác trước đó

143.

Giả sử bạn đang soạn thảo văn bản trên máy tính và bỗng nhiên bàn phím của bạn gặp sự cố, không gõ được kí tự. Bạn xử lý như thế nào?

a)

Kích hoạt ứng dụng kiểm tra phần cứng máy tính

b)

Kết nối máy tính với màn hình của máy tính khác để tiếp tục soạn thảo văn bản

c)

Tìm và mở ứng dụng bàn phím ảo (On-Screen Keyboard) có sẵn của hệ điều hành Windows 7 để bật bàn phím ảo

d)

Kiểm tra lại kết nối mạng máy tính

144.

Khi kích đúp chuột vào thanh tiêu đề của một cửa sổ đang ở kích thước cực đại trong hệ điều hành Windows 7 sẽ

a)

Thu cửa sổ về kích thước cực tiểu

b)

Chuyển về chế độ cho phép thay đổi kích thước cửa sổ

c)

Thu cửa sổ về kích thước trước đó

d)

Đóng cửa sổ đó

145.

Trong các biểu tượng ứng dụng sau đây, biểu tượng nào không hiển thị trên màn hình nền Desktop?

a)

Taskbar

b)

Recycle Bin

c)

Máy in HP

d)

Đồng hồ hệ thống

146.

Phần mềm nào dưới đây nếu không được cài đặt máy tính sẽ không hoạt động?

a)

Chrome

b)

Vietkey

c)

Windows

d)

Norton AntiVirus

147.

Để thay đổi kiểu hiển thị ngày tháng năm trong Windows 7 được thiết lập ở đâu?

a)

Control Panel - System

b)

Control Panel – Display

c)

Control Panel/Region and Language

d)

Control Panel - Regional

148.

Trong hệ điều hành Windows 7, muốn thay đổi hình nền cho màn hình Desktop, ta nhấp phải chuột tại vùng trống trên Desktop và chọn chức năng nào?

a)

Screen Resolutions

b)

Gadgets

c)

Personalization, chọn Desktop Background

d)

New - Briefcase

149.

Chức năng nào trong Windows 7 cho phép thiết lập các thông số cho môi trường làm việc?

a)

System Restore

b)

System Informations

c)

Control Panel

d)

Taskbar and Start Menu

150.

Để gỡ bỏ một máy in đã cài đặt, ta thực hiện theo cách nào sau đây?

a)

Chọn Add/Remove Hardware sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ

b)

Chọn Device Manager sau đó chọn biểu tượng máy in cần gỡ bỏ

c)

Tại cửa sổ Printers and Faxes, nhấp phải chuột vào máy in và chọn Remove Device

d)

Gỡ bỏ máy tin trong Control Panenl

151.

Để gỡ bỏ 1 chương trình nào thì mở Control Panel/Uninstall a

Programs/ Chọn biểu tượng chương trình cần gỡ bỏ và chọn?

a)

Change.

b)

Uninstall

c)

Update

d)

Delete

152.

Để hiển thị được Computer trên màn hình nền thì làm như thế nào?

a)

Nhấn phím Ctrl + C

b)

Kích chuột vào nút Start/Nhấp phải chuột vào Computer và chọn Show on

Desktop

c)

Nhấn Ctrl + V

d)

Nhấn Ctrl + X

153.

Trong hệ điều hành Windows, để sửa lại ngày/giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Date and Time trong cửa sổ My Computer

b)

Date and Time trong cửa sổ Control Panel

c)

Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer

d)

Date and Time trong cửa sổ My Networking

154.

Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi lại cách biểu diễn ngày/giờ, sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Date and Time

b)

Region and Language

c)

System Infomations

d)

Display

155.

Để thiết lập chế độ nghỉ màn hình (Screen Saver) trong Windows, ta sử dụng công cụ nào sau đây trong Control Panel?

a)

Device Manager

b)

Display

c)

Taskbar and Start Menu

d)

Taskbar and Start Menu

156.

Trong windows, để xem những chương trình nào đã được Updates thì chọn chức năng nào trong Control Panel/Programs and Features?

a)

Không làm gì

b)

View Installed Updates

c)

Xóa biểu tượng chương trình trong menu Start

d)

Kích chuột phải vào biểu tượng rồi bấm tổ hợp phím Shift + Delete

157.

Chức năng nào cho phép tạo các tài khoản để truy cập vào máy tính?

a)

Windows Explorer

b)

User Accounts

c)

Desktop

d)

Multimedia

158.

Trong hệ điều hành Windows, để thay đổi ngày/ giờ cho hệ thống máy tính, sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Date and Time trong cửa sổ My Computer

b)

Date and Time trong cửa sổ Control Panel

c)

Date and Time trong cửa sổ Internet Explorer

d)

Không có đáp án đúng

159.

Trong hệ điều hành Windows, để lấy lại mặc định ngày/giờ của hệ thống, sử dụng công cụ nào sau đây?

a)

Date and Time

b)

Region and Language

c)

System Infomations

d)

Không có đáp án đúng

160.

Chức năng của Control Panel là?

a)

Soạn thảo văn bản trên Windows

b)

Thiết lập cấu hình Windows 7 như thay đổi ngày giờ, cài đặt thêm các thiết bị, gỡ bỏ các chương trình ứng dụng

c)

Sao chép các tệp tin trên máy tính

d)

Cho thấy tên của các máy tính và các tài nguyên khác trong mạng cục bộ

161.

Chức năng nào cho phép thay đổi ngày giờ trong máy tính trên hệ điều hành Windows?

a)

Control Panel/Display

b)

Control Panel/Date and Time

c)

Control Panel/Fonts

d)

Control Panel/Folder Options

162.

Trong hệ điều hành Windows, cửa sổ ứng dụng nào sau đây chứa thông tin như dung lượng của các ổ đĩa cứng, ổ đĩa CD/DVD, USB, tài nguyên trong máy tính?

a)

Control Panel

b)

Computer

c)

My Document

d)

Recycle Bin

163.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất cho khái niệm về biểu tượng Shortcut trong Windows?

a)

Là chương trình được cài đặt trên máy tính

b)

Là biểu tượng giúp người dùng truy cập nhanh vào đối tượng thường sử dụng

c)

Là biểu tượng để mở cửa sổ My Computer

d)

Là biểu tượng của thư mục chứa virus

164.

Hệ điều hành Windows 7 có bao nhiêu loại Shortcut?

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

165.

Khi thực hiện thao tác xóa một biểu tượng Shortcut trong

Windows, chương trình tương ứng sẽ chịu tác động nào sau đây?

a)

Bị xóa

b)

Không thay đổi

c)

Không khởi động được

d)

Không lưu được

166.

Khi sao chép Shortcut để mở một tệp hoặc thư mục từ máy A sang máy B, thì tại máy B người dùng có thể làm gì?

a)

Vẫn mở được thư mục

b)

Không mở được thư mục hoặc tệp

c)

Máy B sẽ không đọc được tệp hoặc thư mục

d)

Máy B sẽ bị nhiễm Virus

167.

Để tạo biểu tượng Shortcut một chương trình ứng dụng trên Desktop của Windows, phương pháp nào sau đây không thể thực hiện được?

a)

Kích chuột phải tại biểu tượng chương trình, chọn Send to Desktop

b)

Kích chuột phải tại biểu tượng chương trình, chọn Send to/Desktop (Creat Shortcut)

c)

Trỏ chuột vào biểu tượng chương trình, sau đó kéo ra Desktop

d)

Kích chuột phải tại Desktop, chọn New/Shortcut sau đó nhập tên chương trình

168.

Windows Explorer dùng để làm gì?

a)

Trình duyệt Web

b)

Quản lý tập tin, thư mục

c)

Truy cập mạng

d)

Phần mềm xây dựng trang web

169.

Cách nào sau đây được sử dụng để khởi động Start Menu của hệ điều hành Windows?

a)

Bấm Alt+Tab

b)

Bấm Ctrl+Esc

c)

Bấm Shift+Tab

d)

Không có đáp án đúng

170.

Thực đơn dùng trong một chương trình ứng dụng còn được gọi là gì?

a)

Menu pad

b)

Menu bar

c)

Menu options

d)

Tool bar

171.

Để ẩn toàn bộ chương trình và trở về màn hình Desktop thì nhấn tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl + D

b)

Windows + D

c)

Ctrl + N

d)

Ctrl + Alt + Tab

172.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PDF là?

a)

Corel Draw CS5

b)

Foxit Reader

c)

Photoshop CS6

d)

My computer

173.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là PPT hoặc PPTX là?

a)

Foxit Reader

b)

Microsoft Office Power Point

c)

WinZip

d)

Paint

174.

Ứng dụng có thể đọc các file có phần mở rộng là WMA là

a)

Paint

b)

Windows Media Player

c)

WordPad

d)

NotePad

175.

Tệp tin có phần mở rộng là JPG là tệp?

a)

File thực thi

b)

File ảnh

c)

File văn bản

d)

File âm thanh

176.

Tệp tin có phần mở rộng là MP3 cho ta biết đây là

a)

File ảnh

b)

File âm thanh

c)

File thực thi

d)

File văn bản

177.

Trong MS Windows, biểu tượng của thư mục thường có màu gì?

a)

Xanh

b)

Vàng

c)

Tím

d)

Đỏ

178.

Nguyên tắc tổ chức file và thư mục trong hệ điều hành Windows 7 dựa trên cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc đồ thị

b)

Cấu trúc cây

c)

Cấu trúc chu trình

d)

Cấu trúc lặp

179.

Trong Windows 7, thư mục được tổ chức dưới dạng?

a)

Dây

b)

Cây

c)

Chuỗi

d)

Đồ thị

180.

Các biểu tượng nào sau đây trên nền Desktop của hệ điều hành

Windows 7 được gọi là biểu tượng Shortcut?

a)

My Computer, My Documents, Recycle Bin

b)

Microsoft Word, My Computer, Unikey

c)

Không có đáp án đúng

d)

Microsoft Word, Micrsoft Excel, Unikey

181.

Theo nguyên tắc quản lý file, thư mục của hệ điều hành Windows, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Trong một thư mục có thể chứa các file và thư mục con khác

b)

Trong một file có thể không chứa thông tin

c)

Không có đáp án đúng

d)

Trong một file có thể chứa các file và thư mục con khác

182.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tệp có thể chứa 2 tệp khác

b)

Tệp có thể chứa thư mục

c)

Tệp có thể chứa ổ đĩa

d)

Tệp là đơn vị lưu trữ thông tin nhỏ nhất, không thể chứa tệp, thư mục khác

183.

Trong hệ điều hành Windows, phần mở rộng trong tên file đảm nhận chức năng nào sau đây?

a)

Quy định kích thước file

b)

Quy định thuộc tính file

c)

Quy định định dạng file

d)

Quy định kiểu file

184.

Phần mở rộng của tệp tin ngăn cách nhau bởi dấu gì?

a)

Dấu chấm than (!)

b)

@

c)

*

d)

Dấu chấm (.)

185.

Muốn sắp xếp các biểu tượng trên desktop theo tên, ta chọn chuột phải lên nền desktop/chọn Sort by và chọn

a)

Size

b)

Item Type

c)

Date Modified

d)

Name

186.

Khi muốn sắp xếp các biểu tượng trên Desktop ta tiến hành cách nào sau đây?

a)

Nhấp chuột phải lên Computer, chọn Arrange Icons By…

b)

Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn New shortcut…

c)

Nhấp chuột phải lên nút Start, chọn Arrange Icons By…

d)

Nhấp chuột phải trên Desktop, chon Arrange Icons By…

187.

Trong Windows, muốn tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D:\ ta thực hiện

a)

Insert - New - Folder

b)

File - New - Shortcut

c)

Edit - New – Folder

d)

Chuột phải chọn New - Folder

188.

Trong hệ điều hành Windows, muốn tạo mới một thư mục, ta mở đường dẫn cần chứa thư mục và thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Bấm Ctrl + N, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

b)

Bấm F2, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

c)

Không có đáp án đúng

d)

Kích chuột phải, chọn New/ Folder, gõ tên thư mục mới và bấm Enter

189.

Trong hệ điều hành Windows, xâu kí tự nào dưới đây không thể dùng làm tên tệp?

a)

Giaymoi.doc

b)

Baitap.pas

c)

Anh.bmp

d)

http://vtv.vn