wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử hk 2 giuwax kif

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Biện pháp được xem như "xương sống" của "Chiến tranh đặc biệt" là

A. sử dụng chiến thuật "trực thăng vận", "thiết xa vận".                           

B. tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

C. tiến hành dồn dân, lập "ấp chiến lược".                                               

D.tăng cường viện trợ quân sự.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.

Câu 2. Ý nghĩa lớn nhất của chiến dịch Tây Nguyên là

A.làm mất tinh thần và khả năng chiến đấu của quân địch.

B.tạo điều kiện để ta mở chiến dịch Hồ Chí Minh.

C.chuyển cuộc kháng chiến từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược.

D.thắng lợi oanh liệt nhất trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 3. Ưu tiên hàng đầu trong kế hoạch 5 năm lần thứ nhất (1961-1965) là

A. nông nghiệp.                  B.giao thông vận tải. 

C. công nghiệp.                  D.thương nghiệp quốc doanh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.

 Câu 4. Đối với sự nghiệp giải phóng miền Nam, cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam có vai trò

A. quyết định trực tiếp.        B.quyết định nhất.

C. là tiền tuyến lớn.             D.quyết định.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.

Câu 5. Thắng lợi của Hội nghị Pa ri là kết quả của

A.thắng lợi trên mặt trận chính trị, ngoại giao.      

B.thắng lợi trên mặt trận chính trị.

C.thắng lợi trên mặt trận ngoại giao.                    

D.thắng lợi trên mặt trận quân sự.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.

 Câu 6. Thủ đoạn cơ bản của đế quốc Mỹ trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ" thể hiện qua việc sử dụng chiến thuật

A. "tìm diệt" và " bình định" vào vùng  "đất thánh" Việt cộng.

B. dồn dân lập "ấp chiến lược" vào vùng  "đất thánh" Việt cộng.

C. tiến hành "bình định" vùng tạm chiếm.

D. "trực thăng vận", "thiết xa vận".

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.

 Câu 7. Sau Hiệp định Pa ri 1973 về Việt Nam, so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi có lợi cho cách mạng vì

A. quân Mĩ và đồng minh của Mĩ rút khỏi miền Nam.

B.vùng giải phóng được mở rộng và phát triển về mọi mặt.

C. Chính phủ cách mạng lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam được công nhận.

D.miền Bắc đã chi viện cho miền Nam một khối lượng lớn về nhân lực và vật lực.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.

Câu 8. Sau khi Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương được kí kết, Mỹ đã có hành động gì ở miền Nam?

A.Xây dựng hệ thống "Ấp chiến lược", đẩy mạnh bình định miền Nam.

B. Đưa quân các nước đồng minh của Mỹ vào miền Nam.

C.Dựng lên chính quyền Ngô Đình Diệm, âm mưu chia cắt lâu dài nước ta.

D. Đưa quân viễn chinh Mỹ vào miền Nam nhằm nhanh chóng kết thúc chiến tranh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.

 Câu 9. Ý nghĩa quan trọng nhất của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân ta là

A.cổ vũ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

B.kết thúc cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc.

C.mở ra kỷ nguyên độc lập, thống nhất, tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

D.chấm dứt vĩnh viễn ách thống trị của chủ nghĩa thực dân Pháp.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.

Câu 10. Âm mưu cơ bản của chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh" là

A.Là một phần của học thuyết Nixon nhằm bá chủ thế giới.

B.tận dụng người Đông Dương vì mục đích thực dân mới của Mĩ.

C.rút dần quân Mĩ nhằm xoa dịu dư luận của quốc tế.

D.dùng người Việt đánh người Việt

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.

Câu 11. "Thần tốc, táo bạo, bất ngờ, chắc thắng" là tinh thần và khí  thế của ta trong Chiến dịch nào?

A.Chiến dịch Tây nguyên.                                    B.Chiến dịch Hồ Chí Minh.

C.Chiến dịch Huế - Đà Nẵng                                D.Chiến dịch Phước Long.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.

 Câu 12. Ý nào sau đây chứng tỏ sau Mậu Thân 1968 Mĩ vẫn không từ bỏ cuộc chiến tranh ở Việt Nam?

A.Mĩ đến bàn Hội nghị Pari để đàm phán với ta.

B.Mĩ xây dựng lại các căn cứ quân sự đã bị ta tấn công.

C.Mĩ chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc.

D.Mĩ tuyên bố "phi Mĩ hóa" chiến tranh.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.

 Câu 13. Thắng lợi quân sự nào của quân dân miền Nam có ý nghĩa khẳng ta có khả năng đánh bại Mỹ trong "Chiến tranh đặc biệt"?

A. Phước Long (1-1975).                                      B. Bình Giã (12-1964). 

C. Vạn Tường (8-1965).                                       D. Ấp Bắc (1-1963).

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.

Câu 14. Ý nghĩa lớn nhất của chiến thắng Điện Biên Phủ trên không là

A.buộc Mĩ ngừng ném bom ở miền Bắc.              

B. buộc Mĩ phải ký Hiệp định Pa ri.

C. Hội nghị Pa ri bắt đầu được triệu tập.                                                

D.Mĩ phải rút quân khỏi miền Bắc.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

 Câu 15. Thái độ của quân đội Sài Gòn sau khi mất Phước Long (6/1/1975) là

A. hành quân càn quét vào các vùng đất thánh      

B.phản ứng mạnh nhằm tái chiếm nhưng không hiệu quả

C.không phản ứng gì chờ sự ứng cứu của Mĩ.                              

D. Thái độ thăm dò chờ thời cơ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.

 Câu 16. Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương được triệu tập từ ngày 24, 25/4/1970 nhằm

A. xây dựng căn cứ địa kháng chiến của nhân dân Đông Dương.

B. Biểu thị quyết tâm đoàn kết chiến đấu chống Mĩ của nhân dân Đông Dương.

C. vạch trần âm mưu "Đông Dương hoá chiến tranh" của Mĩ

D.bắt tay nhau cùng kháng chiến chống Mĩ

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.

 Câu 17. Để lấy cớ gây chiến tranh phá hoại ra miền Bắc lần thứ nhất, Mĩ đã làm gì?

A.Trả đũa việc ta bắn cảnh cáo tàu chiến Mĩ xâm phạm vùng biển Miền Bắc.

B.Trả đũa việc quân ta tấn công tấn công doanh trại quân Mĩ ở Plâyku.

C.Ném bom đánh phá một số nơi ở miền Bắc.

D.Dựng lên "sự kiện Vịnh Bắc Bộ"

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.

 Câu 18. Điểm khác nhau cơ bản trong nội dung của Hiệp định Pari so với Hiệp định Giơnevơ ?

A. Hai bên ngừng bắn, chấm dứt mọi hoạt động quân sự.

B.Công nhận độc lập thống nhất và tòan vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

C. Tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.

D.Thương lượng một số vấn đề về kinh tế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

19.

 Câu 20. Hình thức đấu tranh của nhân dân miền Nam sau khi ký Hiệp định Pari năm 1973 khác với  thời kỳ sau Hiệp định Giơ ne vơ năm 1954 như thế nào?

A.Chỉ tập trung đấu tranh chính trị.

B.Chỉ sử dụng hình thức đấu tranh quân sự.

C.Đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

D.Đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

20.

 Câu 21. Nhiệm vụ cách mạng miền Nam sau năm 1954 là

A. tăng cường đoàn kết hai miền Nam-Bắc, mở rộng quan hệ quốc tế.

B. đấu tranh đòi Mỹ-Diệm thi hành Hiệp định Giơnevơ.

C.tiếp tục hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân chống Mĩ và tay sai.

D.đoàn kết với nhân dân Lào, Campuchia, mở rộng quan hệ quốc tế.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

21.

 Câu 22. Thắng lợi cơ bản trong chống phá "bình định" góp phần đánh bại "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ là

A.giải phóng nhiều vùng nông thôn rộng lớn.

B.phong trào đấu tranh chính trị ở đô thị diễn ra mạnh.

C.giải phóng nhiều vùng nông thôn rộng lớn.

D. làm sụp đổ phần lớn hệ thống "ấp chiến lược" của địch.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

22.

Câu 24. Bộ chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện

A. lực lượng cách mạng miền Nam phát triển mạnh mẽ.

B. lực lượng cách mạng phát triển theo chiều hướng có lợi cho cách mạng.

C. lực lượng cách mạng phát triển cả về số lượng và chất lương.

D. lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

23.

 Câu 25. Bộ chính trị nhấn mạnh sự cần thiết của việc thực hiện kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh, tiến đến giải phóng hoàn toàn miền Nam nhằm

A. giữ gìn tốt cơ sở kinh tế cho nhân dân.

B. giảm bớt sự tàn phá do chiến tranh gây ra.

C. đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn các cơ sở kinh tế, văn hoá, xã hội.

D. đỡ thiệt hại về tinh thần cho nhân dân.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

24.

Câu 27. Ý nghĩa nào dưới đây không phản ánh đúng thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược 1972?

A.Buộc Mĩ ngừng ném bom bắn phá miền Bắc 12 ngày đêm

B.Buộc Mĩ phải tuyên bố "Mĩ hoá" trở lại chiến tranh Việt Nam.

C.Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ.

D.Giáng một đòn nặng nề vào nguỵ quân và quốc sách "bình định" của Mĩ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

25.

Câu 28. Thực hiện chiến lược "Chiến tranh cục bộ", Mĩ đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ở Miền Nam và

A.mở rộng chiến tranh phá hoại ra miền Bắc.

B.mở rộng chiến tranh xâm lược Lào và Campuchia.

C.đưa quân Mĩ và quân các nước đồng minh vào miền Nam.

D.đưa vũ khí và phương tiện chiến tranh hiện đại vào Miền Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

26.

Câu 29. Điểm giống nhau cơ bản giữa chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" và chiến lược "Chiến tranh cục bộ" là

A.đều là loại hình chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ.

B.đều mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.

C.đều tiến hành các cuộc hành quân "tìm diệt" và "bình định".

D.đều được tiến hành chủ yếu bằng quân đội Mỹ.

a)

aa

b)

b

c)

d

d)

c

27.

Câu 30. "Chiến tranh đặc biệt" được tiến hành bằng

A. quân đội Sài Gòn cùng quân Lào và Campuchia.

B.quân đội Sài Gòn kêt hợp với quân Mỹ, trong đó quân Mỹ là chính.

C.quân viễn chinh Mỹ và quân đồng minh.

D. quân đội Sài Gòn là chủ yếu

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

28.

Câu 31. Nguyên nhân sâu xa của phong trào "Đồng khởi" (1959-1960) là

A. chính quyền Mỹ-Diệm đã suy yếu.

B.Sự chỉ đạo của Nghị quyết Hội nghị 15 (1/1959)

C. lực lượng cách mạng miền Nam đã lớn mạnh.

D. Mỹ - Diệm ra đạo luật 10/59, thực hiện “tố cộng”, “diệt cộng”

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 32. Tại sao ta chọn Tây Nguyên làm chiến dịch mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

A. Vì địch muốn quyết chiến với ta tại Tây Nguyên.

B.Vì Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng nhưng địch bố phòng sơ hở.

C.Vì Tây Nguyên gần hậu phương của ta.

D.Vì bộ đội chủ lực của ta ở đây mạnh và địch bố phòng sơ hở.

a)

aa

b)

bb

c)

c

d)

d

30.

Câu 34. Chiến thắng nào của ta đã tạo thế và lực để chuyển sang Tổng tiến công và nổi dậy trên toàn miền Nam?

A. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.                              B. Chiến thắng Tây Nguyên.

C. Chiến dịch Hồ Chí Minh.                                  D. Chiến thắng Phước Long.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

31.

 Câu 35. Tính đúng đắn và sáng tạo của Đảng ta được thể hiện như thế nào trong cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước (1954-1975)?

A.tiến hành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở hai miền đất nước.

B.xây dựng miền Bắc là hậu phương lớn và miền Nam là tiền tuyến lớn của cả nước.

C.đưa miền Bắc tiến lên xã hội chủ nghĩa tạo điều kiện giải phóng miền Nam.

D.tiến hành đồng thời cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Bắc và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Nam.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Câu 36. Sau chiến thắng Phước Long, Bộ Chính trị đã bổ sung và hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam như thế nào?

A.Nếu thời cơ đến thì lập tức giải phóng toàn miền Nam trong hai năm 1975 - 1976.

B.Tiến hành tổng tiến công và nổi dậy giải phóng miền Nam trong năm 1976.

C. Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

D. Giải phóng hoàn toàn miền Nam vào đầu năm 1975 ngay khi vừa chuẩn bị lực lượng.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

33.

 Câu 37. "Chiến tranh đặc biệt" bị phá sản hoàn toàn, gắn với chiến thắng

A. Bình Giã (12-1964).                                        B.Vạn Tường (8-1965).

C. Ba Gia (5-1965), Đồng Xoài (6-1965).              D.Ấp Bắc (1-1963)

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 40. Sau năm 1954, âm mưu của Mỹ đối với miền Nam Việt Nam là

A. biến miền Nam Việt Nam thành thị trường của Mỹ.

B.biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và duy nhất ở Đông Nam Á.

C. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mỹ.

D.biến miền Nam Việt Nam thành " sân sau" của Mỹ.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

35.

 Câu 41. Cách mạng miền Nam chuyển từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công, gắn liền với thắng lợi của

A. cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968.

B.phong trào "Đồng khởi" (1959-1960).

C. việc ký kết Hiệp định Pari (1973).                    

D. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Câu 42. Chiến dịch nào đã mở màn cho cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975?

A.Chiến dịch Phước Long                                     B.Chiến dịch Tây Nguyên     

C.Chiến dịch Huế - Đà Nẵng                                D.Chiến dịch Hồ Chí Minh.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Câu 43. Hình thức đấu tranh của phong trào "Đồng khởi" (1959-1960) là

A.đấu tranh chính trị kết hợp ba mũi giáp công.

B. khởi nghĩa vũ trang giành chính quyền, giành ruộng đất cho dân cày.

C.khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.

D. đấu tranh chính trị là chủ yếu kết hợp với đấu tranh vũ trang.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

38.

 Câu 44. Nguyên nhân có tính chất quyết định đưa cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước của nhân dân Việt Nam đi đến thắng lợi là

A.nhân dân ta giàu lòng yêu nước, đoàn kết, sáng tạo.

B.sự đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

C.phương pháp đấu tranh linh hoạt, kết hợp đấu tranh quân sự - chính trị - ngoại giao.

D. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là chủ tịch Hồ Chí Minh.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

39.

 Câu 45. Ý nào sau đây không phản ánh được điểm mới của "chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh" so với các chiến lược trước đó?

A. Được tiến hành bằng lực lượng quân đội Sài Gòn là chủ yếu có sự phối hợp với quân Mĩ.

B.Gắn "Việt Nam hoá chiến tranh" với "Đông Dương hoá chiến tranh"

C. Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam

D.Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

40.

 Câu 46. Hiệp định Pa ri ngày 27/1/1973 tạo điều kiện cho ta

A.giải phóng Huế - Đà Nẵng, Tây Nguyên.

B.giải phóng hoàn toàn giải phong miền Nam thống nhất đất nước.

C.giải phóng miền Bắc xây dựng chủ nghĩa xã hội.

D.giải phóng Phước Long, Tây Nguyên

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Câu 47. Ý nào sau đây là  điểm mới của "chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh" so với các chiến lược trước đó?

A. Là hình thức chiến tranh xâm lược mới của Mĩ ở miền Nam

B.Gắn "Việt Nam hoá chiến tranh" với "Đông Dương hoá chiến tranh"

C.Tìm cách chia rẽ Việt Nam với các nước Xã hội chủ nghĩa

D. lực lượng tiến hành chủ yếu là quân đội Sài Gòn có sự phối hợp với quân Mĩ

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Câu 48. Hiệp định Giơnevơ 1954 về Đông Dương được kí kết đã

A.chấm dứt cuộc chiến tranh xâm lược của Pháp đối với ba nước Đông Dương.

B.buộc Mỹ phải ngừng viện trợ cho Pháp trong chiến tranh Đông Dương.

C.buộc Mỹ chấm dứt sự can thiệp vào Đông Dương.

D.làm sụp đổ hệ thống thuộc địa của thực dân Pháp.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

43.

 Câu 49. Cuộc tiến công chiến lược hè 1972 của ta nhằm vào các tuyến phòng thủ nào của địch?

A.Đông Nam Bộ. Tây Nam Bộ và Dương Minh Châu                               

B.Quảng Trị, Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

C.Quảng Trị, Đông Nam bộ và Liên khu V                                            

D.Tây Nguyên. Liên khu V và Đông Nam Bộ.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu 50. Từ năm 1961 -1965, ở miền Nam, đế quốc Mỹ đã thực hiện chiến lược

A. "Việt Nam hoá chiến tranh".                            B. "Chiến tranh cục bộ".

C. "Chiến tranh đặc biệt".                                    D."Chiến tranh một phía". 

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Câu 51. Điểm khác nhau giữa “chiến lược chiến tranh đặc biệt” và “chiến lược Việt Nam hoá chiến tranh” là gì?

A. Sử dụng lực lượng chủ yếu là quân đội Sài Gòn

B.Hình thức chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mĩ.

C.Dưới sự chỉ huy của hệ thống cố vấn quân sự Mĩ.

D.Có sự phối hợp đáng kể của lực lượng chiến đấu Mĩ.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

 Câu 53. Việc đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm (1975-1976), nhưng nhấn mạnh “cả năm 1975 là thời cơ” đã khẳng định

A.tính quyết liệt, mạo hiểm của Đảng.                    

  B. tính khoa học, linh hoạt của Đảng.

C.tính đúng đắn, sáng tạo và linh hoạt của Đảng.  

   D.tính nhạy bén, sáng tạo của Đảng.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

47.

 Câu 54. Trong cuộc đấu tranh chính trị chống “Việt Nam hoá chiến tranh” của Mĩ ở miền Nam lực lượng đóng vai trò quan trọng nhất là

A. công nhân, nông dân                B.tăng ni, phật tử            

C.học sinh, sinh viên                     D. nông dân

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

Câu 56. Cách mạng xã hội chủ nghĩa miền Bắc có vai trò

A.quyết định nhất đối với sư nghiệp cách mạng cả nước.                  

B.quyết định đối với sự nghiệp cách mạng cả nước.

C.là hậu phương cách mang cả nước.                                                 

D.quyết định trực tiếp đối với sư nghiệp cách mạng cả nước

a)

aa

b)

b

c)

v

d)

d

49.

Câu 57. Hội nghị Pari diễn ra là thắng lợi của ta trên mặt trận

A.ngoại giao.           B.quân sự.                    C.văn hoá.                   D.chính trị.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Câu 58. Nhiệm vụ chủ yếu của miền Bắc sau năm 1954 là

A. hoàn thành cải cách ruộng đất, khôi phục kinh tế.                   

B.phát triển kinh tế xã hội, ổn định đời sống nhân dân.

C.đưa miền Bắc lên chủ nghĩa xã hội.                                          

D. hàn gắn vết thương chiến tranh, cải tạo quan hệ sản xuất.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

51.

Câu 59. Nhiệm vụ cách mạng nước ta sau năm 1954 là

A.tiếp tục hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước, tiến tới hoàn thành thống nhất nước nhà.

B. đẩy mạnh kháng chiến chống Mỹ ở miền Nam

.C. đấu tranh thực hiện Hiệp định Giơnevơ, tổng tuyển cử thống nhất đất nước.D.tiến hành xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

52.

Câu 60. Hình thức đấu tranh chủ yếu của cách mạng miền Nam trước năm 1959 là A.khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa.      

B.đấu tranh chính trị.

C.đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh chính trị.                                       

D.đấu tranh quân sự

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

53.

Câu 61. Đặc điểm nổi bật của nước ta sau 1954 là

A.đất nước bị chia cắt thành hai miền.                      B. Pháp đã rút khỏi nước ta.C.miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.           

         D. Mỹ can thiệp vào miền Nam.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

54.

 Câu 62. Mĩ quyết định tiến hành chiến lược “Chiến tranh cục bộ” trong hoàn cảnh A.sau khi thất bại trong “Chiến tranh một phía”.                                 

 B. sau khi thất bại trong “Chiến tranh đặc biệt”. C.sau khi thất bại trong chiến tranh phá hoại miền Bắc.                      

D.sau khi thất bại từ phong trào “Đồng khởi”.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

55.

 Câu 63. Lực lượng chính để tiến hành “Chiến tranh đặc biệt” là

A. quân đội Sài Gòn kết hợp với quân Mỹ, trong đó quân đội Sài Gòn là chính. B.quân đội Sài Gòn kêt hợp với quân Mỹ, trong đó quân Mỹ là chính.

C. quân viễn chinh Mỹ.

D. quân đội Sài Gòn do Mỹ trang bị và chỉ huy

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

56.

Câu 64. Hiệp định Pari bàn về vấn đề độc lập chủ quyền của

A.Việt Nam.            B.Lào, Campuchia        C.Campuchia.              D.Đông Dương.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

57.

Câu 65. Ý nào sau đây không phải là mục đích chính của Mĩ khi đánh phá miền Bắc bằng không quân và hải quân?

A.Uy hiếp tinh thần và làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta.

B. Phá tiềm lực kinh tế quốc phòng và công cuộc xây dựng CNXH ở miền Bắc

.C.Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc và từ miền Bắc vào miền Nam.

D. Phá nền kinh tế nông nghiệp ở miền Bắc.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

58.

 Câu 67. “Chiến tranh đặc biệt” bị phá sản về cơ bản, gắn với chiến thắng

A.Ba Gia (5-1965), Đồng Xoài (6-1965).                  B. Ấp Bắc (1-1963)

C.Bình Giã (12-1964).                                                D.Vạn Tường (8-1965).

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

59.

 Câu 68. Vào lúc lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng, Bộ chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch

A. giải phóng Huế – Đà Nẵng.                      B. giải phóng hoàn toàn miền Nam.C. giải phóng Buôn Ma Thuột.                     D. giải phóng Sài Gòn – Gia Định.

a)

aa

b)

bb

c)

c

d)

d

60.

 Câu 69. Xác định nhiệm vụ chính của miền Nam sau Hiệp định Pari:

A.Xây dựng chủ nghĩa xã hội

.B.Xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và chống Mĩ ở miền Nam

.C.Kháng chiến chống Mĩ.

D. Thực hiện cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Câu 70. Chiến tranh phá hoại miền Bắc, ngoài việc ngăn chặn nguồn chi viện từ miền Bắc vào miền Nam, Mĩ còn muốn ngăn chặn nguồn chi viện nào khác?

A. Từ bên ngoài vào miền Bắc.                                 B.Từ miền Bắc sang Lào.

C.Từ miền Bắc sang Lào và Campuchia.                  D. Từ Trung Quốc vào miền Bắc.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

62.

.Câu 71. Hiệp định Pari ngày 27/1/1973 có nội dung quan trọng nhất là

A.ngừng ném bom ở miền Nam.                        

 B.tôn trọng độc lập chủ quyền của Việt Nam.

C.công nhận miền Nam có hai chính quyền.      

D.công nhận miền Nam có ba lực lượng chính trị.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

63.

 Câu 72. Chiến thuật mới trong “Chiến tranh đặc biệt” là

. dồn dân lập “ấp chiến lược”.

B. thưc hiện “vết dầu loang’, đánh chiếm từng phần

C. tấn công tổng lực về quân sự, chính trị kết hợp phá hoại miền Bắc

.D. “trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

a)

aa

b)

bbb

c)

c

d)

dd

64.

Câu 74. Quyết định để nhân dân miền Nam sử dụng bạo lực cách mạng đánh đổ chính quyền Mỹ-Diệm là nội dung quan trọng của 

A. Hội nghị lần thứ 15 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (1-1959)

.B.Hội nghị lần thứ 24  Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9-1975).

C. Đại hội đại biểu toàn quốc của Đảng lần thứ III (9-1960).

D. kì họp thứ 4 Quốc hội khoá I (3-1955).

a)

aa

b)

bbb

c)

c

d)

đ

65.

 Câu 76. Trong kháng chiến chống Mĩ cứu nước, hậu phương miền Bắc có vai trò quan trọng nào sau đây?

A.Đáp ứng kịp thời yêu cầu của nhân dân Miền Nam.

B.Đáp ứng kịp thời các yêu cầu của cuộc kháng chiến ở chiến ở cả hai miền

.C.Đáp ứng yêu cầu chiến đấu của nhân dân Miền Nam.

D.Đáp ứng yêu cầu của nhân dân Miền Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

 Câu 77. Vì sao vào thời điểm năm 1959, ngoài con đường bạo lực cách mạng, nhân dân miền Nam không có con đường nào khác?

A. Dùng bạo lực cách mạng để đánh bại chính quyền Diệm đã suy yếu.

B.Vì chỉ có bạo lực cách mạng mới đánh bại bạo lực phản cách mạng của Mỹ-Diệm.

C. Vì đây là thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền.

D. Vì lực lượng cách mạng miền Nam đã lớn mạnh.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

67.

 Câu 78. Thắng lợi trên mặt trận chính trị trong chiến lược ” Việt Nam hoá chiến tranh”

A.Cuộc vận động thực hiện di chúc của chủ tịch Hồ Chí Minh

B.Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập

C.Liên minh các lực lượng dân tộc, dân chủ và hoà bình được thành lập

D.Hội nghị cấp cao 3 nước Đông Dương

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

68.

  Câu 79. Âm mưu cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” là

A. “dùng người Việt đánh người Việt”.                     

 B. dùng người Mỹ để tiến hành chiến tranh.

C.mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.             

D. “dùng người Đông Dương đánh người Đông Dương”.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

69.

 Câu 80. Nội dung nào dưới đây thể hiện sự khác nhau cơ bản giữa chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” và chiến lược “Chiến tranh cục bộ” ?

A.biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới của Mĩ.

B.lực lượng quân đội để tiến hành các chiến lược chiến tranh.

C.loại hình chiến tranh xâm lươc thực dân mới.                       

D.chiến lược toàn cầu của Mĩ.

a)

â

b)

b

c)

c

d)

d

70.

Câu 81: Thắng lợi chung của ba nước Việt Nam – Lào – Campuchia trên mặt trận ngoại giao trong chiến đấu chống ‘Việt Nam hóa chiến tranh”, “Đông Dương hóa chiến tranh”?

A. Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của ba nước Đông Dương.

B. Hội nghị cấp cao ba nước Đông Dương.

C. Mĩ phải rút hết quân về nước.

D. Hiệp định Pari được kí kết.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Câu 82: Mĩ dùng thủ đoạn ngoại giao nào dưới đây để hạn chế sự giúp đỡ của các nước đối với cuộc kháng chiến của ta?

A. Thỏa hiệp với Trung Quốc, hòa hoãn với Liên Xô.

B. Liên kết chặt chẽ với các nước Tây Âu.

C. Kêu gọi Liên Hợp Quốc ủng hộ Mĩ.

D. Thành lập khối SEATO.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Câu 83: Tính đến đầu năm 1971 cách mạng đã giành quyền làm chủ thêm được bao nhiêu áp, bao nhiêu dân?

A. Thêm 3600 ấp với 3 triệu dân.

B. Thêm 2200 ấp với 3 triệu dân.

C. Thêm 3600 ấp với 2,5 triệu dân.

D. Thêm 2200 ấp với 2,5 triệu dân.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

73.

Câu 84: Nội dung nào dưới đây không thuộc Hiệp định Pari 1973?

A. Miền Nam Việt Nam tự quyết định tương lai chính trị thông qua tổng tuyển cử tự do.

B. Hoa Kì cam kết tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.

C. Các bên tham chiến thực hiện cuộc tập kết, chuyển quân, chuyển giao khu vực.

D. Hai bên trao trả tù binh và dân thường bị bắt.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Câu 85: Ý nghĩa nào dưới đây không phải là ý nghĩa của Hiệp định Pari?

A. Là thắng lợi của sự kết hợp giữa đấu tranh chính trị, quân sự, ngoại giao.

B. Mĩ thất bại trong âm mưu kéo dài, mở rộng chiến tranh xâm lược.

C. Mở ra bước ngoặt mới của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

D. Là kết quả của cuộc đấu tranh kiên cường bất khuất.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Câu 86: “Dù khó khăn gian khổ đến mấy, nhân dân ta nhất định sẽ hoàn toàn thắng lợi. Đế quốc Mĩ nhất định phải cút khỏi nước ta”.

Nội dung trên được trích dẫn từ tư liệu nào dưới đây?

A. Di chúc của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

B. Nghị quyết Hội nghị Trung ương lần thứ 21 của Đảng.

C. Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng.

D. Thư Chúc tết năm 1968 của Chủ tịch Hồ Chí Minh.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

76.

Câu 87: Chiến thắng “Lam Sơn – 719” trong đấu tranh chống chiến lược “Việt Nam hóa”, “Đông Dương hóa” chiến tranh là thắng lợi chung của những nước nào dưới đây?

A. Việt Nam – Lào.

B. Việt Nam – Campuchia.

C. Campu chia – Lào.

D. Việt Nam – Lào – Campuchia.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

77.

Câu 88: Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972, sau đòn bất ngờ của quân ta, quân đội Sai Gòn có sự yểm trợ của Mĩ mở cuộc phản công đã gây ra cho ta những khó khăn nào dưới đây?

A. Bị đánh bật ra khỏi các thành phố.

B. Bị đẩy lùi về thế phòng ngự.

C. Bị đẩy bật ra tới biên giới.

D. Bị đẩy ra khỏi các phòng tuyến quan trong.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Câu 89: “Việt Nam hóa chiến tranh” nằm trong chiến lược nào của Mĩ?

A. Chiến lược toàn cầu.

B. Chiến lược phản ứng linh hoạt.

C. Chiến lược cam kết và mở rộng.

D. Chiến lược ngăn đe thực tế.

a)

aaa

b)

b

c)

c

d)

d

79.

Câu 90: Điểm khác biệt trong đấu tranh ngoại giao của ta trong giai đoạn 1969 – 1973 so với giai đoạn 1965 – 1968?

A. Từng bước đàm phán và rút hết quân về nước.

B. Từng bước đàm phán và phá bỏ các căn cứ quân sự.

C. Từng bước đàm phán và buộc Mĩ phải kí Hiệp định Pari.

D. Từng bước đàm phán và buộc Mĩ ngừng ném bom phá  hoại miền Bắc.

a)

aaa

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Câu 92: Việc quyết định tương lai chính trị ở miền Nam Việt Nam trong nội dung của Hiệp định Pari so với Hiệp định Giơnevơ?

A. Không có sự can thiệp của nước ngoài.

B. Dưới sự giám sát của Ủy ban quốc tế.

C. Dưới sự giám sát của Tổng thư kí Liên hợp quốc.

D. Dưới sự giám sát của Liên Xô, Trung Quốc, Anh, Pháp.

a)

aaa

b)

b

c)

c

d)

d

81.

Câu 93: Từ kết quả của cuộc đấu tranh ngoại giao buộc Mĩ phải kí kết Hiệp định Pari, hãy rút ra bài học kinh nghiệm gì cho vấn đề ngoại giao hiện nay?

A. Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, chính trị và ngoại giao.

B. Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, kinh tế và ngoại giao.

C. Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh văn hóa, chính trị và ngoại giao.

D. Bài học về sự kết hợp giữa đấu tranh quân sự, binh vận và ngoại giao.

a)

aaa

b)

b

c)

c

d)

d

82.

Câu 94. Hành động phá hoại Hiệp định Pari 1973 của chính quyền Sài Gòn là

A. mở các cuộc hành quân “ bình định – lấn chiếm” vùng giải phóng.

B. tổ chức những cuộc hành quân tìm diệt, đánh vào căn cứ của ta.

C. đàn áp, khủng bố những hoạt động yêu nước của nhân dân miền Nam.

D. không tiến hành trao trả tù binh và dân thường bị bắt.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

83.

Câu 95. Để phá hoại Hiệp định Pari 1973, chính quyền Sài Gòn đã tiến hành chiến dịch

A. “ trả đũa ồ ạt”.

B. “ tìm diệt và bình định”.

C. “ tràn ngập lãnh thổ”.

D. “ bình định lấn chiếm”.

a)

aaa

b)

b

c)

c

d)

d

84.

Câu 96. Ban Chấp hành Trung ương Đảng họp Hội nghị lần thứ 21 (7 – 1973) đã nhận định kẻ thù của cách mạng miền Nam là

A. chính quyền Sài Gòn.

B. Mĩ và đồng minh của Mĩ.

C. đồng minh của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

D. đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu

a)

aaa

b)

b

c)

c

d)

d

85.

Câu 97. Cuối 1974 đầu 1975 ta mở hoạt động quân sự ở Nam Bộ với trọng tâm là ở A. Xuân Lộc và Long Khánh.

B. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

C. Tây Ninh và Đồng bằng sông Cửu Long. 10

D. Phan Rang và Ninh Thuận

a)

aa

b)

bb

c)

c

d)

d

86.

Câu 98. Từ sau Hiệp định Pari, Nhân dân miền Nam đẩy mạnh phong trào đấu tranh chính trị với mục tiêu

A. đòi Mĩ rút quân về nước, thi hành các quyền tự do dân chủ.

B. đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ.

C. đòi Mĩ – Thiệu thi hành Hiệp định Pari, thực hiện các quyền tự do dân chủ, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu.

D. đòi các quyền tự do dân chủ, đòi Mĩ rút về nước, chống đàn áp, lật đổ chính quyền Nguyễn Văn Thiệu

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

87.

Câu 99. Thực chất hành động phá hoại Hiệp đinh Pari của chính quyền Sài Gòn là A. củng cố niềm tin cho binh lính Sài Gòn.

B. hỗ trợ cho “chiến tranh đặc biệt tăng cường” ở Lào.

C. thực hiện chiến lược phòng ngự “ quét và giữ”.

D. tiếp tục chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh” của Nich xơn

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

88.

Câu 100. Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối 1974 đầu 1975 của ta là

A. giải phóng toàn tỉnh Bến Tre.

B. giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa.

C. giải phóng đường số 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long

a)

aa

b)

bb

c)

cc

d)

d

89.

Câu 101. Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện lịch sử nào?

A. Quân Mỹ và quân đội Sài Gòn bắt đầu suy yếu.

B. Chính quyền và quân đội Sài Gòn bắt đầu khủng hoảng và suy yếu.

C. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam phần nào có lợi cho cách mạng nước ta.

D. Tình hình so sánh lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng

a)

aaa

b)

b

c)

c

d)

d

90.

Câu 102. Thắng lợi đó “mãi mãi được ghi vào lịch sử dân tộc ta một trong những trang chói lọi nhất, một biểu tượng sáng ngời về sự toàn thắng của chủ nghĩa anh hùng cách mạng và trí tuệ con người, đi vào lịch sử thế giới như một chiến công vĩ đại ở thế kỷ XX, một sự kiện có tầm quan trọng quốc tế to lớn và có tính thời đại sâu sắc”. Đó là thắng lợi nào của nhân dân Việt Nam ?

A. Thắng lợi Cách mạng tháng Tám năm 1945 và khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

B. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1946 – 1954).

C. Thắng lợi trong Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ năm 1954.

D. Thắng lợi trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975).

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

91.

Câu 103. Chủ trương, kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam khẳng định tính đúng đắn và linh hoạt trong lãnh đạo của Đảng, thể hiện ở chỗ

A. trong năm 1975 tiến công địch trên quy mô rộng lớn.

B. tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để giải phóng miền Nam trong năm 1975. C. nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối 1975, thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

D. tranh thủ thời cơ, đánh thắng nhanh để đỡ thiệt hại về người và của

a)

aa

b)

bb

c)

c

d)

d

92.

Câu 104. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước có ý nghĩa quốc tế là A. tác động đến tình hình thế giới.

B. làm thay đổi cục diện chính trị thế giới.

C. tác động đến nước Mĩ và thế giới, thay đổi cục diện chính trị thế giới.

D. tác động đến nước Mĩ và thế giới, cổ vũ phong trào cách mạng thế giới.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

93.

Câu 105. Vì sao Đảng chọn Tây Nguyên làm hướng tiến công chủ yếu trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 ?

A. Tây Nguyên là địa bàn quan trọng, lực lượng địch quá mỏng, lực lượng ta mạnh. 11

B. Tây Nguyên là địa bàn xa chiến trường chính, lực lượng địch ở đây mỏng và bố phòng sơ hở.

C. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng, bố phòng sơ hở.

D. Tây Nguyên là địa bàn chiến lược quan trọng, địch chốt giữ ở đây một lực lượng mỏng nhưng bố phòng kiên cố.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

94.

Câu 106. Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ?

A. Chiến dịch Đường 14 – Phước Long.

B. Chiến dịch Tây Nguyên

. C. Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

D. Chiến dịch Hồ Chí Minh.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

95.

Câu 107. Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến dịch Huế - Đà Nẵng là

A. đẩy quân đội Sài Gòn vào thế tuyệt vọng.

B. phá tan âm mưu co cụm chiến lược của quân đội Sài Gòn.

C. làm sụp đổ hệ thống phòng ngự chiến lược của chính quyền Sài Gòn ở miền Trung.

D. tạo thời cơ chiến lược cho ta mở chiến dịch giải phóng Sài Gòn trước mùa mưa.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

96.

Câu 108. Điểm giống nhau giữa chiến dịch Điên Biên Phủ (1954) và chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là

A. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.

B. Đập ta hoàn toàn đầu não và sào huyệt cuối cùng của địch.

C. cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng .

D. những thắng lợi có ý nghĩa quyết định kết thúc cuộc kháng chiến.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

97.

Câu 109. Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước có ý nghĩa lớn nhất đối với dân tộc ta là

A. chấm dứt ách thống trị của chủ nghĩa thực dân, đế quốc.

B. hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước.

C. mở ra kỉ nguyên đất nước độc lập thống nhất, đi lên CNXH.

D. kết thúc 30 năm chiến tranh GPDT, bảo vệ tổ quốc.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

98.

Câu 110. Thắng lợi của nhân dân ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 – 1975) là thắng lợi có tính thời đại vì ?

A. Làm đảo lộn hoàn toàn chiến lược toàn cầu của Mỹ.

B. Tạo thời cơ lớn cho cách mạng Lào và Campuchia giành thắng lợi.

C. Đánh bại 4 kế hoạch chiến tranh xâm lược thực dân mới của Mỹ

. D. Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới có quy mô lớn nhất kể từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

99.

Câu 111. Điểm giống nhau về âm mưu trong các chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam từ năm 1961 đến năm 1975 là

A. nhằm thực hiện chính sách bình định, nhằm chiếm đất, giành dân .

B. nhằm thí điểm chiến lược toàn cầu “Phản ứng linh hoạt” của Mỹ.

C. chia cắt lâu dài nước Việt Nam, biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa của Mỹ

. D. biến miền Nam Việt Nam thành thuộc địa kiểu mới và căn cứ quân sự của Mỹ.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

100.

Câu 112. Điểm giống nhau về vai trò của quân Mỹ trong các chiến lược chiến tranh của Mỹ ở miền Nam từ năm 1961 đến năm 1975 là:

A. Giữ vai trò cố vấn chỉ huy.

B. Vừa cố vấn chỉ huy vừa trực tiếp chiến đấu.

C. Vừa cố vấn chỉ huy vừa phối hợp chiến đấu .

D. Trực tiếp chiến đấu.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

101.

Câu 113. Đường lối cách mạng xuyên suốt của Đảng ta trong thời kỳ 1954 – 1975 là A. tiến hành cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng. 12

B. tiến hành cách mạng giải phóng dân tộc.

C. tiến hành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

D. tiến hành đồng thời cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng DTDCND ở miền Nam.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

102.

D. tiến hành đồng thời cách mạng XHCN ở miền Bắc và cách mạng DTDCND ở miền Nam. Câu 114. Điểm giống nhau cơ bản giữa Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 của BCHTW Đảng Lao động Việt Nam (1-1959) và Nghị quyết Hội nghị lần thứ 21 của BCHTW Đảng Lao động Việt Nam (7-1973) là

A. tiếp tục cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

. B. tiếp tục đấu tranh chính trị, hòa bình là chủ yếu.

C. khẳng định con đường cách mạng bạo lực.

D. khởi nghĩa giành chính quyền bằng đấu tranh chính trị là chủ yếu .

a)

aaa

b)

b

c)

c

d)

d

103.

Câu 115. Nguyên nhân chủ quan cơ bản nhất dẫn đến thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước là

A. sự lãnh đạo sáng suốt của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

B. truyền thống yêu nước, đoàn kết của nhân nhân ta.

C. có hậu phương miền Bắc không ngừng lớn mạnh.

D. tinh thần chiến đấu dũng cảm của quân dân hai miền Nam – Bắc

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

104.

Câu 116. Nét độc đáo về nghệ thuật chỉ đạo quân sự của Đảng ta trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là

A. kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh vũ trang.

B. kết hợp đấu tranh quân sự với đấu tranh ngoại giao.

C. kết hợp khởi nghĩa với chiến tranh cách mạng, tiến công và nổi dậy.

D. kết hợp đấu tranh trên ba mặt trận chính trị, quân sự và ngoại giao.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

105.

Câu 117. Chiến dịch Hồ Chí Minh có ý nghĩa quyết định đối với thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân năm 1975 vì ?

A. Đánh bại hoàn toàn chiến dịch “tràn ngập lãnh thổ” của quân đội Sài Gòn.

B. Đập tan đầu não và sào huyệt cuối cùng của chính quyền và quân đội Sài Gòn.

C. Mở ra quá trình sụp đổ hoàn toàn của chính quyền và quân đội Sài Gòn.

D. Làm cho chính quyền Sài Gòn đứng trước nguy cơ sụp đổ hoàn toàn.

a)

aaa

b)

b

c)

c

d)

d

106.

Câu 118. So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về cách đánh ?

A. Bao vây, chia cắt, tổng công kích đánh chiến các cơ quan đầu não của địch.

B. Đánh từng bước, tiêu diệt từng cứ điểm của địch.

C.Thọc sâu vào trung tâm thành phố đánh chiếm các cơ quan đầu não của địch.

D. Chia cắt địch, từng bước đánh chiếm các cơ quan đầu não của chúng.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

107.

Câu 119. So với chiến dịch Điện Biên Phủ (1954), Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) có gì khác về hình thức tiến công ?

A. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang.

B. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang và nổi dậy của quần chúng.

C. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang, có sự hỗ trợ của lực lượng biệt động. D. Là cuộc tiến công của lực lượng vũ trang, có sự hỗ trợ của lực lượng chính trị.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d

108.

Câu 120. Điểm giống nhau về quy mô giữa chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) và Chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) là

A. huy động đến mức cao nhất về lực lượng.

B. sử dụng hầu hết các binh chủng, quân chủng.

C.tấn công vào một tập đoàn cứ điểm mạnh.

D. tiêu diệt và làm tan rã toàn bộ cơ quan đầu não của địch.

a)

aa

b)

b

c)

c

d)

d