wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHCB 13D

Total questions: 115

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử carbon số 1 và 3 trong hợp chất có dạng lai hóa:

3 2 1

CH3-CH=CH2

a)

C-1 sp 2 . C-3 sp 3

b)

C-1 sp . C-3 sp 2

c)

C-1 sp 2 . C-3 sp

d)

C-1 sp . C-3 sp

2.

Trong hợp chất hữu cơ, có những loại liên kết chính là

a)

Cộng hóa trị và ion

b)

Lực Van de Van và hydro.

c)

Lực hút tĩnh điện và cộng hóa trị

d)

Cộng hóa trị và hydro.

3.

Xác định trạng thái lai hóa của nguyên tử cacbon trong hợp chất:

5 4 3 2 1

CH3-CH2-CH=CH-CH2-OH

a)

C1,C4, C5 lai hóa sp2 ; C2, C3 lai hóa sp3

b)

C1, C2, C5 lai hóa sp2 ; C3, C4 lai hóa sp3 .

c)

. C2, C3 lai hóa sp2 ; C1, C4, C5 lai hóa sp3 .

d)

. C1, C4 lai hóa sp2 ; C2, C3, C5 lai hóa sp3 .

4.

Hiệu ứng cảm ứng là:

a)

. Sự hút điện tử σ dọc theo mạch cacbon.

b)

. Sự đẩy điện tử σ dọc theo mạch nối đôi.

c)

Sự dịch chuyển điện tử σ dọc theo mạch cacbon.

d)

Sự dịch chuyển điện tử σ dọc theo mạch nối đơn

5.

Dãy các nhóm (ion) có hiệu ứng +I đúng:

a)

-F - < -O- < -Cl- < -Br-

b)

-NR < -OR2 < -NR3 < -OR.

c)

-OR2 < -F < -NR3 < -OH.

d)

C≡CR < -CR2CR3< -CR=CR2

6.

Sắp xếp các chất sau theo tính acid giảm dần:

(1) CH3 – CH2 – CH – COOH;

(2) CH2Cl – CH2 – CH2 – COOH.

(3) CH3 – CH2 – CHCl – COOH;

(4) CH3 – CHCl – CH2 – COOH.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (1), (3), (4).

c)

(3), (4), (2), (1).

d)

(4), (1), (3), (2).

7.

Những chất có hệ thống liên hợp là:

(1) CH2 = CH – CH = CH2;

(2) CH2 = CH – CH = O;

(3) CH2 = CH – CH – CH = CH2;

(4) CH2 = CH – CH = NH

a)

(1), (2), (3).

b)

(4), (2), (3)

c)

(1), (2), (4).

d)

(1), (3), (4).

8.

Sắp xếp các chất sau theo tính bazơ giảm dần:

(1) NH3;

(2) (CH3)2 – NH;

(3) CH3 – CH2 – NH2;

(4) CH3 – NH2.

a)

(1), (2), (3), (4).

b)

(2), (3), (4), (1).

c)

(3), (2), (1), (4).

d)

(1), (4), (3), (2)

9.

Những nhóm thế có hiệu ứng +I

a)

–CH(CH3)2, –OH.

b)

–C2H5; –OH.

c)

–CH(CH3)2; –C2H5

d)

. –OH ; –Cl.

10.

Nhóm thế có hiệu ứng +C là:

a)

–CN; –OCH3.

b)

–CN; –CH=CH2.

c)

–CH=CH2; –NH2

d)

. –OCH3; –NH2.

11.

Nhóm thế có hiệu ứng –C là:

a)

. –CN.

b)

–OCH3.

c)

–Cl

d)

–NH2.

12.

Lực liên kết σ bền hơn liên kết π là vì:

a)

A. σ có khoảng cách giữa 2 orbital nguyên tử tạo liên kết ngắn, trục liên kết trùng với trục orbital phân tử, năng lượng liên kết lớn.

b)

B. π có khoảng cách giữa 2 orbital nguyên tử tạo liên kết ngắn, trục liên kết trùng với trục orbital phân tử, năng lượng liên kết lớn

c)

C. σ có khoảng cách giữa 2 orbital nguyên tử tạo liên kết dài, trục liên kết vuông góc với trục orbital phân tử, năng lượng liên kết yếu.

d)

D. π có khoảng cách giữa 2 orbital nguyên tử tạo liên kết dài, trục liên kết vuông góc với trục orbital phân tử, năng lượng liên kết yếu.

13.

Sự lai hóa orbital của nguyên tử carbon là sự tổ hợp

a)

A. giữa orbital 1s với orbital 2s.

b)

giữa orbital 2s với orbital 2p.

c)

C. giữa orbital 2s với orbital 3s.

d)

D. giữa orbital 2p với orbital 1s

14.

Lai hóa sp2 của nguyên tử carbon là sự tổ hợp:

a)

. giữa 3 orbital 2p với 1 orbital 1s

b)

. giữa 2 orbital 2p với 1 orbital 1s

c)

. giữa 1 orbital 2s với 2 orbital 2p

d)

giữa 3 orbital 2s với 1 orbital 3s.

15.

Nguyên tử carbon lai hóa sp có thể có số liên kết π là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Nguyên tử carbon lai hóa sp2 có thể có số liên kết π là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Nguyên tử carbon lai hóa sp3 có thể có số liên kết π là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

18.

Xác định lai hóa của nguyên tử carbon trong hợp chất

1 2 3 4 5 6

CH2OH-CHOH-CHOH-CHOH-CHOH-CHO là:

a)

6C lai hóa sp, các nguyên tử còn lại lai hóa sp3

b)

6C lai hóa sp2 , các nguyên tử còn lại lai hóa sp3 .

c)

6C lai hóa sp3 , các nguyên tử còn lại lai hóa sp.

d)

6C lai hóa sp, các nguyên tử còn lại lai hóa sp2 .

19.

Trong các hợp chất:

(1) HO[CH2]COOH;

(2) H2NCH2CH2NH2;

(3)H2NCH2CH2COOH;

(4) CH3CH2COOH.

Hợp chất tạp chức là:

a)

2 3

b)

1 4

c)

3 4

d)

1 3

20.

Hợp chất đơn chức là:

a)

HO[CH2]COOH.

b)

H2NCH2CH2NH

c)

H2NCH2CH2COOH.

d)

CH3CH2COOH

21.

Những chất thuộc dãy đồng đẳng anken:

a)

CH3-CH=CH-CH3; CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-CH3;

CH3-CH2-CH3.

c)

CH3-CH2-CH3; CH3-CH2-CH2-CH3

d)

. CH3-CH2-CH3; CH3-CH=CH-CH3.

22.

Công thức tổng quát dãy ankan là

a)

CnH2n.

b)

CnH2n+2

c)

CnH2n-2.

d)

CnH2n-6.

23.

Phản ứng hóa học đặc trưng dãy đồng đẳng ankan là:

a)

Phản ứng thế.

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng trùng ngưng

d)

Phản ứng oxy hóa khử.

24.

Thứ tự lai hóa của carbon trong hợp chất CH3-C≡C-CH2-CH=CH2 là:

a)

sp3 ; sp2 ; sp; sp3 ; sp2 ; sp2 .

b)

sp3 ; sp2 ; sp; sp3 ; sp2 ; sp2 .

c)

sp3 ; sp; sp; sp3 ; sp2 ; sp2 .

d)

. sp3 ; sp2 ; sp2 ; sp3 ; sp; sp.

25.

Điều kiện để phản ứng xảy ra là:

CH3-CH2-CH2-CH3------------->CH3-CH=CH-CH3 + H2

a)

Ni, nhiệt độ.

b)

H2SO4, nhiệt độ.

c)

Cr2O3, nhiệt độ

d)

KMnO4, nhiệt độ.

26.

Hợp chất hydrocacbon thơm là:

a)

C6H12.

b)

C6H14.

c)

C6H9

d)

C7H8

27.

Xiclohexan có công thức phân tử:

a)

C6H12.

b)

C6H14.

c)

C6H8.

d)

C6H6.

28.

ĐỌC TÊN CHẤT SAU :

a)

4-etyl pentan.

b)

3-metyl hexan

c)

4-metyl hexan.

d)

3,4-dimetyl hexan.

29.

Hydrocarbon no mạch vòng có công thức tổng quát

a)

CnH2n+2 (n≥2).

b)

CnH2n-2 (n≥1).

c)

CnH2n (n≥3).

d)

CnH2n (n≥3).

30.

Dãy đồng đẳng của anken có công thức phân tử tổng quát:

a)

CnH2n+2 (n≥2).

b)

CnH2n+2 (n≥1).

c)

CnH2n (n≥2).

d)

. CnH2n-2 (n≥2).

31.

Dãy đồng đẳng của ankadien có công thức phân tử tổng quát:

a)

CnH2n+2 (n≥2).

b)

CnH2n (n≥3).

c)

CnH2n-2 (n≥3).

d)

CnH2n-2 (n≥2)

32.

Dãy đồng đẳng của benzen có công thức phân tử tổng quát:

a)

CnH2n+6 (n≥6).

b)

CnH2n (n≥3)

c)

. CnH2n (n≥2).

d)

CnH2n-6 (n≥6).

33.

Trong sơ đồ phản ứng

a)

H2SO4 (đậm đặc)

b)

H2SO4 (loãng)

c)

Nhiệt độ cao.

d)

Nhiệt độ thường

34.

Danh pháp IUPAC hợp chất

a)

2-metyl, 3-butanol.

b)

3-metyl, 2-butanol.

c)

2-pentanol.

d)

4-pentanol.

35.

ĐỌC TÊN SAU

a)

2 cyclohexanol

b)

3 cyclohexanol

c)

1 cyclohexanol

d)

4 cyclohexanol

36.

Đọc tên sau

a)

2-etylcyclohexen, 3hydroxyl.

b)

3-etylcyclohexenol.

c)

. 2-etylcyclohexen-1-ol.

d)

1-etyl, 3-hydroxylbenzen.

37.

Danh pháp IUPAC là: CH3 -CH2 -CH=CH-CHO

a)

2-pentenal.

b)

3-pentenal

c)

4-pentenal

d)

1-pentenal

38.

Phản ứng

t>140

CH3 -CH2 -CH2 - OH + H2SO4-------->

a)

propan

b)

propyl ete.

c)

propen

d)

metyl acetat.

39.

Oxi hóa propan-1-ol bằng K2Cr2O7 có H2SO4 xúc tác, sản phẩm thu được là:

a)

CH3CH2CHO

b)

CH3CH2COOH

c)

. CH3COCH3.

d)

CH3CHO.

40.
a)

1 2

b)

3 4

c)

1 4

d)

2 4

41.
a)

1 2

b)

3 4

c)

1 4

d)

2 4

42.

Hợp chất bị oxy hóa sẽ thu được chức ceton là:

a)

CH3COOH.

b)

CH3CH2CH2OH

c)

CH3CHOHCH3.

d)

CH3CH2CH3.

43.

Chất dùng để hút ẩm trong thực phẩm:

a)

. Alcol etanol.

b)

Glycerin

c)

Acid acetic.

d)

Formaldehyd.

44.

Sự oxi hóa không hoàn toàn etanal cho sản phẩm:

a)

CH3 – O – CH3.

b)

CH3COOH.

c)

CH3CH2COOH.

d)

COOH – COOH.

45.

Trong y học, chất có tác dụng sát trùng ngoài da:

a)

etanal

b)

eton.

c)

. etanol.

d)

metanol.

46.

Chất được dùng làm dung môi pha rượu thuốc là:

a)

etanal

b)

eton.

c)

. etanol.

d)

metanol.

47.

Alcol có tác dụng độc hại, chỉ một lượng nhỏ gây chết người, gây mù là:

a)

propanol.

b)

etanol.

c)

. metanol

d)

butanol.

48.

Bậc alcol của 2-metylbutan-2-ol là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Khi đun nóng hỗn hợp alcol gồm CH3OH và C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc, ở 140oC) thì số ete thu được tối đa là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Để phân biệt alcol etylic nguyên chất và alcol etylic có lẫn nước, người ta thường dùng thuốc thử:

a)

CuSO4 khan.

b)

Na kim loại.

51.

Cộng hợp H2 vào một aldehyd (khử aldehyd) thu được alcol bậc 1.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

52.

Cộng hợp hydro vào một ceton (khử ceton) thu được sản phẩm là:

a)

Alcol bậc 1

b)

Alcol bậc 2.

53.

Formol là dung dịch formaldehyd có nồng độ phần trăm:

a)

10%

b)

20%

c)

30%

d)

40%

54.
a)

Diphenol.

b)

Thymol.

c)

Vanilin.

d)

Napthtol

55.
a)

2-pentanol.

b)

2-pentanon.

c)

2-pentanal

d)

2-pentanoic.

56.
a)

cyclohexanoic.

b)

cyclohexanol.

c)

. cyclohexanal.

d)

cyclohexanon.

57.
a)

phenyl aldehid

b)

heptanon

c)

cyclohexanon.

d)

cyclohexan carbandehid.

58.
a)

2-metyl butanon.

b)

2-metyl butanal

c)

3-metyl butanon.

d)

3-metyl butanal.

59.
a)

. 2-metyl hexan-4-on

b)

5-metyl hexan-3-ol

c)

5-metyl hexan-3-on

d)

5-metyl hexan-3-on

60.
a)

etyl isopropyl ceton

b)

. 2-metyl dietyl ceton.

c)

2-metyl pentan-3-on.

d)

4-metyl pentan-3-on.

61.

Nguyên tử C trong nhóm –C=O ở trạng thái lai ho

a)

SP

b)

SP2

c)

SP3

62.

Nhóm chất cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể là:

a)

Protid.

b)

Glucid.

63.

Phản ứng cộng hợp nước vào CH2=CH-COOH tuân theo quy tắc Markovnikov

a)

ĐÚNG

b)

SAI

64.

Mùi thơm hoa quả là este của acid béo thấp, trung bình với alcol béo thấp, trung bình

a)

ĐÚNG

b)

SAI

65.

Sterid là ester của acid béo (stearic, palmitic, oleic…) với alcol mạch vòng (cholesterol).

a)

ĐÚNG

b)

SAI

66.

Acid béo no tốt hơn acid béo chưa no.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

67.

Nhóm chức aldehyde dễ bị oxi hóa hơn nhóm chức ceton

a)

ĐÚNG

b)

SAI

68.

Chất có tác dụng hạ sốt giảm đau

a)

Acid acethyl salixylic.

b)

Acid salixylic

c)

Acid acetyl adipic

d)

Acid citric

69.

Lipid (chất béo) là este của acid béo (có nhiều C) với:

a)

Glycol.

b)

Glycerol.

c)

Glyceraldehyd

d)

Glyceton.

70.

Phản ứng có thể điều chế este của axit cacboxylic là:

a)

. RCOOH + R’OH (na)

b)

RCOOH + R’Br

c)

RCOOH + R’OH(H)

d)

RCOOH + R’OH(OH)

71.
a)

HNO2, Cr2O3, t0 .

b)

. HNO3, KMnO4, t0 .

c)

. HNO3, KMnO4, t0 .

d)

HNO3, H2SO4, t0 .

72.
a)

CH3-CH2-CH2-COOCl.

b)

. CH3-CH2-CHCl-COOH

c)

CH3-CHCl-CH2-COOH

d)

CH2Cl-CH2-CH2-COOH

73.

Acid o-hydroxy benzoic có công thức cấu tạo là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Acid xiclohexan cacboxylic có công thức cấu tạo là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Công thức cấu tạo của acid lactic là:

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Hợp chất este là

a)

CH3COOH

b)

. CH3CH2CONHCH3

c)

CH3COOCH3

d)

. C2H5COCH3

77.

rotid phức tạp còn gọi là protein

a)

ĐÚNG

b)

SAI

78.

Protein là protid đơn giản.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

79.

Cấu tạo liên kết peptid:

a)

- CO – CH

b)

- CO – H.

c)

. - NH – CH

d)

. - CO – NH.

80.

Chất là acid amin:

a)

NH2 – CH2 – CH3

b)

. CH3 – CH2 – COOH.

c)

NH2 – CH2 – COOH.

d)

HCOOC2H5.

81.

Tính base của CH3-NH2 > CH3-CH2-NH2.

a)

. Đúng.

b)

SAI

82.

Cấu trúc xoắn của chuỗi polypeptide được nối với nhau bằng liên kết hydro.

a)

ĐÚNG

b)

SAI

83.

Cho lòng trắng trứng phản ứng với dung dịch Hg(NO3)2 + Hg(NO2)2 tạo phức màu hồng, chứng tỏ lòng trắng trứng có acid amin:

a)

Valin

b)

Tyrosin.

c)

Tryptophan.

d)

Alanin.

84.

Albumin lòng trắng trứng phản ứng với dung dịch HNO3 đặc tạo kết tủa màu vàng, chứng tỏ albumin lòng trắng trứng có mặt acid amin:

a)

Prolin

b)

Tryptophan.

c)

. Histidin.

d)

Phenylalanin.

85.

Cho các amin: CH3CH=CHCH2NH2(1),

(CH3)2CHNHCH3(2),

C6H5-NH2(3),

C6H5- N(CH3)2 (4).

Bậc của các amin trên lần lượt là:

a)

. 2, 2, 1, 1.

b)

1, 2, 2, 3.

c)

2, 3, 1, 2.

d)

1, 2, 1, 3.

86.

Theo tính chất, acid amin được phân thành

a)

2 LOẠI

b)

3 LOẠI

87.

Những acid amin thuộc nhóm acid amin acid là:

a)

glycin, alanin, valin

b)

acid aspartic, acid glutamic.

c)

asparagin, arginin, leucin.

d)

. phenylalanin, tryptophan.

88.

Những acid amin thuộc nhóm acid amin trung tính là

a)

glycin, alanin, valin, leucin, isoleucin

b)

. serin, cystein, histdin, metionin, glutamin.

c)

asparagin, arginin, leucin, glutamin

d)

asparagin, arginin, leucin, glutamin

89.

Những acid amin thuộc nhóm acid amin base là

a)

glycin, tryptophan, threonin.

b)

histdin, metionin, glutamin

c)

asparagin, arginin, leucin

d)

lysin, histidin, arginin.

90.

Loại nước của acid amin tạo nhóm chức:

a)

Amin

b)

Este

c)

Amid

d)

Ete.

91.

Đặc điểm nào sau đây biểu hiện sự chênh lệch nồng độ ion ở hai bên màng tế bào

a)

. Các ion K+ ở sát màng trong tế bào đi ra ngoài

b)

Các ion Na+ ở sát màng trong tế bào đi ra ngoài.

c)

Nồng độ ion K+ trong dịch bào lớn hơn ngoài dịch mô

d)

Nồng độ ion Na+ trong dịch bào lớn hơn ngoài dịch mô

92.

Dòng điện không đổi qua dây tóc bóng đèn là I = 0,273A. Số electron qua thiết diện thẳng dây tóc bóng đèn trong một phút là?

a)

1,02.1019

b)

1,02.1020

c)

1,02.1021

d)

1,02.1022

93.

Côban phóng 60 Co 27 xạ có chu kì bán rã 5,7 năm. Để khối lượng chất phóng xạ giảm đi e2 lần so với khối lượng ban đầu thì cần khoảng thời gian:

a)

16 năm.

b)

16,23 năm.

c)

17 năm

d)

16,45 năm.

94.

Chu kì bán rã của chất phóng xạ 90 Sr 38 là 20 năm. Sau 80 năm có bao nhiêu phần trăm chất phóng xạ đó phân rã thành chất khác

a)

6,25%

b)

12,5%

c)

87,5%.

d)

93,75%.

95.

Công thức tính bước sóng của sóng âm và sóng siêu âm là

a)

λ=f/v

b)

λ=v/f

c)

λ=v/T

d)

. λ=f.T

96.

Côban ( ) phóng xạ β - với chu kì bán rã 5,27 năm và biến đổi thành niken (Ni). Hỏi bao lâu thì 75% khối lượng của một khối chất phóng xạ bị phân rã hết

a)

12,54 năm

b)

11,45 năm

c)

10,54 năm

d)

10, 24 năm

97.

Một photon gamma có năng lượng 1,64.10-13 J, bước sóng của photon này là:

a)

1,2.10-12 m

b)

1,2.10-12 J

98.

Câu 61|:| Tổng tiết diện của đoạn mạch nào sau đây lớn nhất?

a)

Động mạch lớn

b)

Động mạch nhỏ

c)

Tĩnh mạch chủ nơi đổ về tim

d)

Mao mạch

99.

Một người cận thị phải đeo kính cận số 0,5. Nếu xem tivi mà không muốn đeo kính, người đó phải ngồi cách màn hình xa nhất là:

a)

0,5 (m).

b)

1,5 (m).

c)

1,0 (m).

d)

2,0(m).

100.

Khi tế bào ở trạng thái nghỉ, nồng độ ion K+ bên trong màng tế bào cao hơn bên ngoài màng tế bào khoảng bao nhiêu:

a)

13 lần

b)

15 lần

c)

25 lần

d)

30 lần

101.

Xác định năng lượng mỗi photon của ánh sáng có bước sóng 6,625 µm

a)

3.10-20 eV

b)

3.10-20J

102.

Lưỡng chất cầu thủy tinh thể trước được tạo thành do mặt cong trước của thủy tinh thể ngăn cách hai môi trường:

a)

Thủy tinh thể và thủy dịch tiền phòng.

b)

Thủy tinh thể và thủy dịch hậu phòng

c)

Không khí và thủy dịch tiền phòng

d)

Thủy dịch tiền phòng và thủy tinh thể.

103.

Hạt photon ánh sáng được hiểu là

a)

Hạt vật chất

b)

Hạt lượng tử năng lượng

104.

Nguyên nhân nào sau đây gây ra điện thế hoạt động?

a)

K + khuếch tán qua màng làm thay đổi điện thế màng

b)

Na+

khuếch tán qua màng làm thay đổi điện thế màng

c)

. Ca2+khuếch tán qua màng vào trong làm thay đổi xináp

d)

. Na+ , K+ khuếch tán vào, ra qua màng làm thay đổi điện thế màng

105.

Hạt nhân 210 Po 84 phóng xạ α với chu kỳ bán rã 138 ngày. Số hạt α phát ra từ 21g Po sau thời gian 46 ngày là?

a)

5,2.1022

b)

1,24.1022

106.

Sóng âm và sóng siêu âm là sóng

a)

Cơ học

b)

Dọc

c)

Ngang

d)

Cao tần

107.

Màu của laze rubi là do ion nào phát ra?

a)

Ion crôm

b)

Ion nhôm

c)

Ion ôxi.

d)

Các ion khác

108.

Khi sóng siêu âm truyền từ môi trường này sang môi trường khác, ngay tại mặt phân cách xảy ra hiện tượng

a)

Khúc xạ

b)

Phản xạ

c)

Nhiễu xạ

d)

Tán xạ

109.

Đồng vị 66 Cu 27 phóng xạ có chu kì bán rã 4,3 phút. Sau khoảng thời gian t = 12,9

phút, lượng chất phóng xạ của đồng vị này giảm xuống bao nhiêu %:

a)

85%

b)

87,5%

c)

82,5%

d)

80%

110.

Trong các loại laser sau, laser nào được chế tạo đầu tiên

a)

Laser He-Ne

b)

Laser CO2

c)

Laser rubi

d)

Laser bán dẫn

111.

Một trong những nguyên tắc để tạo ra được laze là dựa vào hiện tượng

a)

Cảm ứng điện từ

b)

Bức xạ tự phát

c)

Bức xạ cảm ứng

d)

Giao thoa ánh sáng

112.

Vật liệu có thể làm nguồn phát siêu âm là:

a)

Tinh thể thạch anh

b)

Một thanh đồng

c)

Một thanh kẽm

d)

Một dây kim loại

113.

Mắt người có thị lực 7/10, suy ra khả năng phân ly mắt người đó là:

a)

1 độ

b)

10/7 phút

c)

1 phút

d)

7/10 phút

114.

Dòng điện cao tần là dòng điện có tần số:

a)

Trên 100 000Hz

b)

Trên 200 000Hz

c)

Trên 300 000Hz

d)

Trên 400 000Hz

115.

Các sóng chính ghi được trong điện tâm đồ bình thường:

a)

P, Q, R, T

b)

P, Q, S, T, U

c)

P, Q, R, S, T

d)

R, S, T, U