Worksheetstiêng anh
Total questions: 80
Worksheet time: 41mins
Tìm lỗi trong câu sau:
My brother are cleaning the room right now.
cleaning
are
room
right now
Tìm lỗi sai trong câu sau:
They is sleeping now.
(a)
Đâu là VD về Thì hiện tại tiếp diễn
She is studying right now
I'm a student
He never goes to school by bus
I don't like that girl
Nêu dạng khẳng định của Thì hiện tại tiếp diễn
(a)
Đâu là cách thêm đuôi -ing đúng
Với các từ có tận cùng là "ee" thì ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing.
Chỉ cần thêm -ing với tất cả trường hợp
Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn
He ___ learning English.
is
are
was
am
They ______ _______________ an ice cream
is eating
are eat
is eat
are eating
They are (a) soccer.
I___learning English.
are
is
am
"The boy is swimming in a pool"
Câu này đang dùng thì nào?
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:
Present continuous
Present simple
It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together
having
are having
has
is having
What _____ she ______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ he______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ they______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ we______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ it______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ I______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
What _____ you______? (do)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống
(a)
He ____ ____ . (sing)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
She ____ ____ . (stand)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
It ____ ____ . (sleep)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
They ____ ____ . (run)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
I ____ ____ . (play)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
you ____ ____ . (shout)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
We____ ____ to music. (listen)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
She ____ ____ . (not stand)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
He ____ ____ . (not sing)
Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.
(a)
They ___ _________ exercise at the park.
are done
are doing
Do
Put the words in order:
I / playing / right now / chess / am
I am playing chess right now
I am chess right now playing
I play right now chess am
I chess am right now playing
What is the cat doing?
It am hiding
It is hidding
It is hiding
It are hidding
What is the question to this answer?
"She is doing her homework."
What she is doing?
What is she doing?
What are she doing?
What she is do?
The cat eat pizza
The cat is eating pizza
The cat is not eating pizza
The pizza is eating the cat
Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?
ago
since
now
next
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
tomorrow
yesterday
at the moment
Dấu hiệu thì quá khứ đơn
usually
now
last
Choose the best answer
He _______ at school two days ago.
isn’t
won’t be
wasn’t
Choose the best answer
What time _______ go to bed last night?
did you go
do you go
did you went
My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?
My
start
on
a.m
"thức dậy" (lúc mở mắt, chưa ra khỏi giường)
(a)
Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.
Dịch sang tiếng anh?
My mother often gets me up at 5 a.m
My mother wakes me up at 5 a.m everyday
My mother often wakes me up at 5 o'clock
My mother often wakes me up at 5 a.m
chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn
always
now/ right now
never
today
at the moment
She ___________ a glass of water now
is drinking
drinks
drank
drink
The family usually _________by the window.
is sitting
sits
sat
sit
In
ở trên
ở trong
bên cạnh
ở bên dưới
on
ở trong
ở trên
ở dưới
ở đằng trước
under
ở trên
ở dưới
ở trong
bên cạnh
in front of
ở phía trước
ớ phía sau
ở bên cạnh
ở dưới
The cat sleeps ________ the sofa.
in
at
on
to
Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:
He/ next to
She/ next to
He/ behind
She/ behind
Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau
She is under the desk
She is on the desk.
She is in the desk.
We have dance lessons _________ Sunday.
at
in
on
My birthday is _______ December.
in
on
at
Do we have to go to school ______ Monday?
on
in
at
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
An elephant is (a) (big) than a tiger.
Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn
A tiger is(tall (a) ) than a cat.
Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là
(a)
Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là
than
the
most
in
This exam was _____ the last one.
a. more easy than
b. easier than
c. more easier than
John's address is _____ than mine.
shortest
more short
shorter
the most short
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Mary is ................................smart as Peter.
more
the most
much
as
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.
Jupiter is the ...................................... planet in the solar system.
the biggest
the bigger
bigger
biggest
What is the _________ mountain in the world?
higher
most highest
most high
highest
Dạng so sánh nhất của tính từ hot là:
hot
hotter
the hottest
The hotest
Dạng so sánh nhất của tính từ "big" là:
big
bigger
the bigest
The biggest
Dạng so sánh nhất của tính từ "expensive" là:
the most expensive
the expensive
the more expensive
more expensive
Dạng so sánh nhất của tính từ "bad" là:
the most bad
the baddest
the worst
badder
Dạng so sánh nhất của tính từ "happy" là:
the most happy
the happiest
the more happy
more happy
