Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tiêng anh

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tìm lỗi trong câu sau:

My brother are cleaning the room right now.

a)

cleaning

b)

are

c)

room

d)

right now

2.

Tìm lỗi sai trong câu sau:

They is sleeping now.

(a)  

3.

Đâu là VD về Thì hiện tại tiếp diễn

a)

She is studying right now

b)

I'm a student

c)

He never goes to school by bus

d)

I don't like that girl

4.

Nêu dạng khẳng định của Thì hiện tại tiếp diễn

(a)  

5.

Đâu là cách thêm đuôi -ing đúng

a)

Với các từ có tận cùng là "ee" thì ta gấp đôi phụ âm trước khi thêm “ing.

b)

Chỉ cần thêm -ing với tất cả trường hợp

c)

Với các từ có tận cùng là “e”, khi chuyển sang dạng ing thì sẽ bỏ đuôi “e” và thêm “ing” luôn

6.

He ___ learning English.

a)

is

b)

are

c)

was

d)

am

7.
I am watching TV and my brother... a book
a)
reading 
b)
is reading
c)
reads 
d)
read
8.

They ______ _______________ an ice cream

a)

is eating

b)

are eat

c)

is eat

d)

are eating

9.

They are (a)   soccer.

10.

I___learning English.

a)

are

b)

is

c)

am

11.

"The boy is swimming in a pool"

Câu này đang dùng thì nào?

a)

Hiện tại đơn

b)

Hiện tại tiếp diễn

12.

Thời Hiện tại tiếp diễn trong tiếng Anh có tên là:

a)

Present continuous

b)

Present simple

13.

It’s 7.00 p.m. now and they_____meal together

a)

having

b)

are having

c)

has

d)

is having

14.
a)
He is playing the piano.
b)
He is flying.
c)
He is listening to music.
d)
He is eating pizza.
15.
They are ............   ..................
a)
doing their homework.
b)
playing basketball.
c)
lying on the ground.
d)
playing football.
16.
What … that cat doing over there by the chair?
a)
did
b)
are
c)
does
d)
is
17.

What _____ she ______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

18.

What _____ he______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

19.

What _____ they______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

20.

What _____ we______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

21.

What _____ it______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

22.

What _____ I______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

23.

What _____ you______? (do)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống

(a)  

24.

He ____ ____ . (sing)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

25.

She ____ ____ . (stand)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

26.

It ____ ____ . (sleep)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

27.

They ____ ____ . (run)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

28.

I ____ ____ . (play)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

29.

you ____ ____ . (shout)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

30.

We____ ____ to music. (listen)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

31.

She ____ ____ . (not stand)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

32.

He ____ ____ . (not sing)

Viết lại cả câu và điền vào chỗ trống. Nhớ chấm câu.

(a)  

33.

They ___ _________ exercise at the park.

a)

are done

b)

are doing

c)

Do

34.

Put the words in order:

I / playing / right now / chess / am

a)

I am playing chess right now

b)

I am chess right now playing

c)

I play right now chess am

d)

I chess am right now playing

35.

What is the cat doing?

a)

It am hiding

b)

It is hidding

c)

It is hiding

d)

It are hidding

36.

What is the question to this answer?

"She is doing her homework."

a)

What she is doing?

b)

What is she doing?

c)

What are she doing?

d)

What she is do?

37.
a)

The cat eat pizza

b)

The cat is eating pizza

c)

The cat is not eating pizza

d)

The pizza is eating the cat

38.
I....(play) fifa
a)
play
b)
am playing
c)
am play
d)
playing
39.
What are you ....... (do)  right now ?
a)
do
b)
does
c)
dooing
d)
doing
40.
Sam is ..... (jump) on the trampoline at the moment.
a)
jumping
b)
jump
c)
jumps
d)
are jumping
41.

Đâu là dấu hiệu quá khứ đơn?

a)

ago

b)

since

c)

now

d)

next

42.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

tomorrow

b)

yesterday

c)

at the moment

43.

Dấu hiệu thì quá khứ đơn

a)

usually

b)

now

c)

last

44.

Choose the best answer


He _______ at school two days ago.

a)

isn’t

b)

won’t be

c)

wasn’t

45.

Choose the best answer


What time _______ go to bed last night?

a)

did you go

b)

do you go

c)

did you went

46.

My classes usually start on 7 a.m. Tìm lỗi sai?

a)

My

b)

start

c)

on

d)

a.m

47.

"thức dậy" (lúc mở mắt, chưa ra khỏi giường)

(a)  

48.

Mẹ tôi thường thức tôi dậy vào lúc 5 giờ sáng.

Dịch sang tiếng anh?

a)

My mother often gets me up at 5 a.m

b)

My mother wakes me up at 5 a.m everyday

c)

My mother often wakes me up at 5 o'clock

d)

My mother often wakes me up at 5 a.m

49.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
50.
There ........... lots of shops in the Bullring.
a)
be
b)
are
c)
is
51.
She ................. play tennis.
a)
do
b)
don't
c)
doesn't
52.

chọn tất cả trạng từ của thì hiện tại tiếp diễn

a)

always

b)

now/ right now

c)

never

d)

today

e)

at the moment

53.

She ___________ a glass of water now

a)

is drinking

b)

drinks

c)

drank

d)

drink

54.

The family usually _________by the window.

a)

is sitting

b)

sits

c)

sat

d)

sit

55.

In

a)

ở trên

b)

ở trong

c)

bên cạnh

d)

ở bên dưới

56.

on

a)

ở trong

b)

ở trên

c)

ở dưới

d)

ở đằng trước

57.

under

a)

ở trên

b)

ở dưới

c)

ở trong

d)

bên cạnh

58.

in front of

a)

ở phía trước

b)

ớ phía sau

c)

ở bên cạnh

d)

ở dưới

59.

The cat sleeps ________ the sofa.

a)

in

b)

at

c)

on

d)

to

60.

Điền vào chỗ trống các từ thích hợp:

a)

He/ next to

b)

She/ next to

c)

He/ behind

d)

She/ behind

61.

Sử dụng đại từ nhân xưng và giới từ để hoàn thành câu sau

a)

She is under the desk

b)

She is on the desk.

c)

She is in the desk.

62.

We have dance lessons _________ Sunday.

a)

at

b)

in

c)

on

63.
I started working _____ 7  O'clock.
a)
at
b)
in
c)
on
64.
We are going to the cinema ____ Saturday morning.
a)
at
b)
in
c)
on
65.

My birthday is _______ December.

a)

in

b)

on

c)

at

66.

Do we have to go to school ______ Monday?

a)

on

b)

in

c)

at

67.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

An elephant is ­ (a)   (big) than a tiger.

68.

Viết từ trong ngoặc ở dạng so sánh hơn

A tiger is(tall (a)   ) than a cat.

69.

Dạng so sánh hơn của tính từ "good" là

(a)  

70.

Dấu hiệu nhận biết của so sánh hơn là

a)

than

b)

the

c)

most

d)

in

71.

This exam was _____ the last one.

a)

a. more easy than

b)

b. easier than

c)

c. more easier than

72.

John's address is _____ than mine.

a)

shortest

b)

more short

c)

shorter

d)

the most short

73.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Mary is ................................smart as Peter.

a)

more

b)

the most

c)

much

d)

as

74.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống trong các câu sau.

Jupiter is the ...................................... planet in the solar system.

a)

the biggest

b)

the bigger

c)

bigger

d)

biggest

75.

What is the _________ mountain in the world?

a)

higher

b)

most highest

c)

most high

d)

highest

76.

Dạng so sánh nhất của tính từ hot là:

a)

hot

b)

hotter

c)

the hottest

d)

The hotest

77.

Dạng so sánh nhất của tính từ "big" là:

a)

big

b)

bigger

c)

the bigest

d)

The biggest

78.

Dạng so sánh nhất của tính từ "expensive" là:

a)

the most expensive

b)

the expensive

c)

the more expensive

d)

more expensive

79.

Dạng so sánh nhất của tính từ "bad" là:

a)

the most bad

b)

the baddest

c)

the worst

d)

badder

80.

Dạng so sánh nhất của tính từ "happy" là:

a)

the most happy

b)

the happiest

c)

the more happy

d)

more happy