wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học chương III

Total questions: 23

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là

a)

C,H,O, Na, S

b)

C,H,O,N,P

c)

C,H,O,P,Mg

d)

C,H,O,N,P,K

2.

Đơn phân cấu tạo nên protein là

a)

Nucleotit

b)

axit nucleic

c)

axit nitric

d)

axit amin

3.

Các nu giữa hai hai mạch ADN liên kết với nhau bằng

a)

Các liên kết peptit

b)

Các liên kết ion

c)

Các liên kết cộng hóa trị

d)

Các liên kết hidro

4.

Đường kính và chiều dài mỗi vòng xoắn của pân tử ADN lần lượt bằng

a)

20A0 và 34A0

b)

34A0 và 10A0

c)

3,4A0 và 34A0

d)

3,4 A0 và 10A0

5.

Loại nu có ở ARN mà không có ở AND

a)

A

b)

T

c)

G

d)

U

6.

Năm 1953, mô hình cấu trúc không gian của phần tử ADN đã được nghiên cứu thành công bởi

a)

J-Oatxtơn và F Crick

b)

Moocgan và Menden

c)

Menden và Moocgan

d)

J Oatxtơn và Menden

7.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra chủ yêu ở đâu

a)

Màng sinh chất

b)

Nhân tế bào

c)

Ribôxôm

d)

Chất tế bào

8.

Loại ARN nào sau đây có chức năng truyền đạt thông tin di truyền

a)

tARN

b)

mARN

c)

rARN

d)

Cả ba loại ARN trên

9.

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ARN

10.

Trong quá trình nhân đôi ADN, nu tự do loại T của môi trường liên kết với

a)

G mạch khuôn

b)

U mạch khuôn

c)

X mạch khuôn

d)

A mạch khuôn

11.

Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN có trình tự sắp xếp như sau:

-G-A-A-T-X-A-T-X-T-G-

a)

-X-T-T-A-G-T-A-G-A-X-

b)

HEHE

12.

Sự tự nhân đôi của phân tử ADN xảy ra vào giai đoạn nào của chu kì tế bào

a)

Kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ giữa

d)

Kì sau

13.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là

a)

Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

14.

Đặc điểm chung về cấu tạo ADN, ARN và protein

a)

Là đại phân tử , có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

b)

Có kích thước và khối lượng bằng nhau

c)

Đều có cấu tạo từ các nu

d)

Đều được cấu tạo từ các axit amin

15.

Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của protein

a)

Cấu trúc bậc 1

b)

Cấu trúc bậc 2

c)

Cấu trúc bậc 3

d)

Cấu trúc bậc 4

16.

Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế tổng hợp ARN là:

a)

A-U, T-A, G-X, X-G

b)

A-X, G-T

c)

A-U, G-X

d)

A-T, G-X

17.

Phân tử mARN có 1200 nu. Số bộ ba trên phân tử mARN đó là

a)

300

b)

350

c)

400

d)

450

18.

Phân tử ADN có 250 nu loại T, 300 nu loại G. Số liên kết hidro trong phân tử đó là:

a)

1200

b)

1250

c)

1300

d)

1400

19.

Một gen có 120 chu kì xoắn, tổng số nu của gen là

a)

1200

b)

60

c)

12

d)

2400

20.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nu loại X chiếm 15% tổng số nu. Xác định tỉ lệ số nu loại T trong phân tử ADN

a)

35%

b)

15%

c)

85%

d)

80%

21.

Có một phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

22.

Một gen có 3000 nu, số chu kì xoắn của gen là

a)

5100

b)

300

c)

1500

d)

150

23.

Môt gen có 300 T và 450 G. Gen đó có chiều dài là

a)

5100 A0

b)

1500A0

c)

2550A0

d)

750A0