wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TV 15

Total questions: 15

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án đúng:

장미꽃이____.

a)

빨개요

b)

깍매요

c)

파래요

d)

노래요

2.

Chọn đáp án đúng:

하늘이 ____.

a)

하얘요

b)

파래요

c)

까매요

d)

노래요

3.

Chọn đáp án đúng:

병아리가 _____.

a)

빨개요

b)

노래요

c)

파래요

d)

하애요

4.

Sử dụng gợi ý và viết câu hoàn chỉnh:

심심하다/간식/ 만들다 (-아/어서, - 았/었어요)

(a)  

5.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

(a)   이/가 너무 아름다워서 사진 많이 찍었어요.

6.

Chọn đáp án đúng:

어제 늦게 자서 아침 수업에 _____.

a)

지각했어요

b)

지각해요

c)

지각하세요

d)

지각하고 싶어요

7.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

그녀는 집 앞에 있는 (a)   에 우유를 서러 갔어요.

8.

이것은 무엇입니까?

a)

고속버스

b)

전차

c)

KTX

d)

지하철

9.

Chọn liên từ phù hợp và sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

모레/설날/길이 막히다/너무. < -아/어서 (?), - 지만 (?) >

(a)  

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

택시를 타는 것을 편리하지만 택시 (a)   비싸요.

11.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

어제 집 근처에 (a)   (- 았/었어요) . 난 다 봤어요. 너무 무서워요.

12.

Chọn đáp án đúng:

_____을/를 기다리고 친구와 이야기해요.

a)

신호등

b)

횡단보도

c)

육교

d)

지하도

13.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

녹색 신호를 켜져서 (a)   를 건널 수 있어요.

14.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

요즘 휘발유 가격이 싸서 (a)   에 사람이 많아요.

15.

Chọn đáp án đúng:

가: 학교부터 경찰서까지 어떻게 가요? 

나: 버스에서 내려서 지하철로 ____.

a)

뛰세요

b)

갈아타세요

c)

다니세요

d)

나가세요