WorksheetsBài tập kiểm tra lớp đào tạo 5G Viettel - PTIT
Total questions: 31
Worksheet time: 1hrs 14mins
Name
Class
Date
1.
Họ và tên:
4 lines
2.
Số điện thoại:
4 lines
3.
Tên khoa đào tạo của bạn:
4 lines
4.
Tên lớp của bạn:
4 lines
5.
1. Có những giải pháp thoại nào được sử dụng cho 5G NSA?
(Chọn 2 đáp án)
a)
VoLTE
b)
VoNR
c)
CS Fallback to 2G/3G
d)
5GC VoLTE
6.
2. Có những giải pháp thoại chính nào được sử dụng cho 5G SA?
(Chọn 3 đáp án)
a)
PS Fallback to 4G VoLTE
b)
VoNR
c)
CS Fallback to 2G/3G
d)
5GC VoLTE
7.
3. Chức năng của Beam Management trong 5G
(Chọn 3 đáp án)
a)
Beam Switching
b)
Beam Refinement
c)
Beamforming
d)
Beam Recovery
8.
4. Các dạng SCS được hỗ trợ trong dải tần Mid-band
(Chọn 3 đáp án)
a)
15 kHz
b)
30 kHz
c)
60 kHz
d)
120 kHz
9.
5. Các dạng SCS được hỗ trợ trong dải tần High-band
(Chọn 2 đáp án)
a)
30 kHz
b)
60 kHz
c)
120 kHz
d)
240 kHz
10.
6. Nếu tăng số lượng phần tử anten trong thiết bị RRU, beamwidth sẽ
(Chọn 1 đáp án)
a)
Giảm -> Độ định hướng tốt hơn
b)
Giữ nguyên
c)
Tăng -> có thể phủ rộng hơn cả về hướng ngang và dọc
d)
Beamwidth không tương quan với số lượng phần tử antenna
11.
7. Loại điều chế nào được sử dụng trong đường DL 5G hiện nay?
(Chọn 1 đáp án)
a)
DFT-s-OFDM
b)
CP-OFDM
c)
NOMA
d)
SC-FDMA
12.
8. Dạng SCS nào có thể được sử dụng trong cả dải tần High-band và Mid-band
(Chọn 1 đáp án)
a)
15 kHz
b)
30 kHz
c)
60 kHz
d)
120 kHz
13.
9. Có những giải pháp thoại chính nào được sử dụng cho 5G SA?
(Chọn 3 đáp án)
a)
PS Fallback to 4G VoLTE
b)
VoNR
c)
CS Fallback to 2G/3G
d)
5GC VoLTE
14.
10. 5G NR chỉ có thể hoạt động trong FDD mode với các tần số sub-6 GHz
(Chọn 1 đáp án)
a)
TRUE
b)
FALSE
15.
11. 1 phần từ tài nguyên (RE) đơn có thể mang 6 bít thông tin nếu dược sử dụng loại điều chế
(Chọn 1 đáp án)
a)
16 QAM
b)
64 QAM
c)
256 QAM
d)
QPSK
16.
12. Với 5G ENDC, UE sẽ nhận các bản tin RRC thông qua
(Chọn 1 đáp án)
a)
1 Master gNB
b)
1 Slave gNB
c)
1 Master eNB
d)
1 Slave eNB
17.
13. Các loại beamforming?
(Chọn 3 đáp án)
a)
Digital beamforming
b)
Không đáp án nào đúng
c)
Analog beamforming
d)
Hybrid beamforming
18.
14. Ưu điểm của Digital beamforming
(Chọn 2 đáp án)
a)
Có khả năng tạo ra nhiều beam đồng thời, điều chỉnh linh hoạt hướng beam và độ rộng beam
b)
Hỗ trợ FD-MIMO (Full Dimension-MIMO)
c)
Có thể triển khai beamforming với số lượng antenna element rất lớn.
d)
Công suất tiêu thụ thấp
19.
15. Analog beamforming thích hợp cho việc triển triển khai beamforming ở dải tần nào hơn?
(Chọn 1 đáp án)
a)
sub-6 GHz
b)
mmWave
c)
Tùy từng trường hợp
20.
16. Digital beamforming thích hợp cho việc triển triển khai beamforming ở dải tần nào hơn?
(Chọn 1 đáp án)
a)
sub-6 GHz
b)
mmWave
c)
Tùy từng trường hợp
21.
17. Ưu tiên sử dụng loại beamforming nào cho dải tần sub-6 GHz?
(Chọn 1 đáp án)
a)
Digital beamforming
b)
Analog beamforming
c)
Hybrid beamforming
d)
Không cần sử dụng beamforming
22.
18. Ưu tiên sử dụng loại beamforming nào cho dải tần mmWave?
(Chọn 2 đáp án)
a)
Digital beamforming
b)
Analog beamforming
c)
Hybrid beamforming
d)
Không cần sử dụng beamforming
23.
19. Trong kiến trúc NSA - Option 3x, node nào đảm nhiệm phần lớn nhiệm vụ truyền tải dữ liệu người dùng?
(Chọn 1 đáp án)
a)
eNB
b)
gNB
c)
Cả eNB và gNB
d)
eNB hoặc gNB
24.
20. Các ứng dụng nào thuộc nhóm 5G eMBB và FWA
(2 đáp án)
a)
Smart Home
b)
Mobile UHD
c)
Autonomous Vehicles
d)
Digital Heath
25.
21. Tốc độ đỉnh của mạng 5G có thể đạt được là bao nhiêu?
(1 đáp án)
a)
100 Mbps
b)
1 GBps
c)
10 Gbps
d)
100 Gbps
26.
22. Các cấu hình triển khai mạng 5G bao gồm:
(2 đáp án)
a)
NSA
b)
MSA
c)
SA
d)
TSA
27.
23. Cấu hình 5G nào đang được triển khai trên mạng Viettel?
(1 đáp án)
a)
3
b)
3a
c)
3b
d)
3x
28.
24. Dải băng tần nào được sử dụng cho việc mở rộng vùng phủ 5G?
(1 đáp án)
a)
Low band
b)
Mid Band
c)
High Band
d)
Mmwave
29.
25. Dải băng tần nào được sử dụng cho việc mở rộng dung lượng 5G?
(3 đáp án)
a)
Low band
b)
Mid Band
c)
High Band
d)
Mmwave
30.
26. Trong cấu trúc khung vô tuyến, mỗi slot trên miền thời gian được chia thành bao nhiêu symbol với Normal CP?
(1 đáp án)
a)
12
b)
14
c)
24
d)
28
31.
27. Mỗi Resource Block trên miền tần số chưa bao nhiêu subcarrier?
(2 đáp án)
a)
10
b)
12
c)
24
d)
20
100 %
