wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập & Tra bảng

Total questions: 23

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Hãy viết tên của MỘT trong những phép thử Đánh giá cảm quan mà lớp đã học ở những buổi học trước.

2 lines
2-6.

Sử dụng thông tin trong 2 bảng trên và trả lời các câu hỏi.

2.

Đây là kết quả thu được từ phép thử nào?

a)

A not A

b)

Cho điểm chất lượng

c)

So hàng

d)

Tam giác

3.

Số lượng Cảm quan viên tham gia ở ví dụ này là?

(a)  

4.

Theo nguyên tắc của phép thử này, số lượng mẫu được trình bày trong một lần thử là?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Ở lần thử thứ 01 trong bảng trên, số Cảm quan viên đã trả lời Đúng là?

a)

0

b)

2

c)

4

d)

6

6.

Ở lần thử thứ 01 trong bảng trên, số Cảm quan viên đã trả lời Sai là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

7.

Trên ảnh là Bảng tổng hợp kết quả của phép thử Tam giác, có hai cách xử lý số liệu này là sử dụng chuẩn Khi-bình phương và Bảng tra. Bảng tra của phép thử này là phụ lục số mấy?

2 lines
8.

Mở bảng tra Số lượng câu trả lời chính xác của phép thử tam giác (Phụ lục 4). Cho biết:

Ở Mức ý nghĩa 5% với Tổng số 60 câu trả lời thì Số câu trả lời chính xác cần thiết là bao nhiêu?

(a)  

9.

Mở bảng tra Số lượng câu trả lời chính xác của phép thử tam giác (Phụ lục 4). Cho biết:

Ở Mức ý nghĩa 0.1% với Tổng số 26 câu trả lời thì Số câu trả lời chính xác cần thiết là bao nhiêu?

(a)  

10.

Mở bảng tra Số lượng câu trả lời chính xác của phép thử tam giác (Phụ lục 4). Cho biết:

Tổng số câu trả lời thu được là 16 thì Số câu trả lời chính xác cần thiết là bao nhiêu để kết luận 2 mẫu khác nhau ở Mức ý nghĩa 1%?

(a)  

11.

Mở bảng tra Số lượng câu trả lời chính xác của phép thử tam giác (Phụ lục 4). Cho biết:

Số câu trả lời chính xác thu được là 80 thì phép thử cần tổng số bao nhiêu câu trả lời để kết luận 2 mẫu khác nhau ở Mức ý nghĩa 5% ?

(a)  

12.

Mở bảng tra Số lượng câu trả lời chính xác của phép thử tam giác (Phụ lục 4). Cho biết:

Số câu trả lời chính xác thu được là 21 và phép thử có tổng số câu trả lời là 38 thì có thể kết luận 2 mẫu khác nhau ở Mức ý nghĩa bao nhiêu % ?

(a)  

13.

🌟 🌟 🌟 Mở bảng tra Số lượng câu trả lời chính xác của phép thử tam giác (Phụ lục 4). Cho biết:

Tổng số câu trả lời thu được là 64 thì Số câu trả lời chính xác cần thiết là bao nhiêu để kết luận 2 mẫu khác nhau ở Mức ý nghĩa α\alpha = 0.1%?

(a)  

14.

Khi so sánh giá trị tính toán (giá trị thu được) với số liệu tra được trong các bảng/phụ lục, ta nói: "Sự khác biệt giữa các mẫu là CÓ nghĩa" nếu...

a)

Giá trị tính toán > Số liệu tra được

b)

Giá trị tính toán >= Số liệu tra được

c)

Giá trị tính toán < Số liệu tra được

d)

Giá trị tính toán <= Số liệu tra được

15.

Hãy vẽ ký hiệu toán học mô tả "Khi bình phương"

16.

Trên hình là Bảng kết quả thu được từ phép thử Tam giác, Bậc tự do trong phép thử này là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

Không biết

17.

Trên hình là Bảng kết quả thu được từ phép thử Tam giác, Bậc tự do trong phép thử này là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Trên hình là Bảng kết quả thu được từ phép thử A not A, Bậc tự do trong phép thử này là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

19.

Trên hình là Bảng kết quả thu được từ phép thử Tam giác, tính χ2\chi^2 (khi bình phương) của bảng số liệu này?

a)

17.5

b)

18.5

c)

19.5

d)

Không biết

20.

Trên hình là Bảng kết quả thu được từ phép thử Tam giác, tính χ2\chi^2 của bảng số liệu này?

a)

15

b)

17

c)

19

d)

Không biết

21.

Trên hình là Bảng kết quả thu được từ phép thử A not A, tính χ2\chi^2 của bảng số liệu này?

a)

0.0503

b)

0.0501

c)

0.0504

d)

Không biết

22.

Mở bảng tra Các giá trị tới hạn của kiểm định χ2\chi^2 Khi bình phương (Phụ lục 3). Cho biết:

Ở Mức ý nghĩa α=\alpha= 10% với Bậc tự do bằng 3, ta thu được giá trị là bao nhiêu

a)

4.61

b)

6.25

c)

11.3

d)

Không biết tra

23.

Mở bảng tra Các giá trị tới hạn của kiểm định χ2\chi^2 Khi bình phương (Phụ lục 3). Cho biết:

Ở Mức ý nghĩa α=\alpha= 5% với Bậc tự do bằng 1, ta thu được giá trị là bao nhiêu?

(a)  

24.

Mở bảng tra Các giá trị tới hạn của kiểm định χ2\chi^2 Khi bình phương (Phụ lục 3). Cho biết:

Ở Mức ý nghĩa α=\alpha= 1% với Bậc tự do bằng 1, ta thu được giá trị là bao nhiêu?

(a)  

25.

Phép thử so hàng cho kết quả như bảng trên, hãy chọn những đáp án mô tả đúng về kết quả này

a)

Mẫu A giống mẫu C, khác mẫu B và mẫu D

b)

Mẫu A giống mẫu B, khác mẫu C và mẫu D

c)

Mẫu A giống mẫu B và D, khác mẫu C

d)

Mẫu B giống mẫu C, khác mẫu D

Mẫu C giống mẫu D

e)

Mẫu B giống mẫu D, khác mẫu C

Mẫu C khác mẫu D

26.

Đây là buổi đánh giá sử dụng phép thử gì?

a)

So hàng

b)

Cho điểm chất lượng tổng hợp

c)

A not A

d)

Cho điểm thị hiếu

27.

Đây là buổi đánh giá sử dụng phép thử gì?

a)

So hàng

b)

Cho điểm chất lượng tổng hợp

c)

A not A

d)

Cho điểm thị hiếu