Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHDT 8

Total questions: 28

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Vận chuyển nào tạo túi dịch

(a)  

2.

Vận chuyển nào tạo túi bài tiết

(a)  

3.

Vận chuyển nào tạo túi chất rắn

(a)  

4.

Vận chuyển nào tạo túi đặc hiệu

(a)  

5.

Trao đổi chất nào tạo túi có sự tham gia của lớp áo

a)

Chủ động

b)

Thực bào

c)

Nội thực bào

d)

Tiêu hóa của tiêu thể

6.

Ở tế bào động vật những túi nào được kết hợp với tiêu thể sơ cấp

a)

Thực bào ,ẩm bào và ngoại tiết vào

b)

Ẩm bào ,Nội thực bào và thực bào

c)

Ẩm bào ,Nội thực bào và ngoại tiết bào

d)

Nội thực bào , thực bào ngoại tiết bào

7.

Bom Ca2+ cóa nh ở vị trí nào trong tế bào

a)

Màng túi tiêu thể

b)

Màng tùi Thylakoid

c)

Màng lưới SER

d)

Màng trong ty thể

8.

Túi nào không làm cho màng tế bào Hao đi

a)

Ngoại tiết bào

b)

Thực bào

c)

Nội tiết bào

d)

Ẩm bào

9.

Túi nào bổ sung màn cho tế bào

a)

Ngoại tiết bào

b)

Thực bào

c)

Nội tiết bào

d)

Ẩm bào

10.

Đặc điểm của túi ẩm bào ngoại trừ

a)

Túi chứa các chất hòa tan có kích thước siêu hiển vi

b)

Các chất trong túi không có tính đặc hiệu

c)

Các chất trong túi có tính đặc hiệu

d)

Gọi là túi dịch

11.

Đặc điểm nào không có trong vận chuyển thấm qua màng tế bào

a)

Cần tiêu tốn NL

b)

Màng tế bào ko tạo túi

c)

Màng tb tạo túi

d)

Vận chuyển các chất hòa tan phân tử nhỏ

12.

Trao đổi chéo xảy ra trong giảm nhiễm gọi là

a)

Trao đổi nhiễm sắc tử chị em

b)

Trao đổi chéo Soma

c)

Trao đổi chéo dẫn đến hoán vị gen

d)

Chuyển đoạn

13.

Bộ nhiễm sắc thể của tinh tử là

a)

2n kép

b)

2n đơn

c)

n kép

d)

n đơn

14.

Ở người khi quan sát một nhóm tế bào đang thực hiện phân bào bình thường ở cùng một giai đoạn người ta thấy có 23 NST kép đang đứng trên mặt phẳng xích đạo thì đó là

a)

Kỳ giữa nguyên nhiễm

b)

Kỳ giữa 1 giảm nhiễm

c)

Kỳ đầu 2 giảm nhiễm

d)

Kỳ giữa 2 giảm nhiễm

15.

Người ta thấy có 46 nhiễm sắc thể kép đang phân li về hai cực tế bào thì đó là

a)

Kỳ sau Nguyên nhiễm

b)

Kỳ cuối Nguyên nhiễm

c)

Kỳ sau 2 giảm nhiễm

d)

Kỳ sau một giảm nhiễm

16.

Đặc điểm của pha S kỳ trung gian là

a)

Chuẩn bị nguyên liệu cho ADN nhiễm sắc thể nhân đôi

b)

Nhân đôi ADN nhiễm sắc thể

c)

Sửa chữa sau nhân đôi

d)

Nghỉ trước khi vào phân bào

17.

Các tế bào dòng trứng theo sự phát triển giảm dần là

a)

Noãn nguyên bào ,Noãn bào 1 ,Noãn bào 2, trứng thực thụ

b)

Noãn nguyên bào, Noãn bào 1 ,Noãn bào 2,trứng

c)

Trứng, Noãn bào 2 ,Noãn bào 1 ,Noãn nguyên bào

d)

Trứng thực thụ, Noãn bào 2 ,Noãn bào 1,Noãn nguyên bào

18.

Quá trình giảm nhiễm tạo trứng thực thụ ở người chỉ kết thúc khi nào

a)

Từ tuổi dậy thì đến tuổi mãn kinh

b)

Khi có kinh nguyệt

c)

Khi có sự thụ tinh

d)

Từ tuổi dậy thì đến già chết

19.

Quá trình giảm nhiễm tạo trứng ở người được bắt đầu từ

a)

Tuổi dậy thì trở đi

b)

Tháng thứ năm của giai đoạn phôi thai

c)

Tháng thứ hai của giai đoạn phôi thai

d)

Khi đc thụ tinh

20.

Hoạt động của tinh nguyên bào ra tinh nguyên bào là

a)

Nguyên nhiễm

b)

Giảm nhiễm

c)

Tăng tổng hợp chất hữu cơ

d)

Đều đúng

21.

Tế bào nàothực hiện nguyên nhiễm nhiều lần

(a)  

22.

Tinh bào nào sau đây bắt đầu thực hiện giảm nhiễm

(a)  

23.

Nếu từ 10^3 tinh nguyên bào thì số tế bào được đi đến đích là biết rằng không có đột biến xảy ra

a)

10^3

b)

2*10^3

c)

4*10^3

d)

8*10^3

24.

Tế bào nào sau đây có nhiều hình thái nhất

a)

Tinh tử

b)

Tinh bào 2

c)

Tỉnh bào 1

d)

Tinh nguyên bào

25.

Loại tế bào nào sau đây sẽ tạo nên trứng thực thụ n

a)

Noãn nguyên bào

b)

Noãn bào 1

c)

Noãn bào 2

d)

Thể cực cầu

26.

Ở người nữ khi trứng rụng

a)

Đến tuổi dậy thì giảm nhiễm nốt lần hai

b)

Gây hiện tượng hành kinh bộ nhiễm sắc thể là 23 Cái kép

c)

Khi có sự thụ tinh và bộ nhiễm sắc thể là 23 cái đơn

d)

Giảm nhiễu nốt lần hai thành trứng thực thụ có bộ nhiễm sắc thể là 23 cái đơn

27.

Giai đoạn có hai lá phôi là giai đoạn

a)

Phân cắt tạo phôi nang

b)

Phôi vị Hóa

c)

Tạo mầm cơ quan

d)

Ngoài tuần thứ 8 của phôi

28.

Trình tự các giai đoạn phát triển phôi của động vật là

a)

Tạo giao tử thụ tinh phân cắt phôi

b)

Phôi nang ,phôi dâu, Phôi vị

c)

Phân cắt tạo phôi nang ,tạo phôi vị hóa, tạo mầm cơ quan

d)

Thụ tinh ,phát triển phôi ,hậu phôi