wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test đào tạo chuyên sâu sản phẩm

Total questions: 36

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.
Đối tượng tuyển sinh chương trình Ngữ pháp và từ vựng Chuyên sâu
a)
Lớp 2 - Lớp 9
b)
Lớp 4 - Lớp 9
c)
Lớp 1 - Lớp 9
2.
Nhận định nào ĐÚNG về mục tiêu đầu ra của chương trình Ngữ pháp cấp 1
a)
Mục tiêu đầu ra cho nhóm đa số cao hơn 1 bậc so với mục tiêu tối thiểu bộ yêu cầu cho HS tiểu học
b)
Mục tiêu đầu ra cho nhóm đa số cao hơn 1/2 bậc so với mục tiêu tối thiểu bộ yêu cầu cho HS tiểu học
c)
Mục tiêu đầu ra cho nhóm đa số bằng mục tiêu tối thiểu bộ yêu cầu cho HS tiểu học
3.
Mục tiêu đầu ra áp dụng đối với nhóm đa số HS cấp 2 ngữ pháp
a)
Trên 1/2 bậc so với chuẩn đầu ra bộ yêu cầu cho HS THCS
b)
Trên 1/2 bậc so với chuẩn đầu ra bộ yêu cầu cho HS THPT
c)
Trên 1 bậc so với chuẩn đầu ra bộ yêu cầu cho HS THCS
4.
Cấu trúc 1 Unit sách Growth
a)
Lesson 1 - Reading & Vocab -> Lesson 2: Grammar 1 -> Lesson 2: Grammar 2 -> Hướng dẫn tự học
b)
Lesson 1 - Reading -> Lesson 2: Vocab & Grammar 1 -> Lesson 3: Vocab& Grammar -> Hướng dẫn tự học
c)
Lesson 1 - Reading, Grammar, Vocab -> Tự học 1-> Lesson 2 - Reading, Grammar, Vocab -> Tự học 2
5.
Đánh giá năng lực diễn ra
a)
3 tháng/lần
b)
1 năm học/2 lần
c)
1 năm/lần
6.
Khẳng định nào đúng về Kiểm tra định kỳ khóa Ngữ pháp cấp 1
a)
Format đề theo định dạng đề thi Cambridge
b)
Gồm bài thi Grammar & Vocab và Bài thi Skill
c)
Xếp loại kết quả theo thang điểm Cambridge
d)
Lịch kiểm tra cố định trong khung chương trình
7.
Chương trình Ngữ pháp và Từ vựng tại Amslink bám sát chương trình học trên trường như thế nào? Giải thích và đưa ra ví dụ minh họa.
4 lines
8.
Kể tên toàn bộ các cấp độ thuộc chương trình giao tiếp
4 lines
9.
Giáo trình chính của Pre-Starters
a)
Playtime A
b)
Playtime B
c)
Magic Time 1
d)
Magic Time 2
10.
Giáo trình chính của KET A
a)
Complete Key
b)
Objective Key
c)
Sucesss A2
11.
Mục tiêu đầu ra của trình độ KETtương đương
a)
A1
b)
A2
c)
B1
12.
Mô tả nào KHÔNG đúng về mục tiêu của chương trình Giao tiếp toàn diện
a)
Cải thiện Nghe - Nói
b)
Chuẩn bị cho thi Cambridge
c)
Cải thiện 4 kỹ năng Nghe - Nói - Đọc - Viết
d)
Giúp học sinh cải thiện đồng thời cả Độ chính xác và độ trôi chảy
e)
Đạt B2 khi hoàn thành chương trình học ở lớp 9
13.
Khẳng định nào KHÔNG đúng về kiểm tra định kỳ khóa giao tiếp
a)
Diễn ra cố định trong khung chương trình
b)
Kiểm tra toàn bộ 4 kỹ năng theo format đề Cambridge
c)
Kiểm tra diễn ra trong 01 buổi với toàn bộ các trình độ
d)
Không áp dụng đối với Preschool và Prestarters
14.
Trình độ trên khung tham chiếu tương đương với lớp Movers
a)
A1
b)
PreA1
c)
A2
15.
Buổi học Extracurricular chỉ áp dung đối với khối Secondary Learners
a)
Đúng
b)
Sai
16.
Chương trình Giao tiếp toàn diện tại Amslink đảm bảo mục tiêu "Cung cấp môi trường rèn luyện phản xạ giao tiếp tiếng Anh cho con" qua các yếu tố nào? Giải thích về các yếu tố này
4 lines
17.
Chương trình Chuyên áp dụng cho HS
a)
Lớp 3 - Lớp 9
b)
Lớp 2 - Lớp 9
c)
Lớp 4 - Lớp 9
18.
Trình độ đầu ra mục tiêu sau khi hoàn thành 5 Chuyên
a)
A2
b)
B1
c)
B1+
19.
Hoạt động nào không phải hoạt động chính diễn ra trong mỗi buổi ở lớp Chuyên
a)
Học sách/củng cố kiến thức theo chủ đề
b)
Luyện đề Chuyên/Cambridge/TOEFL,...
c)
Hoạt động Nhóm/Tranh biện/Thuyết trình
d)
Hoạt động quay video
20.
Portfolio khóa chuyên cập nhật
a)
1 tháng/lần
b)
2 tháng/lần
c)
3 tháng/lần
21.
Quy định nào KHÔNG áp dụng đối với HS khóa Chuyên
a)
Không vắng mặt quá 03 buổi liên tiếp
b)
Chủ động theo dõi và hoàn thành BTVN kể cả khi nghỉ học
c)
Tham gia 1 trong các kỳ thi theo định hướng của GV,TT (IOE, TOEFL, Olympics,..)
d)
Tham gia đầy đủ các buổi kiểm tra định kỳ
e)
Gửi video speaking 1 tháng/lần
22.
Đối tượng tuyển sinh chương trình IELTS tại Amslink từ T8.2023
a)
HS THCS, THPT
b)
HS THCS, THPT, Sinh viên, Người đi làm
c)
HS THPT
23.
Level nào KHÔNG có trong chương trình IELTS
a)
IELTS 8.0
b)
Pre-IELTS A
c)
Pre-IELTS B
d)
IELTS 5.0
e)
IELTS 6.0
24.
Chương trình IELTS 5.0 diễn ra trong ...... buổi, sử dụng giáo trình ..........
a)
36 buổi - Mindset for IELTS 1 & Worksheets Amslink biên soạn
b)
30 buổi - Mindset for IELTS 2 & Worksheets Amslink biên soạn
c)
28 buổi - Không sử dụng giáo trình cụ thể, chỉ dùng Worksheets Amslink biên soạn
25.
Quy trình/ Quy định nào trong các quy trình quy định dưới đây CHỈ áp dụng cho chương trình IELTS
a)
KTĐV
b)
Hướng dẫn tuyển sinh bổ sung
c)
Theo dõi chăm sóc học sinh hàng ngày (qua zalo)
d)
Nhận xét bài học
26.

Đầu vào tối thiểu áp dụng cho IELTS 6.0 là IELTS (a)   (điền số đầy đủ theo band điểm IELTS)

27.
Đầu vào áp dụng cho HS tham gia khóa IELTS 6.0 đã học tới buổi thứ 25 là IELTS
a)
5.0
b)
5.5
c)
6.0
28.
Level nào trong Chương trình IELTS tập trung cải thiện kỹ năng Viết đoạn văn
a)
Pre-IELTS A
b)
Pre-IELTS B
c)
IELTS 5.0
29.
Level nào trong chương trình IELTS sử dụng Reading Journal & Ted Talk?
a)
Pre-IELTS B
b)
IELTS 5.0
c)
IELTS 6.0
d)
IELTS 7.0
30.
Level nào trong chương trình IELTS áp dụng Portfolio cho kỹ năng Nói và Viết? (chọn 2 level)
a)
Pre-IELTS B
b)
IELTS 5.0
c)
IELTS 6.0
d)
IELTS 7.0
31.
Khi lên trình độ tiếp theo của CT IELTS, TT bắt buộc liên hệ phụ huynh hẹn lịch tới làm lại bài KTĐV.
a)
Đúng
b)
Sai
32.
Lớp tự học 4.0
a)
Chỉ áp dụng Pre-IELTS A, B
b)
Chỉ áp dụng IELTS 7.0
c)
Áp dụng tất cả các lớp IELTS
33.
Chương trình đào tạo 1-1 chuyên sâu về chương trình và quy định giảng dạy áp dụng đối với
a)
GVVN
b)
GVNN
c)
Tất cả các GVVN/GVNN
34.
GV được đánh giá giảng dạy định kỳ thông qua ..(chọn tất cả các đáp án đúng)
a)
Dự giờ
b)
Camera lớp học
c)
Phản hồi của AC
35.
Hạng mục xem video buổi học thực tế tại Amslink và trao đổi với Giám sát học thuật về buổi học chỉ áp dụng trong chương trình đào tạo GVVN.
a)
Đúng
b)
Sai
36.
Các công cụ quản lý chất lượng có sự tham gia trực tiếp của AC KHÔNG bao gồm
a)
Không có công cụ nào AC không tham gia trong các công cụ trên
b)
Class Progress
c)
Báo cáo KTĐV
d)
Quy trình, Quy định Kiểm tra, đánh giá định kỳ
e)
Quy trình, quy định nhận xét bài học