wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ 1

Total questions: 23

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Chọn câu trả lời SAI cho câu hỏi :

A : How are you?

a)

B : I am tired.

b)

B : I am five.

c)

B : I am happy.

d)

B : I am sad.

2.

Chọn CÁC câu trả lời ĐÚNG cho câu hỏi :

A : How old are you?

a)

B : I am fine years old.

b)

B : I am five years old.

c)

B : I am nine years old.

d)

B : I am fine. Thank you.

3.

Từ tiếng Anh nào được nhắc nhiều nhất trong video?

(a)  

4.

Điền chữ còn thiếu trong câu sau :

How a_ _ you?

(a)  

5.

Dịch sang tiếng Việt câu sau :

What pet do you have?

a)

Bạn nuôi con vật nào?

b)

Bạn có cái gì?

c)

Tên bạn là gì?

d)

Bạn mấy tuổi rồi?

6.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ ... :

Tom : My family has 4 members : ....

a)

my cat, my dog, my chicken and my mouse.

b)

my table, my chair, my bed and my fan.

c)

my pen, my eraser, my bag and my ruler.

d)

my daddy, my mommy, my sister and me.

7.

Sắp xếp đoạn hội thoại cho hợp lý :

(A nói trước)

a)

A : Hello. Nice to meet you.

b)

B : Hi. Nice to meet you too.

c)

A : My name is Tom. What is your name?

d)

B : My name is Lan. How old are you?

e)

A : I am 6 years old.

1)
2)
3)
4)
5)
8.
Question Image

Nối câu hỏi và câu trả lời tương ứng :

a)

What is your name?

1.

My name is Doraemon.

b)

How are you?

2.

I am bored.

c)

How old are you?

3.

I am 8 years old.

d)

What color is it?

4.

It is orange.

e)

What pet do you have?

5.

I have 2 dogs and 1 cat.

9.

Chọn 5 từ thuộc chủ đề "family member" :

​ (a)   ​ (b)   ​​ ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
grandpa
grandma
brother
sister
cousin
bed
table
wardrobe
fan
elephant
10.

Chọn những từ thuộc chủ đề "pet" : ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
dog
fish
chicken
mouse
bird
pen
pencil
ruler
book
bag
11.

Chọn 5 từ thuộc chủ đề "color​ " :

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
orange
purple
green
black
white
mother
aunt
uncle
me
12.

CÁC món ăn nào trong ảnh?

a)

pizza

b)

hamburger

c)

sandwich

d)

bread

13.

"How many pencil do you have?" nghĩa là :

a)

Bạn có mấy cái tẩy?

b)

Bạn có bút mực không?

c)

Bút chì của bạn như thế nào?

d)

Bạn có mấy bút chì?

14.

Thước kẻ trong tiếng Anh là :

(a)  

15.

Trả lời câu hỏi :

What pet do you have?

a)

I don't have pets.

b)

I have 3 pens.

c)

I don't have a bed.

d)

I have 6 beds

16.

"My favorite food is sticky rice." nghĩa là :

a)

Tôi đã ăn xôi.

b)

Tôi rất ghét xôi.

c)

Món ăn yêu thích của tôi là xôi.

d)

Đồ uống yêu thích của tôi là xôi.

17.

"Có 4 người trong gia đình tôi." trong tiếng Anh là :

a)

These are 4 people in my family.

b)

There are 4 people in my family.

c)

My family had 4 people.

d)

Those are 4 people in my family.

18.
Question Image

Nối câu hỏi và câu trả lời tương ứng :

a)

What is your favorite food?

1.

My favorite food is sushi.

b)

What is your favorite drink?

2.

My favorite drink is milk.

c)

How many members in your family?

3.

There are 5 members in my family.

d)

What pet do you have?

4.

I have a big cat.

e)

What is your name?

5.

My name is Lana.

19.

A : How is it?

B : It is ...

Những từ có thể điền vào chỗ ... là : ​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
short
long
small
triangle
circle
dog
cat
elephant
your sister
cousins
20.

Trả lời câu hỏi sau :

What do you have?

a)

I have 3 pen.

b)

I don't have 3 pen.

c)

I don't have 3 pens.

d)

I have 3 pens.

21.

Chọn những từ thuộc chủ đề "drink" :

​ (a)   ​ (b)   ​ (c)   ​ (d)   ​ (e)  

Choose from the below words
milo
orange juice
milk
juice
water
rice
pizza
noodles
bread
cereal
22.

Mệt mỏi trong tiếng Anh là :

(a)  

23.

Tô màu Doraemon trong lúc các bạn khác còn làm bài nhé.