wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6 lớp 11

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

climate change

a)

biến đổi khí hậu

b)

hiệu ứng nhà kính

c)

thay đổi nhân sự

2.

global warming

a)

thay đổi thời tiết

b)

ô nhiễm không khí

c)

nóng lên toàn cầu

3.

infectious disease

a)

bệnh án

b)

bệnh truyền nhiễm

c)

dễ lây

4.

ecological balance

a)

cân bằng sinh thái

b)

cân bằng cuộc sống

c)

cân bằng sinh học

5.

especial

a)

đặc biệt

b)

đặc tính

c)

đặc điểm

6.

atmosphere

a)

thời tiết biến đổi

b)

bầu khí quyển

c)

bầu không gian

7.

substance

a)

các chất

b)

các hoạt tính

c)

khí ga

8.

contribute to

a)

đóng góp

b)

đóng gói

c)

hợp tác

9.

cause, effect and solution

a)

nguyên nhân, hậu quả và giải pháp

b)

nguyên nhân, giải pháp và hiệu quả

c)

giải pháp, nguyên nhân và hậu quả

10.

focus on

a)

tập trung vào

b)

đóng góp

c)

tổ chức

11.

chemical

a)

chất biến đổi

b)

chất hóa học

c)

chất tạo màu

12.

in general

a)

nhìn chung

b)

công dụng

c)

nói riêng

13.

responsible

a)

trách nhiệm

b)

tôn trọng

c)

hạn chế

14.

suffer from

a)

thành lập

b)

cung cấp

c)

chịu đựng

15.

man-made

a)

nhân tạo

b)

tự nhiên

c)

nhân bản

16.

lead (led) to

a)

dẫn đầu

b)

dẫn dắt

c)

dẫn đến

17.

cung cấp

a)

supply

b)

threaten

c)

decrease

18.

solution

a)

hậu quả

b)

giải quyết

c)

giải pháp

19.

threaten

a)

đăng ký

b)

đe dọa

c)

giải quyết

20.

stable

a)

ổn định

b)

cân bằng

c)

hiệu quả

21.

Global warming (n)

/'gloubəl 'wɔ:miɳ/

(a)  

22.

absorb (v)

/əbˈzɔːb/

a)

thấm, hút;

hấp thu;

miệt mài;

lôi cuốn

b)

lưu lại,

giam giữ lại

c)

sự dọn dẹp,

làm sạch,

tổng vệ sinh

d)

tràn dầu

23.

- khí quyển

- không khí (nghĩa đen & nghĩa bóng)

(a)  

24.

What is the adjective for "awareness"?

(a)  

25.

Synonym for "prohibit"

a)

allow

b)

ban

c)

let

d)

invite

26.

capture (n,v)

/'kæptʃə/

a)

(sự) bắt giữ, chiếm được

b)

(sự) nhận thức, hiểu biết, quan tâm

c)

(sự) đa dạng

d)

(sự) biến đổi khí hậu

27.

The amount of carbon dioxide that a person or organization produces by the things they do, used as a way of measuring the amount of harm they do to the environment

a)

greenhouse gas

/'gri:nhaus gæs/

b)

climate change

/'klaimit tʃeindʤ/

c)

carbon footprint

/kɑːbən ˈfʊtprɪnt/

d)

carbon dioxide

/kɑːbən dai'ɔksaid/

28.

Synonym for "catastrophe"

a)

apprehensive

/,æpri'hensiv/

b)

success

/sək'ses/

c)

accessories

/æk'sesəri/

d)

disaster

/di'zɑ:stə/

29.

Fill the blank:

We spent all Saturday morning cleaning______

Do you want me to help clean_________?

a)

with

b)

to

c)

on

d)

up

30.

A permanent change in the Earth’s weather conditions

(a)  

31.

What is the noun for "diverse"?

(a)  

32.

Antonym for "wet (n)"

a)

strict

/strikt/

b)

drought

/draut/

c)

hard

/hɑ:d/

d)

wetness

/'wetnis/

33.

What is the adjective for "ecology"

(a)  

34.

hệ sinh thái

a)

ecosystem

/ˈiːkəʊsɪstəm/

b)

ecology

/i'kɔlədʤi/

c)

ecological

/,ekə'lɔdʤik/

d)

ecologic

/,ekə'lɔdʤik/

35.

- sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)

- vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra

- sự phát hành (giấy bạc...)

a)

famine

/'fæmɪn/

b)

poisonous

/'pɔiznəs/

c)

substance

/'sʌbstəns/

d)

emission

/i'miʃn/

36.

Synonym for "starvation"

a)

famine

/'fæmin/

b)

plenty

/'plenti/

c)

willingness

/'wili nis/

d)

moisture

/'mɔistʃə/

37.

Fill the blank:

Carbon dioxide is a so-called ________, which absorbs energy from the sun, making the air warmer.

• Carbon monoxide is also a powerful __________.

a)

heat-related

/hiːt - rɪˈleɪtɪd /

b)

emission

/i'miʃn/

c)

greenhouse gas

/ˌɡriːnhaʊs 'gæs/

d)

carbon footprint

/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/

38.

(adj) có liên quan tới nhiệt

(a)  

39.

What is the adjective for "infect"?

a)

infectious /in'fekʃəs/

b)

infection

/in'fekʃn/

c)

disinfectant /,disin'fektənt/

d)

disinfect /,disin'fekt/

40.

Release of a liquid petroleum hydrocarbon into the environment, especially marine areas, due to human activity

(a)  

41.

absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.

a)

lưu lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

lây nhiễm

42.

atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.

a)

khí ga

b)

hạn hán

c)

sự đa dạng

d)

khí quyển

43.

awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.

a)

sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

b)

thảm họa

c)

biến đổi khí hậu

d)

hệ sinh thái

44.

ban /bæn/ (v) means ____.

a)

ngăn cản

b)

cấm

c)

lưu lại

d)

lây nhiễm

45.

capture /ˈkæptʃər/ (v) means ____.

a)

lưu lại, giam giữ lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

phát sáng

46.
a)

capture

b)

carbon dioxide

c)

carbon footprint

d)

catastrophe

47.

catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về hệ sinh thái

b)

lây nhiễm

c)

liên quan tới nhiệt

d)

thảm họa

48.

clean-up (n) means ____.

a)

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

b)

sự đa dạng

c)

hệ sinh thái

d)

khí quyển

49.

Which word means "biến đổi khí hậu"

a)

global warming

b)

climate change

c)

weather patterns

d)

extreme weather

50.

diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.

a)

sự đa dạng

b)

hạn hán

c)

lũ lụt

d)

hệ sinh thái

51.
a)

drought (n)

b)

famine (n)

c)

flood (n)

d)

tsunami (n)

52.

ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.

a)

thuộc về sinh thái

b)

đa dạng

c)

lây nhiễm

d)

liên quan tới nhiệt

53.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

sự đa dạng

d)

biến đổi khí hậu

54.

emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.

a)

sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí

b)

nạn đói kém

c)

hạn hán

d)

cấm

55.
a)

famine (n)

b)

drought (n)

c)

flood (n)

d)

atmosphere (n)

56.

Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?

a)

greenhouse effect

b)

greenhouse gas

c)

exhaust fumes

d)

carbon dioxide

57.

heat-related (adj) means _____.

a)

có liên quan tới nhiệt

b)

lây nhiễm, lan truyền

c)

thuộc về sinh thái

d)

khí quyển

58.

infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.

a)

lây nhiễm, lan truyền

b)

thuộc về sinh thái

c)

đa dạng

d)

đói kém

59.

lawmaker /ˈlɔːmeɪkər/ means _____.

a)

nhà khoa học

b)

bị cáo

c)

người làm luật, nhà lập pháp

d)

người học luật

60.
a)

oil (n)

b)

oil spill (n)

c)

black sand (n)

d)

black sea (n)

61.

"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.

a)

result from

b)

result in

c)

originate (v)

d)

trace back to

62.

a)

deforestation

b)

atmosphere

c)

climate change

d)

global warming

63.

a)

spread

b)

an illness

c)

up set the ecological balance

d)

point out

64.

a)

gas emission

b)

global warming

c)

green trees

d)

extreme heat

65.
a)

cut off

b)

deforestation

c)

come up with

d)

make way for

66.

hấp thụ

(a)  

67.

Lượng khí thải cacbon

(a)  

68.

Bệnh dễ lây truyền

(a)  

69.

thảm họa

(a)  

70.

absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.

a)

lưu lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

lây nhiễm

71.

atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.

a)

khí ga

b)

hạn hán

c)

sự đa dạng

d)

khí quyển

72.

awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.

a)

sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

b)

thảm họa

c)

biến đổi khí hậu

d)

hệ sinh thái

73.

ban /bæn/ (v) means ____.

a)

ngăn cản

b)

cấm

c)

lưu lại

d)

lây nhiễm

74.
a)

capture

b)

carbon dioxide

c)

carbon footprint

d)

catastrophe

75.

catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về hệ sinh thái

b)

lây nhiễm

c)

liên quan tới nhiệt

d)

thảm họa

76.

clean-up (n) means ____.

a)

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

b)

sự đa dạng

c)

hệ sinh thái

d)

khí quyển

77.

Which word means "biến đổi khí hậu"

a)

global warming

b)

climate change

c)

weather patterns

d)

extreme weather

78.

diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.

a)

sự đa dạng

b)

hạn hán

c)

lũ lụt

d)

hệ sinh thái

79.
a)

drought (n)

b)

famine (n)

c)

flood (n)

d)

tsunami (n)

80.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

sự đa dạng

d)

biến đổi khí hậu

81.

emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.

a)

sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí

b)

nạn đói kém

c)

hạn hán

d)

cấm

82.

Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?

a)

greenhouse effect

b)

greenhouse gas

c)

exhaust fumes

d)

carbon dioxide

83.

heat-related (adj) means _____.

a)

có liên quan tới nhiệt

b)

lây nhiễm, lan truyền

c)

thuộc về sinh thái

d)

khí quyển

84.

infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.

a)

lây nhiễm, lan truyền

b)

thuộc về sinh thái

c)

đa dạng

d)

đói kém

85.
a)

oil (n)

b)

oil spill (n)

c)

black sand (n)

d)

black sea (n)

86.

absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.

a)

lưu lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

lây nhiễm

87.

atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.

a)

khí ga

b)

hạn hán

c)

sự đa dạng

d)

khí quyển

88.

awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.

a)

sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

b)

thảm họa

c)

biến đổi khí hậu

d)

hệ sinh thái

89.

ban /bæn/ (v) means ____.

a)

ngăn cản

b)

cấm

c)

lưu lại

d)

lây nhiễm

90.

capture /ˈkæptʃər/ (v) means ____.

a)

lưu lại, giam giữ lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

phát sáng

91.
a)

capture

b)

carbon dioxide

c)

carbon footprint

d)

catastrophe

92.

catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về hệ sinh thái

b)

lây nhiễm

c)

liên quan tới nhiệt

d)

thảm họa

93.

clean-up (n) means ____.

a)

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

b)

sự đa dạng

c)

hệ sinh thái

d)

khí quyển

94.

Which word means "biến đổi khí hậu"

a)

global warming

b)

climate change

c)

weather patterns

d)

extreme weather

95.

"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.

a)

result from

b)

result in

c)

originate (v)

d)

trace back to

96.
a)

oil (n)

b)

oil spill (n)

c)

black sand (n)

d)

black sea (n)

97.

lawmaker /ˈlɔːmeɪkər/ means _____.

a)

nhà khoa học

b)

bị cáo

c)

người làm luật, nhà lập pháp

d)

người học luật

98.

infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.

a)

lây nhiễm, lan truyền

b)

thuộc về sinh thái

c)

đa dạng

d)

đói kém

99.

heat-related (adj) means _____.

a)

có liên quan tới nhiệt

b)

lây nhiễm, lan truyền

c)

thuộc về sinh thái

d)

khí quyển

100.

Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?

a)

greenhouse effect

b)

greenhouse gas

c)

exhaust fumes

d)

carbon dioxide

101.
a)

famine (n)

b)

drought (n)

c)

flood (n)

d)

atmosphere (n)

102.

emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.

a)

sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí

b)

nạn đói kém

c)

hạn hán

d)

cấm

103.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

sự đa dạng

d)

biến đổi khí hậu

104.

ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.

a)

thuộc về sinh thái

b)

đa dạng

c)

lây nhiễm

d)

liên quan tới nhiệt

105.
a)

drought (n)

b)

famine (n)

c)

flood (n)

d)

tsunami (n)

106.

diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.

a)

sự đa dạng

b)

hạn hán

c)

lũ lụt

d)

hệ sinh thái

107.

climate change

a)

biến đổi khí hậu

b)

hiệu ứng nhà kính

c)

thay đổi nhân sự

108.

global warming

a)

thay đổi thời tiết

b)

ô nhiễm không khí

c)

nóng lên toàn cầu

109.

infectious disease

a)

bệnh án

b)

bệnh truyền nhiễm

c)

dễ lây

110.

ecological balance

a)

cân bằng sinh thái

b)

cân bằng cuộc sống

c)

cân bằng sinh học

111.

especial

a)

đặc biệt

b)

đặc tính

c)

đặc điểm

112.

atmosphere

a)

thời tiết biến đổi

b)

bầu khí quyển

c)

bầu không gian

113.

substance

a)

các chất

b)

các hoạt tính

c)

khí ga

114.

contribute to

a)

đóng góp

b)

đóng gói

c)

hợp tác

115.

cause, effect and solution

a)

nguyên nhân, hậu quả và giải pháp

b)

nguyên nhân, giải pháp và hiệu quả

c)

giải pháp, nguyên nhân và hậu quả

116.

focus on

a)

tập trung vào

b)

đóng góp

c)

tổ chức

117.

chemical

a)

chất biến đổi

b)

chất hóa học

c)

chất tạo màu

118.

in general

a)

nhìn chung

b)

công dụng

c)

nói riêng

119.

responsible

a)

trách nhiệm

b)

tôn trọng

c)

hạn chế

120.

suffer from

a)

thành lập

b)

cung cấp

c)

chịu đựng

121.

man-made

a)

nhân tạo

b)

tự nhiên

c)

nhân bản

122.

lead (led) to

a)

dẫn đầu

b)

dẫn dắt

c)

dẫn đến

123.

cung cấp

a)

supply

b)

threaten

c)

decrease

124.

solution

a)

hậu quả

b)

giải quyết

c)

giải pháp

125.

threaten

a)

đăng ký

b)

đe dọa

c)

giải quyết

126.

stable

a)

ổn định

b)

cân bằng

c)

hiệu quả