WorksheetsUnit 6 lớp 11
Total questions: 126
Worksheet time: 1hrs 3mins
climate change
biến đổi khí hậu
hiệu ứng nhà kính
thay đổi nhân sự
global warming
thay đổi thời tiết
ô nhiễm không khí
nóng lên toàn cầu
infectious disease
bệnh án
bệnh truyền nhiễm
dễ lây
ecological balance
cân bằng sinh thái
cân bằng cuộc sống
cân bằng sinh học
especial
đặc biệt
đặc tính
đặc điểm
atmosphere
thời tiết biến đổi
bầu khí quyển
bầu không gian
substance
các chất
các hoạt tính
khí ga
contribute to
đóng góp
đóng gói
hợp tác
cause, effect and solution
nguyên nhân, hậu quả và giải pháp
nguyên nhân, giải pháp và hiệu quả
giải pháp, nguyên nhân và hậu quả
focus on
tập trung vào
đóng góp
tổ chức
chemical
chất biến đổi
chất hóa học
chất tạo màu
in general
nhìn chung
công dụng
nói riêng
responsible
trách nhiệm
tôn trọng
hạn chế
suffer from
thành lập
cung cấp
chịu đựng
man-made
nhân tạo
tự nhiên
nhân bản
lead (led) to
dẫn đầu
dẫn dắt
dẫn đến
cung cấp
supply
threaten
decrease
solution
hậu quả
giải quyết
giải pháp
threaten
đăng ký
đe dọa
giải quyết
stable
ổn định
cân bằng
hiệu quả
Global warming (n)
/'gloubəl 'wɔ:miɳ/
(a)
absorb (v)
/əbˈzɔːb/
thấm, hút;
hấp thu;
miệt mài;
lôi cuốn
lưu lại,
giam giữ lại
sự dọn dẹp,
làm sạch,
tổng vệ sinh
tràn dầu
- khí quyển
- không khí (nghĩa đen & nghĩa bóng)
(a)
What is the adjective for "awareness"?
(a)
Synonym for "prohibit"
allow
ban
let
invite
capture (n,v)
/'kæptʃə/
(sự) bắt giữ, chiếm được
(sự) nhận thức, hiểu biết, quan tâm
(sự) đa dạng
(sự) biến đổi khí hậu
The amount of carbon dioxide that a person or organization produces by the things they do, used as a way of measuring the amount of harm they do to the environment
greenhouse gas
/'gri:nhaus gæs/
climate change
/'klaimit tʃeindʤ/
carbon footprint
/kɑːbən ˈfʊtprɪnt/
carbon dioxide
/kɑːbən dai'ɔksaid/
Synonym for "catastrophe"
apprehensive
/,æpri'hensiv/
success
/sək'ses/
accessories
/æk'sesəri/
disaster
/di'zɑ:stə/
Fill the blank:
We spent all Saturday morning cleaning______
Do you want me to help clean_________?
with
to
on
up
A permanent change in the Earth’s weather conditions
(a)
What is the noun for "diverse"?
(a)
Antonym for "wet (n)"
strict
/strikt/
drought
/draut/
hard
/hɑ:d/
wetness
/'wetnis/
What is the adjective for "ecology"
(a)
hệ sinh thái
ecosystem
/ˈiːkəʊsɪstəm/
ecology
/i'kɔlədʤi/
ecological
/,ekə'lɔdʤik/
ecologic
/,ekə'lɔdʤik/
- sự phát ra (ánh sáng, nhiệt...), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi...)
- vật phát ra, vật bốc ra, vật toả ra
- sự phát hành (giấy bạc...)
famine
/'fæmɪn/
poisonous
/'pɔiznəs/
substance
/'sʌbstəns/
emission
/i'miʃn/
Synonym for "starvation"
famine
/'fæmin/
plenty
/'plenti/
willingness
/'wili nis/
moisture
/'mɔistʃə/
Fill the blank:
• Carbon dioxide is a so-called ________, which absorbs energy from the sun, making the air warmer.
• Carbon monoxide is also a powerful __________.
heat-related
/hiːt - rɪˈleɪtɪd /
emission
/i'miʃn/
greenhouse gas
/ˌɡriːnhaʊs 'gæs/
carbon footprint
/ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/
(adj) có liên quan tới nhiệt
(a)
What is the adjective for "infect"?
infectious /in'fekʃəs/
infection
/in'fekʃn/
disinfectant /,disin'fektənt/
disinfect /,disin'fekt/
Release of a liquid petroleum hydrocarbon into the environment, especially marine areas, due to human activity
(a)
absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.
lưu lại
thấm, hút
làm sạch
lây nhiễm
atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.
khí ga
hạn hán
sự đa dạng
khí quyển
awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
thảm họa
biến đổi khí hậu
hệ sinh thái
ban /bæn/ (v) means ____.
ngăn cản
cấm
lưu lại
lây nhiễm
capture /ˈkæptʃər/ (v) means ____.
lưu lại, giam giữ lại
thấm, hút
làm sạch
phát sáng
capture
carbon dioxide
carbon footprint
catastrophe
catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.
thuộc về hệ sinh thái
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
thảm họa
clean-up (n) means ____.
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
sự đa dạng
hệ sinh thái
khí quyển
Which word means "biến đổi khí hậu"
global warming
climate change
weather patterns
extreme weather
diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.
sự đa dạng
hạn hán
lũ lụt
hệ sinh thái
drought (n)
famine (n)
flood (n)
tsunami (n)
ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.
thuộc về sinh thái
đa dạng
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.
hệ sinh thái
khí quyển
sự đa dạng
biến đổi khí hậu
emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí
nạn đói kém
hạn hán
cấm
famine (n)
drought (n)
flood (n)
atmosphere (n)
Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?
greenhouse effect
greenhouse gas
exhaust fumes
carbon dioxide
heat-related (adj) means _____.
có liên quan tới nhiệt
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
khí quyển
infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
đa dạng
đói kém
lawmaker /ˈlɔːmeɪkər/ means _____.
nhà khoa học
bị cáo
người làm luật, nhà lập pháp
người học luật
oil (n)
oil spill (n)
black sand (n)
black sea (n)
"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.
result from
result in
originate (v)
trace back to
deforestation
atmosphere
climate change
global warming
spread
an illness
up set the ecological balance
point out
gas emission
global warming
green trees
extreme heat
cut off
deforestation
come up with
make way for
hấp thụ
(a)
Lượng khí thải cacbon
(a)
Bệnh dễ lây truyền
(a)
thảm họa
(a)
absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.
lưu lại
thấm, hút
làm sạch
lây nhiễm
atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.
khí ga
hạn hán
sự đa dạng
khí quyển
awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
thảm họa
biến đổi khí hậu
hệ sinh thái
ban /bæn/ (v) means ____.
ngăn cản
cấm
lưu lại
lây nhiễm
capture
carbon dioxide
carbon footprint
catastrophe
catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.
thuộc về hệ sinh thái
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
thảm họa
clean-up (n) means ____.
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
sự đa dạng
hệ sinh thái
khí quyển
Which word means "biến đổi khí hậu"
global warming
climate change
weather patterns
extreme weather
diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.
sự đa dạng
hạn hán
lũ lụt
hệ sinh thái
drought (n)
famine (n)
flood (n)
tsunami (n)
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.
hệ sinh thái
khí quyển
sự đa dạng
biến đổi khí hậu
emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí
nạn đói kém
hạn hán
cấm
Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?
greenhouse effect
greenhouse gas
exhaust fumes
carbon dioxide
heat-related (adj) means _____.
có liên quan tới nhiệt
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
khí quyển
infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
đa dạng
đói kém
oil (n)
oil spill (n)
black sand (n)
black sea (n)
absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.
lưu lại
thấm, hút
làm sạch
lây nhiễm
atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.
khí ga
hạn hán
sự đa dạng
khí quyển
awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.
sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm
thảm họa
biến đổi khí hậu
hệ sinh thái
ban /bæn/ (v) means ____.
ngăn cản
cấm
lưu lại
lây nhiễm
capture /ˈkæptʃər/ (v) means ____.
lưu lại, giam giữ lại
thấm, hút
làm sạch
phát sáng
capture
carbon dioxide
carbon footprint
catastrophe
catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.
thuộc về hệ sinh thái
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
thảm họa
clean-up (n) means ____.
sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh
sự đa dạng
hệ sinh thái
khí quyển
Which word means "biến đổi khí hậu"
global warming
climate change
weather patterns
extreme weather
"lead to" is CLOSEST in meaning with _____.
result from
result in
originate (v)
trace back to
oil (n)
oil spill (n)
black sand (n)
black sea (n)
lawmaker /ˈlɔːmeɪkər/ means _____.
nhà khoa học
bị cáo
người làm luật, nhà lập pháp
người học luật
infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
đa dạng
đói kém
heat-related (adj) means _____.
có liên quan tới nhiệt
lây nhiễm, lan truyền
thuộc về sinh thái
khí quyển
Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?
greenhouse effect
greenhouse gas
exhaust fumes
carbon dioxide
famine (n)
drought (n)
flood (n)
atmosphere (n)
emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.
sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí
nạn đói kém
hạn hán
cấm
ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.
hệ sinh thái
khí quyển
sự đa dạng
biến đổi khí hậu
ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.
thuộc về sinh thái
đa dạng
lây nhiễm
liên quan tới nhiệt
drought (n)
famine (n)
flood (n)
tsunami (n)
diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.
sự đa dạng
hạn hán
lũ lụt
hệ sinh thái
climate change
biến đổi khí hậu
hiệu ứng nhà kính
thay đổi nhân sự
global warming
thay đổi thời tiết
ô nhiễm không khí
nóng lên toàn cầu
infectious disease
bệnh án
bệnh truyền nhiễm
dễ lây
ecological balance
cân bằng sinh thái
cân bằng cuộc sống
cân bằng sinh học
especial
đặc biệt
đặc tính
đặc điểm
atmosphere
thời tiết biến đổi
bầu khí quyển
bầu không gian
substance
các chất
các hoạt tính
khí ga
contribute to
đóng góp
đóng gói
hợp tác
cause, effect and solution
nguyên nhân, hậu quả và giải pháp
nguyên nhân, giải pháp và hiệu quả
giải pháp, nguyên nhân và hậu quả
focus on
tập trung vào
đóng góp
tổ chức
chemical
chất biến đổi
chất hóa học
chất tạo màu
in general
nhìn chung
công dụng
nói riêng
responsible
trách nhiệm
tôn trọng
hạn chế
suffer from
thành lập
cung cấp
chịu đựng
man-made
nhân tạo
tự nhiên
nhân bản
lead (led) to
dẫn đầu
dẫn dắt
dẫn đến
cung cấp
supply
threaten
decrease
solution
hậu quả
giải quyết
giải pháp
threaten
đăng ký
đe dọa
giải quyết
stable
ổn định
cân bằng
hiệu quả
