Font size
Worksheets[QTEDU] HSK1 - Buổi 9: 今天几号
Total questions: 10
Worksheet time: 3mins
Chọn từ ngữ phù hợp với hình:
一月二十二号
Yī yuè èrshí'èr hào
一月两号
Yī yuè liǎng hào
一月二号
Yī yuè èr hào
一月两二号
Yī yuè liǎng èr hào
Chọn từ ngữ phù hợp với hình:
吃饭
chī fàn
学校
xuéxiào
看书
kàn shū
电视
diànshì
明天我( )一个中国朋友家吃饭。
Míngtiān wǒ ( ) yíge Zhōngguó péngyou jiā chī fàn.
问
wèn
去
qù
做
zuò
会
huì
今天是一( )十号,星期二。
Jīntiān shì yī ( ) shí hào, xīngqī'èr.
几
jǐ
月
yuè
号
hào
星期
xīngqī
你八月几( )去中国?
Nǐ bā yuè jǐ ( ) qù Zhōngguó?
月
yuè
星期
xīngqī
今天
jīntiān
号
hào
Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng
我去同学家看书。
Wǒ qù tóngxué jiā kànshū.
今天星期几?
Jīntiān xīngqī jǐ?
他二十九岁。
Tā èrshíjiǔ suì.
明天你做什么?
Míngtiān nǐ zuò shénme?
我不会,我爸爸会。
Wǒ bú huì, wǒ bàba huì.
你会说汉语吗?
Nǐ huì shuō Hànyǔ ma?
今天星期日。
Jīntiān xīngqīrì.
今天是几月几号?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?
今天是十月五号。
Jīntiān shì shí yuè wǔ hào.
你的汉语老师多大了?
Nǐ de Hànyǔ lǎoshī duō dà le?
Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh
他叫
小明,
他是
中国
人。
Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh
你
会写
你的汉语
名字
吗?
Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh
昨天
是
一月
九号,
星期一
Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh
明天
星期六,
你
去学校
吗?
