WorksheetsLuyện thi_Thuật ngữ Bảo Hiểm và Hợp đồng Bảo Hiểm
Total questions: 23
Worksheet time: 23mins
Name
Class
Date
1.
1. Chọn đáp án sai về Nghĩa vụ của Doanh nghiệp bảo hiểm:
a)
A. Cung cấp cho BMBH bản yêu cầu BH, bảng câu hỏi liên quan đến rủi ro được bảo hiểm, đối tượng bảo hiểm, quy tắc, điều kiện, điều khoản bảo hiểm.
b)
B. Giải thích rõ ràng, đầy đủ cho BMBH về quyền lợi bảo hiểm, điều khoản loại trừ bảo hiểm, quyền & nghĩa vụ của BMBH khi giao kết hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Yêu cầu DNBH bồi thường, trả tiền bảo hiểm khi xảy ra sự kiện bảo hiểm.
d)
D. Cung cấp hóa đơn thu phí bảo hiểm cho bên mua bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm và quy định của pháp luật có liên quan.
2.
2. Nội dung của hợp đồng bảo hiểm gồm:
a)
A. BMBH, NĐBH, Người thụ hưởng, DNBH; Đối tượng BH; STBH; Phạm vi bảo hiểm; Quy tắc điều khoản bảo hiểm; Quyền & nghĩa vụ của DNBH và BMBH; Thời hạn BH; Thời điểm có hiệu lực; Mức phí BH; phương thức đóng phí; Phương thức giải quyết tranh chấp.
b)
B. DNBH; Đối tượng BH; STBH; Phạm vi bảo hiểm; Quy tắc điều khoản bảo hiểm; Quyền & nghĩa vụ của DNBH và BMBH; Thời hạn BH; Thời điểm có hiệu lực; Mức phí BH; phương thức đóng phí; Phương thức giải quyết tranh chấp.
c)
C. BMBH, NĐBH, Người thụ hưởng, DNBH; Đối tượng BH; STBH; Thời hạn BH; Thời điểm có hiệu lực; Mức phí BH; phương thức đóng phí; Phương thức giải quyết tranh chấp.
d)
D. BMBH, NĐBH, Người thụ hưởng, DNBH; Đối tượng BH; STBH; Phạm vi bảo hiểm; Quy tắc điều khoản bảo hiểm; Quyền & nghĩa vụ của DNBH và BMBH; Thời hạn BH.
3.
3. Hợp đồng bảo hiểm nhóm:
a)
A. Là sự thỏa thuận giữa BMBH & Người thụ hưởng để bảo hiểm cho những NĐBH thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
b)
B. Là sự thỏa thuận giữa NĐBH & Đối tượng bảo hiểm để bảo hiểm cho những NĐBH thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Là sự thỏa thuận giữa các DNBH với nhau để bảo hiểm cho những NĐBH thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
d)
D. Là sự thỏa thuận giữa BMBH & DNBH để bảo hiểm cho những NĐBH thuộc nhóm tham gia bảo hiểm trong cùng một hợp đồng bảo hiểm.
4.
4. Bên mua bảo hiểm đã đóng phí bảo hiểm nhân thọ từ hai năm trở lên, nhưng không thể đóng các khoản phí bảo hiểm tiếp theo thì sau thời hạn 60 ngày, kể từ ngày gia hạn đóng phí, trừ trường hợp các bên có thỏa thuận khác, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền đơn phương đình chỉ hợp đồng và bên mua bảo hiểm
a)
A. Nhận lại toàn bộ phí bảo hiểm đã đóng
b)
B. Nhận giá trị hoàn lại của hợp đồng bảo hiểm.
c)
C. Không có quyền đòi lại khoản phí bảo hiểm đã đóng
5.
5. Khoảng thời gian khách hàng được doanh nghiệp bảo hiểm cho phép khách hàng chậm đóng phí bảo hiểm tính từ ngày đến hạn nộp phí bảo hiểm được gọi là
a)
A. Thời gian tự do xem xét hợp đồng
b)
B. Thời gian gia hạn đóng phí.
c)
C. Thời gian miễn truy xét
d)
D. Thời gian chờ để bắt đầu được hưởng quyền lợi bảo hiểm
6.
6. Trường hợp nào dưới đây doanh nghiệp bảo hiểm KHÔNG phải trả tiền bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm nhân thọ:
a)
A. Người được bảo hiểm bị thương tật vĩnh viễn do lỗi cố ý của chính bản thân NĐBH hoặc bên mua bảo hiểm hoặc người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm chết do lỗi cố ý của bên mua bảo hiểm/ người thụ hưởng
c)
C. Người được bảo hiểm chết do tự tử trong thời hạn hai năm, kể từ ngày nộp khoản phí bảo hiểm đầu tiên hoặc kể từ ngày hợp đồng bảo hiểm tiếp tục có hiệu lực
d)
D. Người được bảo hiểm chết do bị thi hành án tử hình
e)
E. Tất cả A, B, C, D đều đúng
7.
7. Bên mua bảo hiểm là:
a)
A. Tổ chức/cá nhân giao kết Hợp đồng bảo hiểm với DNBH, chi nhánh DNBH Phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô & đóng phí bảo hiểm
b)
B. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với đại lý bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
c)
C. Tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp môi giới bảo hiểm và đóng phí bảo hiểm.
d)
D. B, C đúng.
8.
8. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì Tổ chức/cá nhân có tài sản, trách nhiệm dân sự, sức khỏe, tính mạng, nghĩa vụ hoặc lợi ích kinh tế khác được BH theo hợp đồng bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Người thụ hưởng
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. Bên mua bảo hiểm
d)
D. Đại lý bảo hiểm
9.
9. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm thì tổ chức, cá nhân giao kết hợp đồng bảo hiểm với doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô và đóng phí bảo hiểm được gọi là:
a)
A. Người được bảo hiểm
b)
B. Đại lý bảo hiểm
c)
C. Người thụ hưởng
d)
D. Bên mua bảo hiểm
10.
10. Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, người thụ hưởng do ai chỉ định ?
a)
A. Bên mua bảo hiểm
b)
B. Người được bảo hiểm
c)
C. A, B đúng
d)
D. A, B sai
11.
11. Đáp án nào đúng trong những câu sau ?
a)
A. Đồng bảo hiểm là trường hợp các DNBH, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài cùng thống nhất giao kết với BMBH trên một HĐBH
b)
B. Các DNBH, chi nhánh DNBH phi nhân thọ nước ngoài nhận phí bảo hiểm & bồi thường, trả tiền bảo hiểm theo tỷ lệ đã thỏa thuận trong HĐBH.
c)
C. CẢ A & B đúng
12.
12. Chọn đáp án đúng trong những câu sau ?
a)
A. Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới các hộ gia đình có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro về tình trạng sức khỏe & tài sản.
b)
B. Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới các hộ gia đình có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro về tính mạng.
c)
C. Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới các cá nhân & hộ gia đình có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro.
d)
D. Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới các cá nhân có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro về tính mạng, sức khỏe & tài sản.
13.
14. Giá trị hoàn lại trong Hợp đồng bảo hiểm được định nghĩa như thế nào?
a)
A. Là số tiền tương ứng với Mệnh giá sản phẩm chính.
b)
B. Là số tiền tương ứng với Mệnh giá sản phẩm chính và sản phẩm bổ sung.
c)
C. Là số tiền mà Bên mua bảo hiểm sẽ được nhận lại khi yêu cầu chấm dứt Hợp đồng bảo hiểm trong thời gian Hợp đồng bảo hiểm còn hiệu lực.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
14.
15. Hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm:
a)
A. Kinh doanh bảo hiểm, kinh doanh tái bảo hiểm, nhượng tái bảo hiểm và các hoạt động có liên quan đến hoạt động kinh doanh bảo hiểm bao gồm đại lý bảo hiểm, môi giới bảo hiểm, dịch vụ phụ trợ bảo hiểm.
b)
B. Bảo hiểm vi mô, Tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô
c)
C. Đồng bảo hiểm, Bảo hiểm nhóm, Tái bảo hiểm
d)
D. Không câu nào đúng
15.
16. Hoạt động đại lý bảo hiểm là
a)
a. Hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh kinh doanh
b)
b. Những hoạt động theo ủy quyền của doanh nghiệp bảo hiểm: Tư vấn, giới thiệu, chào bán, thu xếp giao kết, thu phí, thu thập hồ sơ để phục vụ việc giải quyết bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
c)
c. Xác định giá trị doanh nghiệp để đảm bảo an toàn tài chính của DNBH, DN tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại VN, tổ chức tương hỗ cung cấp bảo hiểm vi mô.
d)
d. Cả A, B, C đúng
16.
17. Điền từ thích hợp vào chỗ chấm “………”: Bảo hiểm vi mô là bảo hiểm hướng tới ………………có thu nhập thấp nhằm bảo vệ họ trước những rủi ro về tính mạng, sức khỏe & tài sản.
a)
a. Các tổ chức xã hội
b)
b. Các đoàn thể xã hội
c)
c. Các cá nhân, hộ gia đình
d)
d. Cả A, B, C sai
17.
18. Kinh doanh tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam nhận một khoản phí tái bảo hiểm của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam khác, doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài để:
a)
a. Các tổ chức xã hội
b)
b. Các đoàn thể xã hội
c)
c. Các cá nhân, hộ gia đình
d)
d. Cam kết bồi thường cho các trách nhiệm đã nhận bảo hiểm
18.
19. Hãy tìm đáp án ĐÚNG:
a)
a. Đánh giá rủi ro bảo hiểm là hoạt động nhận diện, phân loại, đánh giá tính chất và mức độ rủi ro, đánh giá việc quản trị rủi ro về con người, tài sản, trách nhiệm dân sự làm cơ sở tham gia bảo hiểm, tái bảo hiểm.
b)
b. Đánh giá rủi ro bảo hiểm là hoạt động tìm hiểu tính chất và mức độ rủi ro, đánh giá việc quản trị rủi ro về con người, tài sản, trách nhiệm dân sự làm cơ sở tham gia bảo hiểm, tái bảo hiểm.
c)
c. Đánh giá rủi ro bảo hiểm là hoạt động nhận diện, phân loại, đánh giá tính chất và mức độ rủi ro, đánh giá việc quản trị rủi ro về doanh nghiệp bảo hiểm.
d)
d. Đánh giá rủi ro bảo hiểm là hoạt động xác định hiện trạng, nguyên nhân, mức độ tổn thất bồi thường.
19.
20. Hoạt động môi giới bảo hiểm là hoạt động cung cấp thông tin, tư vấn cho ………………. về loại hình, sản phẩm, chương trình, điều khoản, phí bảo hiểm, DNBH; các hoạt động liên quan đến việc đàm phán, thu xếp, giao kết và thực hiện hợp đồng bảo hiểm, tái bảo hiểm.
a)
a. Người được bảo hiểm
b)
b. Bên mua bảo hiểm
c)
c. Người thụ hưởng
d)
d. Doanh nghiệp bảo hiểm
20.
21. Tư vấn là hoạt động cung cấp dịch vụ tư vấn về:
a)
a. Chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm
b)
b. Quản trị rủi ro bảo hiểm
c)
c. Đề phòng hạn chế tổn thất bảo hiểm
d)
d. Tất cả các câu trên
21.
22. Hoạt động thu thập, phân tích số liệu thống kê, tính phí bảo hiểm, dự phòng nghiệp vụ, vốn, khả năng thanh toán, đánh giá kết quả hoạt động kinh doanh là hoạt động gì của DNBH?
a)
a. Chuyển giao rủi ro
b)
b. Quản trị rủi ro bảo hiểm
c)
c. Tính toán bảo hiểm
d)
d. Tất cả các câu trên
22.
23. Giám định tổn thất bảo hiểm là:
a)
a. Chương trình bảo hiểm, sản phẩm bảo hiểm
b)
b. Hoạt động xác định hiện trang, nguyên nhân, mức độ tổn thất và tính toán phân bổ trách nhiệm bồi thường tổn thất làm cơ sở giải quyết bồi thường bảo hiểm.
c)
c. Đề phòng hạn chế tổn thất bảo hiểm
d)
d. Tất cả các câu trên
23.
24. Nhượng tái bảo hiểm là hoạt động của doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại Việt Nam:
a)
a. Chuyển giao một phần trách nhiệm đã nhận tái bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại VN khác, doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài trên cơ sở thanh toán phí nhượng tái bảo hiểm.
b)
b. Chuyển giao toàn bộ trách nhiệm đã nhận tái bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại VN khác, doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài trên cơ sở thanh toán phí nhượng tái bảo hiểm
c)
c. Không chuyển giao một phần trách nhiệm đã nhận tái bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm, doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh nước ngoài tại VN khác, doanh nghiệp bảo hiểm nước ngoài, doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài, tổ chức bảo hiểm nước ngoài trên cơ sở thanh toán phí nhượng tái bảo hiểm
d)
d. Không câu nào đúng
100 %
