wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chapter 2 - Software product

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Aigle có bao nhiêu tuyên ngôn?

a)

4

b)

3

c)

5

d)

1

2.

Ba điều mà nhóm Scrum nên làm khi lập kế hoạch chạy nước rút?

a)

Thiết lập một mục tiêu chạy nước rút đã được thống nhất, quyết định các PBI nên được thực hiện, tạo một Sprint backlog.

b)

Họ không thể thực hiện công việc của họ nếu họ không quản lý chặt chẽ.

c)

Đặc điểm chính của tất cả các nhóm Scrum là do người ngoài tổ chức

d)

các nhóm như vậy cầm yêu cầu phải có người quản lý dự án hoặc bất kỳ nhà lãnh đạo chính thức nào khác

3.

Đâu không phải là động cơ của phương pháp Agile?

a)

Chú trọng vào tài liệu thay vì mã chương trình

b)

Chú trọng vào mã chương trình thay vì thiết kế

c)

Dựa trên 1 cách phát triển phần mềm theo kiểu vòng lặp

d)

Nhanh chóng chuyển giao phần mềm hoạt động tới khách hàng và nhanh chóng tiến hóa để đáp ứng yeu cầu thay đổi của khách hàng

4.

Sprints bao gồm các hoạt động gì?

a)

Sprint planning, Sprint backlog, Sprint excution, Sprint review

b)

Shippable product increment

c)

Test software

d)

Select items to implement

5.

Sprints là gì?

a)

Là các hoạt động có thời lượng ngắn (1-4 tuần) và diễn ra giữa một ngày bắt đầu và ngày kết thúc xác định

b)

Là một cuộc đua

c)

Là một quá trình tăng tốc

d)

Là một hoạt động có tính bị động

6.

What is a self-organizing team?

a)

Một nhóm phát triển đưa ra quyết định của riêng họ về phân bổ công việc, điều phối, lịch trình và bên ngoài tương tác cuối cùng

b)

Ở cấp độ đơn giản nhất, một nhóm tự tổ chức là một nhóm rất phụ thuộc hoặc chờ đợi người quản lý phân công công việc

c)

các nhóm này tự tìm công việc của riêng họ và không cần quản lý các trách nhiệm và thời gian liên quan

d)

Để cấu trúc này hoạt động, các nhóm tự tổ chức không cần phải có tinh thần làm chủ và trách nhiệm cao

7.

What is the agile method based on?

a)

Iterative development and the minimization of overheads during the development process.

b)

The increased of overheads during the development process.

c)

The minimization of overheads during the development process.

d)

Iterative development

8.

What is the purpose of the sprint?

a)

Implement user roles so that a user can select their role when they login to the system.

b)

There is a tangible output (usually a software demonstrator) that can be delivered at the end of every sprint.

c)

If errors and omissions are discovered the rework required is limited to the duration of a sprint.

d)

The team develops an understanding of how much work they can do in a fixed time period.

9.

Phương pháp lập trình linh hoạt (agile software engineering) tập trung vào việc gì?

a)

Xây dựng các phiên bản lớn nhỏ của phần mềm một cách linh và khả năng hỗ trợ sự thay đổi

b)

Xây dựng các phiên bản lớn của phần mềm một cách chính xác và chặt chẽ

c)

Xây dựng các phiên bản nhỏ của phần mềm một cách chính xác và chặt chẽ

d)

Xây dựng các phiên bản lớn của phần mềm một cách linh hoạt

10.

Trong phương pháp lập trình phần mềm linh hoạt, tập trung vào việc hỗ trợ sự trao đổi trực tiếp và tương tác giữa các thành viên trong nhóm và khách hàng có nghĩa là:

a)

Tăng cường sự trao đổi trực tiếp và tương tác giữa các thành viên trong nhóm và khách hàng để đảm bảo rằng phần mềm được xây dựng đúng yêu cầu và đáp ứng nhu cầu của người dùng cuối

b)

Tăng cường sự hỗ trợ và tương tác giữa các lập trình viên trong nhó

c)

Giúp người quản lý dự án hiểu rõ hơn về nhu cầu của khách hàng và điều chỉnh kế hoạch dự án tương ứng

d)

Giúp các thành viên trong nhóm có sự tương tác với nhau để hoàn thiện phần mềm

11.

Which of the following are roles in the Scrum framework?

a)

Product Owner

b)

Project Manager

c)

Lead Developer

d)

Business Analyst

12.

Đâu không phải là nhược điểm của mô hình Agile?

a)

Không hay thích ứng với những thay đổi.

b)

Hiểu sai tài liệu, mất tài liệu do Agile không yêu cầu tài liệu.

c)

Những yêu cầu được gửi đến cho đội sản xuất khi chưa đầy đủ các thông tin cần thiết.

d)

Những thay đổi yêu cầu là quá nhiều và dồn dập sẽ gây ra những đánh giá và kế hoạch không đúng đắn.

13.

Đâu không phải là tuyên ngôn Agile?

a)

Quy trình và công cụ hơn là cá nhân và sự tương tác.

b)

Phần mềm chạy tốt hơn là tài liệu đầy đủ.

c)

Cộng tác với khách hàng hơn là đàm phán hợp đồng.

d)

Null

14.

Incremental development in agile methodology focuses on what development?

a)

Software features

b)

Product experience

c)

Convenient use

d)

Some Important Features

15.

Kết quả của quá trình thực hiện Agile là gì?

a)

Giúp doanh nghiệp đạt được kết quả kinh doanh tốt hơn.

b)

Mang lại nhiều giá trị cho khách hàng.

c)

Gắn kết nhân viên.

d)

Gắn kết khách hàng.

16.

Liệt kê 5 nguyên tắc phát triển nhanh?

a)

Liên quan đến khách hàng, nắm lấy sự thay đổi, phát triển và cung cấp tăng dần, duy trì sự đơn giản, tập trung vào mọi người không xử lý

b)

Liên quan đến khách hàng, nắm lấy sự thay đổi, phát triển và cung cấp tăng dần, duy trì sự đơn giản, tập trung vào mọi người xử lý

c)

Liên quan đến khách hàng, nắm lấy sự thay đổi, phát triển và cung cấp giảm dần, duy trì sự đơn giản, tập trung vào mọi người xử lý

d)

Liên quan đến khách hàng, nắm lấy sự thay đổi, phát triển và cung cấp giảm dần, duy trì sự đơn giản, tập trung vào mọi người không xử lý

17.

Mô tả nào phù hợp nhất với mô hình Agile?

a)

Dễ dàng thích nghi với các thay đổi xảy ra

b)

Công việc được thực hiện theo trình tự: lập kế hoạch cơ bản, thiết kế ngoài, thiết kế trong, thiết kế chương trình, lâp trình, kiểm thử

c)

Tập trung vào xây dựng các tài liệu trong tiến trình phát triển.

d)

Nhấn mạnh đặc điểm toán học của yêu cầu

18.

Mục đích của Agile là gì?

a)

Có khả năng đáp ứng sự thay đổi yêu cầu của khách hàng mà không phải sửa lại quá nhiều

b)

Giảm phụ phí trong quy trình phần mềm bằng giảm công sức viết code

c)

Cộng tác cuả khách hàng hơn và thương lượng hợp đồng

d)

Không cần sự tham gia của khách hàng trong quá trình phát triển

19.

Phát triển phần mềm agile dựa trên?

a)

Cả phát triển gia tăng và lặp đi lặp lại

b)

Phát triển gia tăng

c)

Phát triển lặp đi lặp lại

d)

Phát triển tuyến tính

20.

Re-factoring là gì?

a)

Sửa đổi code mà không thay đổi chức năng của nó để cải thiện hiệu suất

b)

Sửa đổi code mà thay đổi chức năng để cải thiện hiệu suất

c)

Không sửa đổi code mà vẫn cải thiện được hiệu suất

d)

Sửa đổi code mà có thay đổi chức năng nhưng không cải thiện hiệu suất

21.

Trong quá trình phát triển các tính năng, sau khi tinh chỉnh phần mô tả tính năng, tiếp đó sẽ đến bước nào?

a)

Thực hiện và kiểm tra tính năng

b)

Phân phối hệ thống

c)

Hoàn thành các tính năng

d)

Tích hợp tính năng vào hệ thống

22.

What is MOST important according to the Agile Manifesto?

a)

People and how they communicate.

b)

Documentation and planning.

c)

Control and management.

d)

Processes and tools.

23.

What is not included in agile development principles?

a)

Maintain complexity

b)

Involve the customer

c)

Embrace change

d)

Focus on people, not things

24.

What is the definition of Increment?

a)

Sum of all product backlog items completed at any point during a sprint and the value of the increments of all previous sprint.

b)

The Product Backlog.

c)

All user stories

d)

Product backlog items completed during this Sprint only. Does not include the previous Sprints.

25.

Which activity is not included in incremental development?

a)

Choosing features to be included randomly

b)

Refine feature descriptions

c)

Integrate feature and test

d)

Implement and test

26.

Which of these agile manifestos is incorrect?

a)

Following a plan over responding to change

b)

Individuals and interactions over processes and tools

c)

Working software over comprehensive documentation

d)

Customer collaboration over contract negotiation

27.

Extreme Programming (XP) là gì?

a)

Một phương pháp lập trình phần mềm độc lập

b)

Một ngôn ngữ lập trình phần mềm

c)

Một công cụ hỗ trợ lập trình phần mềm

d)

Một ngôn ngữ lập trình phần mềm linh hoạt

28.

Công việc có ảnh hưởng nhất đã thay đổi văn hóa phát triển phầm mềm là gì?

a)

Sự phát triển của Extreme Programming(XP).

b)

Sự phát triển của Scrum.

c)

Sự phát triển của Agile methods.

d)

Sự phát triển của quản lý sản phẩm phần mềm.

29.

Extreme Programming (XP) has focused on 12 new technology development techniques for what?

a)

Software development, change, rapid delivery

b)

Application software with many features

c)

Widely used

d)

Rapid delivery

30.

Lập trình cực đoan gồm:

a)

Lập kế hoạch gia tăng, hội nhập liên tục, phát triển thử nghiệm đầu tiên tái cấu trúc, phát hành nhỏ và Sở hữu tập thể, lập trình cặp, bước đi bền vững, khách hàng tại chỗ, thiết kế đơn giản.

b)

Sở hữu tập thể, lập trình cặp, bước đi bền vững, khách hàng tại chỗ, thiết kế đơn giản.

c)

Lập kế hoạch gia tăng, hội nhập liên tục, phát triển thử nghiệm đầu tiên tái cấu trúc, phát hành nhỏ

d)

Lập kế hoạch gia tăng, hội nhập liên tục, sở hữu tập thể, lập trình cặp.

31.

Nguyên tắc cơ bản của Extreme Programming là gì?

a)

Phản hồi nhanh(Rapid Feedback)

b)

Chất lượng công việc thấp(Low quality work)

c)

Giả định phức tạp(Complex assumptions)

d)

Phản hồi chậm(Slow Feedback)

32.

Sau mỗi bản phát hành nhỏ ra mắt thì có bổ sung gì so với phiên bản trước?

a)

Các tính năng mới được thêm vào so với phiên bản trước

b)

Dung lượng được giảm so với phiên bản trước

c)

Không thay đổi gì so với phiên bản trước

d)

Là phiên bản mới hoàn toàn so với phiên bản trước

33.

Which is not properties of Extreme programming practices ?

a)

Big releases.

b)

Collective ownership

c)

Simple design

d)

On-site customer

34.

Một trong những đặc trưng của Extreme Programming (XP) là:

a)

Tăng cường sự trao đổi trực tiếp và tương tác giữa các thành viên trong nhóm để đảm bảo rằng các thành viên đều hiểu rõ những gì đang được làm và làm thế nào để hoàn thành công việc một cách hiệu quả.

b)

Sử dụng ngôn ngữ lập trình phần mềm để xây dựng các phiên bản lớn của phần mềm

c)

Sử dụng công cụ hỗ trợ lập trình phần mềm để tăng tính chính xác và chặt chẽ của các phiên bản

d)

Tăng cường sự trao đổi trực tiếp và tương tác giữa các lập trình viên trong nhóm để tăng tính hiệu quả của công việc

35.

Which technique is among the most widely used XP techniques?

a)

Incremental planning.

b)

Collective ownership

c)

Pair programming

d)

Simple design

36.

Ý nào là sai khi nói về Test-driven Development (Phát triển theo định hướng thử nghiệm)?

a)

Mã nguồn mới thay thế, phá vỡ mã nguồn cũ

b)

Thay vì code sau đó viết mã thử nghiệm, các nhà phát triển viết test case trước khi code.

c)

Một đơn vị framework tự động kiểm tra sẽ được thực hiện sau mỗi lần thay đổi

d)

Luôn luôn có một phiên bản kiểm tra của code có sẵn

37.

Các hoạt động tồn đọng sản phẩm chính của scrum là gì

a)

Tinh chỉnh, ước tính, sáng tạo, ưu tiên

b)

Tinh chỉnh, ước tính, ưu tiên

c)

Ước tính, ưu tiên, sáng tạo

d)

Tinh chỉnh, sáng tạo, ưu tiên

38.

Các vai trò chính trong Scrum là gì?

a)

Chủ sản phẩm, điều phối viên, nhóm phát triển.

b)

Người quản lý.

c)

Kiến trúc sư.

d)

Chăm sóc khách hàng.

39.

Đâu không phải là trụ cột của Scrum?

a)

Tự quản (self-managing)

b)

Minh bạch (transparency)

c)

Thanh tra (inspection)

d)

Thích nghi (adaptation)

40.

Đâu không phải một trong nhưng lợi ích chính của Scrum?

a)

Không bắt buộc bất kỳ thực hành kỹ thuật cụ thể.

b)

Niềm tin giữa khách hàng và nhà phát triển được thiết lập và một nền văn hóa tích cực được tạo ra.

c)

Khách hàng thấy các sản phẩm gia tăng được giao đúng hạn và nhận được phản hồi về cách thức hoạt động của sản phẩm.

d)

Yêu cầu không ổn định không theo kịp tiến độ.

41.

In Scrum projects, we plan to "learn as we go" because?

a)

Many projects are evolutionary, and a better solution emerges this way.

b)

It is time-consuming to analyze everything at the beginning of a project.

c)

It prevents late delivery of the project.

d)

It creates a better relationship between the developers and customer representatives.

42.

List five benefits of using Scrum.

a)

Unstable requirements don’t hold up progress, stakeholders can relate to productincrements, customers see on-time delivery of increments, team communication isimproved, trustis established between developers and customers

b)

Unstable requirements don’t hold up progress, stakeholders can relate to productincrements, customers see on-time delivery of increments, It is not related to the project's deadline, trustis established between developers and customers

c)

It requires the use of small teams, stakeholders can relate to productincrements, customers see on-time delivery of increments, team communication isimproved, trustis established between developers and customers.

d)

Unstable requirements don’t hold up progress, It requires experienced personnel, customers see on-time delivery of increments, team communication isimproved, trustis established between developers and customers.

43.

Một sprint thường sẽ kéo dài bao lâu?

a)

Từ 2 đến 4 tuần.

b)

1 tháng.

c)

3 tháng.

d)

4 tháng.

44.

Scrum có mấy vai trò chính đó là những vai trò nào?

a)

Scrum có 3 vai trò đó là -Product Owner, Scrum Master, Development Team

b)

Scrum có 2 vai trò đó là: product backlog, inspection

c)

Scrum có 4 vai trò đó là: Scrum Master, Scrum continuous improvement, Agile, Product Owner

d)

Scrum chỉ có đúng 1 vai trò đó là Scrum Master

45.

Scrum là gì?

a)

Là một phương pháp linh hoạt cung cấp khuôn khổ cho dự án linh hoạt tổ chức và lập kế hoạch. Nó không yêu cầu bất kỳ kỹ thuật cụ thể tập quán.

b)

Là một cụm từ viết tắt

c)

Là một kế hoạch phát triển của một dự án

d)

Là mục tiêu phát triển của một dự án

46.

Scrum Master hỗ trợ Product Owner bằng cách nào ?

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Quản lý Product Backlog hiệu quả.

c)

Tổ chức các sự kiện Scrum theo yêu cầu hoặc khi cần.

d)

Hiểu và thực hành các giá trị Agile

47.

Scrum và Agile khác nhau ở những điểm nào?

a)

Agile hoạt động linh hoạt hơn Scrum. Agile có người lãnh đạo đóng vai trò quan trọng trong khi Scrum là một nhóm chức năng chéo tự hoạt động. Agile với chức năng đơn giản mặc định trong khi Scrum có thể sáng tạo và thử nghiệm.

b)

Scrum tối ưu hơn Agile, Giảm chi phí, Cải thiện chất lượng.

c)

tối đa hóa các giá trị mà mỗi phương pháp sẽ tạo ra cho khách hàng doanh nghiệp, cơ chế lặp lại và sự tăng trưởng .

d)

Scrum Có thể cần thay đổi quy trình, cách tổ chức khi bắt đầu hoặc trước khi bắt đầu dự án.

48.

The Scrum approach to documentation is?

a)

Do the necessary documentation to support the development and use of the product.

b)

Do no documentation because it is a waste of time.

c)

Do sufficient documentation to prove you have done a good job.

d)

Do more documentation than usual, because Agile is risky.

49.

Vai trò của một ScrumMaster là gì?

a)

Là một chuyên gia Scrum có nhiệm vụ hướng dẫn nhóm trong việc sử dụng hiệu quả phương pháp Scrum

b)

Là người đầu não của một Scrum

c)

Là người chịu trách nhiệm nghĩ ra Scrum

d)

Là người sáng lập ra Scrum

50.

What does Scrum do?

a)

Provide a framework for agile project organization and planning.

b)

Help saving budget.

c)

Identify product features and attributes.

d)

Reponsible for fixxing bugs and implement features.

51.

What Is a Scrum Master?

a)

A team coach who guides the team in the effective use of Scrum

b)

Organizer of daily group meetings

c)

A member who knows what the customer wants and the relative business value of those wants

d)

A collection of individuals (typically between five and nine members) working together

52.

What is the responsibility of a product owner?

a)

The Product Owner is responsible for ensuring that the development team are always focused on the product they are building

b)

The Product Owner is a Scrum expert whose job is to guide the team in the effective use of the Scrum method.

c)

Customers see on-time delivery of increments and gain feedback on how the product works.

d)

The product is broken down into a set of understandable chunks that stakeholders can relate to.

53.

What is the benefit of Scrum to the product?

a)

Unstable requirements do not hold up progress

b)

Customers see on-time delivery of increments and gain feedback on how the product works

c)

Trust between customers and developers is established and a positive culture is created

d)

Team communication is improved because everyone can see everything.

54.

When is a sprint complete?

a)

When the sprint duration ends

b)

When all tasks are complete.

c)

When all committed product backlog items meet their definition of done.

d)

It depends.

55.

When is the best time to have the Daily Scrum?

a)

The Developers decide within conformance of the Scrum framework.

b)

At the end of the work day.

c)

The Scrum Master will decide the best time.

d)

It depends on the Product Owner's availability.

56.

Which of following is true about Sprint Reviews?

a)

Is a way for a team to reflect on how they can improve the way they work.

b)

Only team members attend the Sprint Review

c)

The Sprint Review should be done every week even if your sprint duration is 3 weeks or longer..

d)

The sprint review shouldn't include a process review

57.

Which of the following includes product backlog item states?

a)

Ready for consideration, Ready for refinement.

b)

Estimation, Refinement.

c)

Prioritization, Ready for refinement.

d)

Estimation, Refinement, Ready for consideration.

58.

Which of the following includes Scrum terminology?

a)

Product, Development team, Sprint

b)

Domain experience, Product experience, Product

c)

Domain experience, Development team, Sprint

d)

Domain experience, Product experience, Prototyping and playing around

59.

Which of the following is delivered at the end of the Sprint?

a)

An increment of done software

b)

Wireframes designs for User Interface

c)

An architectural design of the solution

d)

A document containing test cases for the current sprint

60.

Who is responsible for the business value delivered by a Scrum Team?

a)

Product Owner

b)

Project Manager.

c)

Scrum Master.

d)

Project Sponsor

61.

Product Backlog là gì?

a)

Một danh sách các yêu cầu cho sản phẩm phần mềm.

b)

Một danh sách các công việc được chọn từ Product Backlog để được thực hiện trong một Sprint

c)

Một người đảm nhiệm quản lý danh sách công việc

d)

Một công cụ để theo dõi tiến độ và hiệu quả của dự án

62.

Product Backlog có thể bao gồm những yêu cầu nào sau đây?

a)

Tất cả đáp án

b)

Các tính năng mới cho sản phẩm

c)

Sửa chữa lỗi (bug fixes)

d)

Các cải tiến hiệu suất và tính năng hiện có

63.

Bước đầu của 1 quy trình scrum là bước nào?

a)

Xây dựng Product Backlog.

b)

Tổ chức Sprint Review Meeting

c)

Thực hiện Sprint

d)

Tổ chức Sprint Planning Meeting

64.

Hoạt động nào không thuộc hoạt động của Product Backlog?

a)

Tổ chức các cuộc họp hàng ngày.

b)

Thêm các yêu cầu mới vào Product Backlog

c)

Sắp xếp lại thứ tự ưu tiên trong Product Backlog

d)

Đánh giá và ước lượng khối lượng công việc cho các yêu cầu trong Product Backlog

65.

Who is responsible to measure the Project’s performance?

a)

The Product Owner

b)

The Development Team

c)

The Scrum Master

d)

The Scrum Team

66.

Ý nào là sai khi nói về một nhóm Scrum lý tưởng

a)

Code mới phá vỡ, thay đổi các mã code đã thực hiện

b)

Nhóm từ 5-8 người

c)

Bao gồm nhiều thành viên có nhiều Kỹ năng, trải nghiệm người dùng, mạng, thiết kế CSDL, ...

d)

Thành viên trong nhóm có mức độ kinh nghiệm làm việc khác nhau