Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =0

2.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =  0

3.

Các nghiệm của phương trình (2 + 6x)(-x2 – 4) = 0 là

a)

x=2

b)

x=-2

c)

x=−12;x=2x=-\frac{1}{2};x=2  

d)

x=−13x=-\frac{1}{3}  

4.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Phương trình (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

7.

Chọn khẳng định đúng.

Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có

a)

hai nghiệm trái dấu

b)

hai nghiệm dương

c)

hai nghiệm cùng âm

d)

một nghiệm duy nhất

8.

Nghiệm lớn nhất của phương trình (x2 – 1)(2x – 1) = (x2 – 1)(x + 3) là:

a)

2

b)

1

c)

-1

d)

4

9.

Số nghiệm của phương trình: (x2 + 9)(x – 1) = (x2 + 9)(x + 3) là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

10.

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x + 1)2 = (x – 1)2 là

a)

-2

b)

0

c)

2

d)

3

11.

Phương trình: (4 + 2x)(x – 1) = 0 có nghiệm là:

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =0

12.

Phương trình: (4 - 2x)(x + 1) = 0 có nghiệm là

a)

x = 1; x = 2

b)

x = -2; x = 1

c)

x = -1; x = 2

d)

x = 1; x =  0

13.

Các nghiệm của phương trình (2 + 6x)(-x2 – 4) = 0 là

a)

x=2

b)

x=-2

c)

x=−12;x=2x=-\frac{1}{2};x=2  

d)

x=−13x=-\frac{1}{3}  

14.

Phương trình (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

Phương trình (x2 – 1)(x – 2)(x – 3) = 0 có số nghiệm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Tổng các nghiệm của phương trình (x2 – 4)(x + 6)(x – 8) = 0 là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Chọn khẳng định đúng.

Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có

a)

hai nghiệm trái dấu

b)

hai nghiệm dương

c)

hai nghiệm cùng âm

d)

một nghiệm duy nhất

18.

Nghiệm lớn nhất của phương trình (x2 – 1)(2x – 1) = (x2 – 1)(x + 3) là:

a)

2

b)

1

c)

-1

d)

4

19.

Số nghiệm của phương trình: (x2 + 9)(x – 1) = (x2 + 9)(x + 3) là

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x + 1)2 = (x – 1)2 là

a)

-2

b)

0

c)

2

d)

3

21.

Phương trình: x(3-5x)=0 có số nghiệm là:

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

vô nghiệm

e)

kết quả khác

22.

Phương trình (x-1)(x-2)(x-3)=0 có số nghiệm là:

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

vô nghiệm

e)

kết quả khác

23.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: x3 - 4x=0

a)

↔x(x2 - 4)=0

b)

↔x(x - 2)(x+2)=0

c)

↔

TH1: x+2=0

TH2: x-2=0

d)

↔

TH1: x= -2

TH2: x=2

e)

Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x= -2, x=2

24.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: 3x2 - 27x=0

a)

↔3x(x-9)=0

b)

↔

TH1: 3=0

TH2: x=0

TH3: x-9=0

c)

↔

TH1: x=0

TH2: x-9=0

d)

↔

TH1: x=0

TH2: x=9

e)

Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x=0;x=9

25.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: x2 - 9=0

a)

↔x2 - 32 =0

b)

↔ (x-3)(x+3)=0

c)

↔

TH1: x-3=0

TH2: x+3=0

d)

↔

TH1: x=3

TH2: x=3

e)

Vậy phương trình có 1 nghiệm là: x=3

26.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: x2 - 16=0

a)

↔x2=16

b)

↔x2=42

c)

↔ x=4

d)

Vậy phương trình có 1 nghiệm là: x=4

e)

Tất cả các bước trên đều đúng

27.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: (2x-1)(3x+2)=0

a)

↔

TH1: 2x-1=0

TH2: 3x+2=0

b)

↔

TH1: 2x=1

TH2: 3x= -2

c)

↔

TH1: x=½

TH2: x= - 3/2

d)

Vậy phương trình có 2 nghiệm là: x=½; x= - 3/2

e)

Tất cả các bước trên đều đúng

28.

Chọn bước giải sai đầu tiên, cho phương trình: (x-11)(7x+6)2=0

a)

↔

TH1: x-11=0

TH2: (7x+6)2=0

b)

↔

TH1: x-11=0

TH2: 7x+6=0

TH3: -(7x+6)=0

c)

↔

TH1: x=11

TH2: 7x= -6

TH3: -7x-6=0

d)

↔

TH1: x=11

TH2: x= -6/7

TH3: x=6/7

e)

Vậy phương trình có 3 nghiệm là: x= 11; x= -6/7; x= 6/7

29.

Phương trình (3+5x)(x-10)=0 có nghiệm là:

a)

x=10; x=⅗

b)

x= -⅗; x=10

c)

x= -10; x=⅗

d)

x=10; x=⅗

e)

x= -10; x= -⅗

30.

Phương trình (15+5x)(x2+7)=0 có nghiệm là:

a)

x= -3

b)

x=3

c)

x=7

d)

x= -⅓

e)

x=⅓

31.

Phương trình (13+x2)(2-9x)=0 có số nghiệm là:

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

vô nghiệm

e)

kết quả khác

32.

Phương trình (x2 - 4)(x+7)(x-9)=0 có số nghiệm là:

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

4 nghiệm

e)

vô nghiệm

33.

Phương trình (x2 - 4)(x2+17)(x+19)=0 có số nghiệm là:

a)

1 nghiệm

b)

2 nghiệm

c)

3 nghiệm

d)

4 nghiệm

e)

vô nghiệm

34.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x−6=x+2x-6=x+2

b)

5x−x=4x+3x25x-x=4x+3x^2

c)

15−6x=3x+515-6x=3x+5

d)

3x−2x−x2=x2+x+53x-2x-x^2=x^2+x+5

35.

Hãy chọn câu đúng

a)

Phương trình (x−3)2−16=0\left(x-3\right)^2-16=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số

b)

Phương trình ∣3x2−12∣=2\left|3x^2-\frac{1}{2}\right|=2 là phương trình bậc nhất một ẩn số

c)

Phương trình 14y2−1=0\frac{1}{4}y^2-1=0 là phương trình bậc nhất một ẩn số

d)

Phương trình x2−x=x(x+6)x^2-x=x\left(x+6\right) là phương trình bậc nhất một ẩn số

36.

Hãy chọn câu đúng phương trình  cx +d=0cx\ +d=0   là

a)

phương trình bật nhất nếu c≠0c\ne0  

b)

phương trình bậc nhât nếu a≠0a\ne0

c)

phương trình bậc hai

d)

phương trình bậc hai nếu a≠0a\ne0

37.

phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x−3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

11−3x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x−2y=03x-2y=0

38.

Phương trình  2x−1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=−15x=-15  

d)

x=3x=3  

39.

Phương trình  −12x−1=x−13x-12x-1=x-13x  có nghiệm là

a)

vô số nghiệm

b)

x=−124x=-\frac{1}{24}  

c)

vô nghiệm

d)

x=124x=\frac{1}{24}  

40.

ĐKXĐ của phương trình x+1x=x2+1x2x+\frac{1}{x}=x^2+\frac{1}{x^2}  là:

a)

x≠0 x≠0\  

b)

x2 ≠0x^{2\ }≠0  

c)

x ≠ 0  x^{\ }≠\ 0\ \  và   x2 ≠0x^{2\ }≠0   

d)

x≠ 0x≠\ 0  hoặc  x2 ≠0x^{2\ }≠0  

41.

ĐKXĐ của phương trình  3x−22x+5− 6x+14x−3\frac{3x-2}{2x+5}-\ \frac{6x+1}{4x-3}  là:

a)

2x+5≠ 0 2x+5≠\ 0\  và  4x−3≠04x-3≠0  

b)

x≠ −52 x≠\ -\frac{5}{2\ }  và  x≠ 34x≠\ \frac{3}{4}  

c)

x≠−52 x≠-\frac{5}{2\ }  hoặc  x≠ 34x≠\ \frac{3}{4}  

42.

Điều kiện xác định của phương trình x+1x−2+x−1x+2=2(x2+2)x2−4\frac{x+1}{x-2}+\frac{x-1}{x+2}=\frac{2\left(x^2+2\right)}{x^2-4}  là:

a)

x≠2x\ne2  

b)

x≠−2x\ne-2  

c)

x≠±2x\ne\pm2  

d)

x∈Rx\in R  

43.

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x−2)(2x+1)(5x−10)=0\left(x-2\right)\left(2x+1\right)\left(5x-10\right)=0  là: 

a)

72\frac{7}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

−1-1  

d)

44  

44.

Phương trình  x−12+x−13−x−16=2\frac{x-1}{2}+\frac{x-1}{3}-\frac{x-1}{6}=2  có nghiệm là

a)

S={0;1}S=\left\{0;1\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S=ϕS=\phi  

d)

S=RS=R  

45.

Phương trình (x+4)(x - 5) =0 có nghiệm là

a)

x=4; x=5

b)

x=-4; x=5

c)

x=-4; x=-5

d)

x=4; x=-5

46.

Phương trình (x-3)(x+5) có hai nghiêm x=a và x=b khi đó

a)

a+b=8

b)

a+b=-2

c)

a+b=2

d)

a+b=-8

47.

phương trình (2x+4)(3x-12)=0 có tập nghiệm là

a)

S={-4; 12}

b)

S={-2; -4}

c)

S={-2; 4}

d)

S={4;-12}

48.

Phương trình : (x -5)(x-7) =0 có hai nghiệm x=a và x= b khi đó:

a)

2a +b=12

b)

2a+b=19

c)

2a+b=17

d)

2a+b=3

49.

Tập nghiệm s ={ 3; 4} là của phương trình nào?

a)

(x +3)(x-4) = 0

b)

(3x-4)(4x-3) = 0

c)

3x(x -4) =0

d)

(x - 3)(x -4) =0

50.

phương trình : x2 - 7x +10 = 0 có tập nghiệm là:

a)

s={7; 10}

b)

s={2;5}

c)

S={-2;-5}

d)

S={-2; 5}

51.

phương trình : x2- 3x = -5x + 15 tương đương với phương trình nào sau đây:

a)

(x-3)(x-15)=0

b)

(x-3)(x-5) = 0

c)

(x-3)(x+5) = 0

d)

(x-3)(x+15) = 0

52.

Phương trình : (12x+4)(13−x)=0\left(\frac{1}{2}x+4\right)\left(\frac{1}{3}-x\right)=0  có tập nghiệm là

a)

S={−8;13}S=\left\{-8;\frac{1}{3}\right\}  

b)

S={−4;13}S=\left\{-4;\frac{1}{3}\right\}  

c)

S={2;13}S=\left\{2;\frac{1}{3}\right\}  

d)

s={−2;13}s=\left\{-2;\frac{1}{3}\right\}  

53.

Buổi học tiếp theo là ngày nào?

a)

Thứ tư, 29/4/2020 lúc 7:30

b)

Thứ ba, 28/4/2020 lúc 9:30

c)

Thứ tư, 29/4/2020 lúc 9:30

d)

Thứ tư, 29/4/2020 lúc 14:30