wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập chữ cái

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Trong từ cái ghế có chứa những chữ cái nào đã học

a)

c a i g h ê

b)

d ă ô g e

c)

t u o k ă

d)

b ư a ê â

2.

Trong từ xe máy có chưa những chữ cái nào đã học

a)

ô n a

b)

e m a y

c)

a l ơ

d)

ă t ê

3.

Trong từ bố mẹ có chứa những chữ cái nào đã học

a)

d a m e

b)

đ ơ n ă

c)

b ô m e

d)

t â n ê

4.

Trong từ bản đồ có chứa những chữ cái nào đã học

a)

b a n đ ô

b)

d ă m t ơ

c)

c e m đ ê

d)

t â n i o

5.

Trong từ tờ báo chứa những chữ cái nào đã học

a)

c ô d a ê

b)

t ơ b a o

c)

t e đ ơ ă

d)

c ô d â u

6.

Trong từ con dê chứa những chữ cái nào đã học

a)

c o n d ê

b)

t â m đ ơ

c)

b a t d e

d)

ô o c đ ă

7.

Trong từ quần áo chứa những chữ cái nào đã học

a)

q u â n a o

b)

ư ê ơ a

c)

i e o ă

d)

t o e â

8.

Tìm từ có chứa chữ u

a)

đầu bếp

b)

hình ảnh

c)

lựa chọn

d)

bàn ghế

9.

Tìm từ có chứa chữ ư

a)

cửa sổ

b)

âm thanh

c)

thời gian

d)

bản đồ

10.

Tìm chữ gồm một nét móc ngược và một nét sổ thẳng bên phải

a)

u

b)

o

c)

a

d)

e

11.

Tìm chữ gồm một nét móc ngược, một nét sổ thẳng bên phải và dấu móc bên phải

a)

ư

b)

ơ

c)

ă

d)

â

12.

Đây là chữ gì?

( Con nhớ phát âm và tìm chữ nhé)

a)

u

b)

o

c)

a

d)

e

13.

Đây là chữ gì?

( Con nhớ phát âm và tìm chữ nhé)

a)

ơ

b)

ư

c)

ă

d)

ê

14.

Trong từ lính cứu hỏa có chứa những chữ cái nào đã học

a)

l i n h c u ư o a

b)

t e o ô a

c)

c a ă e ư

d)

b ô a ê ă

15.

Trong từ đầu bếp có chữ những chữ cái nào đã học

a)

đ â u b ê p

b)

d ô c ư e

c)

b â t u ô

d)

c a đ ê e

16.

Trong từ trường học có chứa những chữ cái nào đã học

a)

t ư ơ n g h o c

b)

d ơ â a t

c)

c ê ư ơ đ

d)

b a e o ư

17.

Trong từ quả mít có những chữ cái nào đã học

a)

q u a m i t

b)

ư ă t c e

c)

ô a n u ê

d)

â ư m i c

18.

Trong từ câu hỏi có chứa những chữ cái nào đã học

a)

c â u h o i

b)

t a ư ô ê

c)

ê ơ â e t

d)

u t i c ê

19.

Trong từ quả dứa có chứa những chữ cái nào đã học

a)

q u a d ư a

b)

o ê đ u a

c)

i ô b a u

d)

ê u d a ă

20.

Tìm từ có chứa chữ b

a)

bố mẹ

b)

anh chị

c)

cô giáo

d)

ngôi nhà

21.

Tìm từ có chứa chữ d

a)

quả dứa

b)

quả táo

c)

quả mít

d)

quả đào

22.

Tìm từ có chứa chữ đ

a)

hoa đào

b)

hoa hồng

c)

hoa mai

d)

hoa cúc

23.

Tìm chữ gồm một nét sổ thẳng và một nét cong tròn ở dưới bên phải nét sổ thẳng

a)

b

b)

d

c)

đ

d)

c

24.

Tìm chữ gồm một nét sổ thẳng và một nét cong tròn ở dưới bên trái nét sổ thẳng

a)

b

b)

d

c)

đ

d)

t

25.

Tìm chữ gồm một nét sổ thẳng và một nét cong tròn ở dưới bên trái nét sổ thẳng, có nét ngang phía trên

a)

b

b)

d

c)

đ

d)

i

26.

Trong từ hoa đào có chứa những chữ cái nào đã học

a)

h o a đ

b)

ô â d

c)

e t b

d)

ô i t

27.

Trong từ quả dưa hấu có chứa những chữ cái nào đã học

a)

q u a d ư h â

b)

ư â đ ô i

c)

ô a ê ư b

d)

d u t a o

28.

Đây là chữ gì?

( Con nhớ phát âm và tìm chữ nhé)

a)

l

b)

m

c)

n

d)

t

29.

Đây là chữ gì?

( Con nhớ phát âm và tìm chữ nhé)

a)

l

b)

m

c)

n

d)

c

30.

Đây là chữ gì?

( Con nhớ phát âm và tìm chữ nhé)

a)

l

b)

m

c)

n

d)

i

31.

Tìm chữ gồm một nét sổ thẳng

a)

l

b)

i

c)

t

32.

Tìm chữ gồm một nét sổ thẳng và hai nét móc xuôi liền nhau

a)

m

b)

n

c)

u

d)

ư

33.

Tìm chữ gồm một nét sổ thẳng và một nét móc xuôi

a)

n

b)

m

c)

u

d)

ư

34.

Tìm từ có chứa chữ l

a)

liên tục

b)

bàn học

c)

sách vở

d)

máy tính

35.

Tìm từ có chứa chữ m

a)

quả me

b)

quả sấu

c)

quả bưởi

d)

quả khế

36.

Tìm từ có chứa chứ n

a)

quả na

b)

quả vải

c)

quả quýt

d)

quả xoài

37.

Đây là chữ gì?

( Con nhớ phát âm và tìm chữ nhé)

a)

h

b)

n

c)

k

d)

l

38.

Đây là chữ gì?

( Con nhớ phát âm và tìm chữ nhé)

a)

k

b)

h

c)

n

d)

c

39.

Tìm từ có chứa chữ h

a)

con hổ

b)

con mèo

c)

con báo

d)

con cáo

40.

Tìm từ có chữ k

a)

hoa loa kèn

b)

hoa hồng

c)

hoa lan

d)

hoa mai

41.

Tìm chữ gồm một nét sổ thẳng và một nét móc xuôi ở dưới bên phải nét sổ thẳng

a)

h

b)

n

c)

m

d)

u

42.

Tìm chữ gồm một nét sổ thẳng và hai nét xiên nhỏ ở dưới bên phải nét sổ thẳng

a)

k

b)

h

c)

n

d)

l

43.

Trong từ hoa loa kèn có chứa những chữ cái nào đã học

a)

h o a l k e n

b)

k u e m n

c)

m n u ê ơ i

d)

h i l n m

44.

Tìm chữ p

Con nhớ phát âm nhé

a)

p

b)

q

c)

g

d)

y

45.

Tìm chữ q

Con nhớ phát âm nhé

a)

p

b)

q

c)

g

d)

y

46.

Tìm chữ g

Con nhớ phát âm nhé

a)

p

b)

q

c)

g

d)

y

47.

Tìm chữ y

Con nhớ phát âm nhé

a)

p

b)

q

c)

g

d)

y

48.

Trong từ đám mây có chứa những chữ cái nào đã học

a)

đ a m â y

b)

d a n ô g

c)

m y n o e

d)

m a đ o y