Font size
S
M
L
XL
Worksheetsjkhki
Total questions: 102
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Thuế đánh vào đơn vị hàng hoá của nhà sản xuất sẽ làm cho:
a)
Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển lên trên
b)
Đường cung của nhà sản xuất dịch chuyển xuống dưới
c)
Cả đường cung và đường cầu dịch chuyển lên trên
d)
Đường cầu của người tiêu dùng dịch chuyển lên trên
2.
Thiếu hụt trên thị trường tồn tại khi:
a)
Giá thấp hơn giá cân bằng
b)
Không đủ người sản xuất
c)
Không đủ người tiêu dùng
d)
Giá cao hơn giá cân bằng
3.
Điều nào dưới đây mô tả sự điều chỉnh của giá để hạn chế dư thừa?
a)
Giá giảm, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
b)
Gía giảm, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
c)
Gía giảm, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
d)
Gía tăng, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
4.
Giá của hàng hoá có xu hướng giảm khi:
a)
Tất cả các điều trên
b)
Gía hiện tại cao hơn giá cân bằng
c)
Lượng cung lớn hơn lượng cầu ở mức giá hiện tại
d)
Dư thừa hàng hoá tại mức gía hiện tại
5.
Nếu giá của thịt bò đang ở điểm cân bằng thì:
a)
Lượng cung bằng với lượng cầu
b)
Thịt bò là hàng hoá thông thường
c)
Ngừoi sản xuất muốn bán nhiều hơn tại mức giá hiện tại
d)
Người tiêu dùng muốn mua nhiều hơn tại mức giá hiện tại
6.
Điều gì xảy ra với giá và lượng cân bằng khi cung tăng:
a)
Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng
b)
Gía và lượng cân bằng tăng
c)
Giá cân bằng băng và lượng cân bằng giảm
d)
Gía và lượng cân bằng giảm
7.
Điều gì xảy ra với giá cân bằng khi cả cung và cầu đều giảm:
a)
Tất cả các khả năng trên đều đúng
b)
Gía cân bằng tăng
c)
Gía cân bằng không thay đổi
d)
Giá cân bằng giảm
8.
Khi cung tăng và cầu giảm thì:
a)
Giá cân bằng chắc chắn giảm
b)
Giá cân bằng không thay đổi
c)
Gía cân bằng chắc chắn tăng
d)
Tất cả phương án trên đều đsung
9.
Khi cầu tăng và cung giảm thì:
a)
Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm
b)
Giá cân băng tăng và lượng cân bằng không thay đổi
c)
Tất cả khả năng trên đều xảy ra
d)
Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng tăng
10.
Giá của hàng hoá tăng sẽ gây ra:
a)
Lượng cầu về hàng hoá giảm
b)
Sự dịch chuyển đường cung lên trên
c)
Cung về hàng hoá tăng
d)
Sự vận động dọc theo đường cầu xuống dưới
11.
Chi phí đầu vào để sản xuất ra hàng hoá X tăng lên sẽ làm cho:
a)
Đường cung dịch chuyển sang trái
b)
Đường cung dịch chuyển sang phải
c)
Đường cầu dịch chuyển sang phải
d)
Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển sang trái
12.
Nếu A và B là hai hàng hóa bổ sung trong tiêu dùng và chi phí nguồn lực để sản xuất ra hàng hóa A giảm xuống, thì giá của:
a)
A sẽ giảm và B sẽ tăng
b)
Cả A và B đều tăng
c)
Cả A và B đều giảm
d)
A sẽ tăng và B sẽ giảm
13.
Nếu giá là $10 thì lượng mua là 5400 kg/ ngày và nếu giá là $15 thì lượng mua là 4600kg/ngày, khi đó độ co giãn của cầu theo giá xấp xỉ:
a)
Ep=-0,3
b)
Ep=-0.1
c)
Ep=-0,7
d)
Ep=-2,7
14.
Nếu thu nhập tăng lên 10% dẫn đến sự gia tăng 5% của lượng cầu, co giãn của cầu theo thu nhập bằng:
a)
Ei =+ 0,5
b)
Mars
c)
Mercury
d)
Jupiter
15.
Khi giá nho tăng lên 5% thì lượng cầu đối với táo tăng lên 10%. Độ co giãn chéo (Exy) giữa táo và nho bằng:
a)
Exy=2
b)
Exy=-0.5
c)
Exy=-0,25
d)
Exy=4
16.
Giả sử cầu là co giãn hoàn toàn, nếu đường cung dịch chuyển sang phải sẽ làm cho
a)
Giá giữ nguyên nhưng lượng cân bằng tăng
b)
Gía tăng nhưng lượng cân bằng giữ nguyên
c)
Giá và lượng cân bằng tăng
d)
Gía và lượng cân bằng giảm
17.
Độ co giãn nào sau đây nói lên sự vận động dọc theo đường cầu chứ không phải dịch chuyển đường cầu
a)
Độ co giãn của cầu đối với giá
b)
Độ co giãn của cung đối với giá
c)
Độ co giãn chéo
d)
Độ co giãn của cầu đối với thu nhập
18.
Số liệu về giá và lượng cầu của hai hàng hoá X và Y như sau: PY = 8 thì QX = 12; PY = 10 thì QX = 14, các yếu tố khác không đổi ta có thể kết luận X và Y là:
a)
Hai hàng hoá thay thế
b)
Hai hàng hoá vừa thay thế, vừa bổ sung
c)
Hai hàng hoá độc lập
d)
Hai hàng hoá bổ sung
19.
Khi độ co giãn của cầu đối với thu nhập là âm, ta gọi hàng hoá đó là
a)
Hàng hoá cấp thấp
b)
Hàng hoá độc lập
c)
Hàng hoá tự do
d)
Hàng hoá thiết yếu
20.
Nếu A và B là hai hàng hóa độc lập thì độ co giãn chéo là:
a)
Bằng 0.
b)
Nhỏ hơn 0
c)
Nằm giữa 0 và vô cùng
d)
Vô cùng
21.
Nếu A là hàng hóa thay thế cho B, độ co giãn chéo giữa 2 hàng hóa này là:
a)
Nằm giữa 0 và +ꝏ.
b)
Vô cùng
c)
Bằng -0.5
d)
Bằng 0
22.
Giá của A tăng lên sẽ làm dịch chuyển:
a)
Đường cầu của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là dương.
b)
Đường cung của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là dương
c)
Đường cung của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B là âm
d)
Đường cầu của B sang bên phải nếu co giãn chéo giữa A và B âm
23.
Giả sử co giãn chéo giữa A và B là âm thì:
a)
Giá của A tăng sẽ làm cho giá cân bằng của B giảm.
b)
Gía của A giảm sẽ làm cho giá cân bằng của B gỉam
c)
Giá cuả A tăng sẽ làm giảm cho giá cân bằng của B tăng
d)
Giá của A tăng sẽ không ảnh hưởng đến giá cân bằng của B
24.
Khi hệ số co giãn của cầu theo thu nhập là âm, ta gọi hàng hoá đó là:
a)
Hàng hoá cấp thấp
b)
Hàng hoá tự do
c)
Hàng hoá độc lập
d)
Hàng hoá thiết yếu
25.
Hàng hóa xa xỉ sẽ có độ co giãn của cầu theo thu nhập là:
a)
Lớn hơn 1
b)
Âm
c)
Tất cả đều đúng
d)
Nằm giữa 0 và 1
26.
Hàng hóa thiết yếu sẽ có độ co giãn của cầu theo thu nhập là:
a)
Nằm giữa 0 và 1
b)
Tất cả đều sao
c)
Âm
d)
Lớn hơn 1
27.
Cầu đối với một hàng hóa sẽ co giãn ít hơn theo giá nếu:
a)
Ít có hàng hóa thay thế cho nó.
b)
Gía hàng hoá đó qúa đắt
c)
Khoảng thời gian kể từ khi giá thay đổi dài hơn
d)
Có nhiều hàng hoá thay thế cho nó
28.
Khi giá tăng 5% dẫn đến doanh thu giảm 5% ta có thể kết luận:
a)
Cầu co giãn mạnh
b)
Cầu hoàn toàn co giãn
c)
Cầu co giãn đơn vị
d)
Cầu hoàn toàn co giãn
29.
Nếu thu nhập thay đổi 1% làm cho lượng cầu X thay đổi nhỏ hơn 1% thì cầu X là:
a)
Ít co giãn theo thu nhập
b)
Co giãn theo thu nhập
c)
Co giãn theo giá
d)
Jupiter
30.
Tổng lợi ích luôn luôn:
a)
Tăng khi lợi ích cận biên dương.
b)
Gỉam khi lợi ích cận biên giảm
c)
Giảm khi lợi ích cận biên tăng
d)
Nhỏ hơn lợi ích cận biên
31.
Tổng lợi ích bằng:
a)
Tổng lợi ích cận biên của các đơn vị hàng hóa được tiêu dùng.
b)
Phần diện tích dưới đường cầu và trên giá thị trường
c)
Độ dốc của đường chi phí cận biên
d)
Lợi ích cận biên của đơn vị tiêu dùng cuối cùng
32.
Khi lợi ích cận biên dương thì tổng lợi ích:
a)
Tăng lên.
b)
Không đổi
c)
Không điều nào ở trên
d)
Giảm xuống
33.
Lợi ích cận biên bằng
a)
Độ dốc của đường tổng lợi ích
b)
Tổng lợi ích chia cho số lượng hàng hoá tiêu dùng
c)
Tổng lợi ích chia cho giá
d)
Nghịch đảo của tổng lợi ích
34.
Đường ngân sách biểu diễn:
a)
Các tập hợp hàng hóa khi người tiêu dùng chi hết ngân sách của mình
b)
Số lượng của mỗi hàng hoá một người tiêu dùng có thể mua
c)
Mức tiêu dùng mong muốn của một người tiêu dùng
d)
Các tập hợp hàng hoá được lựa chọn của một người tiêu dùng
35.
Giá của một hàng hóa này chia cho giá của một hàng hóa khác gọi là:
a)
Giá tương đối
b)
Gía tuyệt đối
c)
Gía của cầu
d)
Gía cận biên
36.
Giá trị tuyệt đối của độ dốc đường ngân sách là:
a)
Tỷ số giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục hoành so với giá hàng hóa trên trục tung
b)
Giá thực tế của hàng hoá trên trục hoành
c)
Giá tuyệt đói của hàng hoá trên trục tung
d)
Tỷ số giá của hàng hoá trên trục tung so với giá trên trục hoành
37.
Giả sử giá của các hàng hóa tăng gấp đôi và thu nhập cũng tăng gấp đôi. Câu nào sau đây là đúng?
a)
Điểm kết hợp tiêu dùng tối ưu vẫn giữ nguyên
b)
Đường ngân sách dịch chuyển thành một đường ngân sách mới
c)
Độ dốc của đường ngân sách tăng lên
d)
Độ dốc của đường ngân sách giảm xuống
38.
Đường ngân sách phụ thuộc vào:
a)
Thu nhập và giá của các hàng hóa chi mua
b)
Gía của hàng hoá khác
c)
Thu nhập
d)
Gía của hàng hoá chi mua
39.
Giả sử thu nhập là I; số lượng hàng hóa X là QX, hàng hóa Y là QY ; giá hàng hóa X là PX, hàng hóa Y là PY. Phương trình đường ngân sách là:
a)
I = PX . QX + PY. QY
b)
QX = I +(PX/PY).QY
c)
I=QX + PY . QY/PX
d)
I =PX/QX + PY/QY
40.
Nếu giá của hàng hóa được biểu diễn ở trục tung tăng thì đường ngân sách sẽ:
a)
Thoải hơn
b)
Dốc hơn
c)
Dịch chuyển sang trái và dốc hơn
d)
Dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách ban đầu
41.
Nếu thu nhập tăng, đường ngân sách sẽ
a)
Dịch chuyển sang phải và song song với đường ngân sách ban đầu
b)
Dịch chuyển sang trái và dốc hơn
c)
Dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách ban đầu
d)
Dốc hơn
42.
Khi giá của hàng hóa được biểu diễn trên trục hoành thay đổi sẽ làm thay đổi đường ngân sách như thế nào?
a)
Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục hoành
b)
Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung
c)
Chỉ làm thay đổi độ dốc
d)
Điểm cắt của đường ngân sách với trụ tung và trục hoành nhưng không thay đổi độ dốc
43.
Khi thu nhập thay đổi sẽ làm thay đổi đường ngân sách như thế nào?
a)
Điểm cắt của đường ngân sách với trục tung và trục hoành nhưng không thay đổi độ dốc
b)
Chỉ làm thay đổi độ dốc
c)
Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục hoành
d)
Độ dốc và điểm cắt của đường ngân sách với trục tung
44.
Giả sử MUA và MUB là lợi ích cận biên của hai hàng hóa A và B; PA và PB là giá của hai hàng hóa đó. Công thức nào sau đây minh họa điểm tối đa hóa lợi ích?
a)
MUA/ MUB = PA / PB
b)
MUA = MUB và PA = PB
c)
MUA/MUB=PB/PA
d)
MUA = MUB
45.
Thu đang tối đa hóa tổng lợi ích khi tiêu dùng hàng hóa X và Y. Nếu giá của X tăng gấp đôi, với điều kiện các yếu tố khác không đổi, để tối đa hóa ích lợi, số lượng hàng hóa X mà Thu tiêu dùng phải:
a)
Giảm cho đến khi lợi ích cận biên của X tăng gấp đôi
b)
Tăng cho đến khi lợi ích cận biên của X tăng gấp đôi
c)
Gỉam một nửa so với mức tiêu dùng trước đây
d)
Gỉam cho đến khi lợi ích cận biên của X giảm bằng một nửa so với trước
46.
Tỷ số giá giữa 2 hàng hóa X và Y là 2:1. Nếu Nga đang tiêu dùng số lượng hàng hóa X và Y ở mức MUX/ MUY = 1:2. Vậy để tối đa hóa tổng ích lợi, Nga phải
a)
Tăng Y và giảm X
b)
Tăng X và giảm Y
c)
Tăng giá của X
d)
Không thay đổi quyết định tiêu dùng hiện tại
47.
Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị giới hạn bởi:
a)
Đường ngân sách của họ.
b)
Khả năng tính toán của họ
c)
Thị hiếu của họ
d)
Công nghệ sản xuất
48.
Khi thu nhập thay đổi còn giá hàng hoá giữ nguyên thì:
a)
Độ dốc đường ngân sách không đổi.
b)
Độ dốc đường ngân sách tăng lên
c)
Độ dốc đường ngân sách xoay quanh trục Y
d)
Độ dốc đường ngân sách giảm đi
49.
Năng suất bình quân của lao động (APL) là:
a)
Số sản phẩm chia cho số lao động.
b)
Số lao động chia cho số sản phẩm
c)
Sự thay đổi của sản phẩm do sự thay đổi lao động
d)
Tổng chi phí biến đổi chia cho sản lượng
50.
Sản phẩm cận biên của một đầu vào là:
a)
Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị đầu vào.
b)
Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm
c)
Sản lượng chia cho số đầu vào sử dụng trong quá trình sản xuất
d)
Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị đầu vào
51.
Nếu tổng chi phí (TC10 = FC + VC = 100) của việc sản xuất 10 đơn vị sản phẩm là 100 đơn vị tiền tệ, và chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm thứ 11 là 21 đơn vị tiền tệ thì điều nào sau đây là đúng:
a)
Tổng chi phí bình quân của 11 đơn vị sản phẩm là 11 đơn vị tiền tệ.
b)
Tổng chi phí cố định là 79 đơn vị tiền tệ
c)
Tổng chi phí biến đổi của 11 đơn vị sản phẩm là121 đơn vị tiền tệ
d)
Chi phí biến đổi bình quân của 10 đơn vị sản phẩm là 10 đơn vị tiền tệ
52.
Trong số các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào là đúng ứng với mức sản lượng tại đó chi phí trung bình ATC đạt giá trị cực tiểu:
a)
MC = ATC
b)
P=AVC
c)
AVC=FC
d)
MC=AVC
53.
Nếu đường chi phí cận biên (MC) nằm phía trên đường chi phí biến đổi trung bình (AVC) thì khi sản lượng tăng lên điều nào dưới đây là đúng:
a)
Chi phí biến đổi trung bình tăng lên.
b)
Tổng chi phí trung bình giảm xuốn
c)
Chi phí cố định trung bình tăng lên
d)
Chi phí biến đổi trung bình giảm xuống
54.
Chi phí nào trong các chi phí dưới đây không có dạng chữ "U":
a)
Chi phí cố định trung bình.
b)
Chi phí cận biên
c)
Chi phí biến đổi trung bình
d)
Tổng chi phí trung bình
55.
Khi tiền lương lao động trực tiếp tăng
a)
Các đường TC, ATC, AVC và MC đều dịch chuyển lên trên.
b)
Các đường TC,VC,FC dịch chuyển lên trên
c)
Các đường ATC,AVC,AFC dịch chuyển lên trên
d)
Các đường AFC,AVC,MC dịch chuyển lên trên
56.
Trong ngắn hạn doanh nghiệp có thể chịu lỗ nhưng vẫn tiếp tục sản xuất vì
a)
Doanh nghiệp đã bù đắp hết chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định.
b)
Doanh nghiệp muốn mở rộng thị phần
c)
Doanh nghiệp chưa quan tâm đến lãi
d)
Doanh nghiệp đã bù đắp được một phần chi phí biến đổi
57.
Trường hợp nào sau đây có thể mô tả một hàm sản xuất ngắn hạn của một hãng:
a)
Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi số lượng lao động thay đổi với quy mô nhà máy cố định
b)
Người quản lý hãng ra quyết định như thế nào trong giai đoạn ngắn
c)
Chi phí tối thiểu để sản xuất một lượng đầu ra cho trước
d)
Sản lượng đầu ra thay đổi như thế nào khi qua mô sản xuất và sản lượng lao động thay đổi
58.
Đường tổng sản phẩm là đồ thị của
a)
Sản lượng tối đa đạt được từ mỗi số lượng đầu vào biến đổi được sử dụng
b)
Lợi nhuận tối đa đạt được từ mỗi đơn vị sản phẩ bán ra
c)
Sản lượng tối thiểu đạt được từ mỗi số lượng đầu vào biến đổi được sử dụn
d)
Chi phí tối thiểu để sản xuất một số lượng nhất định đầu ra sử dụng những công nghệ khác nhau
59.
Sản phẩm cận biên của lao động là sự thay đổi trong tổng sản phẩm gây ra bởi:
a)
Tăng một đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi
b)
Sự thay đổi trong chi phí lao động
c)
Tăng một đơn vị cả vốn và lao động
d)
Tăng một đơn vị lao động, với lượng lao động không đổi
60.
Đường tổng sản phẩm càng dốc
a)
Đường sản phẩm cận biên đang tăng lên
b)
Đường tổng chi phí càng cao
c)
Đường sản phậm cân biên càng thấp
d)
Mức sản lượng càng cao
61.
Tuyên bố nào dưới đây là đúng?
a)
Đường sản phẩm trung bình đạt giá trị cao nhất khi sản phẩm cận biên bằng sản phẩm trung bình
b)
Khi đường sản phẩm trung bình APL đang tăng, sản phẩm cận biên MPL thấp hơn sản phẩm trung bình
c)
Khi đường sản phẩm trung bình đang giảm, sản phẩm cận biên lớn hơn sản phẩm trung bình
d)
Đường sản phẩm tối đa tại sản phẩm cận biên tối thiểu
62.
Khi sản phẩm cận biên của lao động lớn hơn sản phẩm trung bình của lao động
a)
Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
b)
Đường tổng sả phẩm có độ dốc âm
c)
Sản phẩm cận biên của lao động đang giảm
d)
Hãng có năng suất cận biên giảm dần
63.
Sản phẩm cận biên của vốn là
a)
Sự thay đổi trong tổng sản phẩm do sử dụng thêm 1 đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi
b)
Tổng sản phẩm chia cho tổng số vốn sử dụng với lao động không đổi
c)
Tổng sản phẩm chia cho tổng số lao động, với số vốn không đổi
d)
Sự thay đổi trong tổng sản phẩm được sử dụng thêm 1 đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi
64.
Tuyên bố nào về chi phí ngắn hạn dưới đây là sai?
a)
Đường chi phí trung bình có dạng hình chữ U
b)
Khi chi phí cận biên ở phía trên của đường tổng chi phí trung bình, tổng chi phí trung bình đang tăng
c)
Đườn chi phí cận biên cắt đường tổng chi phí trung bình và đường chi phí biến đổi trung bình ở điểm cực đại của chúng
d)
Khi chi phí cận biên ở phía trên của đường chi phí biến đổi trung bình, chi phí biến đổi trung bình đang tăng
65.
Chi phí biến đổi trung bình đạt cực tiểu ở mức sản lượng tại đó:
a)
Sản phẩm trung bình đạt cực đại
b)
Sản phậm cận biên đạt cực tiểu
c)
Sản phẩm trung bình đạt cực tiểu
d)
Sản phẩm cận biên đạt cực đại
66.
Phần chi phí biến đổi trung bình đang giảm dần chính là phần tại đó
a)
Sản phẩm trung bình đang tăng
b)
Chi phí cận biên đang tăng
c)
Sản phẩm cận biên đang giảm
d)
Chi phí cố định trung bình đang giảm
67.
Khoảng cách theo chiều thẳng đứng giữa TC và VC bằng:
a)
FC
b)
AFV
c)
MC
d)
Giảm xuống khi sản lượng tăng lên
68.
Nếu ATC đang giảm, khi đó MC phải
a)
Phía dưới ATC
b)
Phía trên ATC
c)
Bằng ATC
d)
Đang giảm
69.
Chi phí cận biên MC cắt
a)
ATC và AVC tại điểm cực tiểu của chúng
b)
AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
c)
ATC,AFC tại điểm cực tiểu của chúng
d)
ATC,AVC và AFC tại điểm cực tiểu của chúng
70.
Trong những tuyên bố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây, tuyên bố nào là sai?
a)
Đường tổng chi phí có dạng chữ U
b)
Đường chi phí trung bình có dạng hình chữ U
c)
Tổng chi phí trung bình bằng tổng chi phí chia cho sản lượng
d)
Tổng chi phí biến đổi cộng tổng chi phí cố định bằng tổng chi phí
71.
Trong những tuyên bố đề cập đến chi phí ngắn hạn dưới đây, tuyên bố nào là sai?
a)
Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình là chi phí cận biên
b)
Tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình có dạng hình chữ U
c)
Đường chi phí cận biên cắt đường chi phí biến đổi trung bình ở điểm cực tiểu của chi phí biến đổi trung bình
d)
Khoảng cách giữa tổng chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình thu hẹp dần khi sản lượng tăng
72.
Phát biểu nào sau đây là không chính xác
a)
MC = ATC tại mọi điểm tức ATC nằm ngang
b)
ATC thấp hơn MC tức là ATC đang tăng
c)
MC cao hơn tức là ATC tăng
d)
ATC giảm tức là MC dưới ATC
73.
Nếu đường MC nằm phía trên đường AVC thì khi sản lượng tăng lên điều nào dưới đây là đúng:
a)
AVC tăng lên
b)
AVC giảm xuống
c)
AFC tăng lên
d)
ATC không đổi
74.
Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp phải:
a)
Sản xuất một lượng tại đó MR=MC
b)
Tối thiểu hoá chi phí
c)
Tối đa hoá lượng bán
d)
Tối đa hoá doanh thu
75.
Trong ngắn hạn doanh nghiệp sẽ đóng cửa sản xuất khi:
a)
Khi giá bán sản phẩm không bù đắp được chi phí biến đổi trung bình
b)
Lãi bằng không
c)
Khi doanh thu không bù đắp được chi phí biến đổi trung bình
d)
Lỗ xuất hiện
76.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo muốn đạt lợi nhuận tối đa cần phải:
a)
Cố gắng sản xuất và bán ra ở mức sản lượng mà tại đó chi phí cận biên bằng giá cả.
b)
không câu nào đúng
c)
Cố gắng sản xuất ở mức sản lượng tại đó chi phí trung bình đạt giá trị cực tiểu
d)
Cố gắng bán tất cả sản phẩm đã sản xuất với mức giá cao nhất
77.
Mức sản lượng làm tối đa hoá tổng doanh thu của một hãng độc quyền là mức sản lượng có:
a)
MR=0
b)
MR = MC
c)
MR>0
d)
MR<0
78.
Trong ngắn hạn, khi cầu tăng, đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo
a)
Giá và lợi nhuận sẽ tăng
b)
Gía sẽ tăng, lợi nhuận sẽ giảm
c)
Gía sẽ giảm, lợi nhuận sẽ tăng
d)
Gía sẽ tăng, lợi nhuận không đổi
79.
Đối với hãng cạnh tranh hoàn hảo, đường cầu là
a)
Tất cả các đáp án
b)
Đường nằm ngang
c)
Đường doanh thu cận biên
d)
Đường doanh thu bình quân
80.
Điều nào dưới đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:
a)
Sản phẩm khác nhau
b)
Đường cầu hoàn toàn co giãn với mỗi hãng
c)
Đường cầu thị trường dốc xuống
d)
Rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ
81.
Nếu một hãng đối diện với đường cầu hoàn toàn co giãn đối với sản phẩm của nó thì
a)
Doanh thu cận biên bằng giá sản phẩm
b)
Hãng sẽ giảm giá để bán được nhiều hơn
c)
Hãng sẽ tăng giá để tăng tổng doanh thu
d)
Hãng không phải là người chấp nhận giá
82.
Một hãng chấp nhận giá đối mặt với một
a)
Đường cầu hoàn toàn co giãn
b)
Đường cầu dốc xuống
c)
Đường doanh thu trung bình dốc xuống
d)
Đường doanh thu cận biên dốc xuống
83.
Trong điều kiện nào dưới đây, một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ kiếm được lợi nhuận
a)
MR > ATC
b)
ATC>MR
c)
ATC<AR
d)
MR>AVC
84.
Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu bình quân (TR/Q) của một hãng là:
a)
Bằng giá
b)
Doanh thu cận biên chia giá
c)
Tổng doanh thu chia tổng chi phí
d)
Doanh thu nhận được khi thuê thêm một đơn vị lao động
85.
Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu cận biên (MR) của hãng bằng
a)
Giá và doanh thu trung bình
b)
Mars
c)
Mercury
d)
Jupiter
86.
Đường cung ngắn hạn của ngành là
a)
Tổng chiều ngang của các đường cung cá nhân các hãng
b)
Tổng chiều dọc của các đường cung cá nhân hãng
c)
Là đường nằm ngang tại mức giá hiện hành
d)
Tổng lượng bán của các hãng tại mức giá hiện hành
87.
Điều nào dưới đây không đúng trong trường hợp hãng cạnh tranh hoàn hảo?
a)
Doanh thu cận biên thường nhỏ hơn doanh thu trung bình
b)
Doanh thu cận biên bằng giá
c)
Sự thay đổi tổng doanh thu bằng giá nhân với sự thay đổi lượng bán
d)
Giá không thay đổi khi thay đổi lượng bán
88.
Một hãng cạnh tranh hoàn hảo quyết định sản lượng tối ưu khi
a)
Chi phí cận biên bằng giá và giá lớn hơn chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
b)
Tổng chi phí bình quân tối thiểu
c)
Chi phí cận biên bằng giá và lớn hơn chi phí cố định bình quân tối thiểu
d)
Chi phí biến đổi bình quân tối thiểu
89.
Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn có thể bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định thì nó đang hoạt động tại phần đường chi phí cận biên mà
a)
Nằm giữa điểm đóng cửa và điểm hòa vốn
b)
Nằm trên điêm hoà vốn
c)
Nằm dưới điểm hoà vốn
d)
Nằm trên điểm đóng cửa
90.
Một hãng nên đóng cửa sản xuất nếu giá
a)
Nhỏ hơn chi phí biến đổi trung bình tối thiểu
b)
Nhỏ hơn doanh thu trung bình tối thiểu
c)
Lớn hơn chi phí trung bình tối thiểu
d)
Lớn hơn chi phí cố định trung bình tối thiểu
91.
Một hãng sẽ đóng cửa tạm thời nếu tổng doanh thu không đủ bù đắp
a)
Chi phí biến đổi
b)
Chi phí cố định
c)
Chi phí sản xuất
d)
Chi phí cố định cộng chi phí biến đổi
92.
Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo đang sản xuất một mức sản lượng tại đó giá bằng tổng chi phí trung bình, thì hãng
a)
Đang hòa vốn
b)
Đang bị thua lỗ
c)
Nên đóng cửa
d)
Vẫn thu được lợi nhuận kinh tế dương
93.
Cản trở nào dưới đây là cản trở tự nhiên đối với các hãng mới muốn xâm nhập thị trường độc quyền:
a)
Tính kinh tế của quy mô
b)
Bản quyền
c)
Tất cả các điều trên
d)
Bằng phát minh
94.
Khả năng tối đa hóa lợi nhuận bằng việc đặt giá là
a)
Một đặc trưng cơ bản của độc quyền
b)
Một đặc trưng cơ bản của thị trường cạnh tranh
c)
Có thể chỉ khi hãng độc quyền là tự nhiên
d)
Có thể chỉ khi hãng giữ một bằng sáng chế về ản phẩm mà hãng đang bán
95.
Nhà độc quyền đối diện với đường cầu dốc xuống, doanh thu cận biên không bao giờ lớn hơn giá vì
a)
Nhà độc quyền phải giảm giá để bán thêm sản phẩm trong bất kì giai đoạn nào
b)
Nhà độc quyền sẽ là một tập đoàn lớn hơn với chi phí cố định cao hơn
c)
Nhà độc quyền phải chấp nhận doanh thu cận biên vì nó được suy ra từ đường cầu thị trường
d)
Người sản xuất sản phẩm thay thế duy trì giá thấp
96.
Nhà độc quyền tối đa hóa lợi nhuận bằng cách
a)
Sản xuất số lượng sản phẩm tại mức doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên
b)
Đặt mức giá cao nhất mà thị trường có thể chấp nhận
c)
Sản xuất mức sản lượng tại chi phí cận biên bằng giá
d)
Đặt giá bằng chi phí cận biên
97.
Khi nhà độc quyền nâng lượng bán từ 7 đến 8 sản phẩm thì giá của sản phẩm bị tụt từ 7 triệu đồng xuống 6 triệu đồng. Doanh thu cận biên của sản phẩm cuối là bao nhiêu
a)
-1 triệu đồng
b)
48 triệu đồng
c)
6 triệu đồng
d)
1 triệu đồng
98.
Đường cung của độc quyền bán
a)
Trong độc quyền không có đường cung
b)
Là đường doanh thu cận biên
c)
Là đường chi phí cận biên phía trên chi phí trung bình tối thiểu
d)
Là đường chi phí cận biên
99.
Giả sử rằng chi phí cố định của nhà độc quyền tăng gấp đôi. Điều này dẫn đến
a)
Không có sự thay đổi trong mức giá tối đa hoá lợi nhuận do nhà độc quyền đặt ra, nếu nó không đóng cửa sản xuất.
b)
Đóng cửa sản xuất nếu giá không thay đổi tương ứng
c)
Tăng gấp đôi mức giá tối đa hoá lợi nhuận do nhà độc quyền đặt ra
d)
Lợi nhuật giảm đi một nửa so với mức nhà độc quyền thu được trước khi chi phí tăng
100.
Lợi ích được định nghĩa là:
a)
Sự hài lòng hoặc thỏa mãn từ việc tiêu dùng hàng hoá.
b)
Sự hài lòng tăng thêm khi tiêu dùng thêm một đơn vị hàng hoá
c)
Bằng giá của hàng hoá
d)
Gía trị của hàng hoá
101.
Theo lý thuyết về lợi ích, người tiêu dùng sẽ:
a)
Tối đa hóa lợi ích bằng việc cân bằng lợi ích cận biên trên một đồng của tất cả các hàng hóa chi mua
b)
Tối đa hoá lợi ích bằng việc tiêu dùng số lượng hàng hoá xa xỉ nhiều nhất mà anh ta có thể mua được
c)
Tiết kiệm một phần thu nhập của họ để chi tiêu trong tương lai
d)
Tối đa hoá lợi ích và tối thiểu hoá lợi nhuận
102.
Nếu khoai tây được cho không, mọi người nên tiêu dùng:
a)
Số lượng khoai tây cho đến khi lợi ích cận biên từ mỗi đơn vị khoai tây giảm xuống bằng 0
b)
Khoai tây với số lượng vô hạn
c)
Số lượng khoai tây cho đến khi tổng lợi ích từ việc tiêu dùng khoai tây giảm xuống bằng 0
d)
Không tiêu dùng đơn vị nào vì theo nguyên tắc lợi ích cận biên bằng giá
Reset
