Font size
WorksheetsReview at the end of term 1 English grade 2
Total questions: 40
Worksheet time: 3hrs 31mins
Khi ta muốn chào hỏi ai đó ta sẽ nói
How are you?
Thank you
I am fine
Good morning/Hello
Hi,My.How are you?
Thank you
I am fine
And you?
Goodbye
train:
tàu
thuyền
xe tải nhỏ
van:
xe tải nhỏ
xe buýt
xe điện
hình tròn/vòng tròn là:
circle
plane
train
bike
-What do you see?
- I see a plane
Bạn nhìn thấy phương tiện gì?
con thuyền
con tàu
máy bay
xe lửa
Do you know the fruit in the picture?
olive
orange
lemon
pineapple
Dịch câu:I don't like carrot
Tôi thích củ cà rốt
Tôi không thích những củ cà rốt
Dịch câu sau: I like rice
Tôi thích cơm
Tôi không thích cơm
lamp:
đèn để bàn
thùng giấy
mũ
cốc đựng
There is a lamp
V
X
My:There is a table
Bình:There is a picture
Ngân:They are beautiful (THEY LÀ CHÚNG)
họ nói có một đồng hồ
họ nói có một cái sofa
họ nói chúng đều đẹp
what is this?
cup
lamp
picture
sofa
bánh kem :
carrot
meat
cake
olive
Be quiet!:
Nói lên
Giữ trật tự
ra ngoài
What are you doing?
Bạn đọc sách à?
Bạn đang làm gì thế?
Cấu trúc:is/am/are+ing
thôi làm gì
đang làm gì
tiếp tục làm gì
DỊCH CÂU:I am doing a quiz
Tôi đang làm một câu đố
Tôi đang ăn cái bánh
Tôi đang nhảy
Nam :You are singing a song
Ánh:No,I am reading a book
Bạn ánh nói đang hát 1 bài hát
Bạn ánh nói đang ăn cơm
Bạn ánh nói đang đọc sách
We are walking
Chúng tôi đang đi bộ
Chúng tôi đang ngủ
Chúng toi đang lái xe
rubber:............
bút màu
thước kẻ
bút chì
cục tẩy
What colour is the ruler?
It is pink
Thước kẻ màu vàng
hồng
xanh
đen
What is it?
ink
inkpot
pencil
crayon
Dịch câu:That motorbike is modern
=>Cái xe máy này thì to
V
X
Sunday:................
CHỦ NHẬT
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
Tôi yêu cuối tuần :
I like my weekend
I love my weekend
I walk on Friday
He swim on Monday:
THỨ 2
THỨ 3
THỨ 4
THỨ 7
Tuesday:.................
Thứ 2
Thứ 6
Thứ 5
Thứ 3
V
X
hình 1 hay hình 2
hình 1
hình 2
Fill the bank (a)
-Boat!
-There are fourteen boats
-We can share them
(share: chia sẻ)
có 5 con thuyền
có ô tô
có 14 cái thuyền
chúng tôi không chia sẻ
Dịch câu:This is her sister
đây là chị gái của cô ấy
đây là chị gái của tôi
đây là chị gái của anh ấy
đây là anh của tôi
Dịch câu:That is my grandmother.Her name is Thảo
đây là bà của tôi.bà ấy rất xinh đẹp.
đây là chú của tôi
đây là ông ngoại của tôi
đây là bà của tôi. bà tên là thảo
Dịch câu: There is a television,a lamp,a pencil on the table
(Trả lười bằng miệng)
Dịch câu: There is a clock,a picture on the wall
có một cái bút ,bức tranh ở trên tường
có một cái đồng hồ,bức tranh ở trên tường
có một cái đồng hồ,thước kẻ ở trên tường
Dịch câu: I go to school by bike
Tôi đến trường bằng xe đạp
Tôi đến trường bằng xe máy
Tôi đến trường bằng máy bay
Tôi đến quán ăn bằng xe đạp
am the
in the
on the
under
Dịch câu: I like a pink hat
Tôi thích một cái mũ màu hồng
tôi thích một hồng cái mũ
tôi thích hồng một cái mũ
Cấu trúc :a/an+ (a) +sự vật
