wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Tiếng Việt

Total questions: 41

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

ánh s.....

a)

ánh

b)

áng

2.

r ..... nếp

a)

iệu

b)

ượu

c)

_

3.

đ .... ươi

a)

ươ

b)

ười

4.

yêu ch .....

a)

êu

b)

iều

5.

con ....

a)

kênh

b)

cênh

6.

b .... m....

a)

ình, in

b)

ình , inh

7.

đ.... mồi

a)

ắp

b)

ớp

8.

bé có h... bút màu s....

a)

áp , úp

b)

ộp, áp

9.

Từ sau thiếu những chữ nào?

_ _ong _ _óng

a)

Tr

b)

Ch

c)

Nh

10.

Điền từ

Chú quạ .......................

a)

thông minh

b)

xấu xí

c)

lười biếng

d)

chăm chỉ

11.

"Bác làm vườn đi tới. Đến bên loa kèn, thấy nó vẫn ngậm nụ, bác thì thầm: “Dậy đi nào!” Loa kèn bật nở.

Đoạn văn trên nhắc đến loài hoa nào?

a)

hoa râm bụt, hoa loa kèn

b)

hoa loa kèn

c)

hoa ly, hoa loa kèn

d)

hoa hồng, hoa đồng tiền

12.

Chọn tiếng thích hợp vào chỗ chấm:

"................ sách"

a)

choang

b)

troang

c)

chang

d)

trang

13.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

14.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

15.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

16.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

17.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

18.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

19.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

20.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

21.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

22.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

23.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lung .......

a)

linh

b)

ninh

c)

lin

d)

nin

24.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

bình.......

a)

tỉnh

b)

tỉn

c)

tĩnh

d)

tĩn

25.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

nhường .........

a)

nhịnh

b)

nhịn

26.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thầm...........

a)

kính

b)

kín

27.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

lặng...........

a)

thin

b)

thinh

28.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

gia......

a)

đình

b)

đìn

29.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

thông.................

a)

minh

b)

min

30.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Đường xá

b)

Đường sá

31.

Từ nào đúng chính tả?

a)

Suất cơm

b)

Xuất cơm

32.

Tìm tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

giữ .......

a)

dìn

b)

gìn

33.

Những từ ngữ nào chỉ người?

a)

Ca sĩ

b)

Mèo

c)

Thợ mỏ

d)

Hộp bút

34.

Những từ ngữ nào chỉ sự vật?

a)

chải đầu

b)

Cặp sách

c)

Búp bê

d)

khám bệnh

35.

Dòng nào gồm các từ chỉ sự vật?

a)

đồng hồ, sách vở, cô giáo, khăn mặt, chải đầu

b)

chổi quét nhà, học sinh, quần áo, ti vi

c)

ô tô, bạn Linh, gấu bông, quạt điện, cô giáo

d)

nằm ngủ, gió, ca sĩ, bà nội, quyển sách

36.

Câu nào là câu giới thiệu?

a)

Em là học sinh lớp 2

b)

Em đang học lớp 2

c)

Em thích học bơi

d)

Em đang quét nhà

37.

Trong bài "Tôi là học sinh lớp 2" : Chi tiết nào cho thấy bạn nhỏ háo hức đến trường vào ngày khai trường

a)

vùng dậy

b)

chuẩn bị rất nhanh

c)

muốn đến sớm nhất lớp

d)

thấy mình lớn bổng lên

38.

Từ nào dưới đây nói về các em lớp 1 trong ngày khai trường?

a)

Ngạc nhiên

b)

Háo hức

c)

Rụt rè

39.

Bạn nhỏ hỏi bố điều gì trong bài "ngày hôm qua đâu rồi?"

a)

Ngày hôm qua đâu rồi

b)

Tờ lịch cũ đầu rồi

c)

Cái kẹo của con đâu rồi

40.

Ngày hôm qua ở lại :

a)

Trên cành hoa trong vườn

b)

Trong hát lúa mẹ trồng

c)

Trong trang vở hồng của con

d)

Trong nhà em

41.

Bố dặn bạn nhỏ làm gì để "ngày qua vẫn còn"

a)

Con học hành chăm chỉ

b)

Con tưới cây

c)

Con ăn uống đầy đủ